wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí 11 thi giữa kì 2

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích q1 q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau kết luận nào sau đây đúng

a)

q1 một và q2 đều là điện tích dương

b)

q1 va q2 đều là điện tích âm

c)

q1 và q2 trái dấu nhau

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau

2.

Hai điện tích q1 q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau kết luận nào sau đây đúng

a)

q1 q2 đều là điện tích dương

b)

q1 q2 đều là điện tích âm

c)

q1 q2. Cùng dấu

d)

q1 q2 trái dấu

3.

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện cu-lông giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

Tỷ lệ thuận với bình phương độ lớn Hai điện tích đó

b)

Tỷ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng

c)

Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng

d)

Tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

4.

Cho Hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng

a)

F tỷ lệ thuận với r

b)

F tỷ lệ nghịch với r

c)

F tỷ lệ thuận với r^2

d)

F tỉ lệ nghịch với r ^2

5.

Khi nói về điện Trường phát biểu nào sau đây sai

a)

Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích

b)

Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong đó

c)

Điện trường gắn liền với điện tích

d)

Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong đó

6.

Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng đẩy nhau cho hai quả cầu tiếp xúc rồi tách ra thì chúng

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

Không tương tác điện

7.

Hai quả cầu cùng kích thước nhưng điện tích trái dấu với độ lớn không bằng nhau sau khi cho chúng tiếp xúc rồi tách ra thì chúng sẽ

a)

Đẩy nhau

b)

Hút nhau

c)

Có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

Không tương tác điện

8.

Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn bằng nhau khi hai quả cầu đặt gần nhau thì hút nhau cho hai quả cầu tiếp xúc rồi tách ra thì chúng

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

Không tương tác điện

9.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

Khả năng thực hiện công

b)

Tốc độ biến thiên của điện trường

c)

Khả năng tác dụng lực

d)

Năng lượng

10.

Điện trường đều là điện trường có

a)

Độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau

b)

Vectơ cường độ dòng điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

Chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi

d)

Độ lớn lực điện do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi

11.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng

a)

Tại một điểm trong điện trường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín

c)

Các đường sức không bao giờ cắt nhau

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm hoặc nếu chỉ có một điện tích thì đường sức đi từ điện tích dương ra vô cực hoặc đi từ vô cực đến điện tích âm

12.

Điện trường đều là

a)

Điện trường mà cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có giá trị bằng nhau về độ lớn giống nhau về phương và chiều

b)

Điện trường mà cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có giá trị bằng nhau về độ lớn khác nhau về phương và chiều

c)

Điện trường mà cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có giá trị khác nhau về độ lớn giống nhau về phương và chiều

d)

Điện trường mà cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có giá trị khác nhau về độ lớn khác nhau về phương và chiều

13.

Cường độ điện trường giữa hai bản phẳng nhiễm điện trái dấu đặt song song có độ lớn

a)

Bằng tỉ số giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng

b)

Bằng tích giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng

c)

Bằng tổng giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng

d)

Bằng hiệu giữa hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng và khoảng cách giữa chúng

14.

Đơn vị của cường độ điện trường giữa hai bản phẳng

a)

V

b)

I

c)

V/m

d)

Omega

15.

Chọn đáp án đúng

a)

Điện trường trong một điện môi đồng chất nằm ở giữa hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và điện tích bằng nhau cùng dấu là một điện trường đều

b)

Điện trường trong một điện môi đồng chất nằm ở giữa hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và trái dấu là một điện trường đều

c)

Điện trường trong một điện môi đồng chất nằm ở giữa hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và diện tích bằng nhau trái dấu là một điện trường đều

d)

Điện trường trong một điện môi không đồng chất nằm ở giữa hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và điện tích bằng nhau trái dấu là một điện trường đều

16.

Câu nào sau đây mô tả đầy đủ đặc điểm của điện trường đều

a)

Cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

Cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

Cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian

d)

Đường sức điện là những đường thẳng song song cùng chiều và cách đều nhau

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường

b)

Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là A = E.d

c)

Điện trường tĩnh là một trường thế

d)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường

18.

Lực điện trường là

a)

Lực thế

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực đàn hồi

d)

Lực ma sát

19.

Công thức xác định công của lực điện trường Làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd trong đó d là

a)

Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối

b)

Khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức

c)

Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối của một đường sức

d)

Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức tính theo chiều đường sức điện

20.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặt trưng cho

a)

Khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

Khả năng sinh công của điện trường

c)

Phương chiều của cường độ điện trường

d)

Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

21.

Tìm phát biểu sai

a)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM = q.VM

b)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường

c)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặt chân cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó

22.

Dưới tác dụng của lực điện trường một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn được s trong điện trường đều theo phương hợp với E góc a. Trong trường hợp nào sau đây công của lực điện trường lớn

a)

0 °

b)

45 °

c)

60 °

d)

90 °

23.

Dưới tác dụng của lực điện trường một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với góc a. Trong trường hợp nào sau đây công của lực điện trường nhỏ nhất

a)

0 °

b)

180°

c)

60°

d)

90°

24.

Đơn vị của điện thế là

a)

V ( vôn)

b)

A (ampe)

c)

C ( culông)

d)

W (oát)

25.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

Phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q

b)

Khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

c)

Khả năng sinh công tại một điểm

d)

Khả năng tác dụng lực đẩy tất cả các điểm trong không gian có điện trường

26.

Điện thế là đại lượng

a)

Là đại lượng đại số

b)

Là đại lượng vectơ

c)

Luôn luôn dương

d)

Luôn luôn âm

27.

Trong điện trường hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 40 V phát biểu đúng

a)

Điện thế ở M là 40 V

b)

Điện thế ở M có giá trị dương ở N có giá trị âm

c)

Điện thế ở N bằng không

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V

28.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì không phụ thuộc vào

a)

Vị trí của các điểm M,N

b)

Hình dạng của đường đi

c)

Giá trị của điện tích q

d)

Điện trường

29.

Di chuyển điện tích q Dương từ điểm M đến điểm n trong một điện trường tĩnh công AMN của lực điện càng lớn khi

a)

Đường đi MN càng dài

b)

Đường đi MN càng ngắn

c)

Hiệu điện thế UMN càng lớn

d)

Hiệu điện thế UMN càng nhỏ

30.

Wm Wn lần lượt là thế nào của điện tích q khi đặt tại các điểm M N trong điện trường công Amn của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là

a)

Amn = q ( Wm - Wn )

b)

Amn = q ( Wn - Wm)

c)

Amn = Wm - Wn

d)

Amn = Wm - Wn/Q

31.

Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường hiệu điện thế giữa hai điểm là Umn công của lực điện thực hiện khi điện tích q chuyển dịch từ M đến N là

a)

qUmn

b)

q^2Umn

c)

Umn/Q

d)

Umn/q^2

32.

Vm, Vn lần lượt là điện thế tại các điểm M N trong điện trường công Amn của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là

a)

Amn = q ( Vm -Vn)

b)

Amn = q ( Vn - Vm)

c)

Amn = q/ Vm -Vn

d)

Amn = Vm -Vn/q