Worksheetsôn tập bài 1-2-3 quyển 2 KLHY
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
lựa chọn phiên âm cho Hán tự sau:
性
xìng
míng
yíng
shéi
Anh ấy là ai?
她是谁?
Tā shì shéi?
他是谁?
Tā shì shéi?
她们是谁?
Tāmen shì shéi?
她们是谁?
Tāmen shì shéi?
Dịch câu sau qua Tiếng Việt
我姓马,我叫马丽丽。
Wǒ xìng Mǎ, wǒ jiào Mǎ Lìli.
mình tên Mã, mình họ Mã Lệ Lệ
mình họ Mã, mình tên là Mã Lệ Lệ
mình thích ngựa, mình tên là Mã Lệ Lệ
mình thích ngựa, mình gọi ngựa
Từ 多 (Duō) có nghĩa là gì?
nhiều
bao nhiêu
ít
xa
Từ bên dưới đọc như thế nào?
国家
Wǒjiā
Zhōngguó
Guójiā
Nǐ jiā
hình nào hợp với câu dưới:
三个朋友
Sān gè péngyǒu
Hình nào đúng với con:
你的国家。
Nǐ de guójiā.
A hay B đúng với hình?
A đúng
B đúng
A hay B đúng với hình?
A đúng
B đúng
这是什么地方?
Zhè shì shénme dìfāng?
越南
美国
英国
中国
这是什么地方?
Zhè shì shénme dìfāng?
越南
美国
英国
中国
Năm nay tôi 19 tuổi.
Tiếng Hoa nói như thế nào?
我今年十六岁。
Wǒ jīnnián shíliù suì
我今天十六岁。
Wǒ jīntiān shíliù suì
我今天十九岁。
Wǒ jīntiān shíjiǔ suì
我今年十九岁。
Wǒ jīnnián shíjiǔ suì
nhìn hình và chọn câu đúng nha.
我哥哥比高我。
我比我哥哥高。
我哥哥比我高。
我哥哥高比我。
nhìn hình và chọn câu đúng nha.
我不会说汉语。
我会说汉语。
我说汉语。
我说英语。
câu nào thích hợp với hình bên?
他比我大13岁。
他不比我高。
他比我小13岁。
我比他高。
他今年多大?
13岁。
18岁。
5岁。
câu nào đúng nhất?
我朋友比我高。
我朋友不比我高。
我朋友比我大。
我不比我朋友大。
dịch câu sau qua tiếng Hoa:
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
今天比昨天热。
昨天比今天冷。
今天比昨天冷。
昨天比昨天热。
chọn phiên âm đúng:
每天
měitiān
tiāntiān
jīntiān
zuótiān
dịch câu sau:
Tôi thức dậy vào 7h sáng mỗi ngày.
我每天早上六点起床。
Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng
我每天早上几点起床。
Wǒ měitiān zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng
我每天早上七点起床。
Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng
我每天晚上七点起床。
Wǒ měitiān wǎnshàng qī diǎn qǐchuáng
chọn hình phù hợp:
这是我的时间表。
我晚上十点睡觉。
我早上八点吃早饭。
câu nào đúng?
A ĐÚNG
B ĐÚNG
A VÀ B ĐÚNG
A VÀ B SAI
câu nào đúng?
A ĐÚNG
B ĐÚNG
A VÀ B ĐÚNG
A VÀ B SAI
