wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm địa lý

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có :

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.

c)

quy mô giá trị luôn nhỏ nhất.

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

2.

Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

rừng lá kim.

b)

cây bụi gai.

c)

rừng lá rộng.

d)

thường xanh.

3.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Đông cực.

d)

Gió phơn.

4.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

Đường biển

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

Đường sắt

5.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

mông cổ

b)

thái lan

c)

Nhật bản

d)

Ma-lai-xi-a.

6.

Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt lục địa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

7.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền tây

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền nam

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điêm dân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Chủ yếu là người da trắng.

b)

Văn hóa đa dạng, đặc sắc.

c)

Tốc độ đô thị hóa rất chậm.

d)

Có chỉ số HDI rất thấp.

9.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

ôn đới và cận cực.

c)

cận cực và cực.

d)

xích đạo và cận nhiệt.

10.

Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo

b)

lúa mạch

c)

lúa mì

d)

Ngô

11.

Địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

lâm nghiệp

b)

Thủy điện.

c)

Chăn nuôi

d)

Giao thông.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Khai khoáng là ngành chủ yếu.

b)

Sự phân bố ít có những thay đổi.

c)

Cơ cấu công nghiệp đa dạng.

d)

Chỉ phát triển

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Khai khoáng là ngành chủ yếu.

b)

Sự phân bố ít có những thay đổi.

c)

Cơ cấu công nghiệp đa dạng.

d)

Chỉ phát triển công nghệ cao.

14.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

nhiệt đới.

15.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

16.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

17.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

18.

Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực.

b)

củ cải đường.

c)

Mía đường.

d)

cao su.

19.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam.

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Nhật Bản.

d)

Phi-lip-pin.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ.

b)

Tốc độ gia tăng âm.

c)

Phân bố không đều.

d)

Đô thị hóa rất chậm.

21.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

hộ gia đình.

b)

Trang trại.

c)

vùng nông nghiệp.

d)

hợp tác xã.

22.

Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo, cà phê.

b)

lúa mì, ngô.

c)

chè, cà phê.

d)

đậu tương, dừa.

23.

Các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Khai khoáng.

d)

Thủy điện.