Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập bài 1-2-3 quyển 2 KLHY

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

lựa chọn phiên âm cho Hán tự sau:

性

a)

xìng

b)

míng

c)

yíng

d)

shéi

2.

Anh ấy là ai?

a)

她是谁?

Tā shì shéi?

b)

他是谁?

Tā shì shéi?

c)

她们是谁?

Tāmen shì shéi?

d)

她们是谁?

Tāmen shì shéi?

3.

Dịch câu sau qua Tiếng Việt

我姓马,我叫马丽丽。

Wǒ xìng Mǎ, wǒ jiào Mǎ Lìli.


a)

mình tên Mã, mình họ Mã Lệ Lệ

b)

mình họ Mã, mình tên là Mã Lệ Lệ

c)

mình thích ngựa, mình tên là Mã Lệ Lệ

d)

mình thích ngựa, mình gọi ngựa

4.

Từ 多 (Duō) có nghĩa là gì?


a)

nhiều

b)

bao nhiêu

c)

ít

d)

xa

5.

Từ bên dưới đọc như thế nào?

国家


a)

Wǒjiā

b)

Zhōngguó

c)

Guójiā

d)

Nǐ jiā

6.

hình nào hợp với câu dưới:

三个朋友
Sān gè péngyǒu

a)

b)

c)

d)

7.

Hình nào đúng với con:

你的国家。

Nǐ de guójiā.

a)

b)

c)

d)

8.

A hay B đúng với hình?

a)

A đúng

b)

B đúng

9.

A hay B đúng với hình?

a)

A đúng

b)

B đúng

10.

这是什么地方?

Zhè shì shénme dìfāng?

a)

越南

b)

美国

c)

英国

d)

中国

11.

这是什么地方?

Zhè shì shénme dìfāng?

a)

越南

b)

美国

c)

英国

d)

中国

12.

Năm nay tôi 19 tuổi.

Tiếng Hoa nói như thế nào?

a)

我今年十六岁。

Wǒ jīnnián shíliù suì

b)

我今天十六岁。

Wǒ jīntiān shíliù suì

c)

我今天十九岁。

Wǒ jīntiān shíjiǔ suì

d)

我今年十九岁。

Wǒ jīnnián shíjiǔ suì

13.

nhìn hình và chọn câu đúng nha.

a)

我哥哥比高我。

b)

我比我哥哥高。

c)

我哥哥比我高。

d)

我哥哥高比我。

14.

nhìn hình và chọn câu đúng nha.

a)

我不会说汉语。

b)

我会说汉语。

c)

我说汉语。

d)

我说英语。

15.

câu nào thích hợp với hình bên?

a)

他比我大13岁。

b)

他不比我高。

c)

他比我小13岁。

d)

我比他高。

16.

他今年多大?

a)

13岁。

b)

18岁。

c)

5岁。

17.

câu nào đúng nhất?

a)

我朋友比我高。

b)

我朋友不比我高。

c)

我朋友比我大。

d)

我不比我朋友大。

18.

dịch câu sau qua tiếng Hoa:

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

a)

今天比昨天热。

b)

昨天比今天冷。

c)

今天比昨天冷。

d)

昨天比昨天热。

19.

chọn phiên âm đúng:

每天

a)

měitiān

b)

tiāntiān

c)

jīntiān

d)

zuótiān

20.

dịch câu sau:

Tôi thức dậy vào 7h sáng mỗi ngày.

a)

我每天早上六点起床。

Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng

b)

我每天早上几点起床。

Wǒ měitiān zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng

c)

我每天早上七点起床。

Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng

d)

我每天晚上七点起床。

Wǒ měitiān wǎnshàng qī diǎn qǐchuáng

21.

chọn hình phù hợp:

这是我的时间表。

a)

b)

c)

d)

22.

我晚上十点睡觉。

a)

b)

c)

d)

23.

我早上八点吃早饭。

a)

b)

c)

24.

câu nào đúng?

a)

A ĐÚNG

b)

B ĐÚNG

c)

A VÀ B ĐÚNG

d)

A VÀ B SAI

25.

câu nào đúng?

a)

A ĐÚNG

b)

B ĐÚNG

c)

A VÀ B ĐÚNG

d)

A VÀ B SAI