wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Cuối Kỳ I Công Nghệ 11

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của khoáng trong cơ thể là?

a)

tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể

b)

chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất

c)

cung cấp năng lượng

d)

dự trữ năng lượng

2.

Nhóm vật nuôi nào sau đây được phân loại theo mục đích sử dụng?

a)

Vật nuôi trên cạn, vật nuôi dưới nước.

b)

Vật nuôi lấy thịt, vật nuôi lấy trứng.

c)

Vật nuôi đẻ con, vật nuôi đẻ trứng.

d)

Vật nuôi ngoại nhập, vật nuôi bản địa.

3.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào những yếu tố nào?

a)

giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

b)

loài, giống

c)

loài, giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

d)

sức sản xuất

4.

Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn thô?

a)

Cỏ khô.

b)

Bã mía.

c)

Rau xanh.

d)

Rơm rạ.

5.

Phương pháp nào sau đây ít được sử dụng để bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Bảo quản bằng đóng bao trong kho.

b)

Bảo quản bằng phương pháp làm khô.

c)

Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học.

d)

Bảo quản trong kho lạnh.

6.

Khả năng sản xuất của vật nuôi không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Giống vật nuôi

b)

Chế độ chăm sóc và nuôi dưỡng.

c)

Khả năng tạo ra sản phẩm.

d)

Đặc điểm cá thể.

7.

Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?

a)

Nghiền nhỏ.

b)

Cắt ngắn.

c)

Ủ men.

d)

Đường hóa.

8.

Ý nào sau đây không phải là mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng?

a)

Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.

b)

Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội

c)

Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau.

d)

Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn.

9.

Tác dụng của Vitamin là:

a)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

b)

Tổng hợp các chất sinh học.

c)

Tái tạo mô.

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.

10.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là gì?

a)

Hiện đại hóa, nâng cao năng suất và chất lượng

b)

Ứng dụng công nghệ cao để nâng cao năng xuất và chất lượng

c)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ vi sinh, nâng cao năng xuất, chất lượng, hiệu quả.

d)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng xuất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.

11.

Khi phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng, gồm có nhóm vật nuôi nào sau đây?

a)

Vật nuôi trên cạn, vật nuôi dưới nước.

b)

Vật nuôi ngoại nhập, vật nuôi bản địa.

c)

Vật nuôi đẻ con, vật nuôi đẻ trứng.

d)

Vật nuôi lấy thịt, vật nuôi lấy trứng.

12.

Ở nước ta, có các phương thức chăn nuôi chủ yếu nào ?

a)

Chăn thả tự do, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả.

b)

Chăn thả tự do, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

Chăn nuôi nông hộ, chăn nuôi nhốt, chăn nuôi bán công nghiệp.

d)

Chăn thả tự do, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống.

13.

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có thuộc phương thức chăn nuôi nào?

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Chăn nuôi hoang dã

14.

Yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,..)?

a)

Điều kiện sống.

b)

Ngoại hình vật nuôi.

c)

Giống vật nuôi.

d)

Chăm sóc, nuôi dưỡng.

15.

Nhân giống vật nuôi gồm các phương pháp nào?

a)

Nhân giống thuần chủng và gây đột biến.

b)

Lai giống và gây đột biến.

c)

Nhân giống thuần chủng và chọn lọc cá thể.

d)

Nhân giống thuần chủng và lai giống.

16.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là gì?

a)

Nhu cầu các chất dinh dưỡng của một vật nuôi trong một ngày.

b)

Mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm.

c)

Nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm.

d)

Mức ăn cần cung cấp cho vật nuôi trong một ngày đêm.

17.

Nhân giống vật nuôi gồm các phương pháp là?

a)

Nhân giống thuần chủng và lai giống.

b)

Nhân giống thuần chủng và gây đột biến

c)

Lai giống và gây đột biến

d)

Nhân giống thuần chủng và chọn lọc cá thể

18.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

b)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn.

19.

Những tiêu chí cơ bản để đánh giá chọn giống vật nuôi là gì?

a)

Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng và phát dục, khả năng sản suất.

b)

Ngoại hình, trọng lượng, sinh trưởng và phát dục, khả năng sản suất.

c)

Ngoại hình, thể chất, trọng lượng, khả năng sinh sản.

d)

Ngoại hình, sinh trưởng và phát dục, khả năng sản suất.

20.

"Mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo ra sản phẩm" được gọi là gì?

a)

Khẩu phần ăn của vật nuôi.

b)

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.

c)

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi.

d)

Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn.

21.

Phương thức chăn thả tự do có ưu điểm gì?

a)

Mức đầu tư thấp, tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm.

b)

Kiểm soát được dịch bệnh, năng suất và hiệu quả nuôi cao.

c)

Mức đầu tư thấp, năng suất và hiệu quả nuôi cao.

d)

Kiểm soát được dịch bệnh, tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm.

22.

Dưới đây có vai trò điều hoà quá trình trao đổi chất, tăng cường sức đề kháng của vật nuôi?

a)

Thức ăn giàu năng lượng.

b)

Thức ăn giàu protein.

c)

Thức ăn giàu khoáng.

d)

Thức ăn giàu vitamin.

23.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt.

d)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.

24.

Yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,..)?

a)

Điều kiện sống.

b)

Ngoại hình vật nuôi.

c)

Giống vật nuôi.

d)

Chăm sóc, nuôi dưỡng.

25.

Các chỉ tiêu cơ bản dùng để chọn lọc giống vật nuôi là gì ?

a)

Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục, khả năng xuất khẩu.

b)

Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, khả năng sản xuất.

c)

Ngoại hình, sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất.

d)

Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất.

26.

Khi cho gà ăn các loại rau xanh thì nên sử dụng phương pháp chế biến nào?

a)

Cắt ngắn

b)

Nấu chín

c)

Nghiền nhỏ

d)

Xử lí kiềm

27.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là gì?

a)

Lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm.

b)

Nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm.

c)

Lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo ra sản phẩm.

d)

Lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho đàn vật nuôi để duy trì sự sống và tạo ra sản phẩm.

28.

Vai trò của giống trong chăn nuôi quyết định đến

a)

điều kiện phát triển của trang trại chăn nuôi.

b)

năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

giá trị kinh tế của sản phẩm chăn nuôi.

d)

đánh giá của người tiêu dùng khi mua sản phẩm chăn

29.

Tác dụng của nhóm thức ăn giàu Protein là gì?

a)

Nguyên liệu để tổng hợp các loại Protein đặc trưng.

b)

Điều hoà quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

c)

Tham gia vào cấu trúc xương.

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.

30.

Ứng dụng công nghệ cao chế biến thức ăn chăn nuôi gồm.

a)

Phương pháp cắt ngắn, nấu chín, nghiền nhỏ.

b)

Đường hóa, xử lý kiềm.

c)

Chế biến nhờ công nghệ vi sinh, dây chuyền tự động.

d)

Phương pháp sử dụng VSV để ủ chua.

31.

Khi tìm hiểu về các phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi, một nhóm học sinh đã đưa ra các nhận định sau: CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi gồm: sản xuất thức ăn truyền thống và thức ăn dạng hỗn hợp hoàn chỉnh.

b)

Thức ăn truyền thống không có thể sử dụng trực tiếp cho vật nuôi ăn hoặc phơi khô.

c)

Bước đầu tiên trong phương pháp sản xuất thức ăn dạng hỗn hợp là lựa chọn nguyên liệu.

d)

Sản xuất thức ăn dạng bột có thêm bước làm ẩm, tăng nhiệt độ, ép viên.

32.

Trong cùng một điều kiện chăm sóc và nuôi dưỡng, giống gà Ri cho sản lượng trứng thu được trong một năm cao hơn giống gà Mía. Các phát biểu sau đây Đúng hay Sai ? CHỌN ĐÁP ÁN SAI

a)

Do hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

b)

Quyết định sản phẩm chăn nuôi.

c)

Do khả năng thích nghi của vật nuôi.

d)

Quyết định năng suất chăn nuôi.

33.

Khi nói về phép lai kinh tế, các phát biểu sau đây Đúng hay Sai ? CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có sức sản xuất cao.

b)

Tất cả con lai kinh tế dùng làm giống, không làm thương phẩm.

c)

Lai kinh tế đơn giản là hình thức lai chỉ có 2 giống tham gia

d)

Lai kinh tế phức tập là hình thức lai từ 2 giống tham gia

34.

Khi thảo luận về nội dung phân loại vật nuôi. Các học sinh tổ 1 đưa ra các nhận định sau: CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Phân loại theo nguồn gốc gồm: vật nuôi bản địa và vật nuôi ngoại nhập.

b)

Vật nuôi lấy sữa, vật nuôi lấy trứng được phân loại theo đặc tính sinh học.

c)

Lợn Móng Cái, trâu LangBiang, gà Đông Tảo thuộc vật nuôi bản địa.

d)

Chuột bạch nuôi phục vụ nghiên cứu khoa học được phân loại theo mục đích sử dụng.

35.

Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai khi nói về nhân giống? CHỌN ĐÁP ÁN SAI

a)

Lai xa là phương pháp cho lai giữa hai cá thể đực và cái thuộc hai giống khác nhau.

b)

Lai kinh tế là phương pháp cho lai giữa hai cá thể đực và cái thuộc hai giống khác nhau và con lai dùng làm giống.

c)

Nhân giống thuần chủng là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc cùng một giống thuần chủng.

d)

Lai giống là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau nhằm bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.

36.

Thành tựu xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi chủ yếu nhờ ứng dụng công nghệ nào ?

a)

Công nghệ vi sinh.

b)

Công nghệ gene.

c)

Công nghệ thụ tinh nhân tạo.

d)

Công nghệ thông minh.