wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TinTin

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

SQL có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

 DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữu liệu

c)

 Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

3.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữu liệu

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữu liệu

4.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữu liệu

5.

CREAT DATABASE là?

a)

Một biểu thức.

b)

Câu truy vấn DDL

c)

Câu truy vấn DCL

d)

Câu truy vấn DML

6.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

7.

INNER JOIN là?

a)

câu truy xuất dữ liệu của DML

b)

câu truy xuất dữ liệu của DCL

c)

câu truy xuất dữ liệu của DDL

d)

câu truy vấn dữ liệu của DDL

8.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

9.

Câu truy vấn cập nhật dữu liệu là?

a)

UPDATE <tên trường>

OUT <tên trường> = <giá trị>

b)

UPDATE <tên trường>

SET <tên trường> = <giá trị>

c)

UPDATE <tên bảng>

OUT <tên trường> = <giá trị>

d)

UPDATE <tên bảng>

SET <tên trường> = <giá trị>

10.

PRIMARY KEY là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

 Đặt làm khóa phụ

11.

FOREIGN KEY … REFERENCES…?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

12.

WHERE là câu?

a)

Truy xuất dữ liệu

b)

Truy vấn dữ liệu

c)

Tham vấn dữu liệu

d)

Cập nhật dữu liệu

13.

ác toán hạng trong các phép toán là?

a)

Các thuộc tính

b)

Các quan hệ

c)

Các bộ n_giá trị

d)

Các biểu thức

14.

Phép chọn SELECT là phép toán?

a)

Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

c)

Tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

15.

Phép chiếu PROJECT là phép toán?

a)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

c)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

d)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

16.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm

a)

Các phép đại số quan hệ

b)

 Các phép số học và các phép so sánh

c)

Các phép so sánh.

d)

Biểu thức đại số

17.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

18.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

b)

Bảo mật và quyền truy nhập

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

19.

SQL có ba thành phần là?

a)

MySQL, DDL, C++

b)

 Python, DCL, SLQTM

c)

 DDL, DML, DCL

d)

PosGreSQL, C++, C plus

20.

Dạng thu hồi quyền truy nhập

a)

REVOKE <Các thao tác> ON <Quan hệ> FROM <Nhóm người sử dụng>

b)

REVOKE <Người sử dụng> ON <Quan hệ> FROM <Các thao tác>

c)

REVOKE <Quan hệ> ON <Thuộc tính> FROM <Nhóm người sử dụng>

d)

REVOKE SELECT ON <Quan hệ> FROM <Nhóm người sử dụng>

21.

REAL có ý nghĩa là?

a)

xác lập đơn vị số thực

b)

phép tính có kết quả là số thực

c)

số thực dấu phẩy động

d)

 số thực

22.

Dạng cấp quyền truy xuất trong SQL

a)

GRANT ON TO

b)

GRANT OUT TO

c)

GRANT UP TO

d)

GRANT READ ON R

23.

Mẫu câu truy vấn kiểm soát quyền truy cập là?

a)

HAVING và WHERE

b)

FORM và TO

c)

JOIN và SELECT

d)

GRANT và REVOKE

24.

Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT?

a)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

b)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

c)

 SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

d)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

25.

Mệnh đề GROUP BY ... HAVING

a)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

b)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.

c)

Áp dụng các phép toán gộp nhóm.

d)

Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

26.

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE

a)

FRO

b)

SELEC

c)

GROUP BY HAVING

d)

WHERE

27.

 Câu lệnh UPDATE trong MySQL được sử dụng để cập nhật các bản ghi hiện có trong một bảng?

a)

A. UPDATE table

SET column1 = expression1,

column2 = expression2,

...

[WHERE conditions]

[ORDER BY expression [ ASC | DESC ]]

[LIMIT number_rows].

b)

UPDATE table

SET column1 = expression1,

column2 = expression2,

...

[WHERE conditions]

[ORDER BY expression [ ASC | DESC ]]

[LIMIT number_rows];

c)

UPDATE table

SET row1 = expression1,

   row2 = expression2,

    ...

[WHERE conditions]

[ORDER BY expression [ ASC | DESC ]]

[LIMIT number_rows];

d)

UPDATE table

SET column1 = expression1;

column2 = expression2;

...;

[WHERE conditions];

[ORDER BY expression [ ASC | DESC ]];

[LIMIT number_rows];

28.

Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

a)

Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn

b)

Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.

c)

Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối

d)

Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin

29.

Tối ưu hoá câu hỏi truy vấn dữ liệu là

a)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng quan hệ

b)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng đơn giản

c)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ

d)

Quá trình biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian thực hiện là ít nhất

30.

Câu lệnh INSERT trong MySQL được sử dụng để chèn một bản ghi đơn hoặc nhiều bản ghi vào một bảng?

a)

INSERT OUTTO table

(column1, column2, ... )

VALUES

(expression1, expression2, ... ),

(expression1, expression2, ... ),

b)

INSERT INTO table

(column1, column2, ... )

VALUES

(expression1, expression2, ... ),

(expression1, expression2, ... ),

...;

c)

INSERT INTO table

(column1, column2, ... )

VALUES

(expression1, expression2, ... ).

(expression1, expression2, ... ).

...;

d)

INSERT OUTTO table

(column1, column2, ... )

VALUES

(expression1, expression2, ... );

(expression1, expression2, ... );

31.

Vấn đề bảo mật đối với người dùng?

a)

Đặt các bảo mật cao, mật khẩu cực khó nhớ

b)

 Chỉ cho người nhà xem thông tin dữ liệu

c)

Cho bất kỳ ai cũng có thể xem dữ liệu

d)

Phải có ý thức bảo vệ thông tin

32.

Nhiệm vụ cảu người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữu liệu là?

a)

Phải có các giải pháp tối về phần cứng và phần mềm

b)

Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng

c)

Đặt ra nhiều nguồn lượi cho bản thân

d)

Chỉ cần tối ưu hóa CPU

33.

Những sự cố nào trong đảm bảo an toàn dữ liệu hãy xảy ra nhất?

a)

Sự cố về nguồn điện

b)

Sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

c)

 Sự cố về không gian và thời gian

d)

A và B đúng

34.

Giải pháp cho hệ thống cấp điện không đủ công suất?

a)

Giảm thiểu các máy tính, các thiết bị điện

b)

Xây đựng hệ thống cung cấp điện đủ công suất

c)

Giảm thiểu nhân lực

d)

Đổi mô hình, trụ sở

35.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện bị quá tải?

a)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt là trong thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng cao

c)

Cắt giảm các máy tính và đồ dùng điện tử

d)

Cắt giảm nhân viên và chế độ thưởng

36.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện dừng đột ngột?

a)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính QTCSDL

b)

Để nó tự hồi phục

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Mua lượng điện lớn để dự trữ

37.

Bảo đảm an toàn dữ liệu là?

a)

đảm bảo cho người dùng dữ liệu luôn có sự thay đổi, đổi mới

b)

đảm bảo cho dữ liệu trong CSDL không bị sai lệch, mất mát khi dọn dẹp hệ thống phần cứng, phần mềm khi gặp sự cố rủi ro

c)

kiểm soát toàn bộ dữ liệu của người dùng

d)

đảm bảo cho hệ thống dữ liệu luôn được mở và truy cập trên diện rộng

38.

Giải pháp cho thiết bị lưu trữ bị hòng vì quá tuổi thọ?

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Cắt giảm nhân sự

c)

Chờ cho thiết bị hỏng rồi mua cái mới

d)

Quản lý thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn xuống cấp

39.

Để tránh thiết bị đột tử và giữ được các dữ liệu thì ta cần?

a)

Sao lưu dữ liệu sang thiết bị khác, kiểm tra và thay thế thiết bị

b)

Bỏ thiết bị đó đi và làm lại các dữ liệu từ đầu

c)

Tuyển người làm lại dữ liệu từ đầu cho chính xác

d)

Cắt giảm nhân sự

40.

Khi xây dựng chính sách bảo mật cần bổ sung cả nội dung liên quan đến ….. ?

a)

 Luật dân sự

b)

Ý thức và trách nhiệm của người dùng

c)

Đạo đức và văn hóa xã hội

d)

 Bộ luật tố tụng hình sự

41.

Để bảo vệ các dữ liệu cá nhân và thông tin cá nhân, thì nên?

a)

Đặt mật khẩu cho các dữ liệu đó

b)

Cho họ hàng biết và quản lý hộ

c)

Chỉ sử dụng các dữ liệu làm bằng công sức thủ công

d)

Cập nhật các ứng dụng quản lý không rõ nguồn gốc

42.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp

a)

Hình ảnh.

b)

Tên tài khoản và mật khẩu.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Chữ ký.

43.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

44.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

45.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

46.

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây

a)

Hình ảnh

b)

 Âm thanh

c)

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử.

d)

Chứng minh nhân dân.

47.

Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có

a)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu.

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu

d)

Đọc dữ liệu.

48.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

49.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Khống chế số người sử dụng CSDL

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

50.

Cơ sở dữ liệu cần thiết phải bảo vệ, vì

a)

Tài nguyên chung, nhiều người cùng sử dụng

b)

 Rất nhiều loại dữ liệu được tải về giữ trên các máy cục bộ để khai thác

c)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

d)

Truy xuất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau.