WorksheetsMs Kim Topik_듣기 유형 15 (35~41회)
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
được mở rộng
(a)
phát triển
(a)
được tập trung
(a)
gây gánh nặng
(a)
nghệ sĩ
(a)
đạo diễn nghệ thuật
(a)
hoạt động tích cực
(a)
tuyệt vời, tài ba
(a)
khước từ, từ chối
(a)
nghĩ lại, nhìn lại
(a)
được giúp đỡ
(a)
thời điểm
(a)
hoạt động cá nhân
(a)
gấp lại, gác lại
(a)
nhiệm vụ
(a)
nhà hát chuyên dụng
(a)
thành lập
(a)
xúc tiến
(a)
việc hành chính
(a)
khó khăn
(a)
thành viên
(a)
được hoàn thành
(a)
thách thức
(a)
rớt
(a)
mơ
(a)
sân khấu
(a)
đạo diễn
(a)
chuyên về
(a)
từ bỏ
(a)
từ chối
(a)
nghỉ, bỏ dở
(a)
trạng thái
(a)
vận dụng kinh nghiệm
(a)
đảm nhận
(a)
không có khả năng
(a)
bề rộng
(a)
mở ra
(a)
ngực
(a)
mở rộng
(a)
tư thế
(a)
cột sống
(a)
có ích
(a)
hiệu quả
(a)
hoóc môn căng thẳng
(a)
lượng bài tiết
(a)
làm giảm
(a)
làm tăng
(a)
thân thể
(a)
nguy hiểm
(a)
chấp nhận, cam chịu
(a)
đặc tính
(a)
tính tích cực, năng động
(a)
tràn đầy tự tin
(a)
đàng hoàng
(a)
nghiệp vụ, công việc
(a)
thành quả
(a)
nâng cao
(a)
kì thi phỏng vấn
(a)
tỉ lệ đỗ
(a)
gây ảnh hưởng
(a)
đầu tư
(a)
làm biến đổi
(a)
bí quyết
(a)
tăng thành tích làm việc
(a)
tính năng động
(a)
tạo ra, khơi dậy
(a)
đối mặt với nguy hiểm
(a)
tính tích cực
(a)
