Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verb

Total questions: 70

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

liên lạc với

(a)  

2.

nảy ra (ý tưởng)

(a)  

3.

cắt giảm (biên chế, số lượng)

(a)  

4.

ghé thăm

(a)  

5.

bỏ (nghề, học ...)

(a)  

6.

sống hòa thuận với

(a)  

7.

theo kịp, đuổi kịp

(a)  

8.

chờ đợi, trông đợi

(a)  

9.

chịu đựng

(a)  

10.

hết, cạn kiệt

(a)  

11.

come up with

a)

tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)

b)

cắt giảm ( biên chế, số lượng)

c)

người cố vấn nghề nghiệp

d)

người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa

12.

cut down on

a)

tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)

b)

cắt giảm ( biên chế, số lượng)

c)

người cố vấn nghề nghiệp

d)

người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa

13.

turn down

a)

A. xuất bản

b)

B. phát hành

c)

C. bùng nổ

d)

D. phản đối, từ chối

14.

run out of

a)

A. xuất bản

b)

B. hết

c)

C. theo kịp

d)

D. chuyển giao

15.

get on with

a)

A. thân thiết với

b)

B. đảm đương

c)

C. đảm nhận

d)

D. khắc nghiệt

16.

find out

a)

A. có mối quan hệ tốt

b)

B. cạn kiệt

c)

C. ăn ngon lành

d)

D. tìm thông tin

17.

work out

a)

A. kết thúc

b)

B. bắt đầu

c)

C. vỡ ra

d)

D. xem xét

18.

look through

a)

A. đọc

b)

B. viết

c)

C. nói

d)

D. nghe

19.

Live on

a)

A. sống ở

b)

B. sống nhờ vào

c)

C. khởi nghiệp

d)

D. xây dựng sự nghiệp

20.

Cụm động từ nào có nghĩa là "chăm sóc"

a)

look out

b)

go out

c)

look after

d)

take after

21.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
22.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
23.
Cụm động từ nào có nghĩa là "mặc"
a)
go on
b)
put on
c)
put off
d)
go off
24.
Cụm động từ nào có nghĩa là "diễn ra"
a)
go out
b)
give up
c)
look for
d)
go ahead
25.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ chối"
a)
turn down
b)
turn off
c)
look down
d)
look at
26.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"
a)
give in
b)
give up
c)
go over
d)
go out
27.

John, could you look after my handbag while I go out for a minute

a)

take over

b)

take part in

c)

take care of

d)

take place

28.

Frank never turns up on time for a meeting

a)

arrives

b)

prepares

c)

calls

d)

reports

29.

They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

turn round

b)

put off

c)

do with

d)

take up

30.

UNDER THE WEATHER

a)

NGHÈO

b)

ỐM, BỆNH

c)

BUỒN

d)

MƯA

31.

LOANH QUANH, KHÔNG VÀO THẲNG VẤN ĐỀ: BEATING........

4 lines
32.

"SITTING ON THE FENCE" LÀ THÀNH NGỮ MANG Ý NGHĨA GÌ?

4 lines
33.

MAKE SOMETHING UP NGHĨA LÀ GÌ?

4 lines
34.

RESPECT= LOOK.......

4 lines
35.

THỰC HIỆN=

a)

CARRY ON

b)

CARRY OUT

c)

CARRY ABOUT

36.

(a)   A SURVEY/ A RESEARCH

37.

NỘP=

a)

GIVE IN

b)

GET IN

c)

PUT IN

38.

LIỆT KÊ 1 SỐ CỤM TỪ/TỪ CŨNG MANG NGHĨA "NỘP"

4 lines
39.

THE OLD GARBAGE USUALLY........... AFTER A LONG TIME

a)

GIVES ON

b)

GIVES UP

c)

GIVES OFF

40.

BE SURPRISED =

a)

BE TAKEN BACK

b)

BE SET BACK

c)

BE PUT THROUGH

41.

ALL HIS HARD WORK ...............IN THE END.

a)

GAVE OFF

b)

PAID OFF

c)

TURNED OFF

42.

PUT FORWARD:

a)

ĐƯA RA(Ý KIẾN, PHƯƠNG ÁN,...)

b)

THỰC HIỆN KẾ HOẠCH

c)

BẮT KỊP XU HƯỚNG

43.

ĐÓ LÀ.......

4 lines
44.

more than one correct answer

Bring ST about

a)

gây ra, dẫn đến,

b)

làm xảy ra, chuyển hướng

c)

đem ai, cái gì về vị trí cũ

d)

đem trả lại ai, cái gì, gợi nhớ lại

45.

mang theo, dẫn theo

a)

Bring ST/SB along

b)

Bring ST back

c)

Bring SB/ ST down

d)

Bring ST forward

46.

(làm)cho ai tỉnh lại, thuyết phục (= persuade)

a)

Bring SB round

b)

Bring ST forth

c)

Bring ST about

d)

Bring ST back

47.

Bring SB onto ST

a)

cứu, cố gắng làm việc gì thành công

b)

mang cái gì cho ai

c)

nêu ra, đưa ra thảo luận

d)

lật đổ, bắn hạ, hạ thấp, đốn ngã

48.

Bring SB out of himself/herself: = feel confident

a)

làm cho cảm thấy tự tin

b)

mang cái gì cho ai

c)

gây ra cái gì cho ai,

d)

đốn ngã

49.

Bring one's through:

a)

đưa ai ra khỏi, giúp ai giải quyết....

b)

nuôi dạy, đưa ra tòa, nếu một vấn đề

c)

mời ai làm gì, bắt giữ (để thẩm vấn..)

d)

nêu ra, đưa ra thảo luận

50.

How can we __ a change in attitudes ?

attitude (n): thái độ

a)

bring about

b)

bring up

c)

bring off

d)

bring round

51.

I’ve some pictures__ to show you.

a)

A. Brought – under

b)

B. brought – forward

c)

C. brought – about

d)

D. brought – along

52.

I slapped his face a couple of times to try ____ him __.

Tôi vỗ vào mặt anh ta hai lần để cố gắng làm anh ta tỉnh lại.

try + to V: cố gắng để làm gì

a)

A. to bring – up

b)

B. to bring – round

c)

C. to bring – in

d)

D. to bring – back

53.

__ the death penalty has done absolutely nothing to reduce crime.

Việc thực hiện lại án tử hình không hoàn toàn làm giảm tội phạm.

penalty (n): bản án, phạt đền

a)

A. Bringing back

b)

B. Bringing out

c)

C. Bringing around

d)

D. Bringing up

54.

Don’t forget to bring something __ for the kids

a)

A. In

b)

B. about

c)

C. under

d)

D. back

55.

The government has brought __ new proposals to tackle the problem of increase crime .

Chính phủ đã đưa ra các đề xuất mới để giải quyết vấn đề gia tăng tội phạm

proposal (n): sự đề xuất, đề nghị, cầu hôn

tackle (v): giải quyết

a)

A. For

b)

B. forward

c)

C. on

d)

D. under

56.

I’d like to bring____ doctor Hall here and ask him his views.

Tôi muốn mời bác sĩ Hall đến đây và hỏi ông ấy quan điểm của ông.

a)

A. In

b)

B. about

c)

C. under

d)

D. back to

57.

The relationship between Romeo and Juliet is tragic love affair that____ only pain.

Mối quan hệ giữa Romeo và Juliet là mối tình bi thảm chỉ gây ra nỗi đau.

tragic(adj): bi thảm, đáng thương

a)

A. Brings around

b)

B. brings off

c)

C. brings forward

d)

D. brings forth

58.

The sale of the house only __ about $45,000

Bán căn nhà này chỉ mang lại khoảng $45.000

a)

A. Brought under

b)

B. brought down

c)

c. brought about

d)

D. brought in

59.

Both my children have____ me____ extremely difficult times since my husband died.

a)

A. Brought- under

b)

B. brought- out of

c)

C. brought – through

d)

D. brought – into

60.

take after

a)

giống ( ai đó)

b)

lấy đi, mang đi

c)

làm nhớ lại

d)

mang trả lại

61.

set off

a)

tắt

b)

mở

c)

khởi hành

d)

xuất hiện

62.

" trả nợ " phrasal verb

(a)  

63.

la rầy ai đó, mắng mỏ

(a)  

64.
your turn
a)
dành thời gian cho
b)
đến lượt bạn làm gì
c)
bình tĩnh
d)
một giải pháp cho
65.
put off
a)
không thích cái gì nữa
b)
trì hoãn
c)
treo lên
d)
một trò đùa về
66.
chance of a lifetime
a)
cơ hội ngàn vàng
b)
dựa vào , phụ thuộc
c)
cực khổ, khốn khổ
d)
chịu trách nhiệm cho
67.
involve sb in sth
a)
giải quyết vấn đề
b)
chú ý, cẩn trọng
c)
kiểu ngoại
d)
lôi kéo ai tham gia vào cái gì
68.
have a good time (doing)
a)
nhặt lên, nhấc lên
b)
giữ máy, đợi
c)
cúp máy
d)
có khoảng thời gian vui vẻ
69.
do your best
a)
cố gắng thử làm gì
b)
cố gắng hết sức
c)
hạ gục đối thủ
d)
có ý định làm gì
70.

the short break (the play/ concert)

a)

half-time

b)

interval

c)

break time

d)

short break