Font size
WorksheetsVOCABULARY FOR FLYERS
Total questions: 233
Worksheet time: 3hrs 43mins
Tháng 8
(a)
Tháng 12
(a)
hàng nghìn
(a)
tháng
(a)
cậu, chú
(a)
Tháng 2
(a)
Tháng 3
(a)
đã kết hôn
(a)
Họ
(a)
sinh đôi
(a)
vợ
(a)
chồng
(a)
Anh, em họ
(a)
Tháng 7
(a)
độc thân
(a)
họ
we
they
xe tải
tractor
lorry
sau khi
(a)
mang đi
(a)
máy cày
engine
tractor
chọn, nhặt
pick up
pick down
bán
(a)
hình vuông
round
square
không nên
shouldn't
mustn't
suy nghĩ
(a)
xấu xí
dirty
ugly
cho đến khi
(a)
đủ
else
enough
nhà thiết kế
(a)
muối
(a)
đi xuống
get on
get off
tìm kiếm
look for
look after
quay lại
turn round
turn up
bên ngoài
insde
outside
giao thông
traffic
office
nhắn tin
chat
text
đạp xe tới trường
circle to school
cycle to school
những miếng gỗ nhỏ
small piece of woods
small pieces of wood
khăn choàng cổ
(a)
mặc
put on
put in
cọ vẽ
brushes
paint
thợ cơ khí
(a)
mẩu, miếng
piece
peace
nhiệt độ
temperatre
temperature
nghệ sĩ
(a)
dành ra (thời gian)
spend
fetch
đến
(a)
ban công
stairs
balcony
kim loại
(a)
sa mạc
(a)
sớm
early
late
chờ
(a)
khác nhau
difficult
different
sa mạc
(a)
quan trọng
important
difficult
chăm sóc
look out
look after
cho ăn, nuôi
(a)
lịch sử
geography
history
cá heo
whale
dolphin
sợ hãi
afraid
field
âm thanh
(a)
tìm về, lấy về
fetch
spend
bóng tối
(a)
ở đằng trước
between
in front of
bồi bàn
(a)
What is it?
factory
huge
hop
knife
What is it?
university
factory
school
fire station
What is it?
fire station
factory
university
horrible
What is it?
beard
hair
hippo
hall
teacher
journalist
astronaut
doctor
interesting
buồn
thú vị
chán nản
look for / find
mở cửa
muốn
tìm kiếm
channel
kênh truyền hình
ti vi
hoạt hình
cartoon
hoạt hình
phim
nhà máy
race
cuộc đua
hoạt hình
túi (quần, áo)
go to bed
đi ngủ
đi học
đi công viên
huge
to lớn
nhỏ bé
dài
suitcase
vali
râu quai nón
cuộc đua
mang theo
carry
grandma
grandpa
handbag
trốn
look for
hide
go to bed
go to sleep
đá
kick
hop
look for
go to bed
câu đó
factory
beard
quiz
fire station
flat / apartment
căn hộ chung cư
nhà máy
biệt thự
trạm cứu hỏa
sở thích
hockey
hoppy
helicopter
horray
đằng trước
in front of
behind
next to
on
Không khí
Sinh vật
nói nhỏ/ nói thì thầm
tàu vũ trụ
người ngoài hành tinh
xuất hiện
hành tinh
đặc biệt
máy móc
vấn đề
phát minh
ba lô
giải thưởng
lổ hỏng
gối sofa
cushion
blanket
bracelet
vòng đeo tay, lắc
cushion
blanket
bracelet
quần đùi
trousers
shorts
shirt
xà bông rửa tay
shampoo
soap
cushion
đồ ngủ
shorts
trousers
pyjamas
tập tin, hồ sơ
cushion
pyjamas
file
bếp lò, lò nướng
bracelet
oven
file
cái kệ
wifi
oven
shelf
mạng không dây
wifi
file
oven
chương trình TV
file
programme
wifi
giày thể thao
programme
trainers
cushion
vòi hoa sen. vòi tắm
file
shelf
shower
phim
film
file
wifi
dầu gội đầu
oven
soap
shampoo
tủ lạnh
shampoo
fridge
soap
Trường đại học
xe đạp
giao thông
xe cứu thương
sân bay
máy bơm nước cứu hoả
viện bảo tàng
khách sạn
trạm cứu hoả
đồn cảnh sát
nhà máy
nhà ga xe lửa
sân vận động
bưu điện
tiệm thuốc
đồi núi
toà nhà chọc trời
ngân hàng
across : ..?
ngang qua
kì diệu
phiêu lưu
giải thích
actor
đạo diễn
diễn viên chính
diễn viên nam
nghệ sĩ
adventure
cổ tích
máy bay
phiêu lưu
động cơ
dũng cảm
advice
đốt cháy
ý nghĩa
lái xe
lời khuyên
tháng tư
may
april
november
october
after
sau đó
bên phải
thích thú
chào mừng
agree
hỏi han
chung chí
ghét bỏ
đồng ý
đau đớn là gì
uncomfortable
sore throat
painful
vomiting
quan điểm cá nhân là gì
brave
begin
knowledge
believe
dũng cảm là gì
try
strong
brave
already
burn
ngôi đền
nóng bỏng
đốt cháy
cười cợt
ast..na..
điền thêm và định nghĩa
astronaut
lính canh gác
asthonait
vua triều đình
astronaut
phi hành gia
astrinaur
lính canh gác
century
thế kỉ
giải ngân hà
hòn băng lửa
thời gian
chess
phô mát
học thuật
khán giả
cờ vua
castle
phù thủy
thủy cung
lâu đài
khác...v..
Ban đêm được gọi
là gì?
(a)
Phút được gọi
là gì?
(a)
Tháng được gọi
là gì?
(a)
Quá trưa/chiều,tối được gọi
là gì?
(a)
Quá khứ được gọi
là gì?
(a)
Một phần tư (thời gian) được gọi
là gì?
(a)
Mùa xuân được gọi
là gì?
(a)
Mùa hè được gọi
là gì?
(a)
thời gian được gọi
là gì?
(a)
Ngày mai được gọi
là gì?
(a)
Tối nay được gọi
là gì?
(a)
Mùa đông được gọi
là gì?
(a)
Đại học là gì?
(a)
Thời khoá biểu là gì?
(a)
Môn học là gì?
(a)
Học là gì?
(a)
Học sinh là gì?
(a)
Cái kệ là gì?
(a)
Màn hình là gì?
(a)
Cái kéo là gì?
(a)
Môn khoa học là gì?
(a)
Môn khoa học là gì?
(a)
Túi/balo là gì?
(a)
Dự án là gì?
(a)
Học,làm việc (qua mạng) là gì?
(a)
Vẽ tranh là gì?
(a)
Túi đeo,balo là gì?
(a)
Thùng rác là gì?
(a)
Câu lạc bộ là gì?
(a)
Môn toán là gì?
(a)
Trường Cao đẳng là gì?
(a)
Ngôn ngữ được gọi là gì?
(a)
Cuộc thi được gọi là gì?
(a)
Lịch sử được gọi là gì?
(a)
Từ điển được gọi là gì?
(a)
Phòng tập thể dục được gọi là gì?
(a)
Nhóm được gọi là gì?
(a)
Keo/hồ dán được gọi là gì?
(a)
Lá cờ được gọi là gì?
(a)
Môn địa lý được gọi là gì?
(a)
túi xách
(a)
quần áo
(a)
váy dài
(a)
mũ
(a)
áo khoác
(a)
quần bò
(a)
áo sơ mi
(a)
tất
(a)
giày
(a)
quần dài
(a)
đồng hồ đeo tay
(a)
mặc
(a)
áo choàng
(a)
khăn quàng cổ
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
lạnh
(a)
bị ho
(a)
cry
(a)
bác sĩ
(a)
earache
(a)
headache
(a)
bệnh viện
(a)
đau
(a)
y tá
(a)
đau bụng
(a)
temperature
(a)
mệt
(a)
đau răng
(a)
nha sĩ
(a)
ngã
(a)
ốm
(a)
medicine
(a)
How does it feel? Complete the word in the sentence.
(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).
When grandma saw her amazing cake, it made her h - - - - -
(a)
How does it feel? Complete the word in the sentence.
(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).
When I get too many biscuits, It makes me i - -
(a)
How does it feel? Complete the word in the sentence.
(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).
When Emma saw her broken doll, it made her s - -
(a)
How does it feel? Complete the word in the sentence.
(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).
When I have maths lesson, it makes me b - - - -
(a)
How does it feel? Complete the word in the sentence.
(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).
When William spent all the money on the computer games, it made me a - - - -
(a)
How does it feel? Complete the word in the sentence.
(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).
When I lie down in the garden on sunny day, it makes me h - -
(a)
How does it feel? Complete the word in the sentence.
(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).
When Harry goes shopping in town all day, it makes him t - - - -
(a)
How does it feel? Complete the word in the sentence.
(con điền cảm xúc phù hợp trong câu, điền cả từ đầy đủ kể cả chữ cái được gợi ý).
When I'm by myself at night and I hear a strange noise, It makes me
f - - - - - - - - -
(a)
