wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra chương nitrogen- sulfur

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong công nghiệp, ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber: nitrogen và hydrogen phản ứng với nhau ở nhiệt độ trên 400 °C, áp suất 200 bar với xúc tác bột sắt. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng tổng hợp ammonia trong quá trình Haber dịch chuyển theo chiều nghịch?

a)

Nhiệt độ cao. 

b)

Áp suất cao.

c)

Xúc tác bột sắt.

d)

Không có yếu tố nào trong ba yếu tố trên.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong cation ammonium, có 3 liên kết cộng hoá trị và một liên kết ion.

b)

Số oxi hoá của nguyên tử nitrogen trong cation ammonium là -4.

c)

Cation ammonium là một acid theo Brønsted - Lowry.

d)

Các liên kết trong NH4Cl là liên kết cộng hoá trị.

3.

Ammonia tan vô hạn trong nước chủ yếu là do

a)

tạo được liên kết hydrogen với nước.

b)

phản ứng được với nước để tạo ra cation  và anion.

c)

là phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực.

d)

có khối lượng riêng xấp xỉ khối lượng riêng của nước.

4.

Nguyên nhân gây nên tính base của ammonia là gì?

a)

Ammonia làm quỳ tím hoá xanh.

b)

Ammonia phản ứng được với các acid.

c)

Nguyên tử nitrogen trong phân tử ammonia còn cặp electron hoá trị riêng và có khả năng nhận ion H+ trong các phản ứng.

d)

Các liên kết trong phân tử ammonia đều phân cực.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo phân từ ammonia?

a)

Phân tử có dạng hình chóp tam giác.

b)

Liên kết N-H là liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

Xung quanh nguyên tử N có 1 cặp electron hoá trị.

d)

Phân tử ammonia là phân tử phân cực.

6.

Trong công thức Lewis của ammonia, thì nguyên tử nitrogen

a)

Còn một cặp e tự do

b)

Còn 3 e chưa liên kết

c)

còn 2 cặp e chưa liên kết

d)

Không còn e chưa liên kết

7.

Khí nitrogen (N2) tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do

a)

N có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

b)

Phân tử N2 có liên kết ba bền vững

c)

Phân tử N2 có liên kết ion

d)

Phân tử N2 có l/kết cộng hóa trị không phân cực

8.

Trong phương trình phản ứng sau, SO2 đóng vai trò gì

SO2 +2H2S → 3S + 2H2O

(a)  

9.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn

chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm

bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

(a)  

10.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột

được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

(a)  

11.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

(b)Sulfur và sulfur dioxide vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

(c) Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hoá.

(d)Nước thải sinh hoạt là một trong các nguồn phát thải khí SO2.

(e) Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng vải sợi, bột giấy, sản xuất

sulfuric acid và diệt nấm mốc.

Số phát biểu đúng là

a)

(a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

b)

(b)Sulfur và sulfur dioxide vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

c)

(c) Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hoá.

d)

(d)Nước thải sinh hoạt là một trong các nguồn phát thải khí SO2.

e)

(e) Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng vải sợi, bột giấy, sản xuất

sulfuric acid và diệt nấm mốc.

Số phát biểu đúng là

12.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

a)

Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.

b)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Sản xuất phân lân.

13.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau,

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

Tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

Tính tan nhiều trong nước của NH3.

c)

Tính base của NH3.

d)

Tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3.

14.

Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp là

a)

Nhiệt phân muối NH4NO3.

b)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

c)

Phân hủy protein.

d)

Nhiệt phân NH4NO2.

15.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

Sản xuất axit nitric.

b)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác.

c)

Tổng hợp amoniac.

d)

Làm môi trường trơ trong luyện kim,...

16.

Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là

a)

Khí màu nâu đỏ bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

b)

Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

c)

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu.

d)

Cu không tác dụng với HNO3.

17.

Người ta bảo quản dung dịch H2SO4 đặc, nguội trong bình làm bằng kim loại

a)

Zn.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Ba.

18.

Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

F2.

b)

O3.

c)

S.

d)

O2.

19.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây

a)

Oxi hóa mạnh.

b)

Háo nước.

c)

C. Axit mạnh.

d)

Khử mạnh.

20.

Ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng của NH3

a)

Sử dụng để sản xuất axit nitric.

b)

Điều chế hidrazin làm nhiên liệu cho tên lửa.

c)

Sử dụng để chế tạo thuốc nổ, phẩm nhuộm…

d)

Dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh.