wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối kì 11

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp ở động vật là:

a)

Quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

b)

Là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng

c)

Là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời giải phóng CO2 ra ngoài

d)

Là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào

2.

Bề mặt trao đổi khí có các đặc điểm

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Mỏng và luốn ẩm ướt

c)

Có nhiều mao mạch và có sự lưu thống khí

d)

Cả ba ý trên

3.

. Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức hô hấp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Hình thức trao đổi khí qua bề mặt cơ thể được thấy ở những động vật nào dưới đây

a)

Ếch nhái, giun đất

b)

Ong, châu chấu

c)

Giun đất, rắn

d)

Thủy tức, cá

5.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi truờng được thực hiện qua da

a)

Giun đất

b)

Châu chấu

c)

Chim bồ câu

d)

Cá chép

6.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của các chi

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

7.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

8.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:

a)

Sự nhu động của hệ tiêu hoá.

b)

Sự di chuyển của cơ thể.

c)

Sự co dãn của thành bụng.

d)

Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.

9.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí: (1) diện tích bề mặt lớn; (2)mỏng và luôn ẩm ướt (3) có rất nhiều mao mạch; (4) có sắc tố hô hấp; (5) dày và luôn ẩm ướt Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4), (5)

d)

(1), (3), (5)

10.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

b)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

11.

Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

a)

quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn

b)

miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng

c)

diềm nắp mang chỉ mở một chiều

d)

cá bơi ngược dòng nước

12.

. Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

a)

cấu trúc phức tạp hơn

b)

kích thước lớn hơn

c)

khối lượng lớn hơn

d)

rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

13.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

a)

bằng mang

b)

bằng hệ thống ống khí

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

14.

Hệ tuần hoàn có chức năng

a)

Vận chuyển các chất vào cơ thể

b)

Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thể

c)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể

d)

Dẫn máu từ tim đến các mao mạch

15.

Nhóm động vật nào chưa có hệ tuần hoàn?

a)

Chim

b)

Động vật đơn bào

c)

Động vật đa bào cơ thể nhỏ dẹp

d)

Cả B và C

16.

Hãy chỉ ra đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trong hệ tuần hoàn hở?

a)

Tim → khoang cơ thể → động mạch → tĩnh mạch → Tim

b)

Tim → tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch → Tim

c)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → khoang cơ thể → Tim

d)

Tim → động mạch → khoang cơ thề → tĩnh mạch → Tim

17.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Số lượng mao mạch ít hơn

c)

Mao mạch thường ở gần tim

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

18.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

19.

Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

b)

Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển

20.

Huyết áp là lực co bóp của

a)

Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

b)

Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

c)

Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

d)

Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch

21.

Trong các loài sau đây: (1)tôm; (2) cá; (3) ốc sên; (4) ếch; (5) trai ; (6) bạch tuộc; (7) giun đốt Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

(2), (5) và (6)

b)

(1), (3) và (5)

c)

(1), (2) và (3)

d)

(3), (5) và (6)

22.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

23.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự.

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co

d)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

24.

Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ. Nguyên nhân là vì:

a)

Đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để tống máu vào động mạch

b)

Thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn

c)

Hoạt động của hệ dẫn truyền tim

d)

Các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước sau đó mới đến co tâm thất

25.

Trong hệ mạch, máu vận chuyền nhờ

a)

Dòng máu chảy liên tục

b)

Co bóp của mao mạch

c)

Sự va đẩy của các tế bào máu

d)

Lực co của tim

26.

Nội môi là

a)

Môi trường trong cơ thể

b)

Máu, bạch huyết và nước mô

c)

Động mạch và mao mạch

d)

A và B

27.

Ý nghĩa của cân bằng nội môi

a)

Đảm bảo cho cơ thể hoạt dộng bình thường

b)

Đảm bảo cho cơ thể hoạt động bình thường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển

c)

Ổn định các điều kiện lí hóa trong cơ thể

d)

Giúp cơ thể tồn tại và phát triển

28.

Liên hệ ngược xảy ra khi

a)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong

d)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

29.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

30.

Chức năng của bộ phận thực hiện cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

b)

làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn

31.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào ?

a)

tuyến tụy → glucagôn → gan → glicôgen → glucozơ trong máu tăng

b)

gan → glucagôn → tuyến tụy→ glicôgen → glucozơ trong máu tăng

c)

gan → tuyến tụy → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng

d)

tuyến tụy → gan → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng

32.

Vai trò của insulin là tham gia điều tiết khi hàm lượng glucozơ trong máu

a)

cao, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu thấp

b)

thấp, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cao

c)

cao, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cũng cao

d)

thấp, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cũng thấp

33.

Hệ tuần hoàn ở động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

b)

Hồng cầu, bạch cầu, tim

c)

Tim, máu và nước mô

d)

Tim, bạch cầu, hệ mạch

34.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

tác nhân kích thích từ một hướng

b)

sự phân giải sắc tố

c)

đóng khí khổng

d)

sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic

35.

Hai kiểu hướng động chính là

a)

hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hương động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)

hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

36.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động nào dưới đây?

a)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương

b)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

c)

thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm

d)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

37.

hãy sắp xếp các hình a, b, c, d tương ứng với các kiểu hướng động sau:

(1) hướng trọng lực dương; (2) hướng sáng ; (3) hướng trọng lực âm; (4) hướng tiếp xúc

a)

a – 1 ; b – 3 ; c – 2 ; d – 4

b)

a – 2 ; b – 1 ; c – 3 ; d – 4

c)

a – 1 ; b – 2 ; c – 3 ; d – 4

d)

a – 2 ; b – 3 ; c – 1 ; d – 4

38.

Vào rừng nhiệt đới, ta thấy rất nhiều cây dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để leo lên cao, đó là kết quả của

a)

hướng sáng

b)

hướng trọng lực âm

c)

hướng trọng lực dương

d)

hướng tiếp xúc

39.

Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước

a)

nhiều tác nhân kích thích

b)

tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

c)

tác nhân kích thích không định hướng

d)

tác nhân kích thích không ổn định

40.

Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là

a)

tác nhân kích thích không định hướng

b)

có sự vận động vô hướng

c)

không liên quan đến sự phân chia tế bào

d)

có nhiều tác nhân kích thích

41.

Kiểu ứng động không liên quan đến sự phân chia và lớn lên của các tế bào trên cơ quan thực vật là

a)

Ứng động sinh trưởng

b)

Ứng động không sinh trưởng

c)

Ứng dộng dương

d)

Ứng động âm

42.

Kiểu ứng động, trong đó các tế bào ở hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, cánh hoa…) có tốc độ sinh trưởng khác nhau do tác động của các kích thích không định hướng của tác nhân ngoại cảnh (ánh sáng, nhiệt độ…) là kiểu

a)

Ứng động sinh trưởng

b)

Ứng dộng không sinh trưởng

c)

Ứng dộng dương

d)

Ứng động âm

43.

Trong các hiện tượng sau: (1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng; (2) khí khổng đóng mở; (3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng (4) sự khép và xòe của lá cây trinh nữ; (5) lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm Những hiện tượng nào trên đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2) và (4)

c)

(3) và (5)

d)

(2), (3) và (5)

44.

Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là

a)

ứng động sinh trưởng

b)

quang ứng động

c)

ứng động không sinh trưởng

d)

điện ứng động

45.

Sự đóng mở của khí khổng là ứng động

a)

sinh trưởng

b)

không sinh trưởng

c)

ứng động tổn thương

d)

tiếp xúc

46.

Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích

a)

của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

b)

của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

c)

định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển

47.

Một cung phản xạ sẽ bao gồm:

a)

bộ phận tiếp nhận kích thích; bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin; bộ phận phản hồi thông tin

b)

bộ phận tiếp nhận kích thích; bộ phận thực hiện phản ứng; bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin; bộ phận phản hồi thông tin

c)

bộ phận tiếp nhận kích thích; bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin; bộ phận thực hiện phản ứng

d)

bộ phận tiếp nhận kích thích; bộ phận trả lời kích thích; bộ phận thực hiện phản ứng

48.

Ở động vật đa bào:

a)

Chỉ có hệ thần kinh dạng lưới

b)

Chỉ có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

c)

Chỉ có hệ thần kinh dạng ống

d)

Cả A, B và C

49.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì

a)

duỗi thẳng cơ thể

b)

co toàn bộ cơ thể

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

co ở phần cơ thể bị kích thích

50.

Cho các nội dung sau : (1) các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau bằng các sợi thần kinh (2) động vật đối xứng hai bên: giun dẹp, giun tròn, chân khớp 3) phản ứng mang tích chất định khu, chính xác hơn (4) phản ứng với kích thích bằng cách co toàn bộ cơ thể (5) ngành Ruột khoang (6) các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch thần kinh nằm dọc theo chiều dài cơ thể (7) tiêu tốn nhiều năng lượng (8) tiết kiệm năng lượng hơn Sắp xếp cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới với động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch bằng cách ghép các đặc điểm tương ứng với mỗi nhóm động vật

a)

hệ thần kinh dạng lưới: (1), (4), (6) và (7) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (2), (3), (5) và (8)

b)

hệ thần kinh dạng lưới: (1), (4), (5) và (8) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (2), (3), (6) và (7)

c)

hệ thần kinh dạng lưới: (1), (4), (5) và (7) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (2), (3), (6) và (8)

d)

hệ thần kinh dạng lưới: (4), (5), (6) và (7) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (1), (2), (3) và (8)

51.

Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành bởi các tế bào thần kinh

a)

rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

b)

phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

c)

rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

d)

phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

52.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch

a)

nằm dọc theo chiều dài cơ thể

b)

nằm dọc theo lưng và bụng

c)

nằm dọc theo lưng

d)

phân bố ở một số phần cơ thể

53.

Trong các động vật sau: (1) giun dẹp; (2) thủy tức; (3) đỉa; (4) trùng roi; (5) giun tròn; (6) gián; (7) tôm Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Bộ phận của não phát triển nhất là

a)

não trung gian.

b)

bán cầu đại não.

c)

tiểu não và hành não.

d)

não giữa.

55.

Điều không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện là

a)

được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.

b)

không di truyền được, mang tính cá thể.

c)

có số lượng hạn chế.

d)

thường do vỏ não điều khiển.

56.

Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng

a)

từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.

b)

tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

c)

phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

d)

tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

57.

Trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn đảo cực vì

a)

K+ đi ra nhiều, làm phía ngoài màng tế bào tích điện dương và phía trong màng tế bào tích điện âm

b)

K+ đi vào còn dư thừa, làm phía trong màng tế bào tích điện dương và mặt ngoài tích điện âm

c)

Na+ ra nhiều, làm phía ngoài màng tế bào tích điện dương và phía trong màng tế bào tích điện âm

d)

Na+ đi vào còn dư thừa, làm phía trong màng tế bào tích điện dương và phía ngoài màng tế bào tích điện âm

58.

Xung thần kinh xuất hiện

a)

khi xuất hiện điện thế hoạt động.

b)

tại thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động.

c)

tại thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động.

d)

sau khi xuất hiện điện thế hoạt động.

59.

Tập tính động vật là

a)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

b)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

c)

những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

d)

chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

60.

Tập tính ở động vật được chia thành các loại.

a)

Bẩm sinh, học được, hỗn hợp

b)

Bẩm sinh, hỗn hợp

c)

Học được, Hỗn hợp

d)

Học được, bẩm sinh

61.

Cho các tập tính sau ở động vật: (1) Sự di cư của cá hồi (2) Báo săn mồi (3) Nhện giăng tơ (4) Vẹt nói được tiếng người (5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn (6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản (7) Xiếc chó làm toán (8) Ve kêu vào mùa hè. Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?

a)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7)

b)

Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7)

c)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7)

d)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8)

62.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

học ngầm

d)

học khôn

63.

Xác định câu đúng (Đ)/sai (S) sau đây (1) kiến lính sẵn sang chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính vị tha (2) hải li đắp đập ngăn sông, suối để bắt cá là tập tính bảo vệ lãnh thổ (3) tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó là tập tính bảo vệ lãnh thổ (4) cò quăm thay đổi nơi sống theo mùa là tập tính kiếm ăn (5) chim én tránh rét vào mùa đông là tập tính di cư (6) chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính xã hội (7) vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính thứ bậc Phương án trả lời đúng là

a)

1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6Đ, 7S

b)

1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6Đ, 7Đ

c)

1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6S, 7S

d)

1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5Đ, 6Đ, 7S

64.

Kiến lính sẵn sang chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính

a)

vị tha

b)

bảo vệ lãnh thổ

c)

kiếm ăn

d)

sinh sản

65.

Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự :

a)

Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp

b)

Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp

c)

Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp

d)

Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp

66.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

axêtincôlin và đôpamin

b)

axê tin cô lin và serôtônin

c)

serôtônin và norađrênalin

d)

axêtincôlin và norađrênalin

67.

Yếu tố không thuộc thành phân xináp là :

a)

khe xináp

b)

cúc xináp

c)

các ion Ca2+

d)

màng sau xináp

68.

Chú thích nào cho hình bên là đúng?

a)

1 – chùy xináp, 2 – khe xináp, 3 – màng trước xináp , 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

b)

1 – chùy xináp, 2 – màng trước xináp, 3 – màng sau , 4 – khe xináp, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

c)

1 – chùy xináp, 2 – màng trước xináp, 3 – khe xináp, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

d)

1 – màng trước xináp, 2 – chùy xináp, 3 – khe xináp , 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

69.

Xung thần kinh là gì:

a)

Sự xuất hiện điện thế hoạt động

b)

thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

c)

thời điểm chuyển giao giữa điển thế nghỉ sáng điện thế hoạt động

d)

thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động

70.

Khi bị kích thích điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự

a)

Mất phân cực (Khử cực) → Đảo cực → Tái phân cực

b)

Đảo cực → Mất phân cực (Khử cực) → Tái phân cực

c)

Mất phân cực (Khử cực) → Tái phân cực → Đảo cực

d)

Tái phân cực → Mất phân cực (Khử cực) → Đảo cực

71.

Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,

a)

chậm và tốn ít năng lượng

b)

chậm và tốn nhiều năng lượng

c)

nhanh và tốn ít năng lượng

d)

nhanh và tốn nhiều năng lượng

72.

Xináp là diện tiếp xúc giữa

a)

các tế bào ở cạnh nhau

b)

tế bào thần kinh với tế bào tuyến

c)

tế bào thần kinh với tế bào cơ

d)

các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,…)