wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 8 - EPSTOPIK

Total questions: 40

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tìm cặp tương ứng

a)

Thức dậy

1.

일어나다

b)

Rửa

2.

씻다

c)

Ăn bữa sáng

3.

아침을 먹다

d)

Đi đến công ty

4.

회사에 가다

e)

Làm việc

5.

일하다

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

쉬다

1.

Nghỉ ngơi

b)

점심을 먹다

2.

Ăn trưa

c)

집에 오다

3.

Về nhà

d)

장을 보다

4.

Đi chợ

e)

요리하다

5.

Nấu ăn

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Ăn tối

1.

저녁을 먹다

b)

Uống cà phê

2.

커피를 마시다

c)

Tập thể dục

3.

운동하다

d)

Xem ti vi

4.

텔레비전을 보다

e)

Gọi điện thoại

5.

전화하다

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

가다

1.

Đi

b)

자다

2.

Ngủ

c)

살다

3.

Sống

d)

받다

4.

Nhận

e)

주다

5.

Cho

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Học

1.

공부하다

b)

Viết

2.

쓰다

c)

Làm, thực hiện

3.

하다

d)

Xem

4.

보다

e)

Ăn

5.

먹다

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

한 시

1.

1 Giờ

b)

두 시

2.

2 Giờ

c)

세 시

3.

3 Giờ

d)

네 시

4.

4 Giờ

e)

다섯 시

5.

5 Giờ

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

여섯 시

1.

6 Giờ

b)

일곱 시

2.

7 Giờ

c)

여덟 시

3.

8 Giờ

d)

아홉 시

4.

9 Giờ

e)

열 시

5.

10 Giờ

8.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

열한 시

1.

11 Giờ

b)

열두 시

2.

12 Giờ

c)

오전

3.

Sáng (AM)

d)

오후

4.

Chiều (PM)

e)

5.

Phút

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1 Phút

1.

일 분

b)

2 Phút

2.

이 분

c)

3 Phút

3.

삼 분

d)

4 Phút

4.

사 분

e)

5 Phút

5.

오 분

10.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

6 Phút

1.

육 분

b)

7 Phút

2.

칠 분

c)

8 Phút

3.

팔 분

d)

9 Phút

4.

구 분

e)

10 Phút

5.

십 분

11.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

20 Phút

1.

이십 분

b)

30 Phút

2.

삽십 분

c)

40 Phút

3.

사십 분

d)

50 Phút

4.

오십 분

e)

59 Phút

5.

오십구 분

12.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

35 Phút

1.

삼십오 분

b)

37 Phút

2.

삽십칠 분

c)

48 Phút

3.

사십팔 분

d)

46 Phút

4.

사십육 분

e)

39 Phút

5.

삼십구 분

13.

7 Giờ 47 Phút Sáng

a)

오전 일곱 시 사십칠 분

b)

오전 일곱 시 사십구 분

c)

오전 여덟 시 삼십구 분

d)

오후 일곱 시 사십칠 분

e)

오전 여덟 시 삼십칠 분

14.

8 Giờ 37 Phút Chiều

a)

오전 일곱 시 사십칠 분

b)

오전 일곱 시 사십구 분

c)

오전 여덟 시 삼십구 분

d)

오후 여덟 시 사십칠 분

e)

오후 여덟 시 삼십칠 분

15.

11 Giờ 46 Phút sáng

a)

오전 열 시 사십칠 분

b)

오전 열 시 사십육 분

c)

오전 열한 시 사십육 분

d)

오후 열 시 사십육 분

e)

오후 열한 시 사십육 분

16.

A: 지금 몇 시예요?
B: _________.

a)

리한이에요.

b)

사무실이에요.

c)

베트남 사람이에요.

d)

7시 30분이예요.

17.

A: 지금 뭐 해요?
B: _______.

a)

리한이에요.

b)

점심을 먹어요.

c)

베트남 사람이에요.

d)

7시 30분이예요.

18.

Dịch sang tiếng Hàn:
Tôi đang đi đến công ty.

a)

저는 회사에 가요.

b)

저는 회사에 가다.

c)

저는 점심을 먹어요.

d)

저는 집에 가요.

19.

Dịch sang tiếng Hàn:
Tôi đang xem TV.

a)

저는 티비를 봐요.

b)

저는 티비를 보다.

c)

저는 티비입니다.

d)

저는 티비를 간다.

20.

Điền vào chỗ trống.
저는 8시 30 분( ) 아침을 먹어요.

a)

b)

c)

d)

21.

Điền vào chỗ trống.
저는 8시 30 분에 회사( ) 가요.

a)

b)

c)

d)

22.

Điền vào chỗ trống.
저는 8시 30 분에 커피( ) 마셔요.

a)

b)

c)

d)

23.

저​ (a)   7시 30분​ (b)   텔레비전​ (c)   봐요.

Choose from the below words
24.

리한 씨​ (a)   시장​ (b)   가요.

Choose from the below words
25.

Ráp lại câu cho đúng nghĩa sau:
"Bạn Thuý nấu ăn lúc 8 giờ sáng"

​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
투이 씨
오전 8시
요리해요
26.

Ráp lại câu cho đúng nghĩa sau:
"Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?"

​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
몇 시
점심
먹어요?
27.

"지금 뭐 해요?" có nghĩa là
Bây giờ (bạn) đang ở đâu?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

지금

1.

Bây giờ

b)

오늘

2.

Hôm nay

c)

어제

3.

Hôm qua

d)

내일

4.

Ngày mai

e)

5.

Mấy

29.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Ban ngày

1.

b)

Ban đêm

2.

c)

Sáng sớm

3.

새벽

d)

Khi nào

4.

언제

e)

Ai

5.

누구

30.

Trợ từ "에" gắn sau thời gian để chỉ thời điểm diễn ra hành động.
Vậy sau các từ 언제, 지금, 오늘, 어제, 내일 thì có cần gắn thêm 에 hay không?

a)

b)

Không

31.

을/를 đi sau danh từ là đối tượng bị tác động trong câu.
을/를 là:

a)

Trợ từ chủ ngữ

b)

Trợ từ tân ngữ

c)

Trợ từ chỉ thời gian

d)

Trợ từ chỉ nơi chốn

32.

Động từ 가다 (Đi)
Khi chia đuôi hiện tại thân mật sẽ là:

a)

갔어요

b)

가요

c)

갑니다

d)

갈 거예요

33.

Động từ 보다 (Xem)
Khi chia đuôi hiện tại thân mật sẽ là:

a)

보아요

b)

봐요

c)

봅니다

d)

본다

34.

Động từ 쓰다 (viết)
Khi chia đuôi hiện tại thân mật sẽ là:

a)

싸요

b)

써요

c)

쓰어요

d)

쓰아요

35.

Các động từ có đuôi 하다
Khi chia ở thì HIỆN TẠI thân mật sẽ trở thành

a)

해요

b)

헤요

c)

하요

d)

하어요

36.

Khi chia đuôi hiện tại thân mật cho động từ,

Khi nào ta thêm 아요?

a)

Khi nguyên âm đầu tiên là ㅏ,ㅗ

b)

Khi nguyên âm cuối cùng là ㅏ,ㅗ

c)

Khi nguyên âm cuối cùng khác ㅏ,ㅗ

d)

Khi đó là 하다

37.

Khi chia đuôi hiện tại thân mật cho động từ,

Khi nào ta thêm 어요?

a)

Khi nguyên âm đầu tiên là ㅏ,ㅗ

b)

Khi nguyên âm cuối cùng là ㅏ,ㅗ

c)

Khi nguyên âm cuối cùng khác ㅏ,ㅗ

d)

Khi đó là 하다

38.

Xếp lại thứ tự các bước khi thực hiện chia động từ ở thì hiện tại thân mật

a)

Bỏ đuôi 다 khỏi động từ.

b)

Xem nguyên âm cuối cùng của động từ là gì.

c)

Dựa theo nguyên âm cuối, thêm 아요, hay 어요, hay 해요 tuỳ trường hợp.

d)

Gộp các âm lại nếu cần sau khi thêm 아/어요.

1)
2)
3)
4)
39.

Tìm các cặp tương ứng trước và sau khi chia đuôi hiện tại thân mật.

a)

마시다

1.

마셔요

b)

먹다

2.

먹어요

c)

받다

3.

받아요

d)

살다

4.

살아요

e)

서다

5.

서요

40.

Tìm các cặp tương ứng trước và sau khi chia đuôi hiện tại thân mật.

a)

주다

1.

줘요

b)

쓰다

2.

써요

c)

쉬다

3.

쉬어요

d)

자다

4.

자요

e)

하다

5.

해요