wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QuizzTinGK2

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Quan hệ dữ liệu giữa các đối tượng?
a)
Query với Query
b)
Table với Table
c)
Tất cả đúng
d)
Table với Query
2.
Sau khi thiết kế xong bảng nếu ta không chỉ định khóa chính thì điều nào sau đây là đúng?
a)
Access chọn trường đầu tiên mà người thiết kế đã tạo làm khóa chính
b)
Access không cho phép nhập dữ liệu
c)
Access đưa ra lựa chọn là tự động cho trường khóa chính cho bảng
d)
Access không cho phép lưu bảng
3.
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
a)
Character
b)
String
c)
Currency
d)
Text
4.
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:
a)
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
b)
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
c)
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
d)
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
5.
Đối với Query có tham số cần nhập thì?
a)
Đặt tham số vào 2 ngoặc vuông [ ] trong dòng Criteria
b)
Đặt tham số vào 2 nháy kép “ “ trong dòng Criteria
c)
Đặt tham số vào 2 ngoặc tròn ( ) trong dòng Criteria
d)
Option 4
6.
Dấu * là ký tự đại diện cho
a)
Một số
b)
Tối đa 8 số hoặc 8 ký tự
c)
Một ký tự
d)
Nhiều ký tự
7.
Tìm ra biểu thức cho kết quả TRUE trong các biểu thức sau
a)
“ABC” Like “C*”
b)
“ABC” Like “*A*”
c)
“A*” Like “ABC”
d)
“ABC” Like “A*”
8.
Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để:
a)
Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó
b)
Định dạng ký tự gõ vào trong cột
c)
Quy định số cột chứa số lẻ
d)
Đặt tên nhãn cho cột
9.
Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Vì bảng có dữ liệu không phù hợp
c)
Vì hai trường tham gia vào quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác kích thước (field size)
d)
Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)
10.
Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn một ô, chọn -> Ascending
a)
Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều tăng
b)
Sắp xếp các trường của Table theo chiều tăng
c)
Sắp xếp các trường của Table theo chiều giảm
d)
Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều giảm
11.
Để tạo nút lệnh Command Button bằng Wizard cho phép tìm mẫu tin, ta chọn lệnh nào sau đây
a)
Record Operations, Find Record
b)
Record Navigation, Find Record
c)
Record Navigation, Find Next
d)
Record Operations, Find Next
12.
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
a)
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
b)
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
c)
Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
d)
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
13.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường "gioitinh" , trường "đoàn viên" , ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh?

a)
Long Text
b)
Number
c)
Yes/No
d)
AutoNumber
14.
Trong 1 Table nếu không có 1 trường nào trong bảng chứa thông tin duy nhất, ta có thể?
a)
Chọn nhiều hơn 1 trường để tạo khóa chính
b)
Các câu trên đều đúng
c)
Tạo thêm 1 trường kiểu AutoNumber làm khóa chính
d)
Để Access tự tạo thêm 1 trường làm khóa chính
15.
Kết quả khi chạy query sau là gì?
a)
Xuất hiện các trường NGAY, TENKHOAN, SOTIEN, MAKHOAN với những bản ghi có SOTIEN <=1000000
b)
Xuất hiện các trường NGAY, TENKHOAN, SOTIEN với những bản ghi có SOTIEN>=1000000
c)
Xuất hiện các trường NGAY, TENKHOAN, SOTIEN, MAKHOAN với những bản ghi có SOTIEN>=1000000
d)
Xuất hiện các trường NGAY, TENKHOAN, SOTIEN, MAKHOAN
16.

Sắp xếp các bước theo thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1) Hiển thị hai bảng muốn tạo liên kết.

2) Mở cửa sổ Relationships.

3) Kéo thả trường liên kết giữa hai bảng.

4) Kích vào nút create.

a)
2-4-3-1
b)
2-1-3-4
c)
2-1-4-3
d)
2-3-4-3
17.
Trường nào có thể khai báo kiểu dữ liệu Auto Number trong các trường sau đây?
a)
Điểm trung bình
b)
Số thứ tự
c)
Điểm toán
d)
Ngày sinh
18.
Khi thu nhỏ kích cỡ trường kiểu text (Field size), thường gặp phải nguy cơ sau đây:
a)
Dữ liệu bị mất hết
b)
Dữ liệu có thể bị cắt bỏ
c)
Dữ liệu có thể được bảo toàn
d)
Dữ liệu sẽ không bị thay đổi
19.
Các chức năng chính của Access là gì?
a)
Lưu trữ dữ liệu
b)
Lập bảng
c)
Tính toán và khai thác dữ liệu
d)
Tất cả đều đúng
20.
Giả sử biểu thức [X] In(5,7) cho kết quả là TRUE, giá trị của X chỉ có thể là?
a)
5 ; 7
b)
7
c)
5 ; 6 ; 7
d)
5
21.
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
a)
Currency
b)
Date/time
c)
Text
d)
Number
22.
Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn 1 trường không để trống ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?
a)
Thuộc tính Validation Rule
b)
Thuộc tính Default Value
c)
Thuộc tính Required
d)
Thuộc tính Validation Text
23.
Hộp thoại này sẽ xuất hiện khi ta chọn query nào?
a)
Update Query
b)
Make-Table Query
c)
Select Query
d)
Append Query
24.
Description của Field trong Table dùng để làm gì?
a)
Thiết lập thuộc tính của Table
b)
Dùng làm tiêu đề cột cho Table ở chế độ DataSheet View
c)
Chú thích mô tả cho Field Name
d)
Thiết lập thuộc tính của trường
25.
Dữ liệu của một trường có kiểu là Auto Number?
a)
Luôn luôn tăng
b)
Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo
c)
Luôn luôn giảm
d)
Tùy ý người sử dụng
26.
Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn Edit -> Delete Record -> Yes?
a)
Xoá bản ghi chứa con trỏ
b)
Xoá trường khoá chính (Primary key)
c)
Xoá trường chứa con trỏ
d)
Xoá Table đang xử lý
27.
Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để làm gì?
a)
Di chuyển thông tin giữa các bảng
b)
Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng
c)
Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau
d)
Sao chép thông tin giữa các bảng
28.

Hãy sắp xếp các bước để tạo báo cáo bằng thuật sĩ:

(1) Chọn nguồn dữ liệu để tạo báo cáo trong mục Tables/ Queries.

(2) Chọn các trường để đưa vào báo cáo, nháy Next

(3) Create/Report Wizard.

(4) Chọn trường để gộp nhóm trong báo cáo, nháy Next.

(5) Chọn cách bố trí và kiểu trình bày cho báo cáo, nháy Next.

(6) Đặt tên cho báo cáo, nháy vào Finish để kết thúc tạo báo cáo.

(7) Chỉ ra các trường cần sắp xếp và các yêu cầu thống kê theo nhóm, nháy OK, rồi nháy Next.

a)
(3) -> (1) -> (4) -> (7) -> (2) -> (5) -> (6)
b)
(1) -> (2) -> (3) -> (4) -> (5) -> (7) -> (6)
c)
(7) -> (3) -> (2) -> (1) -> (4) -> (5) -> (6)
d)
(3) -> (1) -> (2) -> (4) -> (7) -> (5) -> (6)
29.
Trong CSDL quan hệ, thuật ngữ quan hệ dùng để chỉ:
a)
Kiểu dữ liệu.
b)
Một ràng buộc.
c)
Bảng.
d)
Trường.
30.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
a)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
b)
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
d)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
31.
Trong CSDL QLHS.accdb có bảng Hoc_Sinh (trường Gtinh khai báo kiểu dữ liệu Short Text) để thống kê số học sinh Nam, Nữ ta sử dụng hàm nào?
a)
COUNT
b)
AVG
c)
TOTAL
d)
SUM
32.
Khi tạo báo cáo bằng thuật sĩ, dữ liệu nguồn để tạo báo cáo có thể lấy từ đâu?
a)
Table, Form
b)
Table, Query
c)
Report, Form
d)
Query, Report
33.
Khẳng định nào sau đây là Sai khi nói về khoá của bảng:
a)
Khóa là tập các thuộc tính (có thể chỉ gồm 1 thuộc tính) vừa đủ để phân biệt được các bộ (hàng/bản ghi).
b)
Một bảng có ít nhất một khóa. Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu.
c)
Khóa là một thuộc tính vừa đủ để phân biệt các bộ trong bảng
d)
Nên chọn khóa có ít thuộc tính nhất
34.
Chọn phát biểu sai về CSDL quan hệ?
a)
Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi.
b)
Hai bảng liên kết với nhau thông qua trường liên kết.
c)
Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ.
d)
CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng
35.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng?
a)
[THANHTIEN]= [SOLUONG] * [DONGIA]
b)
TIENTHUONG:[LUONG]x0.2
c)
THANHTIEN:[SOLUONG]*[DONGIA]
d)
{TIENTHUONG}:LUONG*0.2
36.
Chọn câu trả lời đúng? Báo cáo thường để dùng:
a)
Sửa chữa hồ sơ
b)
Tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng
c)
Tạo lập hồ sơ
d)
Cập nhật hồ sơ
37.
Trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ, việc tạo khóa chính nhằm:
a)
Đảm bảo cơ sở dữ liệu không bị phá hoại.
b)
Bảo mật thông tin trong hệ cơ sở dữ liệu.
c)
Đảm bảo sự nhất quán dữ liệu trong một bảng.
d)
Tăng tốc độ truy cập cơ sở dữ liệu.
38.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
a)
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
b)
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
c)
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
d)
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
39.
Các phép toán trong biểu thức truy vấn bao gồm:
a)
Số học, lôgic
b)
Số học, so sánh
c)
Số học, so sánh, lôgic
d)
So sánh, lôgic
40.
Trong Query, hàm nào chỉ thực hiện trên các trường kiểu số ?
a)
COUNT, MAX, MIN, SUM, AVG
b)
COUNT, AVG, MIN
c)
SUM, AVG, MIN, MAX
d)
COUNT, SUM, MAX
41.
Trong Query, để tính tổng 1 trường kiểu Number ta dùng hàm nào?
a)
TOTAL
b)
SUM
c)
COUNT
d)
AVG
42.
Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính
a)
Khóa có ít thuộc tính nhất.
b)
Khóa có một thuộc tính.
c)
Khóa chính phải là kiểu Number.
d)
Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian.
43.
Trong Query, dùng hàm COUNT để làm gì?
a)
Đếm các giá trị kiểu DATE/TIME
b)
Đếm các giá trị bằng không
c)
Đếm các giá trị khác rỗng (NULL)
d)
Đếm các giá trị khác không (0)