wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

269->305

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì thêm 15°C thì:

a)

Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.

b)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khăng định được.

2.

Nhận xét nào sau đây là sai? Nhiệt dung riêng của một chất

a)

Cho biết nhiệt lượng cần truyền để 1 kg chất đó tăng thêm 1°C

b)

Phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất đó.

c)

Phụ thuộc vào bản chất của chất đó.

d)

Có đơn vị là J/kg.K.

3.

Nhiệt dung riêng có cùng dơn vị với đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt năng.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nhiệt lượng

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

4.

Nhiệt nóng chảy Q được xác dịnh theo công thức

a)

Q =lamda/m

b)

Q =lamda x m

c)

Q = m x lamda

d)

Q = Lm.

5.

Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau dây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế

c)

Oát kế.

d)

Vôn kế.

6.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào

a)

bản chất của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

bản chất của vật rắn.

c)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.

7.

Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy 273 K là

a)

thiếc.

b)

nước đá

c)

chì.

d)

nhôm.

8.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng cháy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

c)

Các chất có khối lượng bằng nhau thì nhiệt nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = 2m trong đó 2 là nhiệt nóng chảy riêng của chất.

9.

Cầu 277. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

b)

Jun (J).

c)

Jun trên kilôgam (J/kg).

d)

Jun trên độ (J/độ).

10.

Câu 278. Khi vật rắn tinh thể đang nóng chảy thì đại lượng nào của vật không thay đổi?

a)

Thể tích của vật.

b)

Nội năng của vật.

c)

Nhiệt độ của vật.

d)

hình dạng của vật

11.

Câu 279. Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

c)

Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt độ nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = lamda x m trong đó lamda là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật.

12.

Câu 280. Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?

a)

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 1 kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam (J/kg).

c)

Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

13.

Câu 282. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?

a)

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cung cấp để làm nóng chảy 1 kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam (J/kg).

c)

Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau.

d)

A,B,C đúng

14.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10" J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10° J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10' J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10 J để hóa lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10° J khi hóa lỏng hoàn toàn.

15.

Nhiệt nóng chảy riêng của vàng là 2,8.103 J/kg. Phát biểu đúng là

a)

khối vàng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

khối vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103J để hóá lỏng.

d)

mỗi kg vàng tỏả ra nhiệt lượng 62,8.103J khi hóa lỏng hoàn toàn.

16.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật răn phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

bản chất của vật rắn

c)

bản chất và nhiệt độ của vật răn

d)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài

17.

Nhiệt độ nóng chảy trên mặt thoáng tinh thể thay đổi như thế nào khi áp suất tăng?

a)

Luôn tăng đối với vật rắn

b)

Luôn giảm đối với vật rắn

c)

Luôn tăng đối với mọi vật rắn có thể tích giảm khi nóng chảy và luôn giảm đối với mọi vật rắn có thể tích tăng khi nóng chảy

d)

Luôn tăng đối với mọi vật rắn có thể tích tăng khi nóng chảy và luôn giảm đối với mọi vật rắn có thể tích giảm khi nóng chảy.

18.

Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy là 283K?

a)

Thiếc.

b)

Nước đá.

c)

Chi.

d)

Nhôm.

19.

Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào?

a)

khôi lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

b)

thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật.

c)

khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

d)

nhiệt độ ban dầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường.

20.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hóa hơi.

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hóa hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt hóa hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hóa hơi là Jun trên kilôgam (J/kg).

d)

Nhiệt hóa hơi được tính bằng công thức Q = Lm trong đó L là nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

21.

Đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là

a)

J/kg

b)

J.kg

c)

kg/J

d)

J

22.

Tại sao nhiệt hóa hơi riêng của nước thay đổi theo nhiệt độ?

a)

Do nước có cấu trúc phân tử đặc biệt.

b)

Do nước có nhiều dạng tinh thể khác nhau.

c)

Do nước có tính chất biến đổi ở nhiệt độ cao.

d)

Do nước có nhiều biến đổi nhiệt độ khác nhau.

23.

Tại sao các công thức tính nhiệt hóa hơi riêng thường áp dụng cho các chất lỏng và khí nhưng không áp dụng cho rắn?

a)

Vì nhiệt hóá hơi riêng của rắn rất khó đo.

b)

Vì rắn không thể hóá hơi.

c)

Vì rắn có cấu trúc phân tử khác biệt

d)

vì rắn có nhiệt độ nóng chảy thấp

24.

Tại sao nhiệt hoá hơi riêng của nước lại lớn hơn so với nhiều chất lỏng khác?

a)

Do nước có cấu trúc phân tử đơn giản.

b)

Do nước có khối lượng phân tử nhỏ.

c)

Do nước có nhiệt độ sôi thấp.

d)

nước có nhiệt độ đông đặc cao

25.

Tại sao nhiệt hóa hơi riêng của một số chất có thể âm?

a)

Vì sự chênh lệch về nhiệt độ.

b)

Vì sự chênh lệch về nhiệt lượng.

c)

Vì sự chênh lệch về áp suất.

d)

Do nước có nhiệt độ đông đặc cao.

26.

Nếu bạn có 5 kg nước và muốn biết cần bao nhiêu nhiệt lượng để làm hơi hết nước ở nhiệt độ 100°C, bạn sẽ sử dụng công thức nào?

a)

Q = L/ m

b)

Q = L. m

c)

Q= m/L

d)

Q = m. L

27.

Tại sao nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng thường lớn hơn so với nhiệt hóa hơi riêng của chất khí?

a)

Vì chất lỏng có khối lượng phân tử lớn hơn.

b)

Vì chất lỏng có cấu trúc phân tử phức tạp hơn.

c)

Vì chất lỏng có tính chất phân tử không thay đổi.

d)

Vì chất lỏng có tính chất thay đổi ở nhiệt độ cao.

28.

Tại sao nhiệt hóá hơi riêng của một chất lỏng thường lớn hơn so với nhiệt hóa hơi riêng của chất rắn?

a)

Vì chất lỏng có cấu trúc phân tử phức tạp hơn.

b)

Vì chất lỏng có tính chất phân tử không thay đổi.

c)

Vì chất lỏng có nhiệt độ sôi cao.

d)

Vì chất lỏng có tính chất thay đổi ở nhiệt độ cao.