wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY FOR FLYERS

Total questions: 233

Worksheet time: 3hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Tháng 8

(a)  

2.

Tháng 12

(a)  

3.

hàng nghìn

(a)  

4.

tháng

(a)  

5.

cậu, chú

(a)  

6.

Tháng 2

(a)  

7.

Tháng 3

(a)  

8.

đã kết hôn

(a)  

9.

Họ

(a)  

10.

sinh đôi

(a)  

11.

vợ

(a)  

12.

chồng

(a)  

13.

Anh, em họ

(a)  

14.

Tháng 7

(a)  

15.

độc thân

(a)  

16.

họ

a)

we

b)

they

17.

xe tải

a)

tractor

b)

lorry

18.

sau khi

(a)  

19.

mang đi

(a)  

20.

máy cày

a)

engine

b)

tractor

21.

chọn, nhặt

a)

pick up

b)

pick down

22.

bán

(a)  

23.

hình vuông

a)

round

b)

square

24.

không nên

a)

shouldn't

b)

mustn't

25.

suy nghĩ

(a)  

26.

xấu xí

a)

dirty

b)

ugly

27.

cho đến khi

(a)  

28.

đủ

a)

else

b)

enough

29.

nhà thiết kế

(a)  

30.

muối

(a)  

31.

đi xuống

a)

get on

b)

get off

32.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look after

33.

quay lại

a)

turn round

b)

turn up

34.

bên ngoài

a)

insde

b)

outside

35.

giao thông

a)

traffic

b)

office

36.

nhắn tin

a)

chat

b)

text

37.

đạp xe tới trường

a)

circle to school

b)

cycle to school

38.

những miếng gỗ nhỏ

a)

small piece of woods

b)

small pieces of wood

39.

khăn choàng cổ

(a)  

40.

mặc

a)

put on

b)

put in

41.

cọ vẽ

a)

brushes

b)

paint

42.

thợ cơ khí

(a)  

43.

mẩu, miếng

a)

piece

b)

peace

44.

nhiệt độ

a)

temperatre

b)

temperature

45.

nghệ sĩ

(a)  

46.

dành ra (thời gian)

a)

spend

b)

fetch

47.

đến

(a)  

48.

ban công

a)

stairs

b)

balcony

49.

kim loại

(a)  

50.

sa mạc

(a)  

51.

sớm

a)

early

b)

late

52.

chờ

(a)  

53.

khác nhau

a)

difficult

b)

different

54.

sa mạc

(a)  

55.

quan trọng

a)

important

b)

difficult

56.

chăm sóc

a)

look out

b)

look after

57.

cho ăn, nuôi

(a)  

58.

lịch sử

a)

geography

b)

history

59.

cá heo

a)

whale

b)

dolphin

60.

sợ hãi

a)

afraid

b)

field

61.

âm thanh

(a)  

62.

tìm về, lấy về

a)

fetch

b)

spend

63.

bóng tối

(a)  

64.

ở đằng trước

a)

between

b)

in front of

65.

bồi bàn

(a)  

66.

What is it?

a)

factory

b)

huge

c)

hop

d)

knife

67.

What is it?

a)

university

b)

factory

c)

school

d)

fire station

68.

What is it?

a)

fire station

b)

factory

c)

university

d)

horrible

69.

What is it?

a)

beard

b)

hair

c)

hippo

d)

hall

70.
a)

teacher

b)

journalist

c)

astronaut

d)

doctor

71.

interesting

a)

buồn

b)

thú vị

c)

chán nản

72.

look for / find

a)

mở cửa

b)

muốn

c)

tìm kiếm

73.

channel

a)

kênh truyền hình

b)

ti vi

c)

hoạt hình

74.

cartoon

a)

hoạt hình

b)

phim

c)

nhà máy

75.

race

a)

cuộc đua

b)

hoạt hình

c)

túi (quần, áo)

76.

go to bed

a)

đi ngủ

b)

đi học

c)

đi công viên

77.

huge

a)

to lớn

b)

nhỏ bé

c)

dài

78.

suitcase

a)

vali

b)

râu quai nón

c)

cuộc đua

79.

mang theo

a)

carry

b)

grandma

c)

grandpa

d)

handbag

80.

trốn

a)

look for

b)

hide

c)

go to bed

d)

go to sleep

81.

đá

a)

kick

b)

hop

c)

look for

d)

go to bed

82.

câu đó

a)

factory

b)

beard

c)

quiz

d)

fire station

83.

flat / apartment

a)

căn hộ chung cư

b)

nhà máy

c)

biệt thự

d)

trạm cứu hỏa

84.

sở thích

a)

hockey

b)

hoppy

c)

helicopter

d)

horray

85.

đằng trước

a)

in front of

b)

behind

c)

next to

d)

on

86.

Không khí

4 lines
87.

Sinh vật

4 lines
88.

nói nhỏ/ nói thì thầm

4 lines
89.

tàu vũ trụ

4 lines
90.

người ngoài hành tinh

4 lines
91.

xuất hiện

4 lines
92.

hành tinh

4 lines
93.

đặc biệt

4 lines
94.

máy móc

4 lines
95.

vấn đề

4 lines
96.

phát minh

4 lines
97.

ba lô

4 lines
98.

giải thưởng

4 lines
99.

lổ hỏng

4 lines
100.

gối sofa

a)

cushion

b)

blanket

c)

bracelet

101.

vòng đeo tay, lắc

a)

cushion

b)

blanket

c)

bracelet

102.

quần đùi

a)

trousers

b)

shorts

c)

shirt

103.

xà bông rửa tay

a)

shampoo

b)

soap

c)

cushion

104.

đồ ngủ

a)

shorts

b)

trousers

c)

pyjamas

105.

tập tin, hồ sơ

a)

cushion

b)

pyjamas

c)

file

106.

bếp lò, lò nướng

a)

bracelet

b)

oven

c)

file

107.

cái kệ

a)

wifi

b)

oven

c)

shelf

108.

mạng không dây

a)

wifi

b)

file

c)

oven

109.

chương trình TV

a)

file

b)

programme

c)

wifi

110.

giày thể thao

a)

programme

b)

trainers

c)

cushion

111.

vòi hoa sen. vòi tắm

a)

file

b)

shelf

c)

shower

112.

phim

a)

film

b)

file

c)

wifi

113.

dầu gội đầu

a)

oven

b)

soap

c)

shampoo

114.

tủ lạnh

a)

shampoo

b)

fridge

c)

soap

115.

Trường đại học

4 lines
116.

xe đạp

4 lines
117.

giao thông

4 lines
118.

xe cứu thương

4 lines
119.

sân bay

4 lines
120.

máy bơm nước cứu hoả

4 lines
121.

viện bảo tàng

4 lines
122.

khách sạn

4 lines
123.

trạm cứu hoả

4 lines
124.

đồn cảnh sát

4 lines
125.

nhà máy

4 lines
126.

nhà ga xe lửa

4 lines
127.

sân vận động

4 lines
128.

bưu điện

4 lines
129.

tiệm thuốc

4 lines
130.

đồi núi

4 lines
131.

toà nhà chọc trời

4 lines
132.

ngân hàng

4 lines
133.

across : ..?

a)

ngang qua

b)

kì diệu

c)

phiêu lưu

d)

giải thích

134.

actor

a)

đạo diễn

b)

diễn viên chính

c)

diễn viên nam

d)

nghệ sĩ

135.

adventure

a)

cổ tích

b)

máy bay

c)

phiêu lưu

d)

động cơ

e)

dũng cảm

136.

advice

a)

đốt cháy

b)

ý nghĩa

c)

lái xe

d)

lời khuyên

137.

tháng tư

a)

may

b)

april

c)

november

d)

october

138.

after

a)

sau đó

b)

bên phải

c)

thích thú

d)

chào mừng

139.

agree

a)

hỏi han

b)

chung chí

c)

ghét bỏ

d)

đồng ý

140.

đau đớn là gì

a)

uncomfortable

b)

sore throat

c)

painful

d)

vomiting

141.

quan điểm cá nhân là gì

a)

brave

b)

begin

c)

knowledge

d)

believe

142.

dũng cảm là gì

a)

try

b)

strong

c)

brave

d)

already

143.

burn

a)

ngôi đền

b)

nóng bỏng

c)

đốt cháy

d)

cười cợt

144.

ast..na..

điền thêm và định nghĩa

a)

astronaut

lính canh gác

b)

asthonait

vua triều đình

c)

astronaut

phi hành gia

d)

astrinaur

lính canh gác

145.

century

a)

thế kỉ

b)

giải ngân hà

c)

hòn băng lửa

d)

thời gian

146.

chess

a)

phô mát

b)

học thuật

c)

khán giả

d)

cờ vua

147.

castle

a)

phù thủy

b)

thủy cung

c)

lâu đài

d)

khác...v..

148.

Ban đêm được gọi

là gì?

(a)  

149.

Phút được gọi

là gì?

(a)  

150.

Tháng được gọi

là gì?

(a)  

151.

Quá trưa/chiều,tối được gọi

là gì?

(a)  

152.

Quá khứ được gọi

là gì?

(a)  

153.

Một phần tư (thời gian) được gọi

là gì?

(a)  

154.

Mùa xuân được gọi

là gì?

(a)  

155.

Mùa hè được gọi

là gì?

(a)  

156.

thời gian được gọi

là gì?

(a)  

157.

Ngày mai được gọi

là gì?

(a)  

158.

Tối nay được gọi

là gì?

(a)  

159.

Mùa đông được gọi

là gì?

(a)  

160.

Đại học là gì?

(a)  

161.

Thời khoá biểu là gì?

(a)  

162.

Môn học là gì?

(a)  

163.

Học là gì?

(a)  

164.

Học sinh là gì?

(a)  

165.

Cái kệ là gì?

(a)  

166.

Màn hình là gì?

(a)  

167.

Cái kéo là gì?

(a)  

168.

Môn khoa học là gì?

(a)  

169.

Môn khoa học là gì?

(a)  

170.

Túi/balo là gì?

(a)  

171.

Dự án là gì?

(a)  

172.

Học,làm việc (qua mạng) là gì?

(a)  

173.

Vẽ tranh là gì?

(a)  

174.

Túi đeo,balo là gì?

(a)  

175.

Thùng rác là gì?

(a)  

176.

Câu lạc bộ là gì?

(a)  

177.

Môn toán là gì?

(a)  

178.

Trường Cao đẳng là gì?

(a)  

179.

Ngôn ngữ được gọi là gì?

(a)  

180.

Cuộc thi được gọi là gì?

(a)  

181.

Lịch sử được gọi là gì?

(a)  

182.

Từ điển được gọi là gì?

(a)  

183.

Phòng tập thể dục được gọi là gì?

(a)  

184.

Nhóm được gọi là gì?

(a)  

185.

Keo/hồ dán được gọi là gì?

(a)  

186.

Lá cờ được gọi là gì?

(a)  

187.

Môn địa lý được gọi là gì?

(a)  

188.

túi xách

(a)  

189.

quần áo

(a)  

190.

váy dài

(a)  

191.



(a)  

192.

áo khoác

(a)  

193.

quần bò

(a)  

194.

áo sơ mi

(a)  

195.

tất

(a)  

196.

giày

(a)  

197.

quần dài

(a)  

198.

đồng hồ đeo tay

(a)  

199.

mặc

(a)  

200.

áo choàng

(a)  

201.

khăn quàng cổ

(a)  

202.



(a)  

203.



(a)  

204.



(a)  

205.



(a)  

206.



(a)  

207.



(a)  

208.



(a)  

209.

lạnh

(a)  

210.

bị ho

(a)  

211.

cry

(a)  

212.

bác sĩ

(a)  

213.

earache

(a)  

214.

headache

(a)  

215.

bệnh viện

(a)  

216.

đau

(a)  

217.

y tá

(a)  

218.

đau bụng

(a)  

219.

temperature

(a)  

220.

mệt

(a)  

221.

đau răng

(a)  

222.

nha sĩ

(a)  

223.

ngã

(a)  

224.

ốm

(a)  

225.

medicine

(a)  

226.

How does it feel? Complete the word in the sentence.

(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).

When grandma saw her amazing cake, it made her h - - - - -

(a)  

227.

How does it feel? Complete the word in the sentence.

(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).

When I get too many biscuits, It makes me i - -

(a)  

228.

How does it feel? Complete the word in the sentence.

(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).

When Emma saw her broken doll, it made her s - -

(a)  

229.

How does it feel? Complete the word in the sentence.

(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).

When I have maths lesson, it makes me b - - - -

(a)  

230.

How does it feel? Complete the word in the sentence.

(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).

When William spent all the money on the computer games, it made me a - - - -

(a)  

231.

How does it feel? Complete the word in the sentence.

(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).

When I lie down in the garden on sunny day, it makes me h - -

(a)  

232.

How does it feel? Complete the word in the sentence.

(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).

When Harry goes shopping in town all day, it makes him t - - - -

(a)  

233.

How does it feel? Complete the word in the sentence.

(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).

When I'm by myself at night and I hear a strange noise, It makes me

f - - - - - - - - -

(a)