Font size
S
M
L
XL
Worksheetshóa 11
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon no?
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H4.
c)
C. C2H2.
d)
D. C3H6.
2.
Câu 2. Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H2.
c)
C. C2H4.
d)
D. CH4.
3.
Câu 3. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
a)
A. với hiđro.
b)
B. với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác
c)
C. với oxi.
d)
D. trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,...
4.
Câu 4. Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhau
a)
A. có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau
b)
B. có cùng công thức phân tử
c)
C. có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau.
d)
D. có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau
5.
Câu 5. Chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ
a)
A. CH4
b)
B. CCl4
c)
C. CaCO3
d)
D. C2H6O
6.
Câu 6. Ankan có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2n + 2 với (n ≥ 1)
b)
B. CnH2n với (n >= 2)
c)
C. CnH2n – 2 với (n >= 3).
d)
D. CnH2n – 6 với (n >= 6).
7.
Câu 7. Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là
a)
A. 4.
b)
B. 6
c)
C. 8
d)
D. 10
8.
Câu 8. Propan có công thức phân tử là
a)
A. C2H6
b)
B. C3H8
c)
C. C4H10.
d)
D. C3H6
9.
Câu 9. Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở trạng thái khí?
a)
A. C2H6
b)
B. C7H16
c)
C. C8H18.
d)
D. C10H22
10.
Câu 10. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
a)
A. C3H6
b)
B. C7H16
c)
C. C8H18
d)
D. C10H22
11.
Câu 11. Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C5H10. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4.
12.
Câu 12. Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
a)
A. Propan
b)
B. Axetilen
c)
C. Etilen
d)
D. Propilen
13.
Câu 13. Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng thế với halogen
b)
B. Phản ứng cộng với hiđro
c)
C. Phản ứng trùng hợp
d)
D. Phản ứng thủy phân
14.
Câu 14. Propen có tên gọi khác là
a)
A. propilen
b)
B. etilen
c)
C. axetilen
d)
D. propan
15.
Câu 15. Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?
a)
A. benzen
b)
B. butan
c)
C. isopren
d)
D. propen
16.
Câu 16. Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là
a)
A. 4
b)
B. 6.
c)
C. 8
d)
D. 10
17.
Câu 17. Số đồng phân ankan ứng với công thức phân tử C6H14 là
a)
A. 3 đồng phân
b)
B. 4 đồng phân
c)
C. 5 đồng phân
d)
D. 6 đồng phân
18.
Câu 18. Ankan X có công thức phân tử C3H8. Tên gọi của X là
a)
A. Etan.
b)
B. Metan
c)
C. Pentan.
d)
D. Propan
19.
Câu 19. Phản ứng đặc trưng của hidro cacbon no là
a)
A. phản ứng thế
b)
B. phản ứng cộng.
c)
C. phản ứng tách
d)
D. phản ứng trùng hợp
20.
Câu 20. Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon no?
a)
A. C2H6
b)
B. C2H5OH
c)
C. C2H4
d)
D. C2H5NH2
21.
Câu 21. Ankan có những loại đồng phân nào?
a)
A. Đồng phân nhóm chức
b)
B. Đồng phân cấu tạo
c)
C. Đồng phân vị trí nhóm chức
d)
D. Đồng phân hình học
22.
Câu 22. Dãy đồng đẳng của anken có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2n (n >= 2).
b)
B. CnH2n (n >=3).
c)
C. CnH2n-2 (n >= 3).
d)
D. CnH2n-2 (n >= 2).
23.
Câu 23. Eten có tên gọi khác là
a)
A. propilen
b)
B. etilen
c)
C. axetilen
d)
D. propan
24.
Câu 24. Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?
a)
A. But – 2 – en
b)
B. But – 2 – in
c)
C. But – 1 – in
d)
D. Buta – 1,3 – đien
25.
Câu 25. Chất thuộc ankin là
a)
A. C3H8
b)
B. C2H2
c)
C. C2H4
d)
D. C2H6
26.
Câu 26. Ankan có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2n + 2 với (n ≥ 1).
b)
B. CnH2n với (n ≥ 2).
c)
C. CnH2n – 2 với (n ≥ 3).
d)
D. CnH2n – 6 với (n ≥ 6).
27.
Câu 27. Số nguyên tử hiđro trong phân tử etan là
a)
A. 4
b)
B. 6
c)
C. 8
d)
D. 2
28.
Câu 28. Propen có công thức phân tử là
a)
A. C5H10
b)
B. C3H8
c)
C. C3H4
d)
D. C3H6
29.
Câu 29. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
a)
A. C3H8.
b)
B. C7H16
c)
C. C5H12
d)
D. C6H12
30.
Câu 30. Loại chất chỉ chứa một liên kết đôi trong phân tử là
a)
A. ankan
b)
B. anken
c)
C. ankađien
d)
D. ankin
31.
Câu 31. Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
a)
A. metan
b)
B. etan
c)
C. propan
d)
D. butan
32.
Câu 32. Hai chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng?
a)
A. CH4 và C2H4
b)
B. C2H4 và C3H6
c)
C. C2H4 và C2H6
d)
D. CH4 và C3H6
33.
Câu 33. Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C6H6; C5H10. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
34.
Câu 34. Anken X có công thức cấu tạo: CH2=CH-CH2-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của X là
a)
A. 2 – metylpent – 1 – en.
b)
B. 2 – metylpent – 4 – en
c)
C. 4 – metylpent – 1 – en
d)
D. 4 – metylpent – 2 – en
35.
Câu 35. Hợp chất nào sau đây là anken?
a)
A. CH4
b)
B. CH2=CH-CH=CH2
c)
C. CH≡CH
d)
D. (CH3)2CHCH = CH2
36.
Câu 36. Công thức tổng quát của ankađien là
a)
A. CnH2n + 2 (n ≥ 3).
b)
B. CnH2n - 2 (n ≥ 3).
c)
C. CnH2n – 2 (n ≥ 2).
d)
D. CnH2n (n ≥ 3).
37.
Câu 37. Số nguyên tử hiđro trong phân tử but-1-en là
a)
A. 4
b)
B. 6
c)
C. 8
d)
D. 10
38.
Câu 38. Pentan có công thức phân tử là
a)
A. C5H6
b)
B. C5H8
c)
C. C5H10.
d)
D. C5H12
39.
Câu 39. Propen có tên gọi khác là
a)
A. propilen
b)
B. etilen
c)
C. butin
d)
D. propan
40.
Câu 40. Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với metan?
a)
A. benzen
b)
B. butan.
c)
C. isopren
d)
D. propen
41.
Câu 41. Chất nào sau đây là đồng phân của pent – 1 – in?
a)
A. pent – 2 – en.
b)
B. pent – 1 – en.
c)
C. pent – 2 – in
d)
D. buta – 1,3 – đien
42.
Câu 42. Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử penta – 1,3 – đien?
a)
A. 1.
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4.
43.
Câu 43. Công thức phân tử của buta-1,3-đien là
a)
A. C5H8
b)
B. C4H6
c)
C. C4H8
d)
D. C4H4
44.
Câu 44. Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?
a)
A. C2H6
b)
B. C2H4
c)
C. C2H2
d)
D. C6H6
45.
Câu 45. Số lượng đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H10 là
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 5
46.
Câu 46. Chất nào sau đây là đồng phân của pent – 1 – en?
a)
A. pent – 2 – in
b)
B. pent – 2 – en
c)
C. pent – 1 – in
d)
D. penta – 1,3 – đien
47.
Câu 47. Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
a)
A. 1.
b)
B. 2
c)
C. 3.
d)
D. 4.
48.
Câu 48. Công thức phân tử của isopren là
a)
A. C4H8
b)
B. C4H6
c)
C. C5H8.
d)
D. C5H10
49.
Câu 49. Chất đầu dãy đồng đẳng anken là chất nào sau đây?
a)
A. C2H2
b)
B. C2H4
c)
C. C2H6
d)
D. C6H6
50.
Câu 50. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12 là
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 5
51.
Câu 51. Khi cho isobutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 5
d)
D. 3
52.
Câu 52. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H2
c)
C. C3H6
d)
D. C3H4
53.
Câu 53. Trong phòng thí nghiệm CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
A. CH3COONa.
b)
B. CaC2.
c)
C. C2H2
d)
D. C2H4.
54.
Câu 54. Anken X có CTCT: CH3-CH=CH-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của X là
a)
A. 2 – metylpent – 3 – en
b)
B. 2 – metylpent – 4 – en
c)
C. 4 – metylpent – 3 – en
d)
D. 4 – metylpent – 2 – en
55.
Câu 55. Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 81,81%. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4
b)
B. C2H6
c)
C. C3H8
d)
D. C4H10
56.
Câu 56. Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi but – 1 – en tác dụng với HBr ở điều kiện thích hợp?
a)
A. CH3CH2CHBrCH3
b)
B. CH3CH2CH2CH2Br.
c)
C. CH3CHBrCHBrCH3
d)
D. CH3CH2CHBrCH2Br.
57.
Câu 57. Cho các chất sau: CH3CH=CHCH3 (X); CH3CºCCH3 (Y); CH3CH=CHCH2CH3 (Z); Cl2C=CHCH3 (T) và (CH3)2C=CHCH3 (U). Các chất có đồng phân cis – trans là
a)
A. X, Y, Z
b)
B. X, Y
c)
C. Y, T, U.
d)
D. X, Z
58.
Câu 58. Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là
a)
A. But – 1 – en.
b)
B. But – 2 – en
c)
C. Buta – 1,3 – đien
d)
D. But – 2 – in
59.
Câu 59. Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1: 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là
a)
A. CH2 = CH – CHBr – CH3
b)
B. CH3 – CH = CH – CH2Br
c)
C. CH2 = CH – CH2 – CH2Br
d)
D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br
60.
Câu 60. Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 / NH3 -> X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là
a)
A. CH3-CAg≡CAg
b)
B. AgCH2-C≡CAg
c)
C. CH3-C≡CAg
d)
D. AgCH2-C≡CH
61.
Câu 61. Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì?
a)
A. Không thay đổi gì
b)
B. Tạo kết tủa đỏ
c)
C. Dung dịch chuyển màu xanh
d)
D. Dung dịch mất màu nâu đỏ
62.
Câu 62. Câu nào sau đây đúng khi nói về ankadien: Ankadien là
a)
A. Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi
b)
B. Hợp chất không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử
c)
C. Hidrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử
d)
D. Các hợp chất hữu cơ có CTTQ là CnH2n-2.
63.
Câu 63. Ankađien liên hợp X có công thức phân tử C5H8. Khi X tác dụng với H2 có thể tạo được
a)
A. CH2=CH-CH=CH-CH3
b)
B. CH2=C=CH-CH2-CH3.
c)
C. CH2=C(CH3)-CH=CH2
d)
D. CH2=CH-CH2-CH=CH2
64.
Câu 64. Chất nào thuộc dãy đồng đẳng của axetilen?
a)
A. CH2=CH-CH=CH2
b)
B. CH3- C ≡ C-CH3
c)
C. CH ≡ C-CH2- C ≡ CH
d)
D. CH3CH2CH3
65.
Câu 65. Khi cho propin phản ứng với AgNO3/NH3, thu được sản phẩm là
a)
A. CAg ≡ C – CH3
b)
B. CAg ≡ C – CH2Ag
c)
C. CAg ≡ C – CHAg2
d)
D. CAg ≡ C – CAg3
66.
Câu 66. Khối lượng mol phân tử của chất A có tỉ khối hơi so với khí oxi bằng 2,75 là
a)
A. 44
b)
B. 60
c)
C. 66.
d)
D. 88
67.
Câu 67. Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
a)
A. 1.
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4.
68.
Câu 68. Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên của X là
a)
A. 2,3–đimetylpropan.
b)
B. isopentan
c)
C. 2,2–đimetylpropan
d)
D. pentan
69.
Câu 69. Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được điều chế bằng cách nào?
a)
A. Nung natri axetat với vôi tôi xút
b)
B. Cho canxi cacbua tác dụng với nước
c)
C. Thủy phân canxi cacbua
d)
D. Chưng cất dầu mỏ.
70.
Câu 70. Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4
b)
B. C2H6
c)
C. C3H8
d)
D. C4H10
71.
Câu 71. Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế etilen trong phòng thí nghiệm?
a)
A. CH3CH2OH
->
CH2 = CH2 + H2O
b)
B. CH3CH3 -> CH2 = CH2 + H2.
c)
C. CH ≡ CH + H2 -> CH2 = CH2
d)
D. CH3CH2CH2CH3
-> CH3 – CH3 + CH2 = CH2.
72.
Câu 72. Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
a)
A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH
b)
B. C2H5OH, MnO2, KOH.
c)
C. K2CO3, H2O, MnO2
d)
D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
73.
Câu 73. Khi cho buta – 1,3 – đien tác dụng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ 400C, sản phẩm chính thu được
a)
A. CH2=CH-CH=CH2
b)
B. CH2(Br) – CH(Br) – CH =CH2
c)
C. CH3 –CH2- CH2 – CH3
d)
D. CH2(Br) – CH=CH- CH2(Br).
74.
Câu 74. Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?
a)
A. CH4
b)
B. C2H2
c)
C. C2H4
d)
D. CO2
75.
Câu 75. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
a)
A. But – 1-in
b)
B. But – 2 –in
c)
C. Propin
d)
D. Etin
76.
Câu 76. Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng thế với AgNO3/NH3
b)
B. Phản ứng cộng với hiđro
c)
C. Phản ứng với dung dịch KMnO4
d)
D. Phản ứng trùng hợp
77.
Câu 77. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. CH4
b)
B. C3H6
c)
C. C3H8.
d)
D. C4H10.
78.
Câu 78. Số đồng phân của C5H12 là
a)
A. 3
b)
B. 4.
c)
C. 5
d)
D. 6
79.
Câu 79. Tên của chất ứng với công thức hóa học CH3-CH2-CH=CH2 là
a)
A. butađien
b)
B. but-1-en
c)
C. but-3-en
d)
D. but-1-in
80.
Câu 80. Số liên kết đôi trong isopren là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3.
d)
D. 4
81.
Câu 81. Đốt cháy một hidrocacbon X, thu được sản phẩm có số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Chất X là
a)
A. C2H2.
b)
B. C2H4
c)
C. C2H6
d)
D. C3H4
82.
Câu 82. Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?
a)
A. C2H2
b)
B. C2H6
c)
C. C3H8.
d)
D. C3H4
83.
Câu 83. Trong phân tử hợp chất hữu cơ cacbon luôn có hoá trị
a)
A. III.
b)
B. I
c)
C. II
d)
D. IV
84.
Câu 84. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
a)
A. Metan
b)
B. Etan
c)
C. Propan
d)
D. Butan
85.
Câu 85. Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
A. CH3COONa
b)
B. CaC2
c)
C. C2H2
d)
D. C2H4.
86.
Câu 86. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. C2H6 là anken
b)
B. C3H8 tan tốt trong nước
c)
C. C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng
d)
D. C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2
87.
Câu 87. Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 75%. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4
b)
B. C2H6
c)
C. C3H8
d)
D. C4H10
88.
Câu 88. Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi cho HCl tác dụng với CH2=CH-CH2-CH3?
a)
A. CH3CH2CH(Cl)CH3
b)
B. CH3CH2CH2CH2Cl
c)
C. CH3CH2CH2CH3
d)
D. CH3CH2CH(Cl)CH2Cl
89.
Câu 89. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
a)
A. CH2=CH-CH2-CH3
b)
B. CH3-CH=CH-CH3
c)
C. (CH3)2C=CH-CH2-CH3.
d)
D. CH3-C≡C-CH3
90.
Câu 90. Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được nhựa PE. Chất X là
a)
A. etin.
b)
B. propen
c)
C. etan
d)
D. etilen
91.
Câu 91. Nhận biết hai chất CH4 và C2H2 ta sử dụng hóa chất là
a)
A. dung dịch NaCl
b)
B. dung dịch AgNO3/NH3
c)
C. quì tím
d)
D. dung dịch NaOH
92.
Câu 92. Cho C2H2 tác dụng với H2 dư có Ni, đun nóng thu được sản phẩm là
a)
A. C2H4
b)
B. C2H6
c)
C. C2H8
d)
D. C2H4Ni2
93.
Câu 93. Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
a)
A. Brom dư.
b)
B. KMnO4 dư
c)
C. HCl dư
d)
D. AgNO3 /NH3 dư
94.
Câu 94. Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng thế với halogen
b)
B. Phản ứng cộng với hiđro
c)
C. Phản ứng trùng hợp
d)
D. Phản ứng thủy phân
95.
Câu 95. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. CH4
b)
B. C2H2
c)
C. C2H6
d)
D. C3H8
96.
Câu 96. Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 5
d)
D. 4
97.
Câu 97. Trong phòng thí nghiệm, C2H2 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
A. CH3COONa
b)
B. CaC2
c)
C. C2H6.
d)
D. C2H4
98.
Câu 98. Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4
b)
B. C2H6
c)
C. C3H8
d)
D. C4H10
99.
Câu 99. Khi cho 2-metylbut-2-en tác dụng với dung dịch HBr thì thu được sản phẩm chính là
a)
A. 2-brom-3-metylbutan
b)
B. 2-brom-2-metylbutan
c)
C. 3-brom-2-metylbutan
d)
D. 3-brom-3-metylbutan
100.
Câu 100. Cho các chất sau: CH3CH=CHCH3 (X); CH3CºCCH3 (Y); CH3CH=CHCH2CH3 (Z); Cl2C=CHCH3 (T) và (CH3)2C=CHCH3 (U). Các chất có đồng phân cis – trans là
a)
A. Y, Z
b)
B. X, Y
c)
C. T, U
d)
D. X, Z.
101.
Câu 101. Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
a)
A. (-CH3-CH3-)n
b)
B. (-CH2-CH2-)n
c)
C. (-CH=CH-)n
d)
D. (-CH2=CH2-)n.
102.
Câu 102. Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1: 1) theo kiểu 1,2, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
a)
A. CH2 = CH – CHBr – CH3
b)
B. CH3 – CH = CH – CH2Br.
c)
C. CH2 = CH – CH2 – CH2Br
d)
D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br
103.
Câu 103. Cho sơ đồ phản ứng sau: CH≡CH + AgNO3 / NH3 dư -> X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là
a)
A. CAg≡CAg.
b)
B. AgCH2-C≡CAg.
c)
C. CH≡CAg
d)
D. AgCH2-C≡CH
Reset
