wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Dân

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của xã hội là nội dung cảu khái niệm

a)

Lao động

b)

Cạnh tranh

c)

Thất nghiệp

d)

Cung cầu

2.

Trong lao động sản xuất, lao động có vai trò như là một yếu tố

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Thứ yếu

d)

Độc lập

3.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

Thị trường lao động

b)

Thị trường tài chính

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường công nghệ

4.

Khi tham gia vào thị trường lao động người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây

a)

Tiền công, tiền lương

b)

Điều kiện đi nước ngoài

c)

Điều kiện xuất khẩu lao động

d)

Tiền môi giới lao động

5.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây

a)

Bằng văn bản

b)

Bằng tiền đặt cọc

c)

Bằng tài sản cá nhân

d)

Bằng quyền lực

6.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây

a)

Bằng miệng

b)

Bằng tiền

c)

Bằng tài sản

d)

Bằng quyền lực

7.

Khi tham gia vào thị trường lao động việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tự nguyện

b)

Cưỡng chế

c)

Cưỡng bức

d)

Tự giác

8.

Doanh nghiệp H không ngừng mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động giảm tỷ lệ người thất nghiệp xét theo mối quan hệ giữa các bộ phận của thị trường việc làm thì doanh nghiệp H là chủ thể nào dưới đây

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Nhà quản lý lao động

d)

Cơ quan quản lý lao động

9.

Những hoạt động lao động Tạo ra thu nhập và pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

Thất nghiệp

b)

Lao động

c)

Việc làm

d)

Sức lao động

10.

Doanh nghiệp A được cấp giấy phép khai thác cát sỏi phục vụ cho các công trình xây dựng tại địa phương X. Ngoài ra doanh nghiệp còn được giao nhiệm vụ thi công các công trình trọng điểm tại địa phương để thực hiện nhiệm vụ này doanh nghiệp A đã tuyển dụng và sắp xếp việc làm cho hàng nghìn lao động tại địa phương và có thu nhập ổn định trên thị trường lao động thì doanh nghiệp a đóng vai trò là chủ thể nào sau đây?

a)

người sử dụng lao động

b)

Người lao động

c)

Nhà kinh doanh

d)

Nhà doanh nghiệp

11.

Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật

a)

Bắt buộc

b)

Cấm

c)

Không cấm

d)

Quy định

12.

Trong đời sống xã hội mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

Khác nhau

b)

Bị cấm

c)

Bắt buộc

d)

Miễn phí

13.

Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành toàn bộ thời gian rảnh vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

Việc làm Phi lợi nhuận

b)

Có việc làm chính thức

c)

Việc làm bán thời gian

d)

Việc làm không ổn định

14.

Trong đời sống xã hội việc người lao động dành nhiều thời gian rảnh để làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

Việc làm bán thời gian

b)

Việc làm phi lợi nhuận

c)

Có việc làm chính thức

d)

Việc làm không ổn định

15.

Sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

Thị trường tài chính

b)

Thị trường kinh doanh

c)

Thị trường việc làm

d)

Thị trường thất nghiệp

16.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận những nội dung về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc với

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Các tổ chức đoàn thể

d)

Đại diện công đoàn

17.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào sau đây

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếuyếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất

18.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

Sự đam mê của chủ để sản xuất kinh doanh

b)

Sự hiểuchiết của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Khả năng huy động nguồn lực

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước

19.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

20.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt

a)

Ổn định

b)

Lỗi thời

c)

Hấp dẫn

d)

Khả thi

21.

Yếu tố nào dưới đây khôngkhông phải là tiêu chí để đánh gia một ý tưởng kinh doanh tốt

a)

Không có tính khả thi

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo

c)

Có lợi thế cạnh tranh

d)

Có ưu thế vượt trội

22.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Ý tưởng hội họa

c)

Ý tưởng nghệ thuật

d)

Ts tưởng kiến trúc

23.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

Học tập

b)

Nghệ thuật

c)

Kinh doanh

d)

Công tác

24.

Một trong những ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

Tính phi lợi nhuận

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính nhân đạo

d)

Tính xã hội

25.

Một tưởng được coi là một ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

Địa vị

b)

Lợi nhuận

c)

quyền lực

d)

Hợp tác