Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 1 môn CN

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 kiến thức của môn học nào không được sử dụng trong cơ khí chế tạo

a)

A. Toán học

b)

B. Vật Lý

c)

C. Công nghệ

d)

D. Ngữ Văn

2.

Câu 2 máy xay sinh tố là ví dụ về vai trò nào của cơ khí chế tạo trong đời sống và sản xuất

a)

A. Chế tạo ra công cụ máy móc giúp lao động trở nên nhẹ nhàng hơn

b)

B. Chế tạo ra công cụ máy móc giúp tăng năng suất lao động

c)

C. Chế tạo ra các thiết bị giúp cho cuộc sống con người trở nên tiện nghi hơn

d)

D. Chế tạo ra các thiết bị máy móc công cụ phục vụ nghiên cứu Chinh phục thiên nhiên vũ trụ

3.

Câu 3 đâu không phải là đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo

a)

A. Vật liệu kim loại

b)

B. Vật liệu hợp kim

c)

C. Vật liệu phi kim loại

d)

D. Vật liệu nhựa cao su

4.

Câu 4 người thiết kế sản xuất và lắp đặt vận hành máy móc thiết bị kỹ thuật được gọi là

a)

A. Kỹ sư xây dựng

b)

B. Kỹ sư điện

c)

C. Kỹ sư cơ khí

d)

D. Kỹ sư dân dụng

5.

Câu 5 công việc chính của thiết kế sản phẩm cơ khí là

a)

A. Nghiên cứu ứng dụng các kiến thức toán học khoa học kỹ thuật vào việc chọn vật liệu thiết kế các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế kỹ thuật đặt ra

b)

B. Sử dụng các máy móc công cụ công nghệ áp dụng nguyên lý vật lý để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

c)

C. Dựa vào bản vẽ thiết kế quy trình lắp rap hợp lý và tìm ra các biện pháp kỹ thuật để đảm bảo yêu cầu

d)

D. Chăm sóc kiểm tra chẩn đoán trạng thái kỹ thuật theo dõi và xử lý sự cố,... Để duy trì hoạt động ổn định đảm bảo độ tin cậy an toàn của các thiết bị cơ khí

6.

Câu 6 công việc bảo dưỡng sửa chữa thiết bị cơ khí đòi hỏi người thực hiện phải thực hiện các nhiệm vụ gì

a)

A. K/T tình hình vận hành lỗi hỏng hóc của máy

b)

B. Bảo trì xử lý các hư hỏng

c)

C. Kiểm tra máy móc định kỳ

d)

D. Cả a b c đều đúng

7.

Câu 7 nghề nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm công việc gia công cơ khí

a)

A. Thợ hàn

b)

B. Thợ rèn

c)

C. Thợ mỏ

d)

D. Thợ cắt gọt kim loại

8.

Câu 8 người thực hiện nhóm công việc thiết kế sản phẩm cơ khí cần được đào tạo trong chuyên ngành nào

a)

A. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

b)

B. Công nghệ kỹ thuật trồng trọt

c)

C. Công nghệ kỹ thuật chăn nuôi

d)

D. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

9.

Câu 9 các yêu cầu chung đối với vật liệu cơ khí là

a)

A. Tính K/T tính khoa học tính tiện dụng

b)

B. Tính sử dụng tính công nghệ tính kinh tế

c)

C. Tính ứng dụng tính vật lý tính kinh tế

d)

D. Tính ứng dụng tính công nghệ tính kinh tế

10.

Câu 10 trong các vật liệu dưới đây đâu là vật liệu phi kim loại

a)

A. Sắt

b)

B. Đồng

c)

C. Nhôm

d)

D. Cao su

11.

Câu 11 nhóm vật liệu nào được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí

a)

A. Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

B. Vật liệu phi kim loại

c)

C. Vật liệu mới

d)

D. Vật liệu cách điện

12.

Câu 12 vượt kiểu mới có ưu điểm gì so với các vật liệu truyền thống

a)

A. Độ bền cao

b)

B. Độ cứng lớn hơn

c)

C. Có tính chất nhiệt điện hóa học vượt trội

d)

D. Cả a b c đều đúng

13.

Câu 13 tính chất cơ học của vật liệu kim loại và hợp kim của nó là

a)

A. Tính dẻo và đàn hồi

b)

B. Tính dẫn nhiệt dẫn điện

c)

C. Tính oxi hóa

d)

D. Tính đúc tốt

14.

Câu 14 Nickel và hợp kim Nickel thường được sử dụng để chế tạo

a)

A. Ổ trượt bánh răng bánh vít

b)

B. Thép không gỉ các loại nam châm

c)

C. Vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp

d)

D. Các thiết bị của ngành hàng không

15.

Câu 15 đâu không phải là phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của kim loại và hợp kim

a)

A. Xác định tính cứng dẻo của kim loại vào hợp kim

b)

B. Xác định khả năng biến dạng của kim loại và hợp kim

c)

C. Xác định tính giòn của vật liệu

d)

D. Xác định chiều dài của vật liệu

16.

Câu 16 ưu điểm của thép carbon để sử dụng trong chế tạo cơ khí là

a)

A. Có khả năng biến dạng đẽo tốt

b)

B. Có khả năng chống ăn mòn tốt

c)

C. Có Độ dãn dài tốt

d)

D. Có khả năng dẫn nhiệt kém

17.

Câu 17 vật liệu phi kim loại được chia làm mấy nhóm

a)

A. 2 nhóm: vật liệu cao su và nhựa

b)

B. 2 nhóm: vật liệu nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn

c)

C. 3 nhóm: vật liệu nhựa nhiệt dẻo nhựa nhiệt rắn và cao su

d)

D. 3 nhóm: vật liệu cách điện vật liệu chịu oxi hóa và vật liệu có độ bền cao

18.

Câu 18 tính cách điện cách nhiệt của vật liệu phi kim loại thuộc tính chất cơ bản nào

a)

A. Tính chất cơ học

b)

B. Tính chất vật lý

c)

C. Tính chất hóa học

d)

D. Tính chất công nghệ

19.

Câu 19 vỏ công tắc điện được sử dụng trong các gia đình được làm từ vật liệu gì

a)

A. Thép Carbon

b)

B. Nhiệt nhựa dẻo

c)

C. Nhựa nhiệt rắn

d)

D. Cao su

20.

Câu 20 chúng ta có thể nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại bằng cách nào dưới đây

a)

A. Dùng lửa nung để xác định độ bền

b)

B. Dùng tay bẻ để xác định độ bền

c)

C. Dùng nước đá để xác định tính chịu nhiệt

d)

D. Dùng búa đập để xác định tính giòn dẻo

21.

Câu 21 vật liệu mới là gì

a)

A. Là những loại vật liệu không nằm trong Danh mục vật liệu truyền thống sẵn có đang được sử dụng để sản xuất

b)

B. Là những vật liệu mới được phát hiện ra gần đây

c)

C. Là những vật liệu vừa mới được chế tạo ra do máy móc của cuộc cách mạng công nghệ 4.0

d)

D. Là những vật liệu do Trí Tuệ Nhân tạo AI khám phá ra

22.

Câu 22 ưu điểm của vật liệu composite trong sản xuất các thiết bị cơ khí là

a)

A. Độ cứng độ bền cao

b)

B. Khả năng chịu nhiệt tốt

c)

C. Chống ăn mòn tốt

d)

D. Cả a b c đều đúng

23.

Câu 23 nhận xét nào sau đây không đúng về vật liệu nano

a)

A. Là vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét

b)

B. Là vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ milimet

c)

C. Là vật liệu có nhiều ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí

d)

D. Là vật liệu có tính bền nhẹ dẫn nhiệt dẫn điện tốt

24.

Câu 24 vật liệu nào được sử dụng để chế tạo cánh quạt máy bay thông minh

a)

A. Vật liệu composite

b)

B. Vật liệu có cơ tính biến thiên

c)

C. Hợp kim nhớ hình

d)

D. Vật liệu nano

25.

Câu 25 Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

B. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

C. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

D. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

26.

Câu 26 đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là

a)

A. Sử dụng nguyên liệu kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

B. Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

C. Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

D. Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

27.

Câu 27 đâu là sản phẩm của phương pháp khoan

a)

A. Trục vít

b)

B. Khớp nối

c)

C. Đĩa phanh xe máy

d)

D. Bạc lót

28.

Câu 28 đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay phương pháp gia công phù hợp là

a)

A. Tiện

b)

B. Phay

c)

C. Khoan

d)

D. Hàn

29.

Câu 29 phôi gia công được làm bằng vật liệu gì

a)

A. Nhựa

b)

B. Thủy Tinh

c)

C. Nhôm

d)

D. Gỗ