wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

Total questions: 27

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phát sinh hình thái cơ quan là đặc trưng cơ bản của quá trình

a)

sinh trưởng.

b)

phát triển.

c)

sinh sản.

d)

biến thái.

2.

Ở thực vật có hoa, các tế bào được sinh ra từ mô phân sinh đỉnh thay đổi về cấu trúc đế biến đổi thành tế bào mầm hoa là quá trình

a)

phát sinh hình thái.

b)

sinh sản.

c)

phân hóa.

d)

sinh trưởng.

3.

Sự phát triển của cây có hạt bắt đầu khi

a)

cây ra rễ.

b)

hạt nảy mầm.

c)

hình thành hạt.

d)

cây ra lá.

4.

Phát triển là sự biến đổi về [ ] của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật. Cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống [] là

a)

khối lượng và kích thước.

b)

khối lượng và cấu trúc.

c)

cấu trúc và chức năng.

d)

kích thước và chức năng.

5.

Quá trình nào sau đây làm tăng số lượng tế bào trong quá trình sinh trưởng của sinh vật?

a)

Quá trình giảm phân.

b)

Quá trình nguyên phân.

c)

Quá trình phân hóa tế bào.

d)

Quá trình phát sinh hình thái.

6.

Ví dụ nào sau đây mô tả cho quá trình phát triển của cây?

a)

Hạt nảy mầm thành cây mầm.

b)

Tăng chiều cao thân cây.

c)

Sự dài ra của rễ.

d)

Tăng đường kính thân.

7.

Sự thay đổi nào sau đây của tế bào không đúng với đặc trưng của sinh trưởng ở sinh vật?

a)

Thay đổi khối lượng tế bào.

b)

Tăng kích thước tế bào.

c)

Thay đổi cấu trúc tế bào.

d)

Tăng số lượng tế bào.

8.

Quá trình các tế bào thay đổi cấu trúc và chuyên hóa chức năng được gọi là

a)

phát sinh hình thái.

b)

hình thành cơ quan.

c)

phân hóa tế bào.

d)

sinh trưởng.

9.

Trong kỹ thuật trồng hoa cúc, nhà nông tiến hành bấm ng

4 lines
10.

Trong kỹ thuật trồng hoa cúc, nhà nông tiến hành bấm ngọn hoa cúc nhằm mục đích gì?

a)

Hạn chế sự sinh trưởng của cây.

b)

Giúp cây ra nhiều cành, nhiều hoa.

c)

Kéo dài tuổi thọ của cây.

d)

Hạn chế sâu ăn đọt non.

11.

Sự biến đổi của hợp tử trong hình dưới đây, được gọi là quá trình

a)

phát sinh hình thái.

b)

phân hóa chức năng.

c)

biệt hóa tế bào.

d)

sinh trưởng.

12.

Sự thay đổi về hình thái của nòng nòng được mô tả như trong hình bên dưới được gọi là

a)

phát sinh hình thái.

b)

phân hóa chức năng.

c)

biệt hóa tế bào.

d)

sinh trưởng.

13.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

sự biến đổi về cấu trúc của mô, cơ quan và cơ thể.

b)

sự biến đổi về chức năng của mô, cơ quan và cơ thể.

c)

sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của tế bào.

d)

sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể.

14.

Phát biêu nào sau đây về dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng và phát triên là không đúng?

a)

Sự tăng khôi lượng, kích thước, số lượng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể.

b)

Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào giống nhau ở các bộ phận khác nhau.

c)

Sự phát triên của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu và tốc độ khác nhau tuỳ theo từng giai đoạn.

d)

Quá trình phát triển được điều hòà bởi các yếu tố bên trong và bên ngoài cơ thể.

15.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về sinh trưởng va phát triển ở sinh vật?

4 lines
16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về sinh trưởng va phát triển ở sinh vật?

a)

Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau.

b)

Phát triên là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đối và thúc đầy phát triên.

c)

Cây ra lá là một biêu hiện của sự sinh trưởng.

d)

Con gà tăng từ 1,2 kg đên 3 kg là một biêu hiện của sự sinh trướng.

17.

Nhận định nào không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật!

a)

Tôc độ tăng trưởng và phân chia tế bào tuy thuộc giai đoạn sinh trưởng của cơ thể.

b)

Tăng tê bào dần đên tăng khối lượng, kích thước cơ thể sinh vật.

c)

Sự sinh trướng có the chậm lại hoặc ngừng khi cơ thể đạt đến kích thước tối đa.

d)

Tôc độ tăng trưởng và phân chia tê bào giông nhau ở các bộ phận khác nhau.

18.

Một số ví dụ về sinh trương và phát triển của sinh vật được cho trong bảng sau đây: Tổ hợp ghép đúng là

a)

1 - b, d, f và 2 - a, c, e.

b)

1 - b, e, f và 2 - a, c, d.

c)

1 - a, b, e và 2 - c, d, f.

d)

1 - a, b, f và 2 - c, d, e.

19.

Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo ra cá thể mới, già đi rồi chết được gọi là

a)

tuổi đời.

b)

chu kỳ chết.

c)

vòng đời.

d)

Tuổi thọ

20.

Tuổi thọ của các loài sinh vật rất khác nhau và được quy định bởi

(a)  

21.

Tuổi thọ của các loài sinh vật rất khác nhau và được quy định bởi

a)

kiểu hình.

b)

hợp tử.

c)

kiểu gene.

d)

chồi.

22.

Yếu tố bên trong tác động đến tuổi thọ là

a)

chế độ ăn.

b)

lối sống.

c)

di truyền.

d)

môi trường sống.

23.

Vòng đời sâu cuốn lá lúa gồm các giai đoạn: Trứng → Sâu -> Nhộng → Bướm. Để đạt hiệu quả diệt sâu cuốn lá lúa tốt nhất nên phun thuốc vào giai đoạn nào sau đây?

a)

Trứng.

b)

Sâu.

c)

Nhộng.

d)

Bướm.

24.

Trong chu kì sống của cây, giá đồ dùng làm thức ăn được thu hoạch ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn nảy mầm.

b)

Giai đoạn ra hoa.

c)

Giai đoạn tạo quả.

d)

Giai đoạn trưởng thành

25.

Yếu tố nào sau đây có thể làm giảm tuổi thọ con người?

a)

Nghiện rượu, bia và thuốc lá

b)

Ăn nhiều trái cây, rau củ, các loại hạt.

c)

Thái độ sống tích cực, lạc quan.

d)

Không khí trong lành.

26.

Thứ tự đúng về vòng đời của các loài sinh sản hữu tính

a)

1 → 2 → 3 → 4 → 6 → 5

b)

1 → 3 → 4 → 6 → 5

c)

2 → 1 → 3–>4–>6–>5

d)

1 → 2 → 4 → 3 → 6 → 5

27.

Ở động vật sinh sản hữu tính, hợp tử phân chia nhiều lần tạo thành

a)

Tế bào

b)

Phôi

c)

Trứng

d)

Chồi