WorksheetsPhrasal verb
Total questions: 70
Worksheet time: 25mins
liên lạc với
(a)
nảy ra (ý tưởng)
(a)
cắt giảm (biên chế, số lượng)
(a)
ghé thăm
(a)
bỏ (nghề, học ...)
(a)
sống hòa thuận với
(a)
theo kịp, đuổi kịp
(a)
chờ đợi, trông đợi
(a)
chịu đựng
(a)
hết, cạn kiệt
(a)
come up with
tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)
cắt giảm ( biên chế, số lượng)
người cố vấn nghề nghiệp
người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa
cut down on
tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)
cắt giảm ( biên chế, số lượng)
người cố vấn nghề nghiệp
người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa
turn down
A. xuất bản
B. phát hành
C. bùng nổ
D. phản đối, từ chối
run out of
A. xuất bản
B. hết
C. theo kịp
D. chuyển giao
get on with
A. thân thiết với
B. đảm đương
C. đảm nhận
D. khắc nghiệt
find out
A. có mối quan hệ tốt
B. cạn kiệt
C. ăn ngon lành
D. tìm thông tin
work out
A. kết thúc
B. bắt đầu
C. vỡ ra
D. xem xét
look through
A. đọc
B. viết
C. nói
D. nghe
Live on
A. sống ở
B. sống nhờ vào
C. khởi nghiệp
D. xây dựng sự nghiệp
Cụm động từ nào có nghĩa là "chăm sóc"
look out
go out
look after
take after
John, could you look after my handbag while I go out for a minute
take over
take part in
take care of
take place
Frank never turns up on time for a meeting
arrives
prepares
calls
reports
They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.
turn round
put off
do with
take up
UNDER THE WEATHER
NGHÈO
ỐM, BỆNH
BUỒN
MƯA
LOANH QUANH, KHÔNG VÀO THẲNG VẤN ĐỀ: BEATING........
"SITTING ON THE FENCE" LÀ THÀNH NGỮ MANG Ý NGHĨA GÌ?
MAKE SOMETHING UP NGHĨA LÀ GÌ?
RESPECT= LOOK.......
THỰC HIỆN=
CARRY ON
CARRY OUT
CARRY ABOUT
(a) A SURVEY/ A RESEARCH
NỘP=
GIVE IN
GET IN
PUT IN
LIỆT KÊ 1 SỐ CỤM TỪ/TỪ CŨNG MANG NGHĨA "NỘP"
THE OLD GARBAGE USUALLY........... AFTER A LONG TIME
GIVES ON
GIVES UP
GIVES OFF
BE SURPRISED =
BE TAKEN BACK
BE SET BACK
BE PUT THROUGH
ALL HIS HARD WORK ...............IN THE END.
GAVE OFF
PAID OFF
TURNED OFF
PUT FORWARD:
ĐƯA RA(Ý KIẾN, PHƯƠNG ÁN,...)
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
BẮT KỊP XU HƯỚNG
ĐÓ LÀ.......
more than one correct answer
Bring ST about
gây ra, dẫn đến,
làm xảy ra, chuyển hướng
đem ai, cái gì về vị trí cũ
đem trả lại ai, cái gì, gợi nhớ lại
mang theo, dẫn theo
Bring ST/SB along
Bring ST back
Bring SB/ ST down
Bring ST forward
(làm)cho ai tỉnh lại, thuyết phục (= persuade)
Bring SB round
Bring ST forth
Bring ST about
Bring ST back
Bring SB onto ST
cứu, cố gắng làm việc gì thành công
mang cái gì cho ai
nêu ra, đưa ra thảo luận
lật đổ, bắn hạ, hạ thấp, đốn ngã
Bring SB out of himself/herself: = feel confident
làm cho cảm thấy tự tin
mang cái gì cho ai
gây ra cái gì cho ai,
đốn ngã
Bring one's through:
đưa ai ra khỏi, giúp ai giải quyết....
nuôi dạy, đưa ra tòa, nếu một vấn đề
mời ai làm gì, bắt giữ (để thẩm vấn..)
nêu ra, đưa ra thảo luận
How can we __ a change in attitudes ?
attitude (n): thái độ
bring about
bring up
bring off
bring round
I’ve some pictures__ to show you.
A. Brought – under
B. brought – forward
C. brought – about
D. brought – along
I slapped his face a couple of times to try ____ him __.
Tôi vỗ vào mặt anh ta hai lần để cố gắng làm anh ta tỉnh lại.
try + to V: cố gắng để làm gì
A. to bring – up
B. to bring – round
C. to bring – in
D. to bring – back
__ the death penalty has done absolutely nothing to reduce crime.
Việc thực hiện lại án tử hình không hoàn toàn làm giảm tội phạm.
penalty (n): bản án, phạt đền
A. Bringing back
B. Bringing out
C. Bringing around
D. Bringing up
Don’t forget to bring something __ for the kids
A. In
B. about
C. under
D. back
The government has brought __ new proposals to tackle the problem of increase crime .
Chính phủ đã đưa ra các đề xuất mới để giải quyết vấn đề gia tăng tội phạm
proposal (n): sự đề xuất, đề nghị, cầu hôn
tackle (v): giải quyết
A. For
B. forward
C. on
D. under
I’d like to bring____ doctor Hall here and ask him his views.
Tôi muốn mời bác sĩ Hall đến đây và hỏi ông ấy quan điểm của ông.
A. In
B. about
C. under
D. back to
The relationship between Romeo and Juliet is tragic love affair that____ only pain.
Mối quan hệ giữa Romeo và Juliet là mối tình bi thảm chỉ gây ra nỗi đau.
tragic(adj): bi thảm, đáng thương
A. Brings around
B. brings off
C. brings forward
D. brings forth
The sale of the house only __ about $45,000
Bán căn nhà này chỉ mang lại khoảng $45.000
A. Brought under
B. brought down
c. brought about
D. brought in
Both my children have____ me____ extremely difficult times since my husband died.
A. Brought- under
B. brought- out of
C. brought – through
D. brought – into
take after
giống ( ai đó)
lấy đi, mang đi
làm nhớ lại
mang trả lại
set off
tắt
mở
khởi hành
xuất hiện
" trả nợ " phrasal verb
(a)
la rầy ai đó, mắng mỏ
(a)
the short break (the play/ concert)
half-time
interval
break time
short break
