NEW
Font size
WorksheetsVận tốc, gia tốc trong dạo động điều hoà
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
luôn có giá trị không đổi.
luôn có giá trị dương.
là hàm bậc hai của thời gian.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi
cùng pha với li độ.
ngược pha với li độ.
sớm pha 2π so với li độ.
trễ pha 2π so với li độ.
Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức
a = ωx.
a = – ωx.
a = ω²x.
a = – ω²x.
Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
ngược hướng chuyển động.
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
vmax = Aω².
vmax = 2Aω.
vmax = Aω.
vmax = A²ω.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
v = –ωAsin(ωt + φ).
v = ωAsin(ωt + φ).
v = –ωAcos(ωt + φ).
v = ωAcos(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
cùng pha với li độ.
ngược pha với li độ.
sớm pha 2π so với li độ.
trễ pha 2π so với li độ.
điều hòa phải mất 0,025s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng có vận tốc bằng không, hai điểm ấy cách nhau 10 cm. Chon đáp án đúng?
Chu kì dao động là 0,025s.
Tần số dao động là 10 Hz.
Biên độ dao động là 10 cm.
Vận tốc của vật có độ lớn cực đại là 2π m/s.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
T/2.
T/8.
T/6.
T/4.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?
Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
Chu kì của dao động là 0,5 s.
Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s².
Tần số của dao động là 2 Hz.
Một vật dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của vật tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
4 cm/s.
8 cm/s.
3 cm/s.
0,5 cm/s.
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
3 s.
2 s.
1 s.
4 s.
Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc của vật khi vật ở li độ x. Biên độ dao động của vật là
√(x² + (v/ω)²).
√(x² + (4v/ω)²).
√(v² + (x/ω)²).
√(4v² + (x/ω)²).
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là
40 cm/s.
10 cm/s.
5 cm/s.
20 cm/s.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10 cos(6πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π^2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
100π cm/s².
36 cm/s2
10π cm/s².
36 m/s2
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos(4πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
20π cm/s.
0 cm/s.
– 20π cm/s.
5 cm/s.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là
5,24 cm.
7,07 cm
5,3 cm
10 cm.
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 5 cm và tần số 10 Hz. Khi vật có li độ 3 cm thì tốc độ của vật bằng
251,32 cm/s.
287,9 cm/s.
314,2 cm/s.
50,0 cm/s.
Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng
12,56 cm/s.
20,08 cm/s.
25,13 cm/s.
18,84 cm/s.
Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
li độ có độ lớn cực đại.
gia tốc có độ lớn cực đại.
li độ bằng 0.
pha dao động cực đại.
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.
có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.
luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.
luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.
Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10cm. Gia tốc cực đại của chất điểm bằng
25 m/s2.
2,5 m/s2.
63,2 m/s2.
6,32 m/s2.
Một vật nhỏ đang dao động điều hòa trên trục Ox với vận tốc 2v = 20 cos(2πt/3) (cm/s) (t tính bằng s). Tại thời điểm ban đầu (t = 0), vật ở li độ
−5 cm.
-8,66 cm
5 cm.
8,66 cm
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) (cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của chất điểm tại li độ x = 10 cm là
a = – 4 m/s2.
a = 2 m/s2.
a = 9,8 m/s2.
a = 10 m/s2.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Biết phương trình vận tốc của chất điểm là v = 20 cos(2πt/6) (cm/s). Phương trình dao động của chất điểm có dạng
x = 10cos(2πt/3) (cm).
x = 10cos(2πt/3) (cm).
x = 20cos(2πt/6) (cm).
x = 20cos(2πt/3) (cm).
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(4πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì
vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.
chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
chu kỳ dao động là 2s.
lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
Đồ thị biểu diễn gia tốc theo li độ là một
đường hình sin.
parabol.
đoạn thẳng.
đường elip.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(6πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Trong mỗi giây chất điểm thực hiện được
3 dao động toàn phần và có tốc độ cực đại là 30π cm/s.
6 dao động toàn phần và đi được quãng đường 120 cm.
3 dao động toàn phần và có tốc độ cực đại là 30 cm/s.
6 dao động toàn phần và đi được quãng đường 60 cm.
Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là
15 cm/s.
50 cm/s.
250 cm/s.
25 cm/s.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình x = 6cos(2πt/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu Đúng
a. Chiều dài quỹ đạo bằng 12 cm
b. Tần số bằng 2π Hz
c. Thời điểm t = 0 vật đi theo chiều dương
d. Tốc độ cực đại bằng 12π m/s.
Khi động cơ ô tô hoạt động, pít-tông bên trong động cơ dao động lên xuống theo phương trình x = 12 cos(40πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu Đúng
a. chu kì dao động của pít-tông bằng 0,05 s
b. Tốc độ cực đại của pit-tông bằng 480 cm/s
c. Quãng đường mà pit-tông đi được trong 1 chu kì là 24 cm
d. Gia tốc của pit-tông tại thời điểm t = 1/120 s bằng 2(96/π) m/s²
