Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 9

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các hồ nc nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng đông nam bộ là

a)

Hồ ba bể và hồ lắk

b)

Hồ Dầu Tiếng và hồ trị an

c)

Hồ thá bà và hồ nam định

d)

Hồ yaly và hồ dầu tiếng

2.

Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

3.

Khoáng sản quan trong nhất ở đông nam bộ là

a)

Than

b)

Boxit

c)

Dầu khí

d)

Đồng

4.

Tỉnh nào sau đâu ko thuộc vùng đông nam bộ

a)

Tphcm

b)

Bình dương

c)

Tây ninh

d)

Long an

5.

Thành phố có sức hút lao đông nhất cả nc ở đnb là

a)

Tphcm

b)

Bà rịa vũng tàu

c)

Thủ dầu 1

d)

Biên hòa

6.

Nhóm cây trồng đóng vai trò quan trọng nhất ở đnb là

a)

Cây công nghiệp ngắn ngày

b)

Cây công nghiệp lâu năm

c)

Cây lương thực

d)

Cây hoa quả

7.

Cây công nghiệp lâu năm đc trồng nhiều nhất ở đnb là

a)

Cao su

b)

Tiêu

c)

Cà phê

d)

Lạc

8.

Trong cơ câu kinh tế của vùng đông nam bộ, ngành chiếm tỉ trọng nhỏ nhất là

a)

Nông lâm ngư nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Chăn nuôi

d)

Công nghiệp xây dựng

9.

Trung tâm văn hoá, khoa học, trung tâm công nghiệp, dịch vụ lớn nhất Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

Vũng tàu

b)

Tphcm

c)

Hà nội

d)

Hải phòng

10.

Câu 6: Trung tâm khai thác dầu khí của Đông Nam Bộ là

a)

Tphcm

b)

Bà rịa vũng tàu

c)

Thủ dầu 1

d)

Biên hòa

11.

Câu 10. Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là

a)

Dệt may da giầy gốm sứ

b)

Ches biến lương thực thực phẩm , cơ khí

c)

Dầu khí, điện tử công nghệ cao

d)

Dầu khí phân bón năng lượng

12.

Câu 12. Ngành công nghiệp sử dụng lao động có trình độ kĩ thuật, tay nghề cao ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Công nghiệp chế biến lâm sản.

b)

B. Công nghiệp chế biến thực phẩm.

c)

C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

D.Công nghiệp dầu khi.

13.

Câu 13. Khó khăn của vùng Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là

a)

A. Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển

b)

B. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

c)

C. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

d)

D. Ít khoảng sản , rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường

14.

Câu 14. Nhóm đất có giá trị lớn nhất, thích hợp cho phát triển sản xuất lương thực ở đồng bằng sông

a)

Đất mặn

b)

Đất phù sa ngọt

c)

Đất mặn, phèn

d)

Đất cát ven biển

15.

Câu 16. Rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung chủ yếu ở

a)

Ven sông Tiền

b)

Ven sông Hậu

c)

Ven biển và trên bán đảo Cà mau

d)

Khu vực giáp với vùng đnb

16.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất đbscl là

a)

Đất bazan

b)

Đất mặn, phèn

c)

Đất phù sa ngọt

d)

Đata cát ven biển

17.

Hàng xuất khẩu chủ lực của đồng bằng scl là

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Chế biến lương thực, thực phẩm

d)

Cơ khí nông nghiệp

18.

Trung tâm kinh tế lớn nhất đbscl là

a)

Cà mau

b)

Long an

c)

Cần thơ

d)

Sóc trăng

19.

Nhà máy thủy điện trị an thuộc tỉnh, thành phố nào của vùng đnb

a)

Vũng tàu

b)

Tphcm

c)

Bình dương

d)

Đồng Nai