wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 7

Total questions: 86

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Để định dạng dữ liệu số em cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Home/ Format Cells/ Alignment

b)

Chọn Home/ Format Cells/ Font

c)

Chọn Home/ Format Cells/ Number

d)

Chọn Home/ Format Cells/ Border

2.

Các thao tác để trình bày trang tính là?

a)

Chèn, xóa, ẩn hàng và cột

b)

Chèn, ẩn, hiện hàng và cột

c)

Xóa, ẩn, hiện, gộp các ô của vùng dữ liệu

d)

Chèn, xóa, ẩn, hiện hàng và cột, gộp các ô của vùng dữ liệu.

3.

Hãy sắp xếp các bước in một trang tính là:

Bước 1: Thực hiện lệnh File/Print

Bước 2: Sau khi nhập các thông số in, nháy chuột lên biểu tượng Print để in

Bước 3: Đánh dấu vùng dữ liệu muốn in

                             

a)

1, 2, 3   

b)

3, 1, 2    

c)

3, 2, 1   

d)

  1, 3, 2

4.

Nút lệnh này   dùng để làm gì?

a)

 Chữ gạch chân.

b)

 Tô chữ đậm.

c)

Tô màu chữ.

d)

Tô màu nền cho ô tính.

5.

Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 2 cm. Để tính chu vi hình chữ nhật đó bằng Excel, em sử dụng công thức nào dưới đây:

                                                   

a)

(8+2)*2   

b)

(8+2)x2  

c)

= (8+2)*2  

d)

= (8+2)x2

6.

Em hãy chọn đáp án tối ưu khi thực hiện tính tổng giá trị các ô C3, D3, E3, F3?                                    

a)

=SUM(C3:F3).      

b)

SUM(B3+C3+D3+E3+F3+G3).

c)

=B3+C3+D3+E3+F3+G3.

d)

=SUM(B3,F3).

7.

Công thức =MIN(-2,5.5,1) cho kết quả là:

                       

a)

5.5.   

b)

1.     

c)

-2.

d)

5.

8.

Công thức =COUNT(1,3,5,7,9,11) cho kết quả là:

a)

1.

b)

6.

c)

5

d)

9

9.

Bài trình chiếu được tạo ra bởi?

a)

Phần mềm trình chiếu.

b)

Phần mềm Word.

c)

Phần mềm Excel.

d)

Phần mềm Paint.

10.

Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft Word.

b)

Cốc Cốc.

c)

Microsoft PowerPoint.

d)

Microsoft Excel.

11.

Câu 11. Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là

a)

Tạo và trình chiếu các trang của bài trình chiếu.

b)

Tính toán dữ liệu.

c)

Vẽ sơ đồ tư duy.

d)

Lập trình căn bản.

12.

Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là:

 

a)

Trình chiếu.

b)

Mẫu bố trí.

c)

Mẫu kí tự.

d)

Mẫu thiết kế.

13.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?

           

a)

Home.

b)

Insert.        

c)

Design.      

d)

View.

14.

 Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím:

a)

Shift.

b)

Tab.

c)

Alt

d)

Ctrl.

15.

Trang tiêu đề là gì?

a)

Là trang thứ hai của bài trình chiếu.

b)

Là trang thứ ba của bài trình chiếu.

c)

Là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên bài trình bày và tác giả.

d)

Là trang cuối cùng của bài trình chiếu.

16.

Các phần mềm trình chiếu nói chung giúp em những việc gì?

a)

Tạo bài trình bày sinh động.

b)

Kết hợp văn bản, hình vẽ, hình ảnh, video trong bài trình chiếu.

c)

Trình chiếu bài trình chiếu lên màn hình máy chiếu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

17.

Đâu là chức năng đầy đủ của phần mềm trình chiếu?

a)

Tạo bài trình chiếu.

b)

Trình chiếu.

c)

Tạo bài trình chiếu và lưu dưới dạng tệp.

d)

Tạo bài trình chiếu và trình chiếu.

18.

Phần mềm trình chiếu có mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Chức năng tạo bài trình chiếu bao gồm?

a)

Soạn thảo

b)

Chỉnh sửa

c)

Định dạng văn bản

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

20.

Phần mềm trình chiếu có hiệu ứng động, hiệu ứng chuyển trang làm cho nội dung trình bày:

a)

Đẹp

b)

Rỏ ràng

c)

Sinh động và hấp dẫn

d)

Đầy đủ

21.

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ mục đích gì?

a)

Hội thảo, hội nghị

b)

Cả 3 đáp án đều đúng

c)

Quảng cáo

d)

Dạy học

22.

Trang đầu tiên trong bài trình chiếu được gọi là?

a)

Trang mở đầu

b)

B. Trang nội dung

c)

Trang tiêu đề

d)

Trang văn bản

23.

Trong phần mềm trình chiếu thì Slide được gọi là?

a)

Trang chiếu

b)

Trang nội dung

c)

Trang tiêu đề

d)

Trang văn bản

24.

Đâu là tên của phần mềm trình chiếu?

a)

Excel

b)

Powerpoint

c)

Word

d)

Paint

25.

Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể:

a)

Sử dụng mẫu bố trí đã có.

b)

Thay đổi mẫu bố trí.

c)

Tự tạo mẫu bố trí.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Trong trang chủ đề, ngoài tên chủ đề thì có thể thêm thông tin?

a)

Địa chỉ người trình bày

b)

Hình ảnh của tác giả

c)

Tên tác giả, ngày trình bày

d)

Tuổi của tác giả

27.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

28.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

29.

Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a)

Edit →New Slide

b)

File → New Slide

c)

Slide Show → New Slide

d)

Insert → New Slide

30.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

Insert → Slide Layout

b)

Design→ Slide Layout

c)

Format → Slide Layout

d)

File → Slide Layout

31.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)

File → Delete Slide

b)

Edit → Delete Slide

c)

Tool → Delete Slide

d)

Slide Show → Delete Slide

32.

Để khởi động Powerpoint, ta thực hiện:

a)

Start \ All Program \ Microsoft Office \ Microsoft Powerpoint

b)

Start \ All Program \ Accessories \ Microsoft Powerpoint

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Powerpoint

d)

Câu A và C đều đúng

33.

Thao tác chọn File → Exit dùng để:

a)

Lưu tập tin hiện tại

b)

Mở một tập tin nào đó

c)

Đóng tập tin hiện tại

d)

Thoát khỏi Powerpoint

34.

Thao tác chọn File →→ Close dùng để:

a)

Lưu tập tin hiện tại

b)

Mở một tập tin nào đó

c)

Đóng tập tin hiện tại

d)

Thoát khỏi Powerpoint

35.

Để lưu lại tập tin BaiTap1.PPT đang mở, ta có thể:

a)

Chọn File →→ Save

b)

Chọn File →→ Save As

c)

Chọn File →→ Save hoặc File →→ Save As đều được

d)

Thoát khỏi Powerpoint

36.

Trong Powerpoint, muốn xóa 1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Edit →→ Delete Slide

b)

File →→ Delete Slide

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

37.

Bảng tính thường được dùng để:

a)

Tạo bảng điểm của lớp em

b)

Bảng theo dõi kết quả học tập riêng của em

c)

Vẽ biểu đồ từ bảng số liệu cho trước

d)

Tất cả đều đúng

38.

Chương trình bảng tính cho phép:

a)

Sắp xếp dữ liệu theo những tiêu chuẩn khác nhau

b)

Vẽ hình minh hoạ

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Tất cả đều sai

39.

Thao tác nháy chuột chọn một ô gọi là:

a)

Kích hoạt ô tính

b)

Sao chép ô tính

c)

Di chuyển ô tính

d)

Nhập dữ liệu

40.

Một bảng tính có thể bao gồm:

a)

1 trang tính

b)

2 trang tính

c)

3 trang tính

d)

Nhiều trang tính

41.

Cụm từ G5 trong hộp tên có nghĩa là:

a)

Phím chức năng G5

b)

Phông chữ hiện thời là G5

c)

Ô ở cột G hàng 5

d)

Ô ở hàng G cột 5

42.

Dữ liệu trên trang tính bao gồm ... kiểu?

(a)  

43.

Hộp tên dùng để hiển thị (a)   của ô đang được chọn

44.

Trong chương trình bảng tính, Đâu là địa chỉ của ô tính trong bảng tính?

a)

C12

b)

1C2

c)

2C1

d)

21C

45.

Biểu tượng nào là biểu tượng của bảng tính?

a)
b)
c)
d)
46.

Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô B2 đến ô F5, ta viết

a)

B2..F5

b)

B2:F5

c)

B2;F5

d)

F5.B2

47.

Ô B6 là ô nằm ở vị trí

a)

Cột B hàng 6

b)

Hàng B cột 6

c)

Từ hàng 1 đến hàng 6 và cột A

d)

Ô đó có chứa dữ liệu B6

48.

Địa chỉ của một ô là

a)

Cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên đó

b)

Tên hàng mà ô đó nằm trên đó

c)

Tên cột mà ô đó nằm trên đó

d)

Tên khối mà khối đó nằm trên đó

49.

Chương trình bảng tính có tính năng đặc biệt là

a)

xử lý những văn bản lớn

b)

chứa nhiều thông tin

c)

chuyên thực hiện các tính toán

d)

chuyên lưu trữ hình ảnh

50.

Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:

a)

tên hàng.

b)

tên ô.

c)

tên cột.

d)

tên khối

51.

Ô tính đang được kích hoạt có gì khác so với ô tính còn lại?

a)

Được tô màu đen.

b)

Có viền đậm xung quanh.

c)

Có đường viền nét đứt xung quanh

d)

Có con trỏ chuột nằm trên đó.

52.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Để nhập dữ liệu vào một ô của trang tính, em nháy chuột chọn ô đó và gõ dữ liệu vào.

b)

Để nhập dữ liệu vào một ô của trang tính, em nháy chuột chọn ô đó và gõ dữ liệu vào.

c)

Các tệp do chương trình bảng tính tạo ra thường được gọi là bảng tính

d)

Thao tác nháy chuột chọn một ô được gọi là kích hoạt ô tính.

53.

Thanh công thức của Excel dùng để:

a)

Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

b)

Nhập địa chỉ ô đang được chọn

c)

Hiển thị công thức

d)

Xử lý dữ liệu

54.

Muốn chọn hai khối không kề nhau ta nhấn cần nhấn giữ phím:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Enter

d)

Ctrl

55.

Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp em?

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Xem dữ liệu.

c)

Luyện tập gõ phím.

d)

So sánh, sắp xếp, tính toán.

56.

Địa chỉ của khối ô là:

a)

B1:E4

b)

A2-C4

c)

A1,E4

d)

B1;E4

57.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)

Font

b)

Border

c)

Number

d)

Alignment

58.

Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để?

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Chèn thêm trang tính.

c)

Di chuyển trang tính.

d)

Sao chép trang tính.

59.

Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện:

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Chèn thêm trang tính.

c)

Xóa một trang tính.

d)

Sao chép trang tính.

60.

Với bảng tính em có thể thực hiện thao tác?

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Xóa một trang tính.

c)

Đổi tên trang tính.

d)

Cả A, B và C.

61.

Để in trang tính, em thực hiện lệnh:

a)

File/Print

b)

File/Save

c)

File/Save As

d)

File/Close

62.

Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Copies dùng để:

a)

In

b)

Chọn số bản in

c)

Chọn máy in

d)

Chọn số trang in

63.

Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Printer dùng để?

a)

In

b)

Chọn hướng giấy

c)

Chọn máy in

d)

Chọn số trang in

64.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

65.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

66.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Chọn kiểu đường kẻ.

b)

Chọn độ dày cho đường kẻ.

c)

Kẻ đường viền ô.

d)

Chọn màu sắc cho đường kẻ.

67.

Để tạo trang tính mới, em nháy nút?

a)

Dấu * phía dưới trang tính.                                     

b)

Dấu / phía dưới trang tính.

c)

Dấu + phía dưới trang tính.         

d)

Dấu - phía dưới trang tính.

68.

Phương án nào sau đây đúng để xoá một trang tính?

a)

Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.

b)

Nháy nút trái chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.

c)

Nháy nút phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Rename.

d)

Nháy nút phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete.

69.

 Có thể đổi tên một trang tính bằng cách nào sau đây?

a)

Nháy chuột lên tên trang tính rồi nhập tên mới.

b)

Nháy nút trái chuột lên tên trang tính rồi chọn Rename để nhập tên mới.

c)

Nháy đúp chuột lên trên trang tính rồi nhập tên mới.

d)

Chọn lệnh File/Save As.

70.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)

Font

b)

Border

c)

Number

d)

Alignment

71.

Câu 4: Để in trang tính, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

File/Print

b)

File/Save

c)

File/Save As

d)

File/Close

72.

Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để làm gì?

a)

Tạo trang tính mới

b)

Chèn thêm trang tính

c)

Di chuyển trang tính

d)

Sao chép trang tính

73.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

74.

Để tô màu cho ô tính, em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home?

a)

Trong nhóm lệnh Font

b)

Trong nhóm lệnh Font

c)

Trong nhóm lệnh Editing

d)

Trong nhóm lệnh Cells

75.

Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?

a)

Home

b)

Insert

c)

Format

d)

View

76.

Trong PowerPoint, em mở thể nào để định dạng văn bản?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

77.

Phát biểu nào sau đây Không đúng?

a)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu

b)

Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí

c)

Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang.

d)

Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang

78.
Trình bày bảng tính để:
a)

số liệu bảng tính chính xác hơn

b)

Giúp bảng tính dễ đọc

c)

Giúp tiết kiệm được bộ nhớ

d)

Giúp người dùng dễ so sánh, nhận xét

79.

Địa chỉ ô tính là:

a)

Tên cột

b)

Tên hàng

c)

Tên cột : tiên hàng

d)

Tên hàng : tên cột

80.

A1:B2 là

a)

Địa chỉ ô tính

b)

Địa chỉ trang tính

c)

Địa chỉ khối

d)

Địa chỉ bảng tính

81.

Để chèn hình vào bài trình chiếu ta thực hiện:

Chú ý: có nhiều đáp án

a)

Vào Insert/Pictures

b)

Vào Home/Pictures

c)

Vào Insert/Online Pictures

d)

Vào Design/Pictures

82.

Hãy sắp xếp các bước thêm hiệu ứng cho đối tượng:

1. Chọn Animations

2. Chọn đối tượng

3. Chọn hiệu ứng

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-1-3

d)

1-3-2

83.

Có mấy loại hiệu ứng trong PowerPoint

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Thao tác CTRL+ A dùng để

a)

Chọn hết văn bản

b)

Chọn một phần văn bản

c)

Chọn hình ảnh

d)

Chọn một Slide

85.

Hàm SUM dùng để làm gì

a)

Tính trung bình cộng

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất

c)

Tìm giá trị lớn nhất

d)

Tính tổng

86.

Hãy chọn đáp án là địa chỉ khối

a)

A1

b)

A1-A2

c)

A1:B3

d)

A3,A4