wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG SỬ HK2

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào
a)
ngoại thương, quân sự và giao thông.
b)
B. nông nghiệp, công nghiệp và quân sự.
c)
C. phát triển kinh tế nông nghiệp và công thương nghiệp.
d)
D. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế và giao thông.
2.
Câu 2. Tầng lớp tiểu tư sản không bao gồm thành phần nào dưới đây?
a)
A. Nhà báo, nhà giáo.
b)
B. Chủ các hãng buôn
c)
C. Học sinh, sinh viên.
d)
D. Tiểu thương, tiểu chủ.
3.
Câu 3. Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam hình thành các lực lượng mới nào?
a)
A. Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản.
b)
B. Nông dân, công nhân, tiểu tư sản.
c)
C. Công nhân, tư sản, tiểu tư sản.
d)
D. Nông nhân, tư sản, tiểu tư sản.
4.
Câu 4. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thực dân Pháp chưa đầu tư xây dựng ngành giao thông
a)
A. đường hàng không.
b)
B. đường thủy.
c)
C. đường sắt
d)
D. đường bộ.
5.
Câu 5. Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành khai thác thuộc địa từ thời điểm nào?
a)
A. Bắt đầu xâm lược Việt Nam.
b)
B. Hiệp ước Hác- măng được ký kết.
c)
C. Khi quân nhà Nguyễn thất bại ở Nam Kỳ.
d)
D. Khi Pháp căn bản hoàn thành xâm lược Việt Nam.
6.
Câu 6. Để cai trị,thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn chính trị thâm độc nào?
a)
A. Chính sách chia để trị.
b)
B. Cấu kết chặt chẽ với địa chủ phong kiến.
c)
C. Mua chuộc tầng lớp sĩ phu, quan lại.
d)
D. Đàn áp dã man các cuộc đấu tranh.
7.
Câu 9. Trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp đã mở rộng thương thuyết với chính phủ nước nào để phối hợp đàn áp cách mạng Việt Nam
a)
Anh
b)
Mỹ
c)
TQ
d)
Thái Lan
8.
Câu 10. Trong những năm diễn ra chiến tranh thế giới thứ nhất, toàn quyền Đông Dương tuyên bố điều gì trên lĩnh vực kinh tế Việt Nam?
a)
A. Việt Nam phải có nghĩa vụ nộp hết ruộng đất cho địa chủ người Pháp.
b)
. Việt Nam phải có nghĩa vụ đóng góp sức người, sức của cho “nước mẹ tham chiến”.
c)
Việt Nam phải chi phí cho chiến trường nước Pháp trong lúc có chiến tranh.
d)
Việt Nam được Pháp đầu tư phát triển kinh tế.
9.
Câu 11. Tổ chức Việt Nam Quang phục hội mở hoạt động trở lại khi nào?
a)
A. Khi Phan Bội Châu bị bắt.
b)
Khi Phan Bội Châu bị giam lỏng ở Huế
c)
C. Khi chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ.
d)
D. Khi chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc
10.
Câu 12. Chính quyền thực dân đã chú trọng phục hồi các nghành công nghiệp nào ở Việt Nam?
a)
A. Công nặng.
b)
B. Công nhẹ.
c)
C. Công nghiệp phục vụ chiến tranh.
d)
D. Công nghiệp khai khoáng
11.
Câu 13. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào ở Việt Nam tăng nhanh về số lượng?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Tư sản dân tộc.
d)
D. Tầng lớp tiểu tư sản
12.
Câu 14. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, tư sản Việt Nam như thế nào?
a)
A. Bị Pháp chèn ép nên không phát triển được.
b)
B. Có điều kiện để phát triển kinh tế và tăng nhanh về số lượng.
c)
C. Bị phá sản vì không cạnh trạnh nổi với tư sản mại bản.
d)
D. Bị phong kiến kìm hãm nên không phát triển.
13.
Câu 15. Các tầng lớp tiểu tư sản ở Việt Nam trong chiến tranh thế giới thứ nhất bao gồm những thành phần nào trong xã hội?
a)
Tiểu chủ,tiểu thương, tiểu nông.
b)
B. Học sinh, sinh viên, dân nghèo.
c)
C. Tiểu chủ, tiểu thương, công chức, học sinh, sinh viên.
d)
D. Trí thức, tiểu thương, tiểu công, tiểu nông, thợ thủ công.
14.

Câu 22. Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?

a)

Cao Thắng

b)

Trương Định.

c)

Đề Thám

d)

Phan Đình Phùng

15.

Câu 21. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương? . .

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

16.
Câu 16. Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?
a)
Đập phá mấy móc, đốt công xưởng.
b)
C. Bỏ việc, phá giao kèo, đánh lại cai thầu, đưa đơn yêu cầu, tham gia khởi nghĩa, bãi công.
c)
B. Bãi công đòi tăng lương giảm giờ làm.
d)
D. Từ bãi công tiến tới tổng bãi côngđể đòi quyền lợi kinh tế.
17.
Câu 17. Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở
a)
A. có sự đồng tâm nhất trí trong Hoàng tộc.
b)
D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.
c)
C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.
d)
B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
18.
Câu 19. Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?
a)
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
b)
B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
d)
D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.
19.
Người đứng đầu trong phái chủ chiến triều đình Huế là ai
a)
A. Phan Thanh Giản.
b)
B. Nguyễn Trường Tộ.
c)
C. Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Phan Đình Phùng.
20.

Câu 21. Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

21.
Câu 23. Lãnh đạo khởi nghĩa Hương Khê là ai?
a)
A. Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng.
b)
B. Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng.
c)
C. Phan Đình Phùng và Cao Thắng.
d)
D. Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng.
22.
Câu 24. Cao Thắng được Phan Đình Phùng giao nhiệm vụ gì trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê?
a)
A. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự.
b)
B. Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
c)
C. Chiêu tập binh sĩ, huấn luyện, xây dựng căn cứ ở Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
d)
D. Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa.
23.
Câu 25. Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Các dân tộc sống ở miền núi.
d)
D. Công nhân và nông dân.
24.
Câu 26. Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai?
a)
A. Phan Đình Phùng, Cao Thắng.
b)
B. Đề Nắm, Đề Thám.
c)
C. Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Đề Thám, Cao Thắng
25.
Câu 27. Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?
a)
A. Do Tôn Thất Thuyết bị bắt.
b)
B. Do vua Hàm Nghi bị bắt.
c)
C. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
d)
D. Do Cao Thắng hi sinh
26.
âu 28. Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
A. Có lãnh đạo tài giỏi, đúc được súng trường theo kiểu của Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.
b)
B. Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo.
c)
C. Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo.
d)
D. Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.
27.
Câu 29. “Cần vương” có nghĩa là
a)
A. giúp vua cứu nước.
b)
B. Những điều bậc quân vương cần làm.
c)
C. Đứng lên cứu nước.
d)
D. Chống Pháp xâm lược.
28.
Câu 30. Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?
a)
A. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.
b)
B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến,đứng đầu là vua Hàm Nghi.
c)
C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến.
d)
D. Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền.
29.
Câu 31. Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở đâu?
a)
A. Kinh đô Huế.
b)
B. Căn cứ Ba Đình.
c)
C. Căn cứ Tân sở(Quảng Trị).
d)
D. Đồn Mang Cá(Huế).
30.
Câu 32. Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
A. Một số quan lại yêu nước.
b)
B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.
c)
C. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.
d)
D. Toàn thể dân tộc Việt Nam.
31.
Câu 33. Chỗ dựa quan trọng nhất của thực dân Pháp trong quá trình thống trị nước ta là giai cấp
a)
A. nông dân.
b)
B. công nhân.
c)
C. tư sản.
d)
D. địa chủ phong kiến.
32.
âu 34. Lực lượng đông đảo nhất trong phong trào chống Pháp ở xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là
a)
A. nông dân.
b)
B. công nhân.
c)
C. tư sản.
d)
D. tiểu tư sản.
33.
Câu 35. Một bộ phận nhỏ của giai cấp địa chủ đã phân hóa theo hướng như thế nào?`
a)
A. Giàu lên, trở thành tay sai của thực dân Pháp.
b)
B. Bị mất ruộng đất, trở thành nông dân làm thuê.
c)
C. Nghèo đi, bị đế quốc chèn ép, áp bức.
d)
D. Bị phá sản hoàn toàn, trở thành công nhân làm thuê cho chủ tư bản.
34.
Câu 36. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, công nhân Việt Nam đấu tranh vì mục tiêu gì?
a)
A. Đòi quyền lợi về kinh tế.
b)
B. Đòi chính quyền thực dân cho tham gia vào đời sống chính trị.
c)
C. Đòi thực dân Pháp trao trả độc lập cho Việt Nam
d)
D. Đòi chính quyền thực dân thực hiện các quyền dân chủ rộng rãi.
35.
Câu 37. Trong cuộc khai thác lần thứ nhất, thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông nhằm mục đích gì?
a)
A. Khuếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp.
b)
B. Tạo điều kiện cho dân ta đi lại thuận lợi hơn.
c)
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế Việt Nam phát triển.
d)
D. Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự.
36.
Câu 38. Nét nổi bật nhất trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là
a)
A. chính sách cướp đoạt ruộng đất.
b)
B. xây dựng hệ thống giao thông phục vụ khai thác.
c)
C. khai thác mỏ lấy nguyên liệu phục vụ công nghiệp Pháp.
d)
D. mở mang một số cảng biển để chuyên chở hàng hóa."
37.
âu 39. Xã hội Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mang tính chất
a)
A. xã hội phong kiến
b)
B. xã hội tư bản chủ nghĩa.
c)
C. xã hội thuộc địa.
d)
D. xã hội thuộc địa nửa phong kiến"
38.
Câu 40. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến xã hội Việt Nam như thế nào?
a)
A. Giai cấp nông dân tăng nhanh về số lượng.
b)
B. Hình thành giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.
c)
C. Hình thành giai cấp công nhân và 2 tầng lớp tư sản, tiểu tư sản.
d)
D. Giai cấp nông dân tăng nhanh về số lượng và giác ngộ cách mạng. "
39.
Câu 41. Tại sao chính quyền thực dân Pháp cố gắng khôi phục, duy trì và mở rộng cơ sở công nghiệp ở Việt Nam?
a)
A. Để thu được nhiều lợi nhuận phục vụ cho chiến tranh
b)
B. Đề bù đắp cho công nghiệp chính quốc
c)
C. Có cơ sở đầu tư ngày càng nhiều vào Việt Nam
d)
D. Khai thác tối đa tài nguyên, thiên nhiên Việt Nam."
40.
Câu 42. Giải thích vì sao các cơ sở sản xuất, buôn bán, giao thông vận tải,của người Việt Nam được cũng cố, mở rộng và xuất hiện nhiều cơ sở mới?
a)
A. Do chiến tranh thế giới thứ nhất làm cho hàng hóa từ pháp đưa sang Việt Nam giảm sút.
b)
B. Do Việt Nam có điều kiện phát triển các nghề trên.
c)
C. Do Pháp không vận chuyển hàng hóa từ chính quốc sang Việt Nam.
d)
D. Do Việt Nam có thị trường rộng lớn.
41.
Câu 43. Vì sao trong chiến tranh thế giới thứ nhất sức sản xuất của nông dân ở nông thôn Việt Nam bị giảm sút?
a)
A. Do Pháp bốc lột nặng nề, nạn đói thường xuyên xảy ra.
b)
B. Nông dân bị đói khổ, không còn sức sản xuất.
c)
C. Nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
d)
D. Pháp bắt nông dân đi lính đánh thuê cho Pháp."
42.
Câu 44. Vừa mới ra đời giai cấp công nhân Việt Nam đã tiếp thu được điều gì?
a)
A. Học thuyết của chủ nghĩa Mác-lênin.
b)
B. Tư tưởng của cách mạng tháng Mười Nga.
c)
C. Truyền thống yêu nước và ý chí đấu tranh bất khuất của dân tộc ta.
d)
D. Tư tưởng của các trào lưu cứu nước ở các nước thuộc địa."
43.
Câu 45. Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất công nhân Việt Nam tiếp thu được tư tưởng nào để chuyển sang đấu tranh tự giác?
a)
A. Tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn.
b)
B. Tư tưởng yêu nước của dân tộc ta.
c)
C. Tư tưởng chủ nghĩa Mác- lênin.
d)
D. Tư tưởng của chủ nghĩa xã hội không tưởng."
44.
Câu 46. Theo em, sau chiến tranh thế giới thứ nhất, ngoài thực dân Pháp còn có giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Giai cấp nông dân.
b)
B. Giai cấp công nhân.
c)
C. Giai cấp địa chủ phong kiến.
d)
D. Giai cấp tư sản dân tộc
45.
Câu 47. Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm bước lên vũ đài đấutranh chống thực dân Pháp?
a)
A. Họ là lực lượng cách mạng đông đảo và hăng hái nhất ở Việt Nam
b)
B. Bị thưc dân Pháp áp bức, bốc lột nặng nề nhất.
c)
C. Vì họ đại diện cho giai cấp tiên tiến nhất Việt Nam
d)
D. Tăng nhanh về số lượng.
46.
Câu 48. Nội dung nào không phản ánh đúng những chính sách cai trị của thực dân Pháp ở Việt Nam trong những năm diễn ra Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914– 1918)?
a)
A. Bắt nhân dân mua công trái, đóng thêm nhiều thứ thuế,...
b)
B. Đẩy mạnh vơ vét sức người, sửa của của nhân dân Việt Nam.
c)
C. Tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam.
d)
D. Đẩy mạnh khai thác than và kim loại; thu hẹp diện tích trồng lúa,..."
47.
Câu 49. Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước (5/6/1911) trong bối cảnh
a)
A. Các nước Âu – Mĩ bắt đầu tiến hành cách mạng tư sản.
b)
B. Chủ nghĩa tư bản đã chuyển hẳn sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.
c)
C. Khuynh hướng cách mạng vô sản xuất hiện và ngày càng phát triển.
d)
D. Hệ tư tưởng tư sản không còn khả năng tập hợp nhân dân Việt Nam đấu tranh."
48.
Câu 50. Vì sao nông dân Việt Nam ngày càng bần cùng trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A. Pháp chuyển sang độc canh cây công nghiệp phục vụ chiến tranh
b)
B. Pháp không quan tâm phát triển nông nghiệp
c)
C. Nạn bắt lính, nạn chiếm đoạt ruộng đất, sưu cao thuế nặng
d)
D. Hạn hán, lũ lụt diễn ra thường xuyên"
49.
Câu 51. Vì sao năm 1911, Nguyễn Tất Thành quyết định ra đi tìm đường cứu nước?
a)
A. Thực dân Pháp đặt xong ách thống trị trên đất nước Việt Nam
b)
B. Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta phát triển mạnh mẽ
c)
C. Tư tưởng dân chủ tư sản ảnh hưởng sâu rộng đến nước ta
d)
D. Yêu cầu tìm kiếm một con đường cứu nước mới cho dân tộc
50.
Câu 52. Đâu không phải nguyên nhân Nguyễn Tất Thành chọn Pháp làm điểm dừng chân đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước?
a)
" A. Muốn đánh đuổi kẻ thù phải hiểu rõ kẻ thù đó
b)
B. Nơi đặt trụ sở của Quốc tế Cộng sản .
c)
C. Để tìm hiểu xem nước Pháp làm thế nào, rồi trở về giúp đồng bào mình
d)
D. Tìm hiểu xem điều gì ẩn sau “tự do- bình đẳng- bác ái”"
51.
Câu 53. Trong hành trình tìm đường cứu nước, nhận thức đầu tiên của Nguyễn Tất Thành rút ra được là
a)
A. Cần phải đoàn kết các lực lượng dân tộc để đánh đuổi thực dân Pháp xâm lược
b)
B. Ở đâu bọn đế quốc, thực dân cũng tàn bạo, độc ác; ở đâu người lao động cũng bị áp bức bóc lột dã man
c)
C. Cần phải đoàn kết với các dân tộc bị áp bức để đấu tranh giành độc lập
d)
D. Cần phải đoàn kết với nhân dân Pháp trong cuộc đấu tranh giành độc lập
52.
Câu 54. Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về phong trào công nhân ở Việt Nam trong những năm 1914 – 1918?
a)
" A. Đấu tranh tự phát với các hình thức: bãi công, đánh lại cai thầu,…
b)
B. Bước đầu có sự chuyển biến: từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác.
c)
C. Có sự kết hợp giữa đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế với quyền lợi chính trị.
d)
D. Đấu tranh tự giác hoàn toàn và trở thành nòng cốt của phong trào yêu nước."
53.
Câu 55. Nội dung nào không phải là yếu tố tác động đến quyết định ra đi tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành (5/6/1911)?
a)
A. Đất nước bị xâm lược, giải phóng dân tộc là yêu cầu cấp thiết
b)
B. Ảnh hưởng từ truyền thống yêu nước của quê hương, gia đình.
c)
C. Tác động mạnh mẽ từ trào lưu cách mạng vô sản trên thế giới.
d)
D. Yêu cầu tìm kiếm một con đường cứu nước mới cho dân tộc."
54.
Câu 56. Trong thời gian diễn ra Chiến tranh thế giới thứ nhất, công thương nghiệp và giao thông vận tải ở Việt Nam có điều kiện phát triển vì
a)
A. thực dân Pháp chỉ đầu tư vào công nghiệp phục vụ chiến tranh.
b)
B. thực dân Pháp tập trung vốn vào khai thác mỏ, quặng.
c)
C. tư bản Pháp nới lỏng độc quyền, cho người Việt tự do kinh doanh.
d)
D. hàng hóa nhập khẩu từ Pháp sang Đông Dương giảm."
55.
Câu 57. So với giai đoạn 1897 – 1914, trong những năm 1914 – 1918, chính sách của Pháp trên lĩnh vực nông nghiệp có điểm gì khác biệt?
a)
A. Tăng thuế cũ, áp đặt thuế mới
b)
B. Khai thác lâm sản và nông nghiệp
c)
C. Vơ vét lương thực từ nông dân.
d)
D. Trồng cây công nghiệp phục vụ cho chiến tranh.
56.
Câu 58. Trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918), phong trào công nhân Việt Nam có đặc điểm gì?
a)
A. Mang tính tự phát.
b)
B. Mang tính tự giác.
c)
C. Chuyển dần sang tự giác.
d)
D. Bước đầu chuyển sang tự giác.
57.
Câu 59. Hoạt động yêu nước của Nguyễn Tất Thành trong những năm 1911 - 1918 có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Đặt cơ sở cho việc xác định con đường cứu nước mới.
b)
B. Thiết lập mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam và thế giới.
c)
C. Chuẩn bị điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản.
d)
D. Xác định được con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc."
58.
Câu 60. Thất bại của các phong trào đấu tranh vũ trang ở Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) đã chứng tỏ
a)
A. cách mạng Việt Nam khủng hoảng sâu sắc về đường lối cứu nước.
b)
B. phương pháp bạo động vũ trang không còn phù hợp với lịch sử dân tộc.
c)
C. hệ tư tưởng tư sản không còn khả năng tập hợp nhân dân đấu tranh.
d)
D. duy tân cải cách là con đường duy nhất để giành độc lập dân tộc."
59.
Câu 61: Điểm khác biệt của phong trào công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất so với trước chiến tranh là gì?
a)
A. Kết hợp đấu tranh kinh tế với bạo động vũ trang.
b)
B. Kết hợp đấu tranh kinh tế với đấu tranh chính trị.
c)
C. Kết hợp đấu tranh chính trị với bạo động vũ trang
d)
D. Kết hợp đấu tranh kinh tế với bãi công biểu tình."
60.
Câu 62: Hình thức đấu tranh kinh tế của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là
a)
A. Chống cúp phạt lương
b)
B. Đòi tăng lương
c)
C. Đòi giảm giờ làm
d)
D. Chống làm việc quá 12 giờ trong ngày"
61.
Câu 63: Tính chất phong trào công nhân trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là?
a)
A. Mang tính tự giác
b)
B. Mang tính tự phát
c)
C. Phong trào nổ ra lẻ tẻ
d)
D. Phụ thuộc vào phong trào yêu nước"
62.
Câu 64: Những hoạt động yêu nước của Nguyễn Tất Thành từ 1911-1918 là cơ sở để:
a)
A. Người tham gia Quốc tế Cộng sản.
b)
B. Người gửi bản yêu sách đến Hội nghị Véc-xai.
c)
C. Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
d)
D. Người tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam:"
63.
Câu 65: Tác động chính sách kinh tế của Pháp trong chiến tranh đối với công nghiệp của Việt Nam là:
a)
A. công nghiệp khai mỏ phát triển
b)
B. công nghiệp có điều kiện phát triển.
c)
C. quy mô sản xuất lớn hơn.
d)
D. nhiều xí nghiệp ra đời."
64.
Câu 66: Phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có ý nghĩa gì?
a)
A. Đánh dấu bước phát triển mới của phong trào công nhân
b)
B. Thể hiện tinh thần đoàn kết, ý thức kỉ luật của giai cấp công nhân
c)
C. Tiếp nối truyền thống yếu nước của dân tộc
d)
D. Khẳng định vị trí, vai trò của công nhân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
65.
Câu 67: Trong hành trình tìm đường cứu nước, nhận thức đầu tiên của Nguyễn Tất Thành, khác với các nhà yêu nước đi trước là
a)
A. Cần phải đoàn kết các lực lượng dân tộc để đánh đuổi thực dân Pháp xâm lược
b)
B. Ở đâu bọn đế quốc, thực dân cũng tàn bạo, độc ác; ở đâu người lao động cũng bị áp bức bóc lột dã man
c)
C. Cần phải đoàn kết với các dân tộc bị áp bức để đấu tranh giành độc lập
d)
D. Cần phải đoàn kết với nhân dân Pháp trong cuộc đấu tranh giành độc lập "
66.
Câu 68: Những hoạt động yêu nước của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn từ 1911 - 1918 nhằm mục đích gì?
a)
A. Giúp đất nước phát triển kinh tế.
b)
B. Mở rộng quan hệ giao lưu với nước ngoài.
c)
C. Xác định con đường cứu nước đúng đắn
d)
D. Tìm hiểu cuộc sống của nhân dân lao động khắp thế giới."
67.
Câu 69: Những hoạt động yêu nước đầu tiên của Nguyễn Tất Thành ở Pháp có tác dụng gì?
a)
" A. Là cơ sở tiếp nhận ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga
b)
B. Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của Người
c)
C. Tuyên truyền và khích lệ tinh thần yếu nước của Việt kiều ở Pháp
d)
D. Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam"
68.
Câu 70: Ý đồ của Pháp đối với Việt Nam về mặt kinh tế trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là:
a)
A. nới tay cho tư bản người Việt kinh doanh.
b)
B. biến thuộc địa thành nơi tiêu thụ hàng hoá.
c)
C. hạn chế sự phát triển công thương nghiệp của thuộc địa
d)
D. vơ vét của cải để bù đắp cho tổn thất và thiếu hụt của Pháp
69.
Câu 7. Trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất thực dân Pháp cũng cố hệ thống quan lại ở đâu?
a)
A. Nam Kỳ
b)
B. Bắc Kỳ
c)
C. Trung kỳ
d)
D. Trên cả 3 kỳ
70.
Câu 8. Với chính sách cai trị theo kiểu thực dân cũ của Pháp thì mọi quyền hành ở Việt Nam tập trung trong tay
a)
A. thống sứ người Pháp
b)
B. vua quan nam Triều
c)
C. chính phủ Pháp.
d)
thống sứ người Pháp và chính quyền Nam triều.