wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGK II ( SỬ 10 .NH 2022-2023)

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong bối cảnh nào?

a)

Bùng nổ dân số, ô nhiễm môi trường, vơi cạn tài nguyên.

b)

Các cuộc cách mạng tư sản nổ ra ở châu Âu và Bắc Mỹ.

c)

Các cuộc phát kiến địa lí thúc đẩy sự phát triển của kinh tế.

d)

Khủng hoảng tài chính, nợ công,… đang diễn ra nghiêm trọng.

2.

Công trình kiến trúc sau là của văn minh quốc gia cổ đại nào ở Việt Nam

a)

Văn Lang – Âu Lạc

b)

Phù Nam.

c)

Văn Lang

d)

Chăm-pa

3.

Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

b)

kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

c)

có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

4.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

b)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.

c)

Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

d)

Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.

5.

Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?

a)

Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.

b)

Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.

c)

Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.

d)

Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.

6.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

d)

Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

7.

Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.

c)

đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.

d)

bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.

8.

: Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

c)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới

d)

Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.

9.

Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.

c)

đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

d)

xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.

10.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

b)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

c)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

11.

Công trình kiến trúc sau là của văn minh quốc gia cổ đại nào ở Việt Nam

a)

Văn Lang – Âu Lạc.

b)

Phù Nam.

c)

Văn Lang

d)

Chăm-pa

12.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.

b)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

c)

Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.

d)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.

13.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.

d)

Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

14.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

15.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ

d)

Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.

16.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

17.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Nam bộ.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Trung bộ và Nam bộ.

18.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

nông nghiệp.

b)

buôn bán.

c)

thủ công nghiệp.

d)

chăn nuôi, trồng trọt.

19.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng Đậu, Gò Mun.

b)

Sa Huỳnh

c)

Đông Sơn.

d)

Óc Eo.

20.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

b)

Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.

d)

Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

21.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

Phát triển thương nghiệp

b)

Nông nghiệp lúa nước.

c)

Săn bắn, hái lượm.

d)

Trồng trọt, chăn nuôi.

22.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

văn hóa Đồng Nai.

b)

văn hóa Đông Sơn.

c)

văn hóa Sa Huỳnh.

d)

văn hóa Óc Eo.

23.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Trung và Nam Trung bộ.

c)

Khu vực Nam bộ.

d)

Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

24.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.

b)

Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.

c)

Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,…

d)

Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.

25.

Nước Âu Lạc không có bước phát triển hơn so với nước Văn Lang ở nội dung nào sau đây?

a)

mở rộng hơn về mặt lãnh thổ .

b)

có quân đội mạnh, vũ khí tốt.

c)

có thành Cổ Loa kiên cố, vững chắc.

d)

tổ chức nhà nước còn đơn giản.

26.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

b)

Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

27.

Văn minh Việt cổ ra đời gắn liền với sự phát triển của văn hóa Đông Sơn và sự ra đời của nước

a)

Văn Lang – Âu Lạc

b)

Văn Lang.

c)

Âu Lạc.

d)

Phù Nam.

28.

Công trình quân sự vượt tầm thời đại về qui mô to lớn cũng như về kĩ thuật tinh xảo của nước Âu Lạc là

a)

Đại đồn Chí Hòa

b)

Thành Cổ Loa.

c)

Thành Thăng Long

d)

Pháo đài Thần Công.

29.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Đất đai màu mỡ, phì nhiêu

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khoán sản phong phú.

d)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

30.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

31.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

32.

Chủ nhân của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc là

a)

người Môn cổ..

b)

người Đa Đảo..

c)

người Việt cổ

d)

người Mã Lai.

33.

Nước Văn Lang ra đời khoảng thời gian nào?

a)

thế kỉ IV TCN

b)

thế kỉ V TCN

c)

thế kỉ VI TCN

d)

thế kỉ VII TCN

34.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tiền đồng Óc Eo.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tượng phật Đồng Dương.

35.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.

b)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

36.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

săn bắn, hái lượm.

b)

nông nghiệp lúa nước.

c)

thương nghiệp.

d)

thủ công nghiệp.

37.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ

b)

Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

Khu vực Nam bộ ngày nay

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

38.

Nhận xét nào dưới đây đúng về văn minh Đông Nam Á thời cổ - trung đại?

a)

Bài trừ triệt để, từ chối tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài.

b)

Mang tính khép kín, không có sự giao lưu, tiếp xúc với bên ngoài.

c)

Tiếp thu có chọn lọc văn hóa bên ngoài để làm phong phú văn hóa bản địa.

d)

Thiếu sự sáng tạo, sao chép nguyên trạng các thành tựu văn minh bên ngoài.

39.

Ở Việt Nam, nghệ thuật kiến trúc Pháp được thể hiện rõ nét ở công trình nào dưới đây?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn.

b)

Chùa Thiên Mụ.

c)

Nhà hát Lớn Hà Nội.

d)

Văn Miếu - Quốc Tử Giám.

40.

Công trình kiến trúc nào dưới đây là thành tựu của cư dân Mi-an-ma?

a)

Quần thể chùa, tháp Pa-gan.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Chùa Thạt Luổng.

d)

Đền Ăng-co Vát.

41.

Loại hình nhà ở nào được coi là biểu tượng văn hoá thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nhau của cư dân Đông Nam Á?

a)

Nhà mái bằng.

b)

Nhà sàn.

c)

Nhà tranh vách đất.

d)

Nhà trệt.

42.

Thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X là gì?

a)

Các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

b)

Hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

Các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

d)

Sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

43.

Đền Bô-rô-bu-đua (In-đo-nê-xi-a) được xếp vào loại hình kiến trúc nào dưới đây?

a)

Kiến trúc dân gian.

b)

Kiến trúc tôn giáo.

c)

Kiến trúc cung đình.

d)

Kiến trúc đô thị.

44.

Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của cư dân Lào là

a)

Truyện Kiều.

b)

truyền thuyết Pơ-rắc Thon.

c)

sử thi Đẻ đất đẻ nước.

d)

thần thoại Pun-hơ Nhan-hơ.

45.

Văn học Việt Nam thời quân chủ chịu ảnh hưởng sâu sắc của

a)

văn học Ấn Độ.

b)

văn học Trung Quốc.

c)

văn học phương Tây.

d)

văn học Ả-rập.

46.

Người Chăm, người Khơ-me, người Thái, người Môn,… ở Đông Nam Á đã tiếp thu hệ thống chữ viết của

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

La Mã.

d)

Hy Lạp.

47.

Người Việt sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở

a)

chữ Hán của Trung Quốc.

b)

chữ Phạn của Ấn Độ.

c)

chữ La-tinh của La Mã.

d)

chữ hình nêm của Lưỡng Hà.

48.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ các vị thần tự nhiên.

c)

Thờ thần Shiva.

d)

Thờ thần động vật.

49.

Văn minh phương Tây xâm nhập vào Đông Nam Á trong khoảng thời gian nào?

a)

Đầu Công nguyên.

b)

Thế kỉ VII - thế kỉ X.

c)

Thế kỉ X - thế kỉ XV.

d)

Thế kỉ XVI - thế kỉ XIX.

50.

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á có sự phát triển như thế nào?

a)

Sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước là thành tựu nổi bật nhất.

b)

Văn minh Đông Nam Á đã định hình bản sắc với những thành tựu đặc sắc.

c)

Văn minh phương Tây đem đến những sắc thái mới cho văn minh Đông Nam Á.

d)

Văn minh Đông Nam Á có sự tiếp xúc, giao lưu với văn minh phương Tây.

51.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng sự phát triển của văn minh Đông Nam Á từ đầu công nguyên đến thế kỉ X?

a)

Nhiều quốc gia sơ kì đã ra đời và bước đầu phát triển.

b)

Hình thành những quốc gia phong kiến thống nhất, lớn mạnh.

c)

Các quốc gia phong kiến bước vào giai đoạn khủng hoảng.

d)

Văn minh phương Tây xâm nhập vào các nước Đông Nam Á.

52.

Các cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại có tác động tiêu cực nào đối với đời sống văn hóa?

a)

Mở rộng giao lưu giữa con người với con người.

b)

Đưa tri thức xâm nhập sâu vào nền sản xuất.

c)

Xung đột giữa văn hóa truyền thống và hiện đại.

d)

Thúc đẩy các dân tộc xích lại gần nhau hơn.

53.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại đối với đời sống văn hóa?

a)

Đưa tri thức thâm nhập sâu vào nền sản xuất vật chất.

b)

Phát sinh tình trạng văn hóa “lai căng”.

c)

Tăng sự lệ thuộc của con người vào công nghệ.

d)

Xung đột giữa văn hóa truyền thống và hiện đại.

54.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại có tác động như thế nào đến đời sống xã hội?

a)

Mở rộng mối giao lưu và quan hệ giữa con người với con người.

b)

Tăng khoảng cách giữa người giàu và người nghèo ở các nước.

c)

Hình thành 2 giai cấp cơ bản của xã hội tư bản là: tư sản và vô sản.

d)

Đưa nhân loại bước sang nền văn minh thông tin (văn minh trí tuệ).

55.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những trụ cột chính của toàn cầu hóa?

a)

Mạng lưới và hệ thống tài chính toàn cầu.

b)

Vai trò và sự phát triển của các công ty xuyên quốc gia.

c)

Mạng lưới và hệ thống trụ sở lao động toàn cầu.

d)

Giảm sự lệ thuộc, tác động lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

56.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế?

a)

. Thúc đẩy quá trình khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

Dẫn đến sự hình thành của giai cấp công nhân hiện đại.

c)

Thúc đẩy các cộng đồng, dân tộc xích lại gần nhau hơn.

d)

Đưa nhân loại bước sang nền văn minh công nghiệp.

57.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Dữ liệu lớn.

b)

Máy bay.

c)

Internet kết nối vạn vật.

d)

Trí tuệ nhân tạo.

58.

Rô-bốt đầu tiên trên thế giới được chính phủ A-rập Xê-út cấp quyền công dân là

a)

Asimo.

b)

Chihira Aico.

c)

Qrio.

d)

Sophia.

59.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

máy tính điện tử.

b)

Internet kết nối vạn vật.

c)

động cơ hơi nước.

d)

động cơ điện.

60.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc điểm cơ bản là

a)

ứng dụng năng lượng hơi nước vào sản xuất để tăng năng suất lao động.

b)

ứng dụng điện năng vào sản xuất hàng loạt, dây chuyền trên quy mô lớn.

c)

ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin vào cơ giới hóa sản xuất.

d)

vạn vật kết nối dựa trên nền tảng công nghệ sinh học, kĩ thuật số.

61.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Nhu cầu vật chất, nhu cầu tinh thần của con người ngày càng cao.

b)

Toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ, đem lại thời cơ cho các nước.

c)

Khủng hoảng tài chính, nợ công, suy thoái kinh tế toàn cầu,…

d)

Các cuộc cách mạng tư sản diễn ra mạnh mẽ ở châu Âu và Bắc Mỹ.

62.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu từ

a)

đầu thế kỉ XVIII.

b)

đầu thế kỉ XIX.

c)

đầu thế kỉ XX.

d)

đầu thế kỉ XXI.

63.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra trong bối cảnh nào?

a)

Toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ, đem lại thời cơ và thách thức cho các nước.

b)

Các cuộc cách mạng tư sản diễn ra mạnh mẽ tại châu Âu và khu vực Bắc Mỹ.

c)

Trong các công trường thủ công có nhiều tiến bộ lớn về kĩ thuật sản xuất.

d)

Các cuộc phát kiến địa lí đã thúc đẩy kinh tế công - thương nghiệp phát triển.

64.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Mạng Internet.

b)

Động cơ điện.

c)

Máy tính điện tử.

d)

World Wide Web.

65.

World Wide Web (WWW) là phát minh của ai?

a)

Tim Béc-nơ-ly.

b)

Thô-mát Mít.

c)

Giôn Bác-lơ.

d)

Thô-mát Ê-đi-xơn.

66.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

máy tính điện tử.

b)

Internet kết nối vạn vật.

c)

động cơ hơi nước.

d)

động cơ điện.

67.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Nửa sau thế kỉ XVIII.

b)

Nửa sau thế kỉ XIX.

c)

Nửa sau thế kỉ XX.

d)

Nửa đầu thế kỉ XXI

68.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

b)

Các vấn đề toàn cầu như bùng nổ dân số, ô nhiễm môi trường, dịch bệnh…

c)

Khủng hoảng năng lượng đặc biệt là sự cạn kiệt của tài nguyên thiên nhiên.

d)

Toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ, đem lại thời cơ và thách thức đối với các nước.

69.

Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh đứng đầu là vua.

b)

bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận.

c)

nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.

d)

nhà nước ra đời sớm nhất ở Đông Nam Á.