wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong su

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bước vào đông – xuân năm 1953 – 1954, Pháp – Mĩ hi vọng giành thắng lời quyết định để kết thúc chiến tranh trong danh dự bằng việc đề ra kế hoạch

a)

A. Kế hoạch Đờ Caxtơri​.

b)

​B. Kế hoạch Nava

Phòng

c)

​C. Kế hoạch Đơ Lát đơ Tatxinhi​

d)

​D. Kế hoạch Xa lăng

2.

Câu 2: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ đầu tiên ở:

a)

​A. Hà Nội.​

b)

.​B. Huế.​

c)

​C. Hải Phòng

d)

​D. Sài Gòn

3.

Câu 3: Ý nào dưới đây hiểu sai về nội dung của Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương?

a)

​A. Hiệp định cho phép các bên chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.

b)

​B. Hiệp định công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.

c)

​C. Hiệp định công nhận Việt Nam chia làm hai quốc gia riêng biệt

d)

​D. Việt Nam tạm thời bị chia cắt, chờ đợi cuộc tổng tuyển cử tự do để thống nhất đất nước.

4.

Câu 4: Giai đoạn 1946 - 1954, Đảng và Chính phủ đã thực hiện chủ trương, sách lược nào để đối phó với thực dân Pháp xâm lược ?

a)

​A. Huy động lực lượng cả nước chi viện cho Nam Bộ.

b)

​B. Tiến hành kháng chiến ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

c)

​C. Thực hiện sách lược hoà để tiến.

d)

.

​D. Kiên quyết phát động và tiến hành cuộc kháng chiến toàn quốc.

5.

Câu 5: Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947, Trung ương Đảng quyết định:

a)

​A. chủ động lui về giữ thế phòng ngự về chiến lược.

b)

​B. triển khai chiến lược đánh nhanh thắng nhanh.

c)

​C. phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp.

d)

​D. tổ chức phòng ngự kiên cường, tiến công dũng mãnh.

6.

Câu 6: Sau năm 1954, thực dân Pháp rút khỏi nước ta, Mĩ đã có hành động gì ở miền Nam Việt Nam ?

a)

​A. Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp.

b)

​B. Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.

c)

​C. Đưa bọn tay sai Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền.

d)

​D. Biến nước ta làm căn cứ quân sự tiến đánh Trung Quốc.

7.

Câu 7: Các tướng lĩnh Pháp và Mĩ đều coi Điện Biên Phủ là:

a)

A. Khóa chặt được căn cứ địa Việt Bắc

b)

​B. Pháo đài bất khả xâm phạm

c)

​C. Đã tăng cường được hệ thống phòng ngự trên Đường số 4

d)

​D. Đã thiết lập được một hành lang Đông – Tây bằng thép

8.

Câu 8: Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám (1945) là:

a)

​A. Trung Hoa Dân quốc.​

b)

B. thực dân Anh.

c)

​C. phát xít Nhật.

d)

.​D. thực dân Pháp.

9.

Câu 9: Quyết định cơ bản của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) là gì?

a)

​A. Dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thông trị Mĩ - Diệm.

b)

​B. Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ quyền Mĩ - Diệm.

c)

​C. Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình.

d)

​D. Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.

10.

Câu 10: Bài học chủ yếu nào dưới đây được rút ra từ kết quả của Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

a)

A. Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.​

b)

B. Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

c)

​C. Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù

d)

.​D. Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

11.

Câu 11: Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1954) của Đảng ta là gì ?

a)

​A. Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

b)

​B. Toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

c)

​C. Trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

d)

​D. Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

12.

Câu 12: Để giải quyết nạn đói trước mắt sau Cách mạng tháng Tám, Đảng Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã có biện pháp gì dưới đây?

a)

​A. Cấm dùng gạo, ngô để nấu rượu.

b)

.B .Nhường cơm sẻ áo, hũ gạo cứu đói.

c)

​C. Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới.

d)

​D. Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo.

13.

Câu 13: Sau thất bại ở Việt bắc năm 1947, thực dân Pháp buộc phải thay đổi chiến lược chiến tranh ở Đông Dương, đó là:

a)

A. Từ đánh lâu dài chuyển sang đánh nhanh, thắng nhanh

b)

​B. Từ chiến tranh tổng lực chuyển sang chiến tranh du kích

c)

​C. Từ đánh nhanh, thắng nhanh chuyển sang đánh lâu dài

d)

​D. Từ chiến tranh đơn phương chuyển sang chiến tranh đặc biệt

14.

Câu 14: Để chuẩn bị cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp lâu dài, cơ quan đầu não của ta đã chuyển về đâu?

a)

​A. Cao Bằng​

b)

​B. Việt Bắc​

c)

​C. Tân Trào​

d)

​D. Võ Nhai

15.

Câu 15: Lực lượng nào dưới đây đã dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?

a)

​A. Phát xít Nhật.​

b)

.​B. Thực dân Anh.

c)

​C. Đế quốc Mĩ.​

d)

​D. Quân Trung Hoa Dân quốc.

16.

Câu 16: Với Tạm ước (14/9/1946) Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh nhân nhượng cho Pháp quyền lợi về:

a)

​A. kinh tế và văn hoá.​

b)

.​B. quân sự và chính trị.

c)

​C. kinh tế và quân sự.​

d)

.​D. chính trị và văn hoá.

17.

Câu 17: Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào ?

a)

​A. Chống bình định.​

b)

.​B. Trừ gian diệt ác.

c)

​C. Phá ấp chiến lược.​

d)

.​D. Đồng khởi.

18.

Câu 18: Ngày 23-9-1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì dưới đây?

a)

​A. Pháp chính thức xâm lược Việt Nam lần thứ hai

b)

​B. Pháp mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam kỳ.

c)

​C. Pháp tấn công đoàn mít tinh mừng ngày Độc lập ở Sài Gòn.

d)

​D. Pháp đánh chiếm một số vị trí quan trọng ở Nam bộ.

19.

Câu 19: Nội dung cơ bản của bản Tạm ước Việt – Pháp (14-9-1946) là:

a)

​A. Ta nhượng bộ thêm cho Pháp một số quyền lợi kinh tế - văn hoá ở Việt Nam.

b)

​B. Ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

c)

​C. Pháp công nhận Việt Nam có chính phủ tự trị nằm trong khối Liên Hiệp Pháp.

d)

​D. Nhượng cho Pháp một số quyền lợi chính trị.

20.

Câu 20: Để giải quyết nạn đói mang tính chiến lược lâu dài, biện pháp nào dưới đây là cơ bản nhất?

a)

​A. Phát động ngày đồng tâm.​

b)

.​B. Chia lại ruộng công cho dân nghèo

c)

​C. Kêu gọi sự cứu trợ từ bên ngoài.​

d)

.​D. Tăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm.

21.

Câu 21: Vì sao tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (02/1951), Đàng Cộng sản Đông Dương quyết định tách Đảng và thành lập ở mỗi nước Đông Dương một Đảng Mác – Lênin ?

a)

​A. Vì đặc điểm riêng của từng quốc gia.

b)

​B. Vì xu thế phát triển của thế giới.

c)

​C. Vì sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản.

d)

​D. Vì nguyện vọng của nhân dân ba nước Đông Dương.

22.

Câu 22: Sách lược của Đảng và Chính phủ đề ra cho nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946 là gì?

a)

​A. Nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.

b)

.

​B. Nhân nhượng với quân Trung Hoa Dân quốc.

c)

​C. Hòa với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc.

d)

​D. Hòa với Pháp và Trung Hoa Dân quốc để chuẩn bị lực lượng.

23.

Câu 23: Thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau tháng Tám-1945 ở nước ta là:

a)

​A. Nhân dân sẵn sàng bảo vệ thành quả cách mạng.

b)

​B. Nhân dân ta giành chính quyền, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, Bác Hồ.

c)

​C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và phát triển.

d)

​D. Phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao ở các nước thuộc địa phụ thuộc.

24.

Câu 24: Để khắc phục tình trạng khó khăn về tài chính sau cách mạng tháng Tám Đảng, Chính phủ đã có chủ trương gì dưới đây?

a)

A. “Tăng gia sản xuất”.​

b)

B. “Ngày đồng tâm”.

c)

​C. “Không một tấc đất bỏ hoang”.

d)

​D. “Quỹ độc lập”

25.

Câu 25: Đêm ngày 19/12/1946 ở Hà Nội đã diễn ra sự kiện gì ?

a)

​A. Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”.

b)

​B. Hội nghị bất thường Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương mở rộng họp và quyết định phát động cả nước kháng chiến.

c)

​C. Trung đoàn Thủ đô được thành lập.

d)

​D. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ.

26.

Câu 26: Khó khăn lớn nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt sau Cách mạng tháng Tám 1945 là gì?

a)

A. Nạn đói đe doạ nghiêm trọng cuộc sống của nhân dân ta.

b)

​B. Ngân quỹ nhà nước trống rỗng

c)

​C. Hơn 90% dân số mù chữ.

d)

​D. Ngoại xâm và nội phản.

27.

Câu 27: Một trong những ý nghĩa quan trọng của cuộc chiến đấu ở các đô thị là:

a)

A. đưa cuộc kháng chiến chuyển sang giai đoạn mới.

b)

​B. tạo điều kiện cho cả nước bước vào cuộc kháng chiến lâu dài.

c)

​C. đảm bảo an toàn cho việc chuyển quân của ta.

d)

​D. đánh dấu sự trưởng thành của quân đội ta.

28.

Câu 28: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (02/1951) đã quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai, lấy tên là:

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.​

b)

.​B. Đảng Lao động Đông Dương

c)

​C. Đảng Cộng sàn Đông Đương.​

d)

.​D. Đảng Lao động Việt Nam.

29.

Câu 29: Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang:

a)

​A. phòng ngự chiến lược.​

b)

​B. đánh lâu dài.

c)

​C. chiến tranh tổng lực.​

d)

D. vừa đánh vừa đàm

30.

Câu 30: Sự kiện nào là tín hiệu tiến công của quân ta mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp?

a)

​A. Pháp gửi tối hậu thư đòi Chính phủ ta giải tán lực lượng tự vệ

b)

​B. Hội nghị bất thường Ban chấp hành Trung ương Đảng

c)

​C. Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị Toàn dân kháng chiến ngày 12/12/1946

d)

​D. 20h, ngày 19/12/1946, công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy, tắt điện.

31.

Câu 31: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc kháng chống Pháp xâm lược (1945 - 1954) là:

a)

​A. độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.

b)

​B. xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng.

c)

​C. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

d)

​D. tư tưởng “chiến tranh nhân dân” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

32.

Câu 32: Pháp đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi nhằm:

a)

​A. giành quyền chủ động trên chiến trường Đông Dương.

b)

​B. tăng cường tiềm lực của Pháp ở Đông Dương.

c)

​C. củng cố và phát triển lực lượng ngụy quân.

d)

​D. nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

33.

Câu 33: Trên cơ sở theo dõi tình hình địch ở Điện Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay đổi về chiến lược để thực hiện phương châm nào sau đây?

a)

​A. Đánh chắc mới đánh, không chắc thắng không đánh

b)

​B. Đánh nhanh, thắng nhanh

c)

​C. Đánh chắc, tiến chắc

d)

​D. Cơ động, chủ động. linh hoạt

34.

Câu 34: Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 là:

a)

​A. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Đờ-lát đơ Tát-xi-nhi của thực dân Pháp

b)

​B. giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp

c)

​C. bước đầu làm phá sản kế hoạch Na – va của Pháp có Mĩ giúp sức

d)

​D. buộc Pháp phải kí hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương

35.

Câu 35: Cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp (1945 - 1954) được kết thúc bằng sự kiện nào?

a)

​A. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết.

b)

​B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

c)

​C. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

d)

​D. Các cuộc tiến công chiến lược trong đông - xuân 1953 - 1954.

36.

Câu 36: Sự kiện chủ yếu nào dưới đây diễn ra trong năm 1946 đã đánh dấu củng cố nền móng cho chế độ mới?

a)

​A. Thành lập Ủy ban hành chính các cấp.​.

b)

.​B. Thành lập quân đội Quốc gia.

c)

​C. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trong cả nước.​

d)

.​D. Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.

37.

Câu 37: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”(1959-1960) ở miền Nam Việt Nam?

a)

​A. Sự ra đời của mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).

b)

​B. Giáng một đòn mạnh vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

c)

​C. Đưa cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

d)

​D. Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mỹ.

38.

Câu 38: Ý nào sau đây không đúng về thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 và chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ:

a)

​A. Đập tan hoàn toàn kế hoạch Rơve.

b)

​B. Tạo điều kiện thuậ​A. Đập tan hoàn toàn kế hoạch Rơve.

c)

​C. Xoay chuyển cục diện, chiến tranh ở Đông Dương.

d)

​D. Giáng một đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

39.

Câu 39: Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - xuân 1953 - 1954 là tập trung tiến công:

a)

​A. Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch Nava.

b)

​B. trên toàn bộ các chiến trường Đông Dương.

c)

​C. những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

d)

​D. đồng bằng Bắc Bộ, nơi tập trung quân cơ động chiến lược của Pháp.

40.

Câu 40: Âm mưu của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là

a)

​A. bưa quân đội Mĩ vào miền Nam.

b)

​B. phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.

c)

​C. biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

d)

​D. biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.

41.

Câu 41: Đảng và chính phủ đã thực hiện chính sách đối ngoại mềm dẻo sau cách mạng tháng Tám vì lí do nào dưới đây?

a)

​A. Trung Hoa Dân quốc dùng tay sai để chống phá cách mạng.

b)

​B. Kẻ thù còn mạnh, chống phá chính quyền cách mạng .

c)

​C. Pháp được sự giúp đỡ và hậu thuẫn của quân Anh.

d)

​D. Chính quyền còn non trẻ, không thể đối phó với nhiều kẻ thù.

42.

Câu 42: Âm mưu chủ yếu của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với Việt Nam sau cách mạng thánh Tám năm 1945 là gì?

a)

​A. mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam.

b)

​B. bảo vệ chính quyền Trần Trọng Kim ở Việt Nam.

c)

​C. đưa thực dân Pháp trở lại Việt Nam.

d)

​D. Chống phá chính quyền cách mạng Việt Nam.

43.

Câu 43: Tờ báo là cơ quan ngôn luận của Đảng Lao động Việt Nam ra đời số đầu tiên năm 1951 là:

a)

​A. Báo Lao động.​

b)

​B. Báo Thanh niên

c)

​C. Báo Nhân dân

d)

D. Tạp chí Cộng sản

44.

Câu 44: Xây dựng phòng tuyến công sự xi măng cốt sắt (boongke), bình định vùng tạm chiếm và vơ vét sức người, sức của; đánh phá hậu phương kháng chiến của ta là nội dung của kế hoạch:

a)

​A. Đờ Lát dơ Tátxinhi

b)

​B. Rơve.

c)

​C. Nava.

d)

​D. Bôlae.

45.

Câu 45: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương (21/7/1954) là gì ?

a)

​A. Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng​

b)

B. Đảm bảo giành thắng lợi từng bước

c)

​C. Không vi phạm chủ quyền quốc gia​

d)

D. Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù

46.

Câu 46: Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960)?

a)

A. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

b)

​B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

c)

​C. Buộc Mĩ phải rút quân về nước.

d)

​D. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

47.

Câu 47: Ngày 7 – 5 – 1954, quân ta toàn thắng ở Điện Biên Phủ, bắt sống toàn bộ Ban tham mưu và tướng :

a)

A. Nava​

b)

​B. Đờ Caxtơri​

c)

​C. Cônhi​

d)

​D. Xa lăng

48.

Câu 48: Tình hình tài chính nước ta sau Cách mạng tháng Tám như thế nào?

a)

​A. Nền tài chính quốc gia bước đầu được xây dựng

b)

​B. Bị quân Trung Hoa Dân quốc thao túng, chi phối

c)

​C. Ngân sách nhà nước hầu như trống rỗng

d)

​D. Lệ thuộc vào các ngân hàng của Nhật - Pháp

49.

Câu 49: Hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng để giữ vững thành quả cách mạng 1945 là gì?

a)

​A. Thành lập chính phủ chính thức và thông qua hiến pháp mới.

b)

​B. Quyết tâm kháng chiến chống Pháp xâm lược và trừng trị bọn nội phản.

c)

​C. Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới.

d)

​D. Thực hiện nền giáo dục mới và giải quyết nạn đói.

50.

Câu 50: Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, Pháp – Mĩ có âm mưu gì ?

a)

​A. Trực tiếp ràng buộc Chính phủ Bảo Đại vào chúng

b)

​B. Giành một thắng lợi quân sự nhằm kết thúc chiến tranh trong danh dự

c)

​C. Mong muốn kết thúc nhanh chiến tranh

d)

​D. Tiến hành chiến tranh tổng lực

51.

Câu 51: Cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp (1945 - 1954) được kết thúc bằng sự kiện nào ?

a)

​A. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết.

b)

​B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

c)

​C. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

d)

​D. Các cuộc tiến công chiến lược trong đông - xuân 1953 - 1954.

52.

Câu 52: Trong giai đoạn 1954-1975 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

a)

.​B. có vai trò cơ bản nhất.

b)

​A. có vai trò quan trọng nhất.​

c)

​C. có vai trò quyết định trực tiếp.

d)

.​D. có vai trò quyết định nhất.

53.

Câu 53: Sau thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam, Mĩ chuyển sang chiến lược chiến tranh nào?

a)

​A. “Việt Nam hóa chiến tranh”

b)

.​B. “Chiến tranh đặc biệt”.

c)

​C. “Chiến tranh Cục bộ”.​

d)

D. “Chiến tranh đơn phương”.

54.

Câu 54: Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) được Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá là “cái mốc chói lọi bằng vàng của lịch sử” ?

a)

​A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16.

b)

​B. Việt Bắc thu - đông năm 1947.

c)

​C. Biên giới thu - đông năm 1950.

d)

​D. Điện Biên Phủ năm 1954.

55.

Câu 55: Trong hai năm 1951 - 1952, về chính trị, sự kiện nào được xem là quan trọng nhất?

​A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951).

a)

​B. Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc lần thứ nhất (5/1952).

b)

​C. Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

c)

​D. Đại hội thống nhất Việt Minh - Liên Việt (3/1951).

d)

​A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951).

56.

Câu 56: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử

a)

​A. Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công

b)

​C. Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.

c)

​C. Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.

d)

​D. Cách mạng hai miền Nam-Bắc có những bước tiến quan trong.

57.

Câu 57: Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 đã thể hiện

a)

​A. vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

​B. sự thoả hiệp của Đảng ta và chính phủ ta.

c)

​C. sự hạn chế trong lãnh đạo của ta.

d)

​D. sự nhượng bộ của ta trong việc phân hoá kẻ thù.

58.

Câu 58: Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 là

a)

A. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà.

b)

​B. hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.

c)

​C. chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ-Diệm

d)

​D. tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm.

59.

Câu 59: Ngày 8/9/1945 Chủ Tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh gì dưới đây?

a)

​A. Thành lập Nha Cảnh sát​

b)

​B. Thành lập Nha Bình dân học vụ

c)

​C. Thành lập Nha An Ninh​

d)

D. Thành lập quân đội quốc gia Việt Nam

60.

Câu 60: Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) là chiến dịch:

a)

​A. Điện Biên Phủ năm 1954.

b)

​B. Việt Bắc thu - đông năm 1947.

c)

​C. Biên giới thu - đông năm 1950

d)

​D. Thượng Lào năm 1954.

61.

Câu 61: Mục đích của Đảng, Chính phủ khi kêu gọi đồng bào thực hiện “tuần lễ vàng”, “quỹ độc lập” là gì?

a)

​B. Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

b)

​A. Quyên góp vàng để xây dựng đất nước.

c)

​C. Để hỗ trợ giải quyết nạn đói.

d)

​D. Quyên góp tiền để xây dựng đất nước.

62.

Câu 62: Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

​A. Tiêu diệt lực lượng của ta.​

b)

B. Dùng người Việt đánh người Việt.

c)

​C. Kết thúc chiến tranh.​

d)

D. Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

63.

Câu 63: Hội nghị nào của Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 (năm 1959) đã có quyết định gì?

a)

​A. Để nhân miền Nam đấu tranh bằng con đường ngoại giao.

b)

​B. Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường chính trị.

c)

​C. Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường vũ trang.

d)

​D. Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực giành chính quyền.

64.

Câu 64: Chiến thắng nào của quân và dân ta đánh dấu sự phá sản cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ?

a)

​A. Bình Giã.​

b)

B. An Lão.​

c)

​C. Ấp Bắc.​

d)

​D. Ba Gia.

65.

Câu 65: Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã chứng tỏ điều gì?

a)

​A. sự nhân nhượng của lực lượng cách mạng.

​.

b)

​B. Chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng và Chính phủ.

c)

.

​C. sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao.

d)

​D. sự thoả hiệp của Pháp đối với Chính phủ ta.

66.

Câu 66: Bài học kinh nghiệm nào được rút ra từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) cho cách mạng Việt Nam hiện nay?

a)

​A. Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.​

b)

​B. Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại.

c)

​C. Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.​

d)

.​D. Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

67.

Câu 67: Điều khoản nào trong Hiệp định Giơrievơ 1954 khi quân Pháp rút khỏi nước ta, đã chưa thực hiện ?

a)

​A. Phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.

b)

​B. Để lại cố vấn quân sự khoác áo dân sự.

c)

​C. Chưa thực hiện cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc.

d)

​D. Để lại quân đội ở miền Nam.

68.

Câu 68: Kết quả lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” là gì ?

a)

​A. Phá vở từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch.

b)

​B. Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển.

c)

​C. Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.

d)

​D. Sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).

69.

Câu 69: Sự kiện nào của quân và dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

a)

​A. phong trào Đồng khởi.​

b)

.​B. chiến thắng Ấp Bắc.

c)

​C. chiến thắng Bình Giã.​

d)

.​D. chiến thắng Vạn Tường.

70.

Câu 70: Sau thất bại ở Biên giới năm 1950, Pháp mong muốn kết thúc nhanh chiến tranh bằng cách dựa vào viện trợ Mĩ và đề ra kế hoạch:

a)

​A. Kế hoạch Bôlae​

b)

​B. Kế hoạch Đơ Lát đơ Tatxinhi

c)

​C. Kế hoạch Rơ ve​

d)

​D. Kế hoạch Nava

71.

Câu 71: “Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào Mĩ thực hiện ở miền Nam Viêt Nam từ 1961-1973

a)

​A. chiến tranh đặc biệt.​

b)

B. chiến tranh Cục bộ.

c)

​C. Việt Nam hóa chiến tranh.​

d)

​D. Đông Dương hóa chiến tranh.

72.

Câu 72: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội Đồng minh nào vào Việt Nam để làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật?

a)

​A. Quân Anh và Trung Hoa dân quốc.​

b)

.​B. Quân Anh và Mĩ.

c)

​C. Quân Mĩ và Trung Hoa dân quốc.​

d)

​D. Quân Anh và Pháp.

73.

Câu 73: Nội dung nào dưới đây là một trong những ưu điểm của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9-1960)?

a)

​A. Đề ra nhiệm vụ chiến lược cả nước và cách mạng từng miền.

b)

​B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc.

c)

​C. Đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.

d)

​D. Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

74.

Câu 74: Văn kiện nào sau đây có ý nghĩa to lớn như lời hịch cứu quốc, như mệnh lệnh chiến đấu của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?

a)

​A. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

​B. “Tuyên ngôn Độc lập” năm 1945.

c)

​C. “Luận cương chính trị” của Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

​D. “Cương lĩnh chính trị” đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam.

75.

Câu 75: Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (1946 – 1947) :

a)

​A. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.

b)

​B. làm tiêu hao một bộ phận sinh lực địch, giam chân địch trong thành phố.

c)

​C. chặn đứng kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.

d)

​D. tạo điều kiện cho cả nước đi vào cuộc kháng chiến lâu dài.