wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KTGK 2 KHTN 8 23-24

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách nào?

a)

Cọ xát vật

b)

Nhúng vật vào nước đá

c)

Nung nóng vật

d)

Cho chạm vào nam châm

2.

Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt bám nhiều bụi vì lý do gì?

a)

Cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi.

b)

Cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi.

c)

Bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt.

d)

Một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi.

3.

Đưa tay hai vật đã bị nhiễm điện lại gần nhau, chúng sẽ hút nhau, đẩy nhau hoặc không hút và không đẩy nhau?

a)

Chúng luôn đẩy nhau

b)

Chúng luôn hút nhau

c)

Có thể hút hoặc đẩy nhau tùy theo chúng nhiễm điện cùng dấu hay trái dấu

d)

Chúng không hút và không đẩy nhau

4.

Thước nhựa sau khi được cọ xát bằng mảnh vải khô sẽ có khả năng hút các vụn giấy nhỏ. Vậy khi đưa mảnh vải khô lại gần các mẩu giấy vụn, mảnh vải sẽ hút hay đẩy chúng?Tại sao?

a)

Hút, vì các vụn giấy bị nhiễm điện

b)

Đẩy, vì vụn giấy bị nhiễm điện

c)

Đẩy, vì mảnh vải cũng bị nhiễm điện sau khi cọ xát

d)

Hút, vì mảnh vải cũng bị nhiễm điện sau khi cọ xát

5.

Cho các chất sau: đồng, nhựa, cao su, sắt, nước nguyên chất, thủy tinh, nước suối, không khí, nhôm. Chất dẫn điện là:

a)

đồng, nước suối, nhôm, sắt

b)

đồng, nhôm, sắt, nước nguyên chất

c)

đồng, nước nguyên chất, nước suối, nhôm, sắt, thủy tinh

d)

đồng, nước nguyên chất, nước suối, nhôm, sắt

6.

Dòng điện không phải là dòng dịch chuyển có hướng của loại hạt nào sau đây?

a)

Nơtron

b)

Electron

c)

Ion dương

d)

Ion âm

7.

Sơ đồ mạch điện là gì?

a)

Hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ

b)

Hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó

c)

Hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện

d)

Ảnh chụp mạch điện thật

8.

Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín

b)

Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín

c)

Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện

d)

Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện

9.

Một mạng điện thắp sáng gồm những gì?

a)

Nguồn điện, bóng đèn và công tắc

b)

Nguồn điện, bóng đèn, công tắc và dây dẫn

c)

Nguồn điện, bóng đèn và dây dẫn

d)

Nguồn điện, bóng đèn và phích cắm

10.

Muốn đo cường độ dòng điện qua một dụng cụ điện cần làm gì?

a)

Mắc vôn kế song song với dụng cụ điện cần đo

b)

Mắc vôn kế nối tiếp với dụng cụ điện cần đo

c)

Mắc ampe kế nối tiếp với dụng cụ điện cần đo

d)

Mắc ampe kế song song với dụng cụ điện cần đo

11.

Câu 11: Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân bị tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

A. Tác dụng từ.

b)

B. Tác dụng sinh lí.

c)

C. Tác dụng nhiệt.

d)

D. Tác dụng hoá học.

12.

Câu 12: Thiết bị nào sau đây chỉ sử dụng tác dụng phát sáng của dòng điện?

a)

A. Đèn LED.

b)

B. Đèn sưởi.

c)

C. Đèn dây tóc.

d)

D. Bếp hồng ngoại.

13.

Câu 13: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lí của dòng điện?

a)

A. Dòng điện qua cơ thể gây co giật các cơ.

b)

B. Dòng điện qua quạt điện làm cánh quạt quay.

c)

C. Dòng điện qua bếp điện làm cho bếp điện nóng lên.

d)

D. Dòng điện chạy qua bóng đèn làm bóng đèn sáng lên.

14.

Câu 14: Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện, người ta chế tạo một số thiết bị, dụng cụ

như

a)

A. điện thoại, quạt điện, bàn là.

b)

B. mô tơ điện, máy bơm nước, lò vi sóng.

c)

C. bàn là, bếp điện.

d)

D. máy hút bụi, nam châm điện.

15.

Câu 15: Cường độ dòng điện đặc trưng cho yếu tố nào của mạch điện?

a)

A. Khả năng tạo ra dòng điện của nguồn điện.

b)

B. Độ mạnh yếu của dòng điện.

c)

C. Số chỉ của ampe kế.

d)

D. Số chỉ của volt kế.

16.

Câu 16: Đơn vị của cường độ dòng điện là gì?

a)

A. Ampe.

b)

B. Volt.

c)

C. Volt kế.

d)

D. Ampe kế.

17.

Câu 17: Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

A. Ampe.

b)

B. Volt.

c)

C. Volt kế.

d)

D. Ampe kế.

18.

Câu 18: Hoàn thiện giá trị còn thiếu vào chỗ trống: 450 mA =.... A.

a)

A. 45.

b)

B. 4,5.

c)

C. 0,45.

d)

D. 0,045.

19.

Câu 19: Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng thiết bị nào?

a)

A. Volt kế.

b)

B. Ampe kế.

c)

C. Nhiệt kế.

d)

D. Ôm kế.

20.

Câu 20: Cho mạch điện như hình vẽ. Thông tin nào sau đâylà sai?

a)

A. Số chỉ của volt kế cho biết hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

b)

B. Số chỉ của volt kế cho biết hiệu điện thế giữa hai đầu của bóng đèn.

c)

C. Số chỉ của volt kế cho biết hiệu điện thế giữa hai điển MQ.

d)

D. Số chỉ của volt kế cho biết hiệu điện thế giữa hai điểm MN.

21.

Câu 21. Năng lượng nhiệt của một vật bao gồm

a)

A. động năng của các phân tử.

b)

B. thế năng tương tác của các phân tử.

c)

C. động năng và thế năng tương tác của các phân tử.

d)

D. động năng và nội năng của các phân tử.

22.

Câu 22. Nội năng của một vật bao gồm

a)

A. động năng của các phân tử.

b)

B. thế năng tương tác của các phân tử.

c)

C. động năng và thế năng tương tác của các phân tử.

d)

D. động năng và nội năng của các phân tử.

23.

Câu 23: Nhiệt lượng của một vật là gì?

a)

A. Là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

B. Là tổng động năng của vật.

c)

C. Năng lượng vật nhận thêm hoặc mất đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

D. Là tổng động năng và thế năng phân tử cấu tạo nên vật.

24.

Câu 24: Nhiệt lượng vật thu vào khi nóng lên không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Khối lượng của vật.

b)

B. Độ tăng nhiệt độ của vật.

c)

C. Chất liệu cấu tạo nên vật.

d)

D. Nhiệt độ ban đầu của vật.

25.

Câu 25: Chuyển động của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên chất lỏng và khí là

a)

A. chuyển động cong.

b)

B. chuyển động tròn.

c)

C. chuyển động thẳng đều.

d)

D. chuyển động hỗn độn, không ngừng.

26.

Câu 26: Khi lắp dàn lạnh của điều hoà người ta thường lắp ở trên cao vì

a)

A. để tránh gây vướng víu, mất diện tích trong phòng.

b)

B. để tạo dòng đối lưu không khí trong phòng.

c)

C. để tránh trẻ em nghịch ngợm gây nguy hiểm.

d)

D. để sự dẫn nhiệt diễn ra tốt hơn.

27.

Câu 27: Dẫn nhiệt diễn ra tốt nhất trong môi trường nào?

a)

A. Chất rắn.

b)

B. Chất lỏng.

c)

C. Chất khí.

d)

D. Chân không.

28.

Câu 28: Ruột phích nước thường được tráng một lớp bạc, lớp bạc này có tác dụng gì?

a)

A. Giảm sự dẫn nhiệt ra môi trường.

b)

B. Giảm sự đối lưu ra môi trường.

c)

C. Giảm sự bức xạ nhiệt ra môi trường.

d)

D. Giúp phích đẹp hơn và sạch hơn.

29.

Câu 29: Nhận định nào sau đây về hiệu ứng nhà kính là không đúng?

a)

A. Hiệu ứng nhà kính gia tăng gây biến đổi khí hậu toàn cầu.

b)

B. Hiệu ứng nhà kính là hiệu ứng có hại.

c)

C. Hiệu ứng nhà kính làm nhiệt độ trung bình của Trái Đất tăng.

d)

D. Hiệu ứng nhà kính được ứng dụng để làm các nhà trồng cây.

30.

Câu 30: Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?

a)

A. Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.

b)

B. Vì các phân tử chất rắn liên kết rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được.

c)

C. Vì các phân tử trong chất rắn không chuyển động.

d)

D. Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm.

31.

Câu 31. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt ………

a)

A. Giống nhau

b)

B. Khác nhau.

c)

C. Tăng dần lên

d)

D. Giảm dần đi.

32.

Câu 32. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chất khí nở vì nhiệt……….chất lỏng. Chất lỏng nở vì nhiệt ………..chất rắn.

a)

A. Nhiều hơn – ít hơn.

b)

B. Nhiều hơn – nhiều hơn.

c)

C. Ít hơn – nhiều hơn.

d)

D. Ít hơn – ít hơn.

33.

Câu 33. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

A. Rắn, lỏng, khí.

b)

B. Rắn, khí, lỏng.

c)

C. Khí, lỏng, rắn.

d)

D. Khí, rắn, lỏng.

34.

Câu 34: Khi nhúng quả bóng bàn bị móp vào trong nước nóng, nó sẽ phồng trở lại. Vì sao vậy?

a)

A. Vì nước nóng làm vỏ quả bóng co lại.

b)

B. Vì nước nóng làm vỏ quả bóng nở ra.

c)

C. Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng co lại.

d)

D. Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng nở ra.

35.

Câu 35. Khi một vật rắn được làm lạnh đi thì

a)

A. Khối lượng của vật giảm đi.

b)

B. Thể tích của vật giảm đi.

c)

C. Trọng lượng của vật giảm đi.

d)

D. Trọng lượng của vật tăng lên.

36.

Câu 36. Hệ đảm nhận chức năng tiêu hóa và vận chuyển thức ăn, cũng như hấp thu các chất dinh dưỡng:

a)

A. Hệ tuần hoàn.

b)

B. Hệ hô hấp.

c)

C. Hệ tiêu hóa.

d)

D. Hệ bài tiết.

37.

Câu 37. Chức năng chính của hệ thần kinh:

a)

A. Dẫn truyền xung thần kinh.

b)

B. Lưu trữ, xử lí thần kinh.

c)

C. Dẫn truyền nước tiểu.

d)

D. Lưu trữ và xử lí chất thải.

38.

Câu 38. Trong hệ nội tiết, phổi và đường dẫn khí có chức năng:

a)

A. Thải khí CO2.

b)

B. Thải khí O2.

c)

C. Sưởi ấm, làm ẩm, làm sạch không khí hít vào.

d)

D. Dẫn khí.

39.

Câu 39. Chọn câu sai. Hệ bài tiết của cơ thể người bao gồm những cơ quan chính:

a)

A. Da.

b)

B. Gan.

c)

C. Phổi và đường mạch máu.

d)

D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

40.

Câu 40. Điền vào chỗ trống: Mỗi hệ cơ quan đảm nhận một chức năng riêng, cùng ….… hoạt động với các hệ cơ quan khác tạo nên sự thống nhất của cơ thể.

a)

A. phối hợp.

b)

B. liên kết.

c)

C. kết nối.

d)

D. hợp nhất.

41.

Câu 41. Hệ vận động ở người gồm những cơ quan nào?

a)

A. Tim, phổi, mạch máu.

b)

B. Khí quản, cây phế quản, phế nang, phổi.

c)

C. Cơ vân, xương, khớp.

d)

D. Dây chằng, xương, khớp.

42.

Câu 42. Sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của xương được thể hiện ở

a)

A. vị trí và thành phần cấu tạo của xương.

b)

B. hình dạng và vị trí của xương.

c)

C. cấu trúc, vị trí và thành phần cấu tạo của xương.

d)

D. thành phần hóa học, hình dạng và cấu trúc của xương.

43.

Câu 43. Đâu là nhận định đúng khi nói về những lưu ý khi luyện tập thể dục thể thao?

a)

A. Tránh tập luyện thường xuyên.

b)

B. Tập luyện càng nhiều thời gian càng tốt.

c)

C. Cần khởi động kĩ trước khi tập luyện.

d)

D. Mức độ tập luyện càng nặng càng có hiệu quả.

44.

Câu 44. Ở mỗi ………….., hình dạng của xương phù hợp với chức năng mà xương đó đảm nhiệm. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

A. vị trí.

b)

B. bộ phận.

c)

C. cơ quan.

d)

D. loài vật.

45.

Câu 45. Khớp là bộ phận ………….., giữ vai trò hỗ trợ cho các chuyển động của cơ thể.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là

a)

A. nâng đỡ cơ thể

b)

B. kết nối các xương trong cơ thể với nhau

c)

C. dự trữ và sinh nhiệt.

d)

D. dự trữ và cân bằng chất khoáng.