WorksheetsKIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
Câu hỏi: Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở
a)
bán cầu Tây.
b)
bán cầu Nam.
c)
tiếp giáp với Cu Ba.
d)
tiếp giáp Ấn Độ Dương.
2.
Câu hỏi: Hoa Kỳ tiếp giáp với
a)
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
b)
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
c)
Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
d)
Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
3.
Câu hỏi: Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với
a)
ASEAN, các nước ở châu Âu.
b)
EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.
c)
Trung Quốc, các nước Đông Á.
d)
Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.
4.
Câu hỏi: Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với
a)
các nước châu Phi và Nam Mỹ.
b)
Nhật Bản và các nước Đông Á.
c)
Liên Bang Nga và các nước châu Âu.
d)
Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.
5.
Câu hỏi: Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về lợi thế của vị trí địa lí Hoa Kỳ trong phát triển kinh tế - xã hội?
1) Tiếp giáp với Ca-na-đa và các nước Mỹ Latinh.
2) Nằm trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
3) Tiếp giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
4) Diện tích rộng lớn và hình dạng lãnh thổ cân đối.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
6.
Câu hỏi: Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm
a)
bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
b)
quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.
c)
quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.
d)
quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.
7.
Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
a)
Nằm ở bán cầu Đông.
b)
Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
c)
Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ Latinh.
d)
Ở trên lục địa Bắc Mỹ.
8.
Câu hỏi: Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
a)
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
b)
nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
c)
tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
d)
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
9.
Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?
a)
Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
b)
Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
c)
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
d)
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
10.
Câu hỏi: Vùng phía Tây Hoa Kỳ có
a)
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
b)
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
d)
các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
11.
Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?
a)
Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
b)
Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
d)
Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
12.
Câu hỏi: Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có
a)
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
b)
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.
d)
đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
13.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kỳ?
a)
Gồm các dãy núi trẻ cao trên 2 000 m.
b)
Các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.
c)
Hoàn toàn không có đồng bằng.
d)
Có diện tích rừng tương đối lớn.
14.
Câu hỏi: Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là
a)
gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000 m.
b)
gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.
c)
có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.
d)
có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
15.
Câu hỏi: Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kỳ là
a)
rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
b)
có dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dưong.
c)
có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
d)
có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng vào hàng thứ hai cả nước.
16.
Câu hỏi: Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
a)
ôn đới lục địa và hàn đới.
b)
hoang mạc và ôn đới lục địa.
c)
cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
d)
cận nhiệt đới và cận xích đạo.
17.
Câu hỏi: Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
b)
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
c)
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
d)
Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.
18.
Câu hỏi: Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau
a)
Trung Quốc và Liên bang Nga.
b)
Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.
c)
Bra-xin và Trung Quốc.
d)
Trung Quốc và Ấn Độ.
19.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
a)
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.
b)
Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.
c)
Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.
d)
Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.
20.
Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
a)
Quy mô đứng thứ ba thế giới.
b)
Dân số tăng nhanh do nhập cư.
c)
Người nhập cư đa số từ châu Âu.
d)
Hiện nay không còn dân nhập cư.
21.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
a)
Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.
b)
Người châu Âu chiếm đa số dân cư.
c)
Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.
d)
Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.
22.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?
a)
Gia tăng tự nhiên thấp.
b)
Tuổi thọ trung bình cao.
c)
Nhóm tuổi trên 65 tăng.
d)
Cơ cấu dân số trẻ.
23.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?
a)
Số dân đông thứ ba thế giới.
b)
Thành phần dân cư đa dạng.
c)
Nhiều dân nhập cư từ châu Âu.
d)
Rất ít người nhập cư từ châu Á.
24.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ?
1) Nguồn lao động có trình độ cao.
2) Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.
3) Bổ sung thêm nguồn vốn.
4) Hạn chế tỉ suất sinh thô.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
25.
Câu hỏi: Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kỳ có nguồn gốc
a)
châu Âu.
b)
châu Phi.
c)
châu Á.
d)
Mỹ Latinh.
26.
Câu hỏi: Thành phần dân cư với số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ có nguồn gốc
a)
châu Âu.
b)
châu Phi.
c)
châu Á.
d)
Mỹ La tinh.
27.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kỳ?
a)
Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.
b)
Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.
c)
Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.
d)
Dân Anh điêng chiếm cao nhất trong cơ cấu.
28.
Câu hỏi: Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở
a)
ven Thái Bình Dưong.
b)
ven Đại Tây Dương.
c)
ven vịnh Mê-hi-cô.
d)
khu vực trung tâm.
29.
Câu hỏi: Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía
a)
nam và ven Đại Tây Dương.
b)
nam và ven bờ Thái Bình Dương.
c)
bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
d)
tây và ven bờ Đại Tây Dương.
30.
Câu hỏi: Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là
a)
sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.
b)
sự thu hút của các điều kiện sinh thái.
c)
tâm lí thích dịch chuyến của người dân.
d)
có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.
31.
Câu hỏi: Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
a)
tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
b)
tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.
c)
tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.
d)
tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.
32.
Câu hỏi: Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là
a)
dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.
b)
chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.
c)
nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.
d)
người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.
33.
Câu hỏi: Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ là người
a)
da trắng.
b)
da đen.
c)
Anh điêng.
d)
da màu.
34.
Câu hỏi: Nền kinh tế của Hoa Kỳ
a)
đứng sau Trung Quốc.
b)
đứng đầu thế giới.
c)
đứng sau Nhật Bản.
d)
lớn gấp nhiều lần EU.
35.
Câu hỏi: Nền kinh tế Hoa Kỳ
a)
chủ yếu thuộc sự quản lí của thành phần kinh tế nhà nước.
b)
rất linh hoạt, phát huy sức mạnh của tất cả các thành phần.
c)
đáp ứng cao thị trường, nhưng vẫn do nhà nước quyết định.
d)
phụ thuộc nhiều vào các nguồn đầu tư lớn từ nước ngoài.
36.
Câu hỏi: Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là
a)
hiện đại hóa thông tin, liên lạc.
b)
phát triển mạnh hàng không - vũ trụ.
c)
phân bố công nghiệp về phía nam.
d)
Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông.
37.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?
a)
Tổng thu nhập lớn nhất thế giới.
b)
GDP bình quân đầu người cao.
c)
Công nghiệp khai thác nhỏ bé.
d)
Nông nghiệp đứng đầu thế giới.
38.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Hoa Kỳ?
1) Là quốc gia rộng lớn ở trung tâm Bắc Mỹ.
2) Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
3) Dân cư được hình thành chủ yếu do nhập cư.
4) Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
39.
Câu hỏi: Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
a)
tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
b)
số lượng lao động khá đông.
c)
tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.
d)
hàng hóa ít có sự đa dạng.
40.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ?
1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
2) Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn.
3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước.
4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
41.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
a)
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
b)
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
c)
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
d)
Là một nước xuất siêu rất lớn.
42.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
a)
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
b)
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
c)
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
d)
Vận tải đường hàng hải không phát triển.
43.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?
a)
Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.
b)
Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.
c)
Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.
d)
Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.
44.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?
a)
Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.
b)
Du khách hầu hết là khách nội địa.
c)
Có doanh thu hàng năm rất lớn.
d)
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
45.
Câu hỏi: Hoa Kỳ là
a)
siêu cường công nghiệp của thế giới.
b)
chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.
c)
chỉ phát triển mạnh ngành chế biến.
d)
nước ít chú trọng ngành năng lượng.
46.
Câu hỏi: Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?
a)
Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.
b)
Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.
c)
Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.
d)
Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.
47.
Câu hỏi: Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là
a)
chế biến.
b)
điện lực.
c)
khai khoáng.
d)
nước, ga, khí...
48.
Câu hỏi: Để giảm thiếu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú ý biện pháp
a)
phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.
b)
hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật.
c)
sử dụng các năng lượng không tái tạo.
d)
phân bố lại các xí nghiệp sản xuất.
49.
Câu hỏi: Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
a)
Đông Bắc.
b)
Đông Nam.
c)
ven Thái Bình Dương.
d)
ven vịnh Mê-hi-cô.
50.
Câu hỏi: Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
a)
vùng phía Nam.
b)
vùng phía Bắc.
c)
ven Đại Tây Dương.
d)
vùng Trung tâm.
51.
Câu hỏi: Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ không phải là
a)
hóa dầu.
b)
hàng không - vũ trụ.
c)
viễn thông.
d)
đóng tàu.
52.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng với vùng Đông Bắc Hoa Kỳ?
a)
Là “vùng công nghiệp truyền thống” của Hoa Kỳ.
b)
Các trung tâm kinh tế chính: Hiuxtơn, Niu Ooclin.
c)
Phát triển mạnh trồng ngô, đỗ tương, cây ăn quả.
d)
Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ.
53.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng với vùng phía Nam Hoa Kỳ?
a)
Là “vùng công nghiệp truyền thống” của Hoa Kỳ.
b)
Các trung tâm kinh tế chính: Hiuxtơn, Niu Ooclin.
c)
Phát triển mạnh trồng ngô, đỗ tương, cây ăn quả.
d)
Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ.
54.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?
a)
Là “vùng công nghiệp truyền thống” của Hoa Kỳ.
b)
Các trung tâm kinh tế chính: Hiuxtom, Niu Ooc-lin.
c)
Phát triển mạnh trồng ngô, đỗ tương, cây ăn quả.
d)
Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ.
55.
Câu hỏi: Ha-oai là nơi phát triển mạnh
a)
cây lương thực.
b)
nuôi gia súc lớn.
c)
du lịch biển.
d)
khai thác mỏ.
56.
Câu hỏi: Vùng phía Nam Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp
a)
than, thép, máy móc, ô tô và hóa chất.
b)
dầu mỏ, hàng không vũ trụ và điện tử.
c)
khai khoáng, thủy điện, điện hạt nhân.
d)
than, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ.
57.
Câu hỏi: Lãnh thổ của Liên bang Nga
a)
có diện tích rộng nhất thế giới.
b)
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
c)
giáp Ấn Độ Dương.
d)
liền kề với Đại Tây Dương.
58.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
a)
Nằm ở châu lục Á, Âu.
b)
Nằm ở bán cầu Bắc.
c)
Giáp với Thái Bình Dương.
d)
Giáp với Đại Tây Dương.
59.
Câu hỏi: Liên bang Nga không phải là một đất nước có
a)
đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.
b)
chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.
c)
Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.
d)
lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
60.
Câu hỏi: Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
a)
Ban-tích.
b)
Biển Đen.
c)
Ca-xpi.
d)
Địa Trung Hải.
61.
Câu hỏi: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
b)
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
c)
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
d)
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
62.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Nga?
1) Có đường bờ biển dài, giáp 2 đại dương và 3 biển lớn.
2) Có đường biên giới xấp xỉ chiều dài của Xích đạo.
3) Nằm ở cả hai châu lục Á và Âu, giáp 14 quốc gia.
4) Lãnh thổ trải dài ở Đông Âu và toàn bộ Bắc Á.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
63.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?
a)
Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.
b)
Giáp với 14 quốc gia, hai đại dưcmg
c)
Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.
d)
Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.
64.
Câu hỏi: Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
a)
Von-ga.
b)
Ô-bi.
c)
Ê-nit-xây.
d)
Lê-na.
65.
Câu hỏi: Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là
a)
đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.
c)
có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.
d)
có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.
66.
Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?
a)
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
Phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
d)
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
67.
Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?
a)
Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
c)
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
d)
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
68.
Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?
a)
Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
c)
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
d)
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
69.
Câu hỏi: Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là
a)
phần lớn núi và cao nguyên.
b)
có đồng bằng và vùng trũng.
c)
có dãy U-ran giàu khoáng sản.
d)
có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
70.
Câu hỏi: Nơi nào sau đây ở Nga có diện tích rừng không lớn?
a)
Phần phía Bắc của đồng bằng Đông Âu.
b)
Phần phía Nam của đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
Cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
Vùng phía Đông của Xi-bia.
71.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?
a)
Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.
b)
Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.
c)
Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
d)
Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.
72.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?
a)
Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới.
b)
Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ.
c)
Diện tích rừng không lớn, rừng taiga là nhiều nhất.
d)
cao nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ.
73.
Câu hỏi: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu
a)
cận cực.
b)
ôn đới.
c)
cận nhiệt.
d)
nhiệt đới.
74.
Câu hỏi: Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
a)
cận cực.
b)
cận nhiệt.
c)
ôn đới.
d)
cận xích đạo.
75.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với dân cư Nga?
1) Có nhiều dân tộc, chủ yếu người Nga.
2) Mật độ dân số trung bình vào loại thấp.
3) Trên 70% dân số sống ở thành phố.
4) Dân chủ yếu ở đô thị nhỏ, trung bình.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
76.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?
a)
Người Nga là dân tộc chủ yếu.
b)
Mật độ dân số trung bình cao.
c)
Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
d)
Nhiều người di cư ra nước ngoài.
77.
Câu hỏi: Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị
a)
nhỏ và trung bình.
b)
trung bình và rất lớn.
c)
rất lớn và lớn.
d)
lớn và trung bình.
78.
Câu hỏi: Dân cư Nga tập trung đông đúc ở
a)
đồng bằng Đông Âu.
b)
đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
vùng Đông Xi-bia.
79.
Câu hỏi: Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
a)
sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
b)
sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
c)
bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
d)
phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
80.
Câu hỏi: Đồng bằng Đông Âu ở Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao là do
a)
đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
b)
đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
c)
khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào.
d)
nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
81.
Câu hỏi: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
a)
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
b)
Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
c)
Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
d)
Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
82.
Câu hỏi: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?
a)
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.
b)
Có nhiều văn hào lớn như x. Puskin, M. Sô-lô-khôp...
c)
Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản.
d)
Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
83.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Liên bang Nga?
1) Có diện tích lớn nhất thế giới, ở cả hai châu lục.
2) Đất nước giàu tài nguyên, quy mô dân số đông.
3) Có tiềm lực lớn về khoa học kĩ thuật và văn hóa.
4) Đang khôi phục lại vị trí cường quốc về kinh tế.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
84.
Câu hỏi: Vào những thập niên 90 của thế kỉ 20, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do
a)
tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều.
b)
tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.
c)
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.
d)
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.
85.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nga?
a)
Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.
b)
Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
c)
Khai thác dầu và khí đốt là ngành mũi nhọn.
d)
Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
86.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?
a)
Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế.
b)
Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.
c)
Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.
d)
Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.
87.
Câu hỏi: Chính sách phát triển công nghiệp của Liêng bang Nga từ sau năm 2011 đến nay là
a)
xây dựng thể chế kinh tế thị trường.
b)
cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.
c)
cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
d)
phát triển ngành mới, công nghệ cao.
88.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?
a)
Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.
b)
Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.
c)
Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
d)
Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
89.
Câu hỏi: Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?
a)
Năng lượng.
b)
Luyện kim đen.
c)
Khai thác vàng.
d)
Hàng không.
90.
Câu hỏi: Các ngành công nghiệp của Liên bang Nga có vị thế lớn trên thế giới là
a)
hóa chất, xây dựng, sản xuất ô tô, công nghệ thông tin, dệt.
b)
chế tạo máy bay quân sự và trực thăng, chế biến thực phẩm.
c)
sản xuất thép, xe cơ giới, chế tạo máy bay quân sự, vũ trụ.
d)
sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử.
91.
Câu hỏi: Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Đồng bằng Đông Âu.
b)
Đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
Khu vực dãy U-ran.
d)
Khu vực Viễn Đông.
92.
Câu hỏi: Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là
a)
lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc.
b)
khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu.
c)
củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch.
d)
lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam, chanh.
93.
Câu hỏi: Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là
a)
bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm.
b)
bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý.
c)
bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý.
d)
thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu.
94.
Câu hỏi: Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có
a)
khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.
b)
các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.
c)
nhiều ngũ cốc, dân tập trung đông.
d)
dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.
95.
Câu hỏi: Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là
a)
dầu thô và khí tự nhiên.
b)
máy móc và dược phẩm,
c)
sản phẩm điện, điện tử.
d)
xe cộ, đá quý, chất dẻo.
96.
Câu hỏi: Liên bang Nga nhập khẩu chủ yếu là
a)
dầu thô và khí tự nhiên.
b)
máy móc và dược phẩm.
c)
kim loại quý và sắt thép.
d)
xe cộ, đá quý, chất dẻo.
97.
Câu hỏi: Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
a)
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
b)
Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
c)
Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
d)
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
98.
Câu hỏi: Thủ đô Mat-xcơ-va của Nga nổi tiếng trên toàn thế giới về
a)
mạng lưới đường bộ đô thị.
b)
hệ thống đường xe điện ngầm.
c)
các tuyến đường sắt trên cao.
d)
các cảng và tuyến đường sông.
99.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế đối ngoại của Nga?
a)
Là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế.
b)
Tổng kim ngạch ngoại thương tăng liên tục.
c)
Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á.
d)
Hiện nay đã trở thành một nước xuất siêu.
100.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?
a)
Có đủ các loại hình giao thông.
b)
Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
c)
Giao thông đường biển còn hạn chế.
d)
Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.
101.
Câu hỏi: Vùng Trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là
a)
vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
b)
có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
c)
công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
d)
phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng.
102.
Câu hỏi: Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là
a)
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
b)
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.
d)
công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.
103.
Câu hỏi: Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
a)
công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
b)
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
c)
các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.
d)
công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
104.
Câu hỏi: Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
a)
một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
b)
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
d)
các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
105.
Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung tâm đất đen của Nga?
a)
Có dải đất đen phì nhiêu.
b)
Công nghiệp phát triển.
c)
Có khí hậu ôn đới lục địa.
d)
Phát triển khai thác dầu khí.
106.
Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng U-ran của Nga?
a)
Giàu tài nguyên khoáng sản.
b)
Có công nghiệp phát triển,
c)
Có nông nghiệp hạn chế.
d)
Có kinh tế lâu đời nhất.
107.
Câu hỏi: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Viễn Đông của Nga?
a)
Giàu tài nguyên khoáng sản và lâm sản.
b)
Phát triển mạnh khai thác khoáng sản.
c)
Phát triển đánh bắt, chế biến hải sản.
d)
Vùng kinh tế phát triển nhất nước.
108.
Câu hỏi: Vùng kinh tế lâu đời nhất của Nga là
a)
Trung ương.
b)
Trung tâm đất đen.
c)
U-ran.
d)
Viễn Đông.
100 %
