wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhóm 1

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Bài thơ “Chiều thu” được in trong tập thơ nào?

a)

Trời mỗi ngày lại sáng

b)

Giữa trong xanh

c)

Như mây mùa xuân

d)

Đêm sao sáng

2.

Thể thơ của Bài thơ “Chiều thu” là thể thơ gì?

a)

Tự do

b)

Bảy chữ

c)


Lục bát

d)

Năm chữ

3.

Đề tài của Bài thơ “Chiều thu” là gì?

a)

Vẻ đẹp đồng quê

b)

Cuộc sống thôn quê

c)

Vẻ đẹp thiên nhiên

d)

Cảnh đẹp đất nước

4.

Chủ đề của bài thơ là gì?

a)

Vẻ đẹp thơ mộng, đầy sức sống của bức tranh thiên nhiên sáng sớm mùa thu

b)

Tâm trạng bâng khuâng thương nhớ quê nhà của người con xa quê

c)

Vẻ đẹp thơ mộng, đầy sức sống của bức tranh thiên nhiên tối thu

d)

Vẻ đẹp thơ mộng, đầy sức sống của bức tranh thiên nhiên chiều thu

5.

 Bài thơ “Chiều thu” có mấy khổ?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

6.

 Tác giả Nguyễn Bính sinh và mất năm bao nhiêu?

a)

1918 - 1966

b)

1948-1986

c)

1908-1966

d)

1916-1968

7.

Tên khai sinh của tác giả Nguyễn Bính

a)

Nguyễn Văn Bính

b)

Nguyễn Trọng Binh

c)

Nguyễn Bính

d)

Nguyễn Trọng Bính

8.

 Khổ thơ đầu tác giả Nguyễn Bính đã sử dụng những giác quan nào?

a)

Khứu giác

Xúc giác

Thính giác

b)

Thính giác

cảm giác

thị giác

c)

Khứu giác

Thính giác

vị giác

d)

Khứu giác

Thính giác

Thị giác

9.

Khái niệm "Thơ" là gì

a)

là thể loại văn học lấy cảm xúc, lấy trí tuệ súc tích được diễn đạt theo hình thức có vần điệu hoặc tự do (không vần điệu).

b)

là thể loại văn học có phương thức trình bày một chuỗi sự việc, từ sự việc này đến sự việc kia, cuối cùng dẫn đến một kết thúc, thể hiện một ý nghĩa

c)

là một bộ môn nghệ thuật dùng chất giọng, âm thanh để diễn đạt các cung bậc cảm xúc, tình cảm của con người.

d)

là một phương tiện được sử dụng để diễn đạt ý tưởng bằng hình ảnh, thường kết hợp với văn bản hoặc thông tin hình ảnh khác.

10.

loài hoa nào xuất hiện trong khổ thơ đầu bài thơ “Chiều thu”

a)

Hoa hồng

b)

Hoa sen

c)

Hoa cẩm tú cầu

d)

Hoa thiên lý

11.

Loài động vật nào xuất hiện trong khổ thơ đầu bài thơ “Chiều thu”?

a)

Con cò

b)

Con gà

c)

con mèo

d)

Chim sơn ca

12.

Bài thơ nào có cùng thể thơ với bài thơ “Chiều thu”

a)

Đồng chí

b)

Mùa xuân nho nhỏ

c)

Đoàn thuyền đánh cá

d)

bếp lửa

13.

Người đọc có thể hình dung như nào về mùi hương loài hoa được xuất hiện trong khổ thơ đầu bài thơ

a)

Nồng nặc, gây khó chịu trong không gian chiều thu

b)

Lan toả nhẹ nhàng hương thơm trong không gian mát lành của chiều thu

c)

Thơm phức ngào ngạt 1 góc phố

d)

Hương thơm thoang thoảng không cảm nhận được gì

14.

Âm thanh của loài động vật xuất hiện trong khổ thơ đầu gợi cho ta thấy hình ảnh quen thuộc nào?

a)

Gợi về những kỷ niệm cũ, tiếng hát ru của bà và mẹ giúp cho em bé say giấc trong sáng mùa thu

b)

Gợi về những kỷ niệm cũ, tiếng hát ru của bà và mẹ giúp cho em bé say giấc trong chiều thu

c)

Gợi về kỷ niệm với quê hương

d)

Gợi cho ta thấy âm thanh ồn ào náo nhiệt của tiếng động vật

15.

PTBĐ của đoạn văn là gì?

a)

Tự sự kết hợp miêu tả

b)

Miêu tả kết hợp nghị luận

c)

Nghị luận

d)

Biểu cảm kết hợp miêu tả

16.

Tác phẩm khác của tác giả Nguyễn Bính

a)

Nguyên tiêu

b)

Hương cố nhân

c)

Mẹ và quả

d)

Thu Hà Nội

17.

Đảo ngữ “Thăm thẳm” ở câu thơ đầu trong khổ thơ 1, ta thấy trời xanh hay đáy hồ được nhấn mạnh như nào?

a)

Thấy sự tầm thường của thiên nhiên

b)

Thấp và cạn, cho thấy sự nhỏ bé của thiên nhiên đất trời

c)

Cao và sâu, mang 1 vẻ đẹp hùng tráng ngất ngây của thiên nhiên đất trời

d)

Hùng tráng, hùng vĩ

18.

Hình ảnh “trời xanh” gợi cho ta thấy điều gì?

a)

Quang cảnh trong xanh, quang đạt, thơ mộng

b)

Mây đen, mù mịt, trời đen xì

c)

Âm u, có một chút mây đen

d)

Mưa to, gió lớn

19.

Tại sao tác giả lại sử dụng loài hoa thiên lý mà không phải loài hoa khác?

a)

Vì hoa thiên lý gắn liền với tuổi thơ tác giả

b)

Vì loài hoa đó là đặc trưng của đầu mùa thu

c)

Lan toả hương thơm dịu nhẹ

d)

Tất cả các đáp án

20.

Tác giả bài thơ “Chiều thu” là ai?

a)

Chính Hữu

b)

Nguyễn Bính

c)

Phạm Tiến Duật

d)

Nguyễn Dữ