Font size
WorksheetsTừ vựng lớp 6 học kì 2
Total questions: 104
Worksheet time: 2hrs 44mins
đồn cảnh sát
(a)
thư viện
(a)
bệnh viện
(a)
ga xe lửa
(a)
bựu điện
(a)
trạm xe buýt
(a)
cộng động
(a)
dịch vụ
(a)
ở trong
(a)
ở trên
(a)
gần
(a)
kế bên
(a)
đối diện
(a)
ở giữa và
(a)
phía trước
(a)
nhựa
(a)
túi , giỏ
(a)
chai
(a)
túi nhựa
(a)
chai nhựa
(a)
cái lon thiết
(a)
thuỷ tinh
(a)
lọ , hũ
(a)
lọ/hũ thuỷ tinh
(a)
rác
(a)
nhặt
(a)
tái chế
(a)
tái sử dụng
(a)
vứt , ném
(a)
bảo vệ
(a)
hội từ thiện
(a)
quyên góp
(a)
miễn phí
(a)
bảo vệ
(a)
sự bảo vệ
(a)
đời sống hoang giả
(a)
rừng mưa
(a)
cắt đốn
(a)
tồi tệ
(a)
giữ an toàn
(a)
nhặt lên
(a)
tham gia vào
(a)
khổng lồ
(a)
rác
(a)
việc dọn dẹp
(a)
đáng ngạc nhiên
(a)
môi trường
(a)
thuộc về môi trường
(a)
đại dương
(a)
tập trung
(a)
hòn đảo
(a)
tạo nên
(a)
chương trình
(a)
sổ tay
(a)
tái chế
(a)
đảm bảo, chắc chắn
(a)
làm giảm sự lãng phí thức ăn
(a)
phim hài
(a)
diễn viên hài
(a)
phim khoa học viễn tưởng
(a)
phim kinh dị
(a)
phim hành động
(a)
diễn xuất
(a)
việc diễn xuất
(a)
diễn viên nam
(a)
diễn viên nữ
(a)
phim chính kịch
(a)
kịch tính
(a)
hoạt hình
(a)
hoạt họa
(a)
kinh khủng
(a)
chán
(a)
thú vị
(a)
tuyệt vời
(a)
hài hước
(a)
tuyệt vời
(a)
buồn
(a)
khủng khiếp
(a)
khu cắm trại
(a)
hẻm núi
(a)
hang động
(a)
chuyến đi bộ đường dài
(a)
trò chèo thuyền kayak
(a)
việc đi bè
(a)
túi ngủ
(a)
đèn pin
(a)
nước đóng chai
(a)
lều
(a)
pin
(a)
gối
(a)
khăn
(a)
cao nguyên
(a)
bờ biển
(a)
núi
(a)
thác nước
(a)
vịnh
(a)
rừng
(a)
hòn đảo
(a)
xây lâu đài cát
(a)
kỳ quan thiên nhiên
(a)
môn lặn
(a)
lặn với ống thở
(a)
trượt tuyết
(a)
sóng
(a)
