wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sử TN3

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 21. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

A. Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

b)

B. Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.

c)

C. Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.

d)

D. Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay.

2.

Câu 22. Chọn tập hợp các tín ngưỡng thịnh hành của cư dân Champa.

a)

A. Tín ngưỡng thờ vật tổ, thờ những người có công dựng nước và giữ nước.

b)

B. Tín ngưỡng vạn vật hữu linh, thờ cúng tổ tiên và tín ngưỡng phồn thực.

c)

C. Tín ngưỡng phồn thực, thờ thần Mặt Trời và tín ngưỡng thờ vật tổ.

d)

D. Tín ngưỡng thờ Mẫu, thờ cúng tổ tiên và tín ngưỡng vạn vật hữu linh.

3.

Câu 23. Khu vực nào của Việt Nam là nơi hình thành nền văn hóa Champa?

a)

A. Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.

b)

B. Toàn bộ các tỉnh vùng duyên hải miền Trung.

c)

C. Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

D. Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tỉnh Nam Bộ.

4.

Câu 24. Cơ sở kinh tế tác động đến sự hình thành của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc là

a)

A. trồng trọt, chăn nuôi phát triển, đặc biệt là nghề nông trồng lúa nước.

b)

B. kinh tế thủ công nghiệp, thương nghiệp đóng vai trò chủ đạo.

c)

C. các tuyến đường biển thúc đẩy kinh tế thương mại phát triển.

d)

D. hoạt động thương mại đường biển phát triển từ sớm.

5.

Câu 25. Nội dung nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Champa?

a)

A. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn minh Ấn Độ.

b)

B. Kết hợp giữa văn minh Trung Hoa với văn minh Phù Nam.

c)

C. Chỉ tiếp thu những thành tựu của văn minh Ấn Độ.

d)

D. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

6.

Câu 26. Chọn tập hợp những tác phẩm văn học truyền miệng có bối cảnh trong thời kì Văn Lang – Âu Lạc.

a)

A. Trầu cau; Sọ Dừa; Cây tre trăm đốt.

b)

B. Lạc Long Quân và Âu Cơ; Tấm Cám; Bác Ba Phi.

c)

C. Thánh Gióng; Sơn Tinh – Thủy Tinh; Sọ Dừa.

d)

D. Bánh chưng, bánh giầy; Trầu cau; Thánh Gióng.

7.

Câu 27. Thành tựu văn hóa nào của cư dân Champa còn tồn tại đến ngày nay và được công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

A. Tháp Bánh ít.

b)

B. Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

C. Tháp Bà Po Nagar.

d)

D. Phố cổ Hội An.

8.

Câu 28. Chọn tập hợp đúng về tín ngưỡng của cư dân Việt cổ thời kì Văn Lang - Âu Lạc.

a)

A. Bà La Môn, Nho gia, thờ Mặt Trời, thờ vật tổ, thờ cúng tổ tiên, sùng bái tự nhiên.

b)

B. Đạo gia, Nho gia, thờ vật tổ, Bà La Môn, thờ Mặt Trời, phồn thực, thờ cúng tổ tiên.

c)

C. Thờ vật tổ, sùng bái tự nhiên, phồn thực, Bà La Môn, thờ Mẫu, thờ Mặt Trời.

d)

D. Thờ Mặt Trời, thờ vật tổ, sùng bái tự nhiên, phồn thực, thờ cúng tổ tiên, thờ Mẫu.

9.

Câu 29. Những thành tựu tiêu biểu về thủ công nghiệp của cư dân Champa là kĩ thuật

a)

A. rèn sắt và làm thuốc súng.

b)

B. đúc đồng và làm thuốc súng.

c)

C. làm đồ gốm và xây dựng đền tháp.

d)

D. đúc đồng và kĩ thuật in.

10.

Câu 30. Chọn tập hợp các di chỉ khảo cổ tiêu biểu của văn hóa Óc Eo trên đất nước ta.

a)

A. Gò Mun, Sa Huỳnh, Óc Eo, Cạnh Đền.

b)

B. Cạnh Đền, Gò Tháp, Óc Eo, Nền Chùa.

c)

C. Óc Eo, Núi Đọ, Sơn Vi, Gò Mun.

d)

D. Nền Chùa, Gò Tháp, Sơn Vi, Óc Eo.

11.

Câu 31. Văn minh Champa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh

a)

A. Ai Cập.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Trung Hoa.

d)

D. Hy Lạp.

12.

Câu 32. Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có tập quán

a)

A. Làm nhà ở trên sông nước.

b)

B. Ở nhà sàn, nữ mặc áo, váy; nam đóng khố.

c)

C. Nhuộm răng đen, ăn trầu cau.

d)

D. Xăm mình, ăn trầu cau, thích dùng trang sức.

13.

Câu 33. Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn hóa Chăm-pa?

a)

A. Lễ hội Lồng tồng.

b)

B. Lễ hội Ok Om Bok.

c)

C. Lễ hội Kate.

d)

D. Lễ hội Cơm mới.

14.

Câu 34. Văn minh Phù Nam được hình thành trong khoảng thời gian nào

a)

A. Thế kỷ I

b)

B. Thế kỷ I TCN

c)

C. Thế kỷ VII TCN

d)

D. Thế kỷ II

15.

Câu 35. Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.

b)

B. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Hội An, Thị Nại,...

c)

C. Kỹ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.

d)

D. Có cảng thị óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.

16.

Câu 36. Một loại thuyền của Đại Việt vừa chở được lương thực vừa chở được người gọi là gì?

a)

A. Cổ thành.

b)

B. Cổ lâu.

c)

C. Cổ lũy.

d)

D. Cổ đài.

17.

Câu 37. Đây là kiến trúc độc đáo bằng đá có quy mô lớn hiếm hoi ở Việt Nam, có giá trị và độc đáo nhất, duy nhất còn lại ở Đông Nam Á, được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới năm 2011?

a)

A. Hoàng thành Thăng Long.

b)

B. Phố cổ Hội An.

c)

C. Quần thể cố đô Huế.

d)

D. Thành nhà Hồ.

18.

Câu 38. Tác phẩm văn học nào dưới đây được viết bằng chữ Hán?

a)

A. Bạch Đằng giang phú.

b)

B. Chinh phụ ngâm khúc.

c)

C. Truyện Kiều.

d)

D. Lục Vân Tiên.

19.

Câu 39. Văn minh Đại Việt phát triển là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

A. Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

b)

B. Thời kì Bắc thuộc.

c)

C. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

d)

D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

20.

Câu 40. Theo Phan Bội Châu, nhân vật lịch sử nào được xem là vị Tổ Trung hưng của Việt Nam vì đã mở ra một thời kì độc lập lâu dài cho nước ta?

a)

A. Lê Hoàn.

b)

B. Đinh Bộ Lĩnh.

c)

C. Ngô Quyền.

d)

D. Dương Đình Nghệ.

21.

Câu 41. Cuộc kháng chiến gắn liền với tuổi của vị anh hùng dân tộc Lý Thường Kiệt là

a)

A. Kháng chiến chống Xiêm (1785).

b)

B. Cuộc kháng chiến chống Tống (1075 - 1077).

c)

C. Kháng chiến chống Mông - Nguyên (thế kỉ XIII).

d)

D. Kháng chiến chống Thanh (1789).

22.

Câu 42. Sự kiện nào đã chấm dứt thời kì phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

A. Nhà Nguyễn được thành lập vào đầu thế kỉ XIX.

b)

B. Sự sụp đổ của nhà Lê sơ vào đầu thế kỉ XVI.

c)

C. Thực dân Pháp xâm lược nước ta vào giữa thế kỉ XIX.

d)

D. Sự thất bại của nhà Hồ chống quân Minh vào đầu thế kỉ XV.

23.

Câu 43. Đặc điểm bộ máy nhà nước của nền văn minh Đại Việt là?

a)

A. Nhà nước cộng hòa.

b)

B. Nhà nước dân chủ.

c)

C. Nhà nước quân chủ lập hiến.

d)

D. Nhà nước quân chủ chuyên chế.

24.

Câu 44. Cuộc kháng chiến gắn liền với tuổi của vị anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ là

a)

A. Kháng chiến chống Pháp.

b)

B. Kháng chiến chống Thanh, chống Xiêm.

c)

C. Kháng chiến chống Tống, chống Minh.

d)

D. Kháng chiến chống Mông - Nguyên.

25.

Câu 45. Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần các tổ chức ở địa phương?

a)

A. Xã, châu, phủ, đạo.

b)

B. Đạo, phủ, châu, xã.

c)

C. Phủ, đạo, châu, xã.

d)

D. Đạo, xã, châu, phủ.

26.

Câu 46. Hà đê sứ là chức quan của nhà Trần đặt ra để

a)

A. Mở kho phát lương cho dân khi gặp thiên tai, bão lũ.

b)

B. Báo cáo tình hình thiên tai, lũ lụt hằng năm.

c)

C. Quan sát nhân dân đắp đê.

d)

D. Trông coi việc sửa chữa, đắp đê.

27.

Câu 47. Một sự kiện trong giai đoạn muộn của quá trình phát triển văn minh Đại Việt.

a)

A. Lý Chiêu Hoàng xuống chiếu nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh.

b)

B. Lý Thái Tổ đọc chiếu dời đô.

c)

C. Nhà Hồ thất bại trong cuộc kháng chiến chống Minh.

d)

D. Chiến tranh Nam - Bắc triều bùng nổ.

28.

Câu 48. Tác phẩm Hổ trướng khu cơ (Đào Duy Từ) thuộc lĩnh vực

a)

A. quân sự.

b)

B. văn học.

c)

C. toán học.

d)

D. lịch sử.

29.

Câu 49. Làng Bưởi, làng Phùng, làng Hà Đông là những địa danh nổi tiếng trong lịch sử vì nơi đây có

a)

A. Các làng nghề thủ công.

b)

B. Các hợp tác xã.

c)

C. Các làng buôn.

d)

D. Các địa điểm du lịch.

30.

Câu 50. Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là

a)

A. Nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

b)

B. Sự phục hồi của nền văn minh Văn Lang.

c)

C. Sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.

d)

D. Sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa.

31.

Câu 51. Một bộ luật xuất hiện thời Lê sơ có tên là gì?

a)

A. Hình luật.

b)

B. Luật Gia Long.

c)

C. Hình thư.

d)

D. Luật Hồng Đức.

32.

Câu 52. Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.

b)

B. Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi.

c)

C. Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.

d)

D. Thể chế chinh trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

33.

Câu 53. Việc đổi tên nước từ Đại Cồ Việt thành Đại Việt diễn ra vào thời?

a)

A. Nhà Tiền Lê.

b)

B. Nhà Trần.

c)

C. Nhà Đinh.

d)

D. Nhà Lý.

34.

Câu 54. Giai đoạn phát triển trong quá trình phát triển văn minh Đại Việt gồm những triều đại phong kiến nào?

a)

A. Ngô, Đinh, Tiền Lê.

b)

B. Mạc, Lê Trung hưng.

c)

C. Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

d)

D. Tây Sơn, Nguyễn.

35.

Câu 55. Bộ bản đồ địa lý đầu tiên của quốc gia Đại Việt là?

a)

A. Dư địa chí.

b)

B. An Nam hình thăng đồ.

c)

C. An Nam dư địa chí.

d)

D. Hồng Đức bản đồ.

36.

Câu 56. Vào đầu thế kỉ XI, sự kiện nào được coi là một bước tiến mới với sự phát triển mọi mặt của quốc gia Đại Việt?

a)

A. Xây dựng Quốc Tử Giám làm nơi học tập cho con em quý tộc, quan lại.

b)

B. Thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên.

c)

C. Chữ quốc ngữ ra đời từ sự cải tiến bảng chữ cái Latinh để ghi âm tiếng Việt.

d)

D. Dời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) ra Đại La và đổi là Thăng Long (Hà Nội).

37.

Câu 57. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?

a)

A. Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.

b)

B. Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

c)

C. Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.

d)

D. Là một trong những nền văn minh đầu tiên của nhân loại.

38.

Câu 58. Nội dung nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Đại Việt?

a)

A. Kế thừa những thành tựu của Văn Lang, Âu Lạc.

b)

B. Tiếp biến các giá trị văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.

c)

C. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dần hình thành.

d)

D. Dựa vào quá trình xây dựng và phát triển quốc gia Đại Việt.

39.

Câu 59. Giai đoạn sơ kỳ trong quá trình phát triển văn minh Đại Việt gồm những triều đại phong kiến nào?

a)

A. Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

b)

B. Mạc, Lê Trung hưng.

c)

C. Tây Sơn, Nguyễn.

d)

D. Ngô, Đinh, Tiền Lê.

40.

Câu 60. Tiền giấy đầu tiên trong lịch sử tiền tệ Việt Nam là "Thông bảo hội sao" được phát hành vào

a)

A. thời Lê sơ.

b)

B. thời Lý.

c)

C. thời Nguyễn.

d)

D. thời Hồ.

41.

Câu 61. Đâu không phải là hành động trong tư tưởng Dân tộc?

a)

A. Yêu thương nhân dân.

b)

B. Trung quân.

c)

C. Xây dựng đại đoàn kết dân tộc.

d)

D. Ái quốc.

42.

Câu 62. Đâu không phải là một bảo vật được xếp vào An Nam tứ đại khí?

a)

A. Chuông Quy Điền.

b)

B. Tượng phật nghìn mắt nghìn tay.

c)

C. Vạc Phổ Minh.

d)

D. Tháp Báo Thiên.

43.

Câu 63. Đâu không phải là hành động trong tư tưởng Thân dân?

a)

A. Vua - tôi cùng nhau bảo vệ mùa màng.

b)

B. Trung quân.

c)

C. Vua - tôi cùng nhau đánh giặc.

d)

D. Yêu thương nhân dân.

44.

Câu 64. Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình) từng là kinh đô của những triều đại nào?

a)

A. Lý, Trần.

b)

B. Trần, Tiền Lê.

c)

C. Đinh, Tiền Lê.

d)

D. Ngô, Đinh.

45.

Câu 65. Đâu không phải là một bộ luật đã từng xuất hiện trong lịch sử Việt Nam?

a)

A. Quốc triều hình luật.

b)

B. Hình luật.

c)

C. Đại Việt luật lệ.

d)

D. Hình thư.

46.

Câu 66. Cuộc kháng chiến gắn liền với tuổi của vị anh hùng dân tộc Trần Hưng Đạo là

a)

A. Kháng chiến chống Thanh (1789).

b)

B. Kháng chiến chống Mông - Nguyên (thế kỉ XIII).

c)

C. Kháng chiến chống Xiêm (1785).

d)

D. Cuộc kháng chiến chống Tống (981).

47.

Câu 67. Đâu là một biện pháp khuyến khích phát triển nông nghiệp trong nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Đặt ra việc thờ cúng tổ sư các ngành nghề.

b)

B. Luật cấm giết mổ trâu bò.

c)

C. Ban thưởng cho những người có công giết giặc.

d)

D. Lễ cày tịch điền.

48.

Câu 68. Một bộ luật xuất hiện thời Trần có tên là gì?

a)

A. Luật Gia Long.

b)

B. Hình thư.

c)

C. Quốc triều hình luật.

d)

D. Hình luật.

49.

Câu 69. Những đô thị đã từng đóng một vai trò quan trọng trong việc buôn bán của nền văn minh Đại Việt là?

a)

A. Thanh Hà, Quảng Trị, Kỳ Anh.

b)

B. Thăng Long, Phố Hiến, Thanh Hà.

c)

C. Hội An, Sài Gòn, Hưng Hóa.

d)

D. Mỹ Tho, Biên Hòa, Quảng Trị.

50.

Câu 70. Bộ luật xuất hiện thời Lý có tên là gì?

a)

A. Hoàng triều đại điển.

b)

B. Hình luật.

c)

C. Quốc triều hình luật.

d)

D. Hình thư.

51.

Câu 71. Đâu không phải là một yếu tố hình thành nên nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

B. Đấu tranh chống Bắc thuộc.

c)

C. Văn minh Champa.

d)

D. Dời kinh đô từ Hoa Lư ra Đại La.

52.

Câu 72. Tác phẩm văn học nào sau đây được viết bằng chữ Nôm?

a)

A. Quốc âm thi tập.

b)

B. Ức Trai thi tập.

c)

C. Bạch Vân am thi tập.

d)

D. Nam quốc sơn hà.

53.

Câu 73. Ngành kinh tế chủ đạo của nền văn minh Đại Việt là gì?

a)

A. Thủ công nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Thương nghiệp.

54.

Câu 74. Cuộc kháng chiến gắn liền với tuổi của vị anh hùng dân tộc Lê Hoàn là?

a)

A. Kháng chiến chống Thanh (1789).

b)

B. Kháng chiến chống Mông - Nguyên (thế kỉ XIII).

c)

C. Cuộc kháng chiến chống Tống (981).

d)

D. Kháng chiến chống Xiêm (1785).

55.

Câu 75. Chính sách nào của nhà nước Đại Việt vừa đảm bảo được sức sản xuất nông nghiệp, vừa đảm bảo được lực lượng bảo vệ đất nước?

a)

A. Coi trọng Nho giáo.

b)

B. Trọng nông ức thương.

c)

C. Ngụ binh ư nông.

d)

D. Khai hoang phục hóa.

56.

Câu 76. Ruộng bậc thang Mù Cang Chải (Yên Bái) là một phương thức canh tác độc đáo của

a)

A. Người Hoa.

b)

B. Người H’Mông.

c)

C. Người Ê Đê.

d)

D. Người Ba Na.

57.

Câu 77. Chọn tập hợp những lễ hội tiêu biểu của cộng đồng các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

A. Lễ hội Lồng tồng, lễ hội Chol Chnam Thmay, lễ hội Ok om bok.

b)

B. Lễ hội Hoa ban, lễ hội Katê, lễ hội Lồng tồng.

c)

C. Lễ hội Chol Chnam Thmay, lễ hội chùa Hương, lễ hội Nghinh Ông.

d)

D. Lễ hội chùa Hương, lễ hội Ok om bok, lễ hội Hoa ban.

58.

Câu 78. Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, Việt Nam hiện có bao nhiêu dân tộc?

a)

A. 55.

b)

B. 56.

c)

C. 54.

d)

D. 57.

59.

Câu 79. Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Nam Trung Bộ.

c)

C. Tây Bắc.

d)

D. Tây Nguyên.

60.

Câu 80. Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?

a)

A. Theo dân số và địa bàn phân bố.

b)

B. Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.

c)

C. Theo dân số và theo ngữ hệ.

d)

D. Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.

61.

Câu 81. Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, năm dân tộc có số dân ít nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ thấp lên cao là

a)

A. Ơ Đu, Brâu, Ngái, Pu Péo, Si La.

b)

B. Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Cống.

c)

C. Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Ngái, Si La.

d)

D. Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Si La.

62.

Câu 82. Điểm chung về hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam là?

a)

A. Kết hợp chăn nuôi và ngoại thương.

b)

B. Kết hợp công nghiệp và ngoại thương.

c)

C. Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi.

d)

D. Kết hợp thủ công nghiệp và ngoại thương.

63.

Câu 83. Cách ăn, mặc, làm nhà ở của các dân tộc ở Việt Nam rất đa dạng và phong phú vì đều xuất phát từ?

a)

A. Tập quán sản xuất và lễ hội truyền thống.

b)

B. Điều kiện tự nhiên và tập quán sản xuất.

c)

C. Điều kiện tự nhiên và tôn giáo.

d)

D. Điều kiện khí hậu và tín ngưỡng bản địa.

64.

Câu 84. Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là?

a)

A. Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông.

b)

B. Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông.

c)

C. Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng.

d)

D. Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông.

65.

Câu 85. Tiếng Việt được xếp vào nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào?

a)

A. Nam Á.

b)

B. Nam Đảo.

c)

C. Hán - Tạng.

d)

D. Thái - Kadai.

66.

Câu 86. Cộng đồng dân tộc nào có số lượng tín đồ Hồi giáo đông nhất ở Việt Nam?

a)

A. Người Tày.

b)

B. Người Chăm.

c)

C. Người Khmer.

d)

D. Người Mường.

67.

Câu 87. Ngữ hệ là gì?

a)

A. Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau.

b)

B. Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc.

c)

C. Là ngôn ngữ riêng của một dân tộc.

d)

D. Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ.

68.

Câu 88. Chiếc khăn piêu là đặc trưng về trang phục của phụ nữ thuộc dân tộc thiểu số nào?

a)

A. Người Thái.

b)

B. Người Bru - Vân Kiều.

c)

C. Người Dao.

d)

D. Người Tày.

69.

Câu 89. Nhóm ngữ hệ Nam Á gồm những nhóm ngôn ngữ nào sau đây?

a)

A. Việt - Mường và Tày - Thái.

b)

B. Việt - Mường và Môn - Khmer.

c)

C. Tày - Thái và Môn - Khmer.

d)

D. Việt - Mường và Mã Lai - Đa Đảo.

70.

Câu 90. Nhà dài là ngôi nhà lớn của nhiều thế hệ sống chung như một đại gia đình và là nét đặc trưng của chế độ mẫu hệ của dân tộc nào?

a)

A. Người Hà Nhì.

b)

B. Người Khmer.

c)

C. Người Mường.

d)

D. Người Ê Đê.