wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử giữa kì II

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong Hiệp định Giơ-ne-vơ?

a)

A. Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7 – 1956.

b)

B. Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia.

c)

C. Trách nhiệm thi hành Hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục nhiệm vụ của họ.

d)

D. Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình.

2.

Câu 2: Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản trong năm 1929 ở Việt Nam chứng tỏ điều gì?

a)

A. Khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản đang chiếm ưu thế ỏ Việt Nam.

b)

B. Khuynh hướng cách mạng tư sản đang chiếm ưu thế ở việt Nam.

c)

C. Khuynh hướng cách mạng vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.

d)

D. Khuynh hướng cách mạng vô sản không chiếm ưu thế ở Việt Nam.

3.

Câu 3: “Phương án Maobáttơn” chia Ấn Độ thành 2 quốc gia là

a)

A. Ấn Độ của người theo đạo Tin Lành, Pakixtan của người theo Hồi giáo.

b)

B. Ấn Độ của người theo Thiên chúa giáo, Pakixtan của người theo Hồi giáo.

c)

C. Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakixtan của người theo Phật giáo.

d)

D. Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakixtan của người theo Hồi giáo.

4.

Câu 4: Nguyên nhân có tính quyết định nhất đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp là gì?

a)

A. Toàn quân, toàn dân ta đoàn kết một lòng, dũng cảm trong chiến đấu.

b)

B. Nhờ sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

C. Tình đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương

d)

D. Sự ủng hộ giúp đỡ của Trung Quốc, Liên Xô và các nước dân chủ nhân dân.

5.

Câu 5: Nhận xét nào dưới đây là đúng về chuyển biến của giai cấp công nhân sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Phát triển nhanh về số lượng, bị tư sản áp bức bóc lột nặng nề, đời sống vô cùng khó khăn khổ cực nên hăng hái đấu tranh.

b)

B. Tăng nhanh về số lượng, bị bóc lột nặng nề, tiếp thu cách mạng vô sản.

c)

C. Phát triển nhanh về số lượng, bị thực dân bóc lột nặng nề, nhanh chóng trở thành lực lượng lớn nhất, quan trọng nhất của cách mạng Việt Nam.

d)

D. Phát triển nhanh về số lượng, bị nhiều tầng áp bức bóc lột, gắn bó máu thịt với nông dân đấu tranh chống thực dân và phong kiến.

6.

Câu 6: Chiến dịch nào đã mở màn cho đại thắng mùa Xuân năm 1975?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Hồ Chí Minh.

c)

C. Huế - Đà Nẵng.

d)

D. Trị Thiên.

7.

Câu 7: Đảng Lập hiến của Bùi Quang Chiêu thỏa hiệp với thực dân Pháp vì lí do nào dưới đây?

a)

A. Giai cấp tư sản không ủng hộ chủ trương của đảng

b)

B. Nhân dân không tham gia các hoạt động của đảng.

c)

C. Thực dân Pháp đàn áp các hoạt động của đảng

d)

D. Thực dân Pháp nhượng bộ một số quyền lợi.

8.

Câu 8: Việt Nam Giải phóng quân ra đời là sự hợp nhất của các tổ chức nào?

a)

A. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với Cứu quốc quân.

b)

B. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với đội du kích Bắc Sơn.

c)

C. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với du kích Ba Tơ.

d)

D. Cứu quốc quân với du kích Thái Nguyên.

9.

Câu 9: Nguyễn Ái Quốc đã rút ra kết luận gì sau khi đọc bản Sơ thảo những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê nin (7/1920)?

a)

A. Kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Kết hợp vấn đề dân tộc và thời đại.

c)

C. Kết hợp giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp.

d)

D. Kết hợp cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.

10.

Câu 10: Nội dung cơ bản của đường lối đổi mới của Đảng cộng sản Việt Nam tháng 12 năm 1986 là

a)

A. đổi mới về kinh tế, văn hóa, chính trị, ngoại giao.

b)

B. đổi mới về kinh tế, chính trị, tổ chức, tư tưởng, văn hóa.

c)

C. đổi mới về kinh tế, tổ chức, tư tưởng, ngoại giao.

d)

D. đổi mới về kinh tế chính trị, văn hóa, tư tưởng.

11.

Câu 11: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là

a)

A. Đánh đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.

b)

B. Đánh đổ đế quốc, tư sản phản cách mạng.

c)

C. Đánh đổ thực dân Pháp và bọn tay sai

d)

D. Đánh đổ phong kiến, đế quốc.

12.

Câu 12: Đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản trở thành

a)

A. trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới.

b)

B. siêu cường tài chính số một thế giới.

c)

C. một trong ba trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.

d)

D. trung tâm kinh tế tài chính duy nhất thế giới.

13.

Câu 13: Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?

a)

A. Địa chủ, tư sản.

b)

B. Tư sản, tiểu tư sản.

c)

C. Nông dân, công nhân.

d)

D. Tiểu tư sản, công nhân.

14.

Câu 14: Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào?

a)

A. “ Chinh phục từng địa phương

b)

B. “ Đánh chắc, tiến chắc”

c)

C. “Chinh phục từng gói nhỏ”

d)

D. “ Đánh lâu dài”

15.

Câu 15: Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

a)

A. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.

b)

B. Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

c)

C. Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.

d)

D. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba lực lượng chính trị.

16.

Câu 16: Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. Pháp.

b)

B. Nhật.

c)

C. Mĩ.

d)

D. Anh.

17.

Câu 17: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là kết quả của

a)

A. cuộc đấu tranh mạnh mẽ của giai cấp công nhân Việt Nam.

b)

B. phong trào dân tộc phát triển mạnh

c)

C. cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp quyết liệt của nhân dân Việt Nam.

d)

D. sự phát triển mạnh của phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.

18.

Câu 18: Khó khăn lớn nhất của miền Bắc Việt Nam sau năm 1975 là gì?

a)

A. Nền kinh tế nông nghiệp vẫn còn lạc hậu.

b)

B. Những di hại của xã hội cũ vẫn còn tồn tại.

c)

C. Hậu quả chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ.

d)

D. Số người thất nghiệp lên tới hàng triệu người.

19.

Câu 19: Hoàn cảnh lịch sử thuận lợi nhất để Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam là gì?

a)

A. Quân Mĩ đã rút khỏi miền Nam, ngụy mất chỗ dựa.

b)

B. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long.

c)

C. Khả năng chi viện của miền Bắc cho chiến trường miền Nam.

d)

D. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

20.

Câu 20: Đâu không phải là ý nghĩa của việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước (1975 -1976)?

a)

A. Tạo điều kiện cho sự thống nhất dân tộc ở các lĩnh vực khác.

b)

B. Đáp ứng nguyện vọng của mọi tầng lớp nhân dân.

c)

C. Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước cùng nhau xây dựng và bảo vệ tổ quốc tiến lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Đánh dấu sự hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

21.

Câu 21: Trong phong trào đấu tranh của nhân dân Á, Phi và Mĩ Latinh, năm 1960 được gọi là năm

a)

A. châu Á.

b)

B. châu Mĩ.

c)

C. Mĩ Latinh.

d)

D. châu Phi.

22.

Câu 22: Trước chiến tranh thế giới thứ hai, trừ Nhật Bản, các nước Đông Bắc đều

a)

A. là thuộc địa của Pháp.

b)

B. bị chủ nghĩa thực dân nô dịch.

c)

C. giành được độc lập.

d)

D. là các nước phát triển mạnh mẽ về kinh tế.

23.

Câu 23: Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam những năm 1919-1925?

a)

A. Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.

b)

B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công 1917.

c)

C. Pháp là nước thu lợi trong chiến tranh.

d)

D. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

24.

Câu 24: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Liên Xô bước vào công cuộc khôi phục kinh tế và tiếp tục xây dựng CNXH trong hoàn cảnh

a)

A. đất nước khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, chính trị, xã hội.

b)

B. đất nước chịu tổn thất nặng nề trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

C. bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

D. rất thuận lợi vì Liên Xô là nước chiến thắng trong chiến tranh thế giới