wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí - ck2 - tổng

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1,q2q_1,q_2 , đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI k= 9.109(Nm2C2)k=\ 9.10^9\left(\frac{Nm^2}{C^2}\right) Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

2.

Hai hạt bụi trong không khí, mỗi hạt chứa 5.1085.10^8 electron cách nhau 2 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa hai hạt bằng

a)

1,44.1051,44.10^{-5}

b)

1,44.1061,44.10^{-6}

c)

1,44.1071,44.10^{-7}

d)

1,44.1091,44.10^{-9}

3.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 3 lần.

b)

Tăng 9 lần.

c)

Giảm 9 lần.

d)

Giảm 3 lần.

4.

Lực hút tĩnh điện giữa hai điện tích là 2.106(N)2.10^{-6}\left(N\right) . Khi đưa chúng xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là 5.107(N)5.10^{-7}\left(N\right) . Khoảng cách ban đầu giữa chúng là

a)

1 cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

4cm

5.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

b)

c)

d)

6.

Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau lực có độ lớn bằng F. Khi đưa chúng vào trong dầu hoả có hằng số điện môi ε=2ε=2 và giảm khoảng cách giữa chúng còn r3\frac{r}{3} thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

a)

18F

b)

1,5F

c)

6F

d)

4,5F

7.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

8.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

F tỉ lệ thuận với r.

b)

F tỉ lệ nghịch với r.

c)

F tỉ lệ thuận với r2r^2 .

d)

F tỉ lệ nghịch với r2r^2 .

9.

Hai nguyên tử M và N ban đầu trung hòa về điện. Sau đó nguyên tử M bị mất êlectron và nguyên tử N nhận thêm êlectron. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

M là ion dương và N là ion âm.

b)

M và N đều là ion dương.

c)

M và N đều là ion âm.


d)

M là ion âm và N là ion dương.


10.

Cường độ điện trường có đơn vị là


a)

culông trên vôn (C/V).

b)

niutơn trên mét (N/m).

c)

vôn trên mét (V/m).

d)

jun trên giây (J/s).

11.

Hai điện tích dương q1=qq_1=qq2=4qq_2=4q đạt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12 cm. Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0=0q_0=0 . Điểm M cách q1q_1 một khoảng

a)

8 cm

b)

6cm

c)

4cm

d)

3cm

12.

Cường độ điện trường do điện tích +Q gây ra tại điểm A cách nó một khoảng r có độ lớn là E. Nếu thay bằng điện tích -2Q và giảm khoảng cách đến A còn một nữa thì cường độ điện trường tại A có độ lớn là

a)

8E

b)

4E

c)

0,25E

d)

E

13.

Tại điểm A trong một điện trường, véc tơ cường độ điện trường có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 5 V/m có đặt điện tích q=4.106(C)q=-4.10^{-6}\left(C\right) . Lực tác dụng lên điện tích q có

a)

độ lớn bằng 2.105(N)2.10^{-5}\left(N\right) , hướng thẳng đứng từ trên xuống.

b)

độ lớn bằng 2.105(N)2.10^{-5}\left(N\right) , hướng thẳng đứng dưới lên.

c)

độ lớn bằng 2 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

d)

độ lớn bằng 4.106(N)4.10^{-6}\left(N\right) , hướng thẳng đứng dưới lên.

14.

Một điện tích điểm Q=2.107 (C)Q=-2.10^{-7\ }\left(C\right) , đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi ε=2ε=2 Véc tơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} do điện tích Q gây ra tại điểm B với AB = 6 cm có

a)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.1052,5.10^5 V/m.

b)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,5.1041,5.10^4 V/m.

c)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.1052,5.10^5 V/m.

d)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.1042,5.10^4 V/m.

15.

Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 2 cm bằng 10510^5 V/m. Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng 4.1054.10^5 V/m?

a)

2cm

b)

1cm

c)

4cm

d)

5cm

16.

Hai điện tích q1<0q_1<0q2>0q_2>0 với q2>q1\left|q_2\right|>\left|q_1\right| đặt tại hai điểm A và B như hình vẽ (I là trung điểm của AB). Điểm M có độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0 nằm trên

a)

AI

b)

IB

c)

By

d)

Ax

17.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} , công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M và điểm N.

b)

cường độ của điện trường E\overrightarrow{E} .

c)

hình dạng của đường đi của q.

d)

độ lớn điện tích q.

18.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q thực hiện một công A. Hiệu điện thế giữa M và N được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

19.

Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} . Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMNU_{MN} . Công thức nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

20.

Tìm phát biểu sai

a)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó

b)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM=q.VMW_M=q.V_M

c)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q

21.

Một điện tích điểm q di chuyển trong một điện trường từ điểm C đến điểm D thì lực điện sinh công 1,2J. Nếu thế năng của điện tích q tại D là 0,4J thì thế năng của nó tại C là :

a)

-1,6J

b)

1,6J

c)

0,8J

d)

-0,8J

22.

Một hạt bụi khối lượng 108(g)10^{-8}\left(g\right) mang điện tích 5.105(C)5.10^{-5}\left(C\right) chuyển động trong điện trường đều theo một đường sức điện từ điểm M đến điểm N thì vật vận tốc tăng từ 2.1042.10^4 m/s đến 3,6.1043,6.10^4 m/s. Biết đoạn đường MN dài 5cm, cường độ điện trường đều là

a)

2462 V/m

b)

1685 V/m

c)

2175 V/m

d)

1792 V/m.

23.

Một electron bay với động năng 410(eV) ( 1 (eV) = 1,6.10-19 (J) ) từ một điểm có điện thế V1=600VV_1=600V theo hướng đường sức điện. Hãy xác định điện thế tại điểm mà ở đó electron dừng lại. Cho qe=1,6.1019q_e=-1,6.10^{-19} , me=9,1.1031(kg)m_e=9,1.10^{-31}\left(kg\right) ?

a)

190V

b)

790V

c)

1100V

d)

250V

24.

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn

a)

đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.

b)

đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.

25.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Công thức tính điện tích Q của tụ là

a)

b)

c)

d)

26.

Ba tụ điện C1=1μF, C2=3μF, C3=6μFC_1=1\mu F,\ C_2=3\mu F,\ C_3=6\mu F . Cách ghép nào sau đây cho điện dung của bộ tụ là 2,1μF2,1\mu F ?

a)

Ba tụ ghép nối tiếp nhau.

b)

(C1 song song C3) nối tiếp C2.

c)

(C2 song song C3) nối tiếp C1.

d)

Ba tụ ghép song song nhau.

27.

Một bộ tụ gồm 3 tụ giống nhau ghép song song với nhau và nối vào nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 20 V. Điện dung của bộ tụ bằng 1,5μF1,5\mu F . Điện tích trên mỗi bản tụ có độ lớn là

a)

105(C)10^{-5}\left(C\right)

b)

9.105(C)9.10^{-5}\left(C\right)

c)

3.105(C)3.10^{-5}\left(C\right)

d)

0,5.107(C)0,5.10^{-7}\left(C\right)

28.

Một tụ điện có điện dung 0,2μF0,2\mu F được nạp điện đến hiệu điện thế 100V. Điện tích và năng lượng của tụ điện là

a)


q=2.105(C)q=2.10^{-5}\left(C\right)

W=103(J)W=10^{-3}\left(J\right)

b)

q=2.105(C)q=2.10^5\left(C\right) W=103(J)W=10^3\left(J\right)

c)

q=2.105(C)q=2.10^{-5}\left(C\right)

W=2.104(J)W=2.10^{-4}\left(J\right)

d)

q=2.106(C)q=2.10^6\left(C\right) W=2.104(J)W=2.10^4\left(J\right)

29.

Một tụ điện phẵng mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp 2 lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó là

a)

50V.

b)

100V.

c)

200V.

d)

400V

30.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

niutơn (N).

b)

ampe (A).

c)

jun (J).

d)

vôn (V).

31.

Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào

a)

chiều dài của vật dẫn.

b)

chiều dài và tiết diện vật dẫn.

c)

tiết diện của vật dẫn.

d)

nhiệt độ và bản chất của vật dẫn.

32.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với kim loại?

a)

Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

Hạt tải điện là các ion tự do.

c)

Khi nhiệt độ không đổi, dòng điện tuân theo định luật Ôm.

d)

Mật độ hạt tải điện không phụ thuộc vào nhiệt độ.

33.

Một bóng đèn sáng bình thường ở hiệu điện thế 220 V thì dây tóc có điện trở xấp xĩ 970 Ω\Omega . Hỏi bóng đèn có thể thuộc loại nào dưới đây?

a)

220 V - 25 W.

b)

220 V - 50 W.

c)

220 V - 100 W.

d)

220 V - 200 W.

34.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

35.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

ampe kế.

c)

tĩnh điện kế.

d)

công tơ điện.

36.

Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

37.

Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

38.

Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện trở tương đương R. Nếu R = r thì

a)

dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu.

b)

dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.

c)

công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu.

d)

công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.

39.

Điện trở R1R_1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu mắc nối tiếp với R1R_1 một điện trở R2R_2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1R_1 sẽ

a)

giảm.

b)

không thay đổi.

c)

tăng.

d)

có thể tăng hoặc giảm.

40.

Một dòng điện 0,8 A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8Ω8\Omega . Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là

a)

0,1 V.

b)

5,1 V.

c)

6,4 V.

d)

10 V.

41.

Điện trở R1R_1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu mắc song song với R1R_1 một điện trở R2R_2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1R_1 sẽ

a)

giảm.

b)

có thể tăng hoặc giảm.

c)

không thay đổi.

d)

tăng.

42.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để

a)

có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

b)

có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

d)

có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.

43.

Hiệu điện thế giữa hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10Ω10\Omega30Ω30\Omega ghép nối tiếp nhau bằng 20 V. Cường độ dòng điện qua điện trở 10Ω10\Omega

a)

0,5 A.

b)

0,67 A.

c)

1 A.

d)

2 A.

44.

Việc ghép song song các nguồn điện giống nhau thì

a)

có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.


b)

có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn cósẵn.


c)

có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.


d)

có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạchngoài.


45.

Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ

a)

có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

b)

có công suất toả nhiệt bằng 1 kW.

c)

có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.

d)

nổ cầu chì.

46.

Một bếp điện 230 V - 1kW bị cắm nhầm vào mạng điện 115 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ

a)

có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

b)

có công suất toả nhiệt bằng 1 kW.

c)

có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.


d)

nổ cầu chì.


47.

Hiệu điện thế trên hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10Ω10\Omega30Ω30\Omega ghép nối tiếp nhau bằng 20 V. Hiệu điện thế trên hai đầuđiện trở 10Ω10\Omega


a)

5 V.

b)

10 V.

c)

15 V.

d)

20 V

48.

Hai điện trở như nhau được nối song song có điện trở tương đương bằng 2Ω2\Omega . Nếu các điện trở đó mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng bằng

a)

2Ω2\Omega

b)

4Ω4\Omega

c)

8Ω8\Omega

d)

16Ω16\Omega

49.

Điện trở của hai điện trở 10Ω10\Omega30Ω30\Omega ghép song song là

a)

5Ω5\Omega

b)

7,5Ω7,5\Omega

c)

20Ω20\Omega

d)

40Ω40\Omega

50.

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 6Ω6\Omega mắc song song là 12 V. Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng

a)

0,5 A

b)

2A

c)

8A

d)

16A

51.

Một điện trở R1R_1 mắc song song với điện trở R2=12ΩR_2=12\Omega rồi mắc vào một nguồn điện có suất điện động 24 V, điện trở trong không đáng kể. Cường độ dòng điện qua hệ là 3 A. Giá trị của R1R_1

a)

8Ω8\Omega

b)

12Ω12\Omega

c)

24Ω24\Omega

d)

36Ω36\Omega

52.

Công suất sản ra trên điện trở 10Ω10\Omega bằng 90 W. Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở bằng

a)

90 V

b)

30V

c)

18V

d)

9V

53.

Tác dụng đặc trưng cho dòng điện là tác dụng

a)

hóa học.

b)

từ.

c)

nhiệt

d)

sinh lý.

54.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

chỉ cần có các vật dẫn.

b)

chỉ cần có hiệu điện thế.

c)

chỉ cần có nguồn điện.

d)

duy trì hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

55.

Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

56.

Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

57.

Điện trở suất của dây dẫn kim loại

a)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

Giảm khi nhiệt độ tăng.

c)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Càng lớn thì dẫn điện càng tốt.

58.

Nguồn điện là một nguồn năng lượng, vì nó có khả năng thực hiện công khi dịch chuyển

a)

các điện tích dương bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.

b)

các điện tích âm bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.

c)

các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện theo chiều điện trường.

d)

các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.

59.

Một nguồn điện có suất điện động là E. Công thức tính công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện có cường độ I chạy trong toàn mạch sau một khoảng thời gian t là

a)

b)

c)

d)

60.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

Công suất đạt được khi nó đang hoạt động trong mọi trường hơp.

d)

Công suất đạt được khi sử dụng đúng điện áp định mức.

61.

Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở 10Ω10\Omega30Ω30\Omega ghép nối tiếp bằng 20 V. Cường độ dòng điện qua điện trở 10Ω10\Omega

a)

0,5 A.

b)

0,67 A.

c)

1 A.

d)

2 A.

62.

Hiệu điện thế trên hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10Ω10\Omega30Ω30\Omega ghép nối tiếp nhau bằng 20 V. Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở 10Ω10\Omega

a)

5V

b)

10V

c)

15V

d)

20V

63.

Điện trở của hai điện trở 10Ω10\Omega30Ω30\Omega ghép song song là

a)

5Ω5\Omega

b)

7,5Ω7,5\Omega

c)

20Ω20\Omega

d)

40Ω40\Omega

64.

Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1Ω1\Omega thì có thể tạo ra được một dòng điện có cường độ lớn nhất là

a)

2A

b)

4A

c)

6A

d)

8A

65.

Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian 120s là 18000J. Công suất của nguồn điện bằng

a)

15 kW.

b)

150 W.

c)

15 W.

d)

150 kW.

66.

Một dây bạch kim ở 20°C20\degree C có điện trở suất ρ0=10,6.108(Ω)\rho_0=10,6.10^{-8}\left(\Omega\right) . Tính điện trở suất ρ\rho của dây dẫn này ở 500°C500\degree C . Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là α=3,9.103(K1)\alpha=3,9.10^{-3}\left(K^{-1}\right) .

a)

ρ=31,27.108(Ωm)\rho=31,27.10^{-8}\left(\Omega m\right)

b)

ρ=20,67.108(Ωm)\rho=20,67.10^{-8}\left(\Omega m\right)

c)

ρ=30,44.108(Ωm)\rho=30,44.10^{-8}\left(\Omega m\right)

d)

ρ=34,28.108(Ωm)\rho=34,28.10^{-8}\left(\Omega m\right)

67.

Một thanh kim loại có điện trở 10Ω10\Omega khi ở nhiệt độ 20°C20\degree C , khi nhiệt độ là 100°C100\degree C thì điện trở của nó là 12Ω12\Omega . Hệ số nhiệt điện trở của kim loại đó là

a)

2,5.103(K1)2,5.10^{-3}\left(K^{-1}\right)

b)

2.103(K1)2.10^{-3}\left(K^{-1}\right)

c)

5.103(K1)5.10^{-3}\left(K^{-1}\right)

d)

103(K1)10^{-3}\left(K^{-1}\right)

68.

Ở nhiệt độ 25°C25\degree C , hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 20 V, cường độ dòng điện là 8 A. Khi đèn sáng bình thường, cường độ dòng điện vẫn là 8 A, nhiệt độ của bóng đèn khi đó là 2664°C2664\degree C . Hỏi hiệu điện thế hai đầu bóng đèn lúc đó là bao nhiêu? Biết hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn là 4,2.103(K1)4,2.10^{-3}\left(K^{-1}\right)

a)

240V

b)

300V

c)

250V

d)

200V