wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử 10 + 11 + 12

Total questions: 70

Worksheet time: 18hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Tên của vị giáo sĩ đóng vai trò quan trọng trong việc sáng tạo ra chữ Quốc ngữ của nước ta là

a)

Bá Đa Lộc.

b)

Francis Garnier.

c)

Alexander Rohdes.

d)

Pôn Đume.

2.

Trong các thế kỉ X-XV, loại hình kiến trúc nào phát triển ở quốc gia phong kiến Đại Việt?

a)

Kiến trúc Phật giáo.

b)

Kiến trúc Hinđu giáo.

c)

Kiến trúc Hồi giáo.

d)

Kiến trúc dân gian.

3.

Công trình nào sau đây được xây dựng trong các thế kỉ XVI-XVIII?

a)

Chùa Một Cột.

b)

Chùa Thiên Mụ.

c)

Tháp Báo Thiên.

d)

Chùa Dâu.

4.

Nội dung nào không phải là chính sách Nhà Nguyễn thực hiện để phát triển nông nghiệp ?

a)

Bỏ tiền của tu sửa đê điều.

b)

Khuyến khích khai hoang.

c)

Lập ra chức quan trông coi việc đê điều.

d)

Thực hiện chế độ quân điền.

5.

Vị vua nào thời Nguyễn thực hiện cuộc cải cách hành chính, chia nước ta làm 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên?

a)

Gia Long

b)

Minh Mạng.

c)

Thiệu Trị.

d)

Tự Đức.

6.

Phong trào kháng chiến chống Pháp lớn nhất ở Nam Kì khi Pháp xâm lược nước ta do ai lãnh đạo?

a)

Nguyễn Trung Trực.

b)

Trương Định.

c)

Nguyễn Hữu Huân.

d)

Hồ Huân Nghiệp.

7.

Nghĩa quân Trương Định đang thu được thắng lợi thì triều đình nhà Nguyễn làm gì

a)

Kí hòa ước.

b)

Buộc Trương Định giải tán nghĩa bình.

c)

Ban chức lãnh bình An Giang cho Trương Định

d)

Nhường ba tỉnh miền Đông Nam Kì cho Pháp

8.

Dân chúng và nghĩa quân muốn gì khi Trương Định đang băn khoăn suy nghĩ?

a)

Suy tôn Trương Định làm chủ soái.

b)

Tiếp tục kháng chiến.

c)

Phải tuân lệnh vua.

d)

Tôn Trương Định làm “Bình Tây Đại nguyên soái"

9.

Ai là người đã đứng ra chủ trương canh tân đất nước?

a)

Phạm Phú Thứ.

b)

Nguyễn Trường Tộ.

c)

Nguyễn Lộ Trạch.

d)

Nguyễn Ái Quốc.

10.

Ở Pháp, Nguyễn Trường Tộ quan sát, tìm hiểu gì?

a)

Cảnh nghèo đói, lạc hậu của nước nhà.

b)

Sự giàu có của nước Pháp.

c)

Sự văn minh của nước Pháp.

d)

Sự giàu có, văn minh của nước Pháp.

11.

Vì sao vua Tự Đức không thực hiện đề nghị của Nguyễn Trường Tộ?

a)

Vua cho rằng những phương pháp cũ đã đủ để điều khiển quốc gia.

b)

Vì vua Tự Đức chưa hiểu biết tình hình các nước trên thế giới.

c)

Vì vua Tự Đức theo phe bảo thủ không muốn có sự thay đổi

12.

Ai là người đại diện cho phái chủ chiến?

a)

Tôn Thất Thuyết.

b)

Đinh Công Tráng.

c)

Phan Đình Phùng.

d)

Phan Chu Trinh

13.

Phong trào Cần Vương nổ ra vào năm nào?

a)

1883

b)

1884

c)

1885

d)

1886

14.

Chiếu Cần Vương đã làm bùng nổ

a)

các cuộc khởi nghĩa chống Pháp

b)

phong trào chống Pháp mạnh mẽ

c)

cuộc khởi nghĩa Ba Đình

d)

cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy

15.

Phan Bội Châu xuất thân từ:

a)

Một gia đình quan lại

b)

Một gia đình địa chủ

c)

Một gia đình nhà nho nghèo

d)

Một gia đình nông dân

16.

Để tìm con đường cứu nước, năm 1905, Phan Bội Châu đã nhờ đến nước nào?

a)

Nước Trung Hoa.

b)

Nước Anh

c)

Nước Nga

d)

Nước Nhật

17.

Cùng với những người chung chí hướng, Phan Bội Châu làm gì?

a)

Lập Hội Duy Tân.

b)

Tìm kiếm sự giúp đỡ.

c)

Ra nước ngoài

d)

Vận động thanh niên sang Nhật học.

18.

Thực đân Pháp làm gì để chống phá phong trào Đông du?

a)

Trục xuất Phan Bội Châu khỏi Nhật.

b)

Cấu kết với Nhật.

c)

Trục xuất thanh niên Việt Nam khói Nhật.

d)

Cấu kết với Nhật chống phá phong trào.

19.

Nguyễn Tất Thành sinh ra trong một gia đình

a)

yêu nước.

b)

nhà nho.

c)

có truyền thông yêu nước.

d)

nhà nho yêu nước.

20.

Nguyễn Tất Thành tỏ thái độ như thế nào với con đường cứu nước của các tiền bối Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh.

a)

Tán đồng

b)

Phản đối kịch liệt

c)

Không tán thành

d)

Ủng hộ

21.

Nguyễn Tất Thành đã có quyết định gì?

a)

Ra đi tìm đường cứu nước.

b)

Tìm con đường mới.

c)

Đi ra nước ngoài.

d)

Đi sang Pháp

22.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào năm nào, từ đâu?

a)

1911, tại cảng Nhà Rồng.

b)

1912, tại ga Sài Gòn.

c)

1911, tại nhà anh Lê.

d)

1910, tại bến cảng Nhà Rồng, trên con tàu Đô đốc La-tu-sơ Tờ -rê-vin.

23.

Đâu không phải là đảng cộng sản của nước ta những năm 1929?

a)

Đông Dương cộng sản Đảng

b)

Quốc tế cộng sản

c)

An Nam cộng sản Đảng

d)

Đông Dương cộng sản Liên đoàn

24.

Ba đảng hợp nhất lấy tên là gì?

a)

Đảng Cộng Sản.

b)

Đảng Cộng Sản Việt Nam.

c)

Đảng Việt Nam Cộng sản.

d)

Đảng Cộng sản nhân dân Việt Nam.

25.

Cần phải sớm hợp nhất các tổ chức cộng sản để

a)

tăng thêm sức mạnh của cách mạng.

b)

lãnh đạo phong trào đấu tranh chống Pháp.

c)

tổ chức các cuộc bãi công.

d)

tổ chức các cuộc bãi công, biểu tình.

26.

Tại sao Pháp chọn Việt Nam trong chính sách xâm lược của mình?

a)

Việt Nam có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Việt Nam có vi trí địa lí thuận lợi, giàu tài nguyên thiên nhiên và chế độ phong kiến đang lâm vào khủng hoảng và suy yếu

c)

Việt Nam là một thị trường rộng lớn.

d)

Việt Nam chế độ phong kiến thống trị đã suy yếu.

27.

Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu mở đầu cuộc tấn công nhằm thực hiện kế hoạch gì?

a)

Thực hiện kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”.

b)

Chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế.

c)

Buộc triều đình Huế nhanh chóng đầu hàng.

d)

Chiếm Đà Nẵng khống chế miền Trung.

28.

Thực dân Pháp chính thức đổ bộ xâm lược nước ta vào thời gian nào?

a)

Ngày 9 tháng 1 năm 1858.

b)

Ngày 1 tháng 9 năm 1858.

c)

Ngày 30 tháng 9 năm 1858.

d)

Ngày 1 tháng 9 năm 1885.

29.

Câu nói: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai?

a)

Trương Định.

b)

Trương Quyền,

c)

Nguyễn Trung Trực.

d)

Nguyễn Tri Phương.

30.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta chống Pháp ở Nam Kì thất bại ?

a)

Do sự nhu nhược của triều đình Huế.

b)

Thực dân Pháp cấu kết với triều đình đàn áp, khởi nghĩa chưa có đường lối đấu tranh thống nhất

c)

Các cuộc khởi nghĩa nổ ra lẻ tẻ

d)

Kẻ thù còn quá mạnh, lực lượng ta còn non yếu.

31.

Với việc kí Hiệp ước nào, triều đình Huế thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam?

a)

Hiệp ước Hác-măng.

b)

Hiệp ước Nhâm Tuất

c)

Hiệp ước Giáp Tuất

d)

Hiệp ước Hắc-măng và Hiệp ước Pa-tơ-nốt

32.

Hiệp ước nào là mốc chấm dứt sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà Nguyễn với tư cách là một quốc gia độc lập?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)

b)

Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

c)

Hiệp ước Hác-măng (1883)

d)

Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884)

33.

“Dập dìu trống đánh cờ Xiêu

Phen này quyết đánh cả triều lẫn Tây”.

Đó là khẩu lệnh đã nêu trong cuộc khởi nghĩa nào?

a)

Khởi nghĩa của Nguyễn Mận Kiến ở Thái Bình.

b)

Khởi nghĩa của Phạm Văn Nghị ở Nam Định.

c)

Khởi nghĩa Trần Tấn, Đặng Như Mai ở Nghệ Tĩnh.

d)

Trận cầu Giấy-Hà Nội của Hoàng Tá Viên- Lưu Vĩnh phúc.

34.

Chiến thắng cầu Giấy lần thứ hai thể hiện điều gì trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?

a)

Thể hiện lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

b)

Thể hiện ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhấn dân ta.

c)

Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

d)

Thể hiện sự phôi hợp nhịp nhàng trong việc phá thế vòng vây của địch.

35.

Trước sự thất thủ của thành Hà Nội- triều đình Huế có thái độ như thế nào?

a)

Cho quân tiếp viện.

b)

Cầu cứu nhà Thanh.

c)

Cầu cứu nhà Thanh, cử người thương thuyết với Pháp.

d)

Thương thuyết với Pháp.

36.

Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

Một số quan lại yêu nước và nhân dân ở các địa phương, cả trong Nam lẫn ngoài Bắc.

b)

Một số văn thân, sĩ phu yêu nước trong triều đình Huế.

c)

Một số quan lại và nhân dân yêu nước ở Trung Kì.

d)

Toàn thể dân tộc Việt Nam.

37.

Tại sao cuộc phản công của phái chủ chiến diễn ra quyết liệt nhưng thất bại?

a)

Mặc dù chủ động tấn công nhưng phái chủ chiến chưa chuẩn bị kĩ.

b)

Pháp có vũ khí, quân lính mạnh, ưu thế hơn hẳn.

c)

Pháp được sự ủng hộ của triều đình Huế.

d)

A + B đúng

38.

Phong trào yêu nước chống xâm lược đã dâng lên sôi nổi, kéo dài từ 1885 đến cuối thế kỉ XIX, được gọi là phong trào gì?

a)

Phong trào nông dân.

b)

Phong trào nông dân Yên Thế.

c)

Phong trào Cần vương.

d)

Phong trào Duy Tân.

39.

Nội dung cơ bản của Chiếu cần vương là gì?

a)

Kêu gọi văn thân sĩ phu đứng lên cứu nước.

b)

Kêu gọi văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước.

c)

Kêu gọi văn thân và nhân dân chống phái chủ hòa.

d)

Kêu gọi văn thân sĩ phu lãnh đạo cuộc kháng chiến.

40.

Tôn Thất Thuyết mượn danh Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước đứng lên vì vua mà kháng chiến vào thời gian nào?

a)

Ngày 20 tháng 7 năm 1885.

b)

Ngày 02 tháng 7 năm 1885.

c)

Ngày 13 tháng 7 năm 1885.

d)

Ngày 17 tháng 3 năm 1885.

41.

Tên vị lãnh đạo nước đức trong thế chiến thứ 2

a)

Adolf Hitler

b)

Stalin

c)

Benito Mussolini

d)

Winston Churchill

42.

Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước

a)

Đức, Liên Xô, Anh

b)

Italia, Hunggari, Áo

c)

Mĩ, Liên Xô, Anh

d)

Đức, Italia, Nhật Bản

43.

Bản chất sự liên kết các nước trong phe “Trục” là gì?

a)

liên minh các nước thực dân

b)

Liên minh các nước tư bản dân chủ

c)

Liên minh các nước phát xít

d)

Mở rộng cuộc chiến tranh trên toàn thế giới

44.

Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do

a)

Sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít

b)

Lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô

c)

Lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xí nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô

d)

Cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít

45.

Đạo luật trung lập (8-1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách

a)

Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ

b)

Không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu

c)

Không can thiệp vào cuộc chiến giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít

d)

Không can thiệp vào tình hình các nước phát xít

46.

Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phá xít?

a)

Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ

b)

Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức

c)

Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít

d)

Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.

47.

Tại Hội nghị Muyních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?

a)

Kêu gọi đoàn kết chống lại chủ nghĩa phát xít, kiên quyết bảo vệ vùng Xuyđét của Tiệp Khắc

b)

Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô

c)

Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia

d)

Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho đức vùng Xuyđét của Tiệp Khắc

48.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào tháng 9-1939, với sự kiện khởi đầu là

a)

Anh, Pháp tuyên chiến với Đức

b)

Đức tấn công Anh, Pháp

c)

Quân đội Đức tấn công Ba Lan

d)

Đức tấn công Liên Xô

49.

tên khẩu súng trong thế chiến 2 có đạn dược nhiều là

a)

MP 40

b)

STG 44

c)

MG 42

d)

Sturmgewehr 44

50.

khẩu súng máy nguy hiểm nhất có khả năng loại bỏ bộ binh là

a)

MG 42

b)

Gewehr 33

c)

Panzerbüchse 39

d)

Solothurn S-18/1100

51.

Loại tăng sản xuất nhiều nhất trong Mỹ là

a)

M4 sherman

b)

Tiger 1

c)

T 34

d)

Maus

52.

Xe tăng hạng nhẹ của Liên xô trong thế chiến 2 có tên là

a)

Lago

b)

T-34

c)

Leopard 1

d)

STUG III

53.

Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, Chính phủ Liên Xô đã

a)

Đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức

b)

Đứng về phía các nước Êtiôpia, nhân dân Tây Ban Nha, Trung quốc chống xâm lược

c)

Kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau

d)

Chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít

54.

Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô?

a)

Kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng”, đánh nhanh thắng nhanh

b)

Kế hoạc vừa đánh vừa đàm phán

c)

Kế hoạch bao vây, đsnh tỉa bộ phận

d)

Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài

55.

Người lãnh đạo quân Liên Xô trong thế chiến 2 là

a)

joseph stalin

b)

Josip Broz Tito

c)

Gerald Ford

d)

Ivan Stepanovich Konev

56.

Ý nào dưới đây không phù hợp khi nói về chiến thắng Phước Long (12/12/1974 – 6/1/1975)?

a)

Phản ánh tương quan thế, lực giữa ta và địch trên chiến trường

b)

Mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975

c)

Là thực tiễn để thăm dò khả năng của quân đội Sài Gòn và sự can thiệp của Mỹ

d)

Là cơ sở để Bộ chính trị bổ sung, hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam

57.

Chiến thắng nào của ta trong năm 1975 đã chuyển cuộc tiến công chiến lược thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?

a)

Chiến thắng Phước Long.

b)

Chiến thắng Huế - Đà Nẵng

c)

Chiến thắng Tây Nguyên.

d)

Chiến thắng Quảng Trị.

58.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975), quân ta đều tấn công vào

a)

các mục tiêu kinh tế và chính trị.

b)

nơi địch mạnh.

c)

cơ quan đầu não của địch.

d)

nông thôn, đồng bằng, rừng núi.

59.

Sự kiện nào đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng?

a)

Xe tăng của ta tiến vào dinh Độc Lập.

b)

Tổng thống Dương Văn Minh bị bắt.

c)

Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc dinh Độc Lập.

d)

Châu Đốc là tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng.

60.

Việc kí Hiệp định Pari có ý nghĩa gì với sự nghiệp kháng chiến chống mĩ cứu nước của nhân dân ta?

a)

Làm phá sản chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

b)

Hoàn thành việc đánh cho “mĩ cút”, đánh cho “ngụy nhào”

c)

Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”

d)

Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “ngụy nhào”.

61.

Điểm giống nhau giữa trận Điện Biên Phủ 1954 và trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972) là

a)

thắng lợi có ý nghĩa quyết định đến mặt mặt trận ngoại giao.

b)

thắng lợi có ý nghĩa quyết định trên mặt trận quân sự.

c)

thắng lợi diễn ra tại Điện Biên Phủ.

d)

thắng lợi mang tính bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống xâm lược

62.

Mục đích của Mĩ khi dùng thủ đoạn ngoại giao thỏa hiệp với Trung Quốc và Liên Xô năm 1972 là

a)

hạn chế sự giúp đỡ của các nước này đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

b)

chuẩn bị cho việc đưa thêm quân vào chiến trường miền nam nước ta.

c)

hạn chế sự ủng hộ của các nước này với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta.

d)

hình thành liên minh chống lại cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của VN.

63.

Quân đội nào được Mĩ đã dùng làm lực lượng xung kích thực hiện “Đông Dương hóa chiến tranh” là

a)

Quân đội Sài Gòn

b)

Quân đội Lào

c)

Quân đội Campuchia

d)

Quân đồng minh của Mĩ

64.

Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975), chiến thắng nào của quân dân miền Nam buộc đế quốc Mĩ phải chấp nhận đàm phán với Việt Nam tại Hội nghị Pari?

a)

Chiến thắng Ấp Bắc (1963)

b)

Chiến thắng Vạn Tường (1965)

c)

Tổng tiến công tết Mậu Thân (1968)

d)

Cuộc tiến công chiến lược (1972)

65.

Trong chiến lược “chiến tranh cục bộ”, vùng đất do cách mạng nắm giữ được Mĩ và chính quyền Sài Gòn gọi là gì?

a)

Vùng Việt cộng

b)

Vùng Việt Minh.

c)

Vùng quyết thắng

d)

Vùng đất thánh Việt Cộng

66.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ có đặc điểm gì khác với “Chiến tranh đặc biệt”?

a)

Sử dụng vũ khí hiện đại của Mĩ.

b)

. Tổ chức nhiều cuộc tấn công vào quân giải phóng.

c)

Quân Mĩ trực tiếp tham chiến.

d)

Mỹ giữ vai trò cố vấn.

67.

Đế quốc Mĩ tiến hành chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam trong những năm

a)

1954-1960

b)

1961-1965

c)

1965-1968

d)

1969-1973

68.

Chiến thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam đánh dấu sự phá sản cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”?

a)

Ấp Bắc.

b)

Bình Giã.

c)

Ba Gia.

d)

Đồng Xoài.

69.

Lực lượng quân đội chủ yếu được Mĩ dùng trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt” là

a)

Quân đội tay sai.

b)

Quân các nước đồng minh của Mĩ.

c)

Quân viễn chinh Mĩ.

d)

Quân ngụy và quân viễn chinh Mĩ.

70.

Sự ra đời của chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” gắn liền với Tổng thống Mĩ nào?

a)

Truman.

b)

Giônxơn

c)

Kennơđi

d)

Nichxơn