wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương tin dạng quizziz nha<3

Total questions: 107

Worksheet time: 5hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng như thế nào?

a)

A. while < điều kiện >:
<khối lệnh >

b)

B. while < điều kiện >
<khối lệnh >

c)

C. while < điều kiện >:

d)

D. while < điều kiện > to <khối lệnh >

2.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

D. Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

3.

Cho đoạn chương trình python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong + 1

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

4.

 Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a = 10

while a < 11: print(a)

a)

A. Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

D. Chương trình bị lặp vô tận.

5.

Câu 5. Câu lệnh sau giải bài toán nào:

while M != N:

if M > N:

M = M – N

else:

N = N – M

a)

A. Tìm UCLN của M và N.

b)

B. Tìm BCNN của M và N.

c)

C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

6.

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

a)

A. Cấu trúc tuần tự.

b)

B. Cấu trúc rẽ nhánh

c)

C. Cấu trúc lặp.

d)

D. Cả ba cấu trúc trên.

7.

Kết quả của chương trình sau:

x = 1

y = 5

while x < y:

print(x, end = " ")

x = x + 1

a)

A. 1 2 3 4.

b)

B. 2 3 4 5.

c)

C. 1 2 3 4 5.

d)

D. 2 3 4.

8.

Kiểu dữ liệu danh sách:
Câu 1. Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10):

1. append(int(input()))

a)

A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

D. Không có đáp án đúng.

9.

Câu 2. Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

a)

A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

D. Tất cả ý trên đều sai.

10.

Câu 3. Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?

a)

A. ls = [1, 2, 3]

b)

B. ls = [x for x in range(3)]

c)

C. ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

D. ls = list(3).

11.

Câu 4. Cho khai báo mảng sau:

A = list(“3456789”)

Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

A. print(A[2])

b)

A. print(A[1])

c)

A. print(A[3])

d)

A. print(A[0])

12.

Câu 5. Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

A. print(list(reversed(i))).

b)

B. print(list(reverse(i))).

c)

C. print(reversed(i)).

d)

D. print(reversed(i)).

13.

Câu 6. Chương trình sau thực hiện công việc gì?
A=[]

for i in range(1, 1001):

if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):

A.append(str(i))

print(','.join(A))

a)

A. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.

c)

C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

14.

Câu 7. Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

A = [1, 2, ‘3’]

a)

A. list.

b)

B. int.

c)

C. float.

d)

D. string.

15.

Câu 8. Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

A. abs().

b)

B. link().

c)

C. append().

d)

D. add().

16.

Câu 9. Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

a)

A. 2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

B. 2, 3, 4, 5, 6.

c)

C. 2, 4, 5, 6.

d)

D. 2, 3, 6, 4.

17.

Câu 10. Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

5

b)
6
c)
7
d)

8

18.

Câu 11. Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

A. 1.4.

b)

Đông

c)

hạ

d)

3.

19.

Câu 12. Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

A. for

b)

B. while – for.

c)

C. for kết hợp với lệnh range().

d)

D. while kết hợp với lệnh range().

20.

Câu 13. Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

A. list.del(i).

b)

B. A. del(i).

c)

C. del A[i].

d)

D. A. del[i].

21.

Câu 14. Chương trình sau thực hiện công việc gì?

>>> S = 0

>>> for i in range(len(A)):

if A[i] > 0:

S = S + A[i]

>>> print(S)

a)

A. Duyệt từng phần tử trong A.

b)

B. Tính tổng các phần tử trong A.

c)

C. Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

D. Tính tổng các phần tử dương trong A.

22.

Câu 15: Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A.

>>> S = (…)

>>> for i in range(len(A)):

(…)

S = S * A[i]

>>> print(S)

a)

A. 1, if A[i] > 0:.

b)

B. 0, if A[i] > 0:.

c)

C. 1, if A[i] >= 0.

d)

D. 0, if A[i] > 0.

23.

Câu 16. Để khởi tạo danh sách A có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:

a)

A. A = 1, 2, 3, 4, 5

b)

B. A = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

C. A = [1,5]

d)

D. A = [1, 2, 3, 4, 5]

24.

Câu 17: Cho danh sách A = [1, 0, “one”, 9, 15, “two”, true, false]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[7] bằng bao nhiêu?

a)

A. 15

b)

B. “two”

c)

C. true

d)

D.False

25.

Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách

Câu 1. Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

A. in.

b)

B. int.

c)

C. range.

d)

D. append.

26.

Câu 2. Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

a)

A. 1 2 3 4 5 6

b)

B. 1 2 3 4 5 6 5

c)

C. 1 2 3 4 5

d)

D. 2 3 4 5 6 5.

27.

Câu 3. Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

A. int.

b)

B. while.

c)

C. in range.

d)

D. in.

28.

Câu 4. Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A

‘a’ in A

a)

A. True, False.

b)

B. True, False.

c)

C. False, True.

d)

D. False, False.

29.

Câu 5. Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A

a)

A. True.

b)

B. False.

c)

C. Không xác định.

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

30.

Câu 6. Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

A. clear().

b)

B. exit().

c)

C. remove().

d)

D. del().

31.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

B. Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

C. Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

D. Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

32.

Câu 8. Số phát biểu đúng là:

1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.

4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 0

d)

D. 3

33.

Câu 9. Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?

>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]

>>> A. remove(2)

>>> print(A)

a)

A. [1, 2, 3, 4].

b)

B. [2, 3, 4, 5].

c)

C. [1, 2, 4, 5].

d)

D. [1, 3, 4, 5].

34.

Câu 10. Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?

>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

>>> A. remove(3)

>>> print(A)

a)
2
b)

3

c)

8

d)

4

35.

Câu 11. Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

>>> A = [1, 2, 3, 5]

>>> A.insert(2, 4)

>>> print(A)

a)

A. 1, 2, 3, 4.

b)

B. 1, 2, 4, 3, 5.

c)

C. 1, 2, 3, 4, 5.

d)

D. 1, 2, 4, 5.

36.

Câu 12. Lệnh sau, chèn phần tử cần thêm vào vị trí thứ mấy trong danh sách A?

A. insert(-5, 3)

a)

A. 3.

b)

B. 1

c)

C. 0

d)

D. 2

37.

Câu 13. Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

A. insert(2, 4).

b)

B. insert(4, 2).

c)

C. insert(3, 4).

d)

D. insert(4, 3).

38.

Câu 14. Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

A. 8

b)

B. 7.

c)

C. 4.

d)

D. 6.

39.

Câu 15. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert trong python:

a)

A. insert(index, value) sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại vị trí index và đẩy các phần tử sang phải.

b)

B. Nếu chỉ số chèn < 0 thì chèn vào đầu danh sách.

c)

C. Phần tử có chỉ số k sẽ được thay thế bởi phần tử thêm vào.

d)

D. Nếu chỉ số chèn > len(A) thì chèn vào cuối danh sách.

40.

Câu 16: Cho đoạn chương trình sau, hãy cho biết kết quả in ra màn hình?

a)

A. 1 5 6

b)

B. 2 1 5

c)

C. 6 10 7

d)

D. 7 12 18

41.

Câu 17. Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8.

42.

Câu 18: Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

A. in

b)

B. int

c)

C. range.

d)

D. append.

43.

Câu 19: Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

a)

A. True, False.

b)

B. True, False

c)

C. False, True

d)

D. False, False.

44.

Câu 20: Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

A. clear()

b)

B. exit()

c)

C. remove()

d)

D. del()

45.

Câu 21: Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?

>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>>> A. remove(2)
>>> print(A)

a)

A. [1, 2, 3, 4]

b)

B. [2, 3, 4, 5].

c)

C. [1, 2, 4, 5].

d)

D. [1, 3, 4, 5].

46.

Xâu kí tự

Câu 1. Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

A. len(s).

b)

B. length(s).

c)

C. s.len().

d)

D. s. length().

47.

Câu 2:Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

1) “123_@##”

2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd”

4) python

5) “01028475”

6) 123456

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 4.

d)

D. 3

48.

Câu 3. Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

A. 16.

b)

B. 17.

c)

C. 18.

d)

D. 15.

49.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

B. Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

C. Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

D. Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

50.

Câu 5. Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:

s1 ="3986443"

s2 = ""

for ch in s1:

if int(ch) % 2 == 0:

s2 = s2 + ch

print(s2)

a)

A. 3986443.

b)

B. 8644.

c)

C. 39864.

d)

D. 443.

51.

Câu 6. Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?

S1 = “12345”

S2 = “3e4r45”

S3 = “45”

S3 in S1

S3 in S2

a)

A. True, False.

b)

B. True, True.

c)

C. False, False.

d)

D. False, True.

52.

Câu 7. Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là gì?

s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")

kq = False

for i in range(len(s)-1):

if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":

kq = True

break

print(kq)

a)

A. True.

b)

B. False

c)

C. Chương trình bị lỗi.

d)

D. Vòng lặp vô hạn.

53.

Câu 8. Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

name = "Codelearn"

print(name[0])

a)

A. “C”.

b)

B. “o”.

c)

C. “c”.

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

54.

Câu 9. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “0123145”

>>> s[0] = ‘8’

>>> print(s[0])

a)

A. ‘8’.

b)

B. ‘0’.

c)

C. ‘1’.

d)

D. Chương trình bị lỗi.

55.

Câu 10. Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi.

a)

A. 'This is a string in Python'

message = "This is also a string".

b)

B. '"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters'

c)

C. Không có xâu bị lỗi.

d)

D. 'It\'s also a valid string'

56.

Câu 11. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

a)

A. ‘c’.

b)

B. ‘b’.

c)

C. ‘a’.

d)

D. ‘d’

57.

Câu 12. Chương trình trên giải quyết bài toán gì?

s = ""

for i in range(10):

s = s + str(i)

print(s)

a)

A. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

b)

B. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.

c)

C. In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.

d)

D. In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.

58.

Câu 13.Câu 13. Cho s = “123456abcdefg”, s1 = “124”, s2 = “235”, s3 = “ab”, s4 = “56” + s3

Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng?

1) s1 in s.

2) s2 in s.

3) s3 in s.

4) s4 in s.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3

d)

D. 4.

59.

Câu 14. Chương trình sau giải quyết bài toán gì?

n = input("Nhập n")

s = ""

for i in range(n):

if i % 2 == 0:

s. append(i)

print(s)

a)

A. In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.

b)

B. Chương trình bị lỗi.

c)

C. In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.

d)

D. In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n – 1.

60.

Câu 15. Chuỗi sau được in ra mấy lần?

s = "abcdefghi"

for i in range(10):

if i % 4 == 0:

print(s)

a)

A. 0.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

61.

Câu 16: Giả sử A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9]. Hãy cho biết kết quả của câu lệnh 4 in A là gì?

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. true

d)

D. false

62.

Câu 17: Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

A. len(s).

b)

B. length(s).

c)

C. s.len()

d)

D. s.length()

63.

Câu 18: Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

1) “123_@##”                                               2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd”                                            4) python

5) “01028475”                                               6) 123456

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 4

d)

D.3

64.

Câu 19: Chương trình trên giải quyết bài toán gì?

s = ""

for i in range(10):

s = s + str(i)

print(s)

a)

A. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

b)

B. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.

c)

C. In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.

d)

D. In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.

65.

Câu 20: Chuỗi sau được in ra mấy lần?

s = "abcdefghi"

for i in range(10):

if i % 4 == 0:

print(s)

a)

A. 0

b)

B. 1.

c)

C. 2

d)

D. 3.

66.

Câu 21: Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

A. test()

b)

B. in().

c)

C. find().

d)

D. split()

67.

Câu 22: Kết quả của các câu lệnh sau là gì? s = "12 34 56 ab cd de "

print(s. find(" "))

print(s.find("12"))

print(s. find("34"))

a)

A. 2, 0, 3

b)

B. 2, 1, 3

c)

C. 3, 5, 2

d)

D. 1, 4, 5.

68.

Câu 23: Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

A. split()

b)

B. join()

c)

C. remove()

d)

D. copy()

69.

Câu 24: Muốn nối danh sách gồm các từ thành một xâu ta dùng lệnh nào?

a)

A. Lệnh join()

b)

B. Lệnh split()

c)

c. Lệnh len()

d)

D.Lệnh find()

70.

Hàm trong Python

Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

A. Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

B. Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.

c)

C. Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

D. Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

71.

Câu 2. Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau:

1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.

2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.

3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.

5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

72.

Câu 3. Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:

a)

A. Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

b)

B. Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.

c)

C. Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.

d)

D. Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.

73.

Câu 4. Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

def chao(ten):

"""Hàm này dùng để

chào một người được truyền

vào như một tham số"""

print("Xin chào, " + ten + "!")

chao(‘Xuan’)

a)

A. “Xin chào”.

b)

B. “Xin chào, Xuan!”.

c)

C. “Xin chào!”.

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

74.

Câu 5. Kết quả của chương trình sau là:

def PhepNhan(Number):

return Number * 10;

print(PhepNhan(5))

a)

A. 5.

b)

B. 10.

c)

C. Chương trình bị lỗi.

d)

D. 50.

75.

Câu 6. Kết quả của chương trình sau là:

def Kieu(Number):

return type(Number);

print(Kieu (5.0))

a)

A. 5.

b)

B. float.

c)

C. Chương trình bị lỗi.

d)

D. int.

76.

Câu 7. Hàm sau có chức năng gì?

def sum(a, b):

print("sum = " + str(a + b))

a)

A. Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

B. Trả về hai giá trị a và b.

c)

C. Tính tổng hai số a và b.

d)

D. Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

77.

Câu 8. Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:

def find_max(a, b, c):

max = a

if (…): max = b

if (…): max = c

return max

a)

A. max < b, max < c.

b)

B. max <= b, max < c.

c)

C. max < b, max <= c.

d)

D. max <= b, max <= c.

78.

Câu 9. Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu?

def get_sum(num):

tmp = 0

for i in num:

tmp += i

return tmp

result = get_sum(1, 2, 3, 4, 5)

print(result)

a)

A. 12.

b)

B. 13.

c)

C. 14.

d)

D. 15.

79.

Câu 10. Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

a = "Hello Guy!"

def say(i):

return a + i

say(3)

print(a)

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. Không có dòng lệnh bị lỗi.

80.

Câu 11. Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

def add(a, b):

x = a + b

return(x)

add(1, 2)

add(5, 6)

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

d)

D. Không bị lỗi.

81.

Câu 12. Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

def add(a, b)

sum = a + b

return sum

x = int(input("Nhập số thứ nhất:"))

y = int(input("Nhập số thứ hai:"))

tong = add(x, y)

print("Tổng là: " + str(tong))

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

82.

Câu 13. Kết quả của chương trình sau:

def my_function(x):

return 3 * x

print(my_function(3))

print(my_function(5))

print(my_function(9))

a)

A. 3, 5, 9.

b)

B. 9, 15, 27.

c)

C. 9, 5, 27.

d)

D. Chương trình bị lỗi.

83.

Câu 14. Chương trình sau hiển thị kết quả như thế nào?

def ham():

print(country)

ham("Sweden")

ham("India")

ham("Brazil")

a)

A. Sweden, India, Brazil.

b)

B. Sweden, Brazil, India.

c)

C. Sweden, Brazil.

d)

D. Chương trình bị lỗi.

84.

Câu 15. Hoàn thành chương trình tính tổng một mảng sau:

n = (…)(input())

lst = []

for i in range(n):

lst.append(int(input()))

answer = (…)

for v in lst:

answer *= v

print(answer)

a)

A. float, 1.

b)

B. int, 0.

c)

C. int, 1.

d)

D. float, 0.

85.

Câu 16: Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng quan hệ giữa hàm và thủ tục?

a)

A. Hàm và thủ tục là hai khái niệm hoàn toán khác nhau.

b)

B. Hàm là thủ tục nhưng thủ tục có thể không phải là hàm.

c)

C. Trong Python, hàm và thủ tục là hai khái niệm đồng nhất.

d)

D. Thủ tục là hàm nhưng hàm có thể không là thủ tục.

86.

Câu 17.:Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

a)

A. -2

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 6

87.

Câu 18: Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là gì?

a)

A. def < tên hàm >([tham số]):
return < dãy giá trị trả về >

b)

B. def< tên hàm > ([tham số]):
< dãy các lệnh >

c)

C. def < tên hàm >([tham số]):
< khối lệnh >
return < dãy giá trị trả về >

d)

D. def < tên hàm >: [< khối lệnh >]
return < dãy giá trị trả về >

88.

Câu 19: Hàm tự định nghĩa trong Python có thể có bao nhiêu tham số?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. Không hạn chế

89.

Câu 20: Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

A. Tham số

b)

B. Hiệu số

c)

C. Đối số

d)

D. Hàm số

90.

Tham số của hàm

Câu 1. Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

A. Tham số.

b)

B. Đối số.

c)

C. Dữ liệu.

d)

D. Giá trị.

91.

Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

A. Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.

b)

B. Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.

c)

C. Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.

d)

D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng.

92.

Câu 3. Phát biểu nào bị sai?

a)

A. Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.

b)

B. Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.

c)

C. Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.

d)

D. Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.

93.

Câu 4. Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

A. 2, 3.

b)

B. 10, c.

c)

C. “a”, “b”.

d)

D. “a”, “3”.

94.

Câu 5. Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

95.

Câu 6. Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau:

f( ‘5.0’)

a)

A. str

b)

B. float.

c)

C. int.

d)

D. Không xác định.

96.

Câu 7. Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 4.

97.

Câu 8. Hoàn thành chương trình kiểm tra một số có là số nguyên tố không:

def prime(n):

c = 0

k = 1

while(k<n):

if n%k == 0:

c = c + 1

k = k+ 1

if c == 1:

return (…)

else:

return (…)

a)

A. True, False.

b)

B. True, True.

c)

C. False, False.

d)

D. False, True.

98.

Câu 9. Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5:

def tinhSum(a, b):

return a + b

s = tinhSum(1, m)

print(s)

a)

A. 1.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

99.

Câu 10. Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ?

def tinh(a, b):

if(b != 0):

return a // b

s = tinh(1, m)

print(s)

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4

d)

D. 5.

100.

Câu 11. Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8:

def tinh(a, b, c):

if(b != 0):

return a // b + c*2

s = tinh(1, 5, x)

print(s)

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 4.

101.

Câu 12. Hoàn thiện chương trình sau:

def USCLN_2(a, b):

r = a % b

while r != 0:

a = b

b = r

r = a % b

return (…)

a)

A. a.

b)

B. b.

c)

C. r.

d)

D. Chương trình bị lỗi.

102.

Câu 13. Hoàn thiện chương trình tìm UCLN của hai số?

def USCLN_1(a, b):

if (…):

return a

return USCLN_1(b, a % b)

a = input('Nhap vao so nguyen duong a = ')

b = int(input('Nhao vao so nguyen duong b = '))

print(USCLN_1(a, b))

a)

A. a > c.

b)

B. a > b.

c)

C. a == 1.

d)

D. b == 0.

103.

Câu 14. Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu

>>> def fib(n):

>>> a, b = 0, 1

>>> while a < n:

>>> print(a, end=' ')

>>> a, b = b, a+b

>>> print()

>>> fib(1000)

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. Không có lỗi.

d)

D. 5.

104.

Câu 15. Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?

def kq():

numbers = [2, 4, 6, 8]

product = 1

for number in numbers:

product = product * number

print(product)

kq()

a)

A. 384.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 6.

105.

Câu 16: Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào?

>>> def f(x, y):
z = x + y
return x*y*z
>>> f(1, 4)

a)

A. 10

b)

B. 18

c)

C. 20

d)

D. 30

106.

Câu 17: Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:

a)

A. 3.

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

107.

Câu 18: Phát biểu nào bị sai?

a)

A. Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.

b)

B. Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.

c)

C. Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.

d)

D. Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.