wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện thi ôn tập lần 4

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không thuộc Hiệp định sơ bộ?

a)

Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối liên hiệp Pháp

b)

Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra Bắc thay thế cho quân Tưởng

c)

Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hóa ở Việt Nam.

d)

Hai bên cùng ngừng bắn ở Nam Bộ.

2.

Khi mới thành lập Đảng ta lấy tên là gì?

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đảng Lao động Việt Nam

d)

Đông Dương Cộng sản Đảng

3.

Xô viết Nghệ-Tĩnh thực sự là chính quyền

a)

Của dân, do dân, vì dân

b)

Của giai cấp vô sản được thiết lập trong cả nước

c)

Phong kiến

d)

Đế quốc

4.

Các tỉnh giành được chính quyền sớm nhất cả nước trong cách mạng tháng 8/1945 là:

a)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

b)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Ngãi

c)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nam, Quảng Nam

d)

Bắc Ninh, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Ngãi

5.

Nguyên nhân khách quan đưa tới thắng lợi của cách mạng tháng 8/1945

a)

Nhật đảo chính Pháp

b)

Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật

c)

Chiến thắng của quân Đồng minh buộc Nhật phải đầu hàng 15/8/1945

d)

Đảng lãnh đạo

6.

Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947, ta ở thế

a)

Chủ động

b)

Bị động đối phó

c)

Bị động giai đoạn đầu và chủ động ở giai đoạn sau

d)

Cầm cự

7.

Thời cơ của cách mạng tháng 8/1945 được khẳng định là

a)

Mười năm có một

b)

Trăm năm có một

c)

Ngàn năm có một

d)

Triệu năm có một

8.

Trong đợt khai thác thuộc địa lần thứ hau ở Việt Nam, Pháp đầu tư vào ngành công nghiệp chủ yếu:

a)

Chế biến

b)

Máy móc

c)

Khai thác than

d)

Dệt

9.

Mục tiêu nổi bật của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là:

a)

Vơ vét bóc lột về nguyên liệu, sức người, sức của

b)

Vốn dầy tư it, quy mô nhỏ

c)

Chỉ đầu tư vốn vào công nghiệp và nông nghiệp

d)

Chủ yếu đầy tư côn cho ngành thương nghiệp

10.

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam là

a)

Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến

b)

Mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với Pháp và bọn tay sai phản động

d)

Mâu thuẫn giữa nông dân, tiểu tư sản với địa chủ phong kiến

11.

Qua thực tế lãnh đạo phong trào cách mạng 1930-1931, Đảng ta được quốc tế Cộng sản công nhận:

a)

Là một bộ phận trực thuộc của quốc tế Cộng sản

b)

Là một bộ phận trực thuộc của quốc tế Cộng sản

c)

Là một Đảng đủ khả năng lãnh đạo cách mạng

d)

Là một Đảng của giai cấp công nhân Việt Nam

12.

Cách mạng tháng Tám thành công ảnh hưởng như thế nào đến phong trào cách mạng thế giới?

a)

Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới

b)

Làm suy yếu hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

c)

Tăng cường tình đoàn kết giữa các nước thuộc địa

d)

Dẫn đến sự ra đời của các tổ chức yêu nước trên thế giới ngày càng nhiều

13.

Ngày 3 tháng 2 hằng năm là ngày kỉ niệm của tổ chức Đảng nào?

a)

Đông Dương Cộng sản Đảng

b)

Đông Dương Cộng sản Liên Đoàn

c)

An Nam Cộng sản Đảng

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

14.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử Việt Nam vì

a)

Chấm dứt thời kì khủng hoảng về vai trò lãnh đạo và đường lỗi trong phong trào cách mạng Việt Nam

b)

Tập hợp được tất cả lực lượng cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng tạo ra sức mạnh tổng hợp

c)

Chứng tỏ sức mạng của liên minh công nông là 2 lực lượng nòng cốt của cách mạng để giành thắng lợi

d)

Là kết quả tất yếu của quá trình đấu tranh giai cấp công nhân trong thời đại mới

15.

Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương lần thư 8 (5/1941) chủ trương thành lập

a)

Mặt trân Liên Việt

b)

Mặt trân Việt Nam độc lập đồng minh

c)

Mặt trận Đông minh

d)

Mặt trận dân tộc Thống nhất phản đế Đông Dương

16.

Tư tưởng cốt lõi của bản Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng:

a)

Độc lập, tự do, hạnh phúc

b)

Độc lập, tự do

c)

Độc lập, hạnh phúc

d)

Độc lập

17.

Hiệp ước Hoa – Pháp ngày 28/6/1946 đặt Đảng và Chính phủ phải lựa chọn

a)

Đánh Pháp

b)

Hàng Pháp

c)

Hòa với Pháp

d)

Lúc đầu đánh sau đó hòa với Pháp

18.

Việc kí kết Hiệp định sơ bộ tạm hòa với Pháp, chứng tỏ

a)

Sự suy yếu của lực lượng cách mạng

b)

Sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao

c)

Sự thỏa hiệp của Đảng và Chính phủ ta

d)

Sự lãnh đạo đúng đắn, kịp thời và linh hoạt của Đảng

19.

Sự kiện trực tiếp dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là

a)

Pháp tấn công lực lượng của ta ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ

b)

Pháp khiêu khích tấn công ta ở Hải Phòng, Lạng Sơn

c)

Pháp tấn công ta ở Hà Nội

d)

Pháp gửi tối hậu thư đòi ta giải tán lực lượng tự vệ chiến đâu, trao quyền kiểm soát thủ đô Hà Nội cho Pháp

20.

Nội dung đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng

a)

Toàn dân, toàn diện, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

b)

Tránh cùng lúc đối phó với nhiều kẻ thù, hòa hoãn với Pháp

c)

Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

d)

Toàn dân, toàn diện, đánh chắc, tiến chắc, tự lực cánh sinh

21.

Quân dân Hà Nội chiến đấu chống Pháp với tinh thần

a)

Không có gì quý hơn độc lập tự do

b)

Quyết tử cho tổ quốc quyết sinh

c)

Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để bảo vệ nền độc lập ấy

d)

Dù phải đốt cháy của dãy Trường Sơn cũng phải giành cho bằng được độc lập

22.

Căn cứ địa cách mạng đầu tiên của nước ta là

a)

Liên khu V

b)

Cao Bằng.

c)

Bắc Sơn – Võ Nhai

d)

Thanh – Nghệ – Tĩnh

23.

Trong các nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mĩ (1946-1954), nguyên nhân nào quyết định nhất?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối chính trị, quân sự độc lập, đúng đắn, sáng tạo.

b)

Có tinh thần đoàn kết, chiến đấu.

c)

Có hậu phương vững chắc.

d)

Toàn Đảng, toàn dân, và toàn quân ta đoàn kết một lòng.

24.

Hai khẩu hiệu mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930- 1931 là?

a)

Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”.

b)

“Tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình”.

c)

“Giải phóng dân tộc” và “tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian”.

d)

“Chống đế quốc” và “Chống phát xít, chống chiến tranh”.

25.

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) đã xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là

a)

đòi tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình

b)

chống phát xít và chiến tranh đế quốc

c)

chống đế quốc và chống phong kiến

d)

hống chế độ phản động thuộc địa và tay sai

26.

Kế hoạch Nava (1953) được đề ra với hi vọng sẽ giành thắng lợi quyết định trong bao lâu?

a)

12 tháng

b)

16 tháng

c)

18 tháng

d)

24 tháng

27.

Phương hướng chiến lược của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954 là

a)

đánh về đồng bằng, nơi Pháp tập trung binh lực để chiếm giữ

b)

đánh vào các căn cứ của Pháp vùng rừng núi, nơi quân ta có thể phát huy ưu thế tác chiến

c)

đánh vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu

d)

đánh vào những vị trí chiến lược mà địch tương đối yếu ở Việt Nam

28.

Theo Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, Việt Nam sẽ thống nhất đất nước bằng con đường

a)

tổng tuyển cử tự do trong cả nước dưới sự giám sát của một Ủy ban quốc tế.

b)

thỏa thuận giữa chính quyền hai bên để sát nhập 2 miền sau khi Pháp rút hết.

c)

trưng cầu dân ý hai miền để xác định việc thống nhất sẽ diễn ra bằng cách thức nào.

d)

trưng cầu ý kiến của nhân dân Nam Bộ để xác định tương lai của miền Nam Việt Nam.

29.

Trung đội Cứu quốc quân I (14/2/1941) được thành lập trên cơ sở

a)

đội du kích Bắc Sơn.

b)

đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

c)

đội Việt Nam Giải phóng quân.

d)

đội du kích Thái Nguyên.

30.

Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là gì?

a)

Đấu tranh vũ trang.

b)

Đấu tranh bạo lực cách mạng.

c)

Đấu tranh chính trị.

d)

Đấu tranh chính trị.

31.

Những quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945) có ảnh hưởng như thế nào đến tình hình thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Mở đầu cho cuộc Chiến tranh lạnh giữa Mĩ và Liên Xô.

b)

Đánh dấu sự hình thành một trật tự thế giới mới sau chiến tranh.

c)

Trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới sau chiến tranh.

d)

Đánh dấu sự xác lập vai trò thống trị thế giới của chủ nghĩa đế quốc Mĩ.

32.

Khi Nhật đầu hàng Đồng minh (1945), 3 nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập là

a)

Việt Nam, Philippin, Lào

b)

Philippin, Lào, Việt Nam

c)

Inđonêxia, Việt Nam, Lào

d)

Miến Điện, Lào, Việt Nam

33.

Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai là

a)

tạo ra một khối lượng hàng hoá đồ sộ.

b)

đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ.

c)

thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất.

d)

sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng.

34.

Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh là

a)

Mĩ đề ra “Kế hoạch Mácsan” nhằm viện trợ cho các nước Tây Âu (1947).

b)

sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO, 1949).

c)

thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ (1947).

d)

sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955).

35.

Khoa học – kĩ thuật của Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực

a)

công nghiệp dân dụng.

b)

công nghiệp hàng không vũ trụ.

c)

công nghiệp phần mềm.

d)

công nghiệp xây dựng.

36.

Đường lối kháng chiến chống pháp của Đảng được tập hợp trong mấy văn kiện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cuộc chiến đấu của quân dân Hà Nội và các đô thị phía Bắc đã

a)

buộc Pháp phải chuyển qua đánh lâu dài

b)

giải phóng được 1 địa bàn chiến lược quan trọng

c)

tiêu diệt được một bô phận sinh lực Pháp

d)

làm phá sản hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh

38.

Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc thu- đông 1947 nhằm mục đích

a)

nhanh chóng kết thúc cuộc chiến tranh.

b)

buộc ta phải đàm phán với những điều khoản có lợi cho chúng

c)

khóa chặt biên giới Việt- Trung chặn nguồn lien lạc của ta với thế giới

d)

giành thắng lợi về quân sự để rút quân về nước.

39.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến dịch Việt Bắc 1947?

a)

Buộc Pháp chuyển sang đánh lâu dài

b)

Chứng minh đường lối kháng chiến của Đảng là đúng

c)

Ta giữ thế chủ động trên chiến trường

d)

Là chiến dịch phản công lớn của ta

40.

Chiến dịch phản công lớn đầu tiên của quân ta trong kháng chiến chống Pháp?

a)

Hòa Bình

b)

Điện Biên Phủ

c)

Biên giới

d)

Việt Bắc

41.

Với việc đề ra kế hoạch Rơ-ve vai trò của Mĩ đối với cuộc chiến tranh ở Đông Dương như thế nào?

a)

Không can thiệp vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương.

b)

Can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương.

c)

Bắt đầu trực tiếp xâm lược vào Đông Dương.

d)

Hất cẳng Pháp độc chiếm Đông Dương.

42.

Sách lược của Đảng và Chính phủ đề ra cho nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946 là gì?

a)

Nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.

b)

Hòa với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc.

c)

Hòa với Pháp và Trung Hoa Dân quốc để chuẩn bị lực lượng.

d)

Nhân nhượng với quân Trung Hoa Dân quốc.

43.

Mục đích của Đảng, Chính phủ khi kêu gọi đồng bào thực hiện “tuần lễ vàng”, “quỹ độc lập” là gì?

a)

Để hỗ trợ giải quyết nạn đói.

b)

Quyên góp tiền để xây dựng đất nước.

c)

Quyên góp vàng để xây dựng đất nước.

d)

Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

44.

Yếu tố cơ bản nào sau đây đã đưa cách mạng Việt Nam vượt qua khó khăn sau Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Tinh thần đoàn kết toàn dân.

b)

Sự ủng hộ của bạn bè quốc tế.

c)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

d)

Truyền thống yêu nước của dân tộc.

45.
Nội dung nào không phải là xu thế phát triển nổi bật của thế giới sau Chiến tranh lạnh ?
a)
Các quốc gia tập trung vào phát triển kinh tế
b)
Ở nhiều khu vực vẫn xảy ra nội chiến và xung đột
c)
Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á, Phi, Mĩ Latinh
d)
Xu thế toàn cầu hóa.
46.

Câu nói nổi tiếng của Chủ tịch Phiđen Caxtơrô khi nói về mối quan hệ Việt Nam năm 1972 là gì?

a)

"Vì Việt Nam, Cuba sẵn sàng hiến dâng cả máu của mình"

b)

"Người Cuba đang, bước lên con đường mà người anh em Việt Nam đã vạch ra"

c)

"Tên tôi là Việt Nam. Tên anh là Việt Nam, tên chúng ta là Việt Nam. Việt Nam- Hồ Chí Minh- Điện Biên Phủ"

d)

"Việt Nam - lương tri của thời đại"

47.

Bước sang thế kỉ XXI, xu thế chung của thế giới là:

a)

Hòa bình, ổn định, hợp tác phát triển

b)

Hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế

c)

Cùng tồn tại trong hoà bình, các bên cùng có lợ

d)

Hoà nhập nhưng không hoà tan

48.

Lập “ấp chiến lược” được coi như  “xương sống” của loại hình chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?

a)

Chiến tranh đơn phương”

b)

“Chiến tranh đặc biệt”

c)

“Chiến tranh cục bộ”  

d)

“Việt Nam hóa chiến tranh”

49.

Điểm khác biệt trong âm mưu, thủ đoạn của Mỹ  trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

a)

Mở rộng chiến tranh ra toàn cõi Đông Dương.

b)

Thương lượng với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.

c)

Huy động lực lượng lớn quân đội Sài Gòn tham gia.

d)

Đưa quân Mỹ vào trực tiếp tham chiến, đánh phá miền Bắc.

50.

Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) ngày 18/08/1965?

a)

Mở ra cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam.

b)

Mở ra phong trào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” trên khắp miền Nam.

c)

Là chiến thắng được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ.

d)

Chứng minh quân dân miền Nam đủ sức đánh thắng “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.

51.

Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của DT ta, giai đoạn nào ta vừa chiến đấu chống địch trên chiến trường, vừa đấu tranh với địch trên bàn đàm phán?

a)

Chống chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968)

b)

Chống chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” (1969 – 1973)

c)

Chống chiến lược “chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965)

d)

Chống chiến lược “chiến tranh một phía” (1954 – 1961)

52.

Chiến thắng nào của quân dân ta trong kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975) đánh dấu hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”?

a)

Hiệp định Pari (1973) được kí kết.

b)

trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

c)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

53.

Sự kiện lịch sử nào sau đây đã mở đầu kỉ nguyên độc lập, tự do đưa nhân dân lao động lên nắm chính quyền ở Việt Nam?

a)

Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930

c)

Kháng chiến chống Pháp thắng lợi năm 1954

d)

Kháng chiến chống Mĩ thắng lợi năm 1975

54.

Yêu cầu cấp thiết đặt ra cho Việt Nam vào đầu năm 1930 là gì?

a)

Đánh bại hoàn toàn khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản

b)

Thống nhất các tổ chức cộng sản thành một đảng cộng sản

c)

Giải quyết cuộc khủng hoảng về đường lối

d)

Thúc đẩy phong trào công nhân trở thành phong trào tự giác

55.

“Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi”. Câu nói trên đây của Bác Hồ thể hiện nguyện vọng nào của nhân dân Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975 ?

a)

Độc lập dân tộc.

b)

Xây dựng đất nước XHCN

c)

Thống nhất đất nước về mọi mặt.     

d)

Bảo vệ non sông, bờ cõi Việt Nam

56.

Cách mạng Việt Nam chuyển sang thời kì cách mạng xã hội chủ nghĩa trong cả nước từ khi nào?

a)

Sau khi đất nước được độc lập và thống nhất.

b)

Sau khi giải phóng hoàn toàn miền Nam.

c)

Sau khi Nguyễn Ái Quốc truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào trong nước.

d)

Sau miền Bắc hoàn toàn được giải phóng.

57.

Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau khi kí Hiệp định nào ?

a)

Hiệp định Pari.

b)

Hiệp định Sơ bộ.

c)

Hiệp định Giơnevơ.       

d)

Hiệp ước Hoa - Pháp.

58.

Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc, mở rộng đối ngoại đa phương hóa đa dạng hóa vì hòa bình, hữu nghị, hợp tác. Đó là nội dung đổi mới về

a)

kinh tế

b)

chính trị.

c)

xã hội

d)

ngoại giao

59.

Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?

a)

Là văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

b)

Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.

c)

Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.

d)

Tạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân Việt Nam tiến lên giải phóng miền Nam.

60.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi là một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc vì đã

a)

giáng đòn mạnh mẽ vào âm mưu nô dịch của chủ nghĩa thực dân.

b)

tạo ra tác động cơ bản làm sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ianta.

c)

tạo nên cuộc khủng hoảng tâm lí sâu sắc đối với các cựu binh Mĩ.

d)

dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế - chính trị trầm trọng ở Mĩ.

61.

Trong chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975, lực lượng chính trị giữ vai trò

a)

hỗ trợ lực lượng vũ trang. 

b)

nòng cốt. 

c)

quyết định thắng lợi.

d)

xung kích.

62.

Trong lịch sử nhân loại, quốc gia đầu tiên đưa con người lên Mặt Trăng là

a)

Liên Xô

b)

Trung Quốc

c)

d)

Ấn Độ

63.

Điểm khác biệt trong đấu tranh ngoại giao của ta trong giai đoạn 1969 – 1973 so với giai đoạn 1965 – 1968?

a)

Từng bước đàm phán và rút hết quân về nước.

b)

Từng bước đàm phán và phá bỏ các căn cứ quân sự.

c)

Từng bước đàm phán và buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.

d)

Từng bước đàm phán và buộc Mĩ ngừng ném bom phá hoại miền Bắc.

64.

Trong chiến dịch Hồ Chí Minh (1975), địa bàn tác chiến của các lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là

a)

rừng núi.

b)

đô thị.

c)

nông thôn.

d)

trung du

65.

Hãy sắp xếp các sự kiện lịch sử theo thứ tự thời gian, quá trình hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước:

1. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa VI diễn ra trong cả nước.

2. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng đề ra nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

3. Quốc hội khóa VI họp kỳ đầu tiên tại Hà Nội.

4. Hội nghị hiệp thương chính trị tổ chức tại Sài Gòn.

a)

1, 3, 2, 4.

b)

2, 3, 4, 1.

c)

2, 4, 1, 3

d)

3, 4, 2, 1.

66.

Từ năm 1945 đến năm 1975, mục tiêu số một của cách mạng Việt Nam là

a)

lật đổ thực dân và phong kiến.

b)

thống nhất đất nước.

c)

xây dựng xã hội chủ nghĩa.

d)

triệt để xóa bỏ tàn dư phong kiến.

67.

Việc nước ta trở thành thành viên thứ 149 của tổ chức Liên hợp Quốc có ý nghĩa gì ?

a)

A. Đó là một thắng lợi lớn trên mặt trận ngoại giao của Đảng và Nhà nước ta năm 1976 .

b)

B. Là sự kiện lớn khẳng định vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.

c)

C. Là dấu mốc quan trọng trong quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam, khẳng định chính sách cấm vận Việt Nam của Mĩ đã thất bại hoàn toàn.

d)

D. Thể hiện sức mạnh to lớn của dân tộc Việt Nam trong việc bảo vệ Tổ quốc.

68.

Từ năm 1945 đến năm 1976, có mấy lần Tổng tuyển cử bầu Quốc hội được tổ chức trên phạm vi cả nước Việt Nam ?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

6

69.

Sau Đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là gì?

a)

A. Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.

b)

B. Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam.

c)

C. Thống nhất nước nhà về mặt nhà nước.

d)

D. Mở rộng quan hệ, giao lưu với các nước.

70.

Kì họp đầu tiên của Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (1976) đã quyết định tên nước là

a)

A. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

b)

B. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

C. Việt Nam Cộng hòa.

d)

D. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Việt Nam.

71.

Thuận lợi cơ bản nhất của đất nước sau năm 1975 là:

a)

A. nhân dân phấn khởi với chiến thắng vừa giành được.

b)

B. có miền Bắc xã hội chủ nghĩa, miền Nam hoàn toàn giải phóng.

c)

C. đất nước đã được độc lập, thống nhất.

d)

D. các nước xã hội chủ nghĩa tiếp tục ủng hộ ta.

72.

Sự kiện nào là quan trọng nhất trong quá trình thống nhất đất nước về mặt Nhà nước?

a)

A. Hội nghị Hiệp thương của đại biểu 2 miền Bắc - Nam tại Sài Gòn (11 - 1975).

b)

B. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước (25 - 4 - 1976).

c)

C. Quốc hội khoá VI của nước Việt Nam thống nhất kì họp đầu tiên (24 - 6 đến 2-1 - 1976).

d)

D. Đại hội thống nhất Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.