Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhật bản

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào của châu Á

a)

Đông á

b)

Nam á

c)

Bắc á

d)

Tây á

2.

Nhật Bản có diện tích ba 378 nghìn km2 gồm bốn đảo lớn nhỏ chạy theo một vòng cung dài khoảng bao nhiêu kilômét trên vùng biển thái bình dương

a)

3600

b)

3700

c)

3800

d)

3900

3.

Đảo lớn nhất Nhật Bản chiếm 61 % tổng diện tích nước là đảo

a)

Hồ cài đô

b)

Hôm su

c)

Si cu cư

d)

Kiu xiu

4.

Cách đảo lớn Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hô su , kiu xiu, xi cô cư hô cai đô

b)

Xi cô cư hôm su kêu siêu hot cài đô

c)

Kiu xiu xi cô cư hô cai đô

d)

Hô cai đô hôn xu xi cô cu

5.

Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất núi lửa và sóng thần do vị trí

a)

NằmNằm trong vành đai lửa Thái Bình Dương

b)

HoạtĐộng mạnh gió mùa châu Á

c)

Giao thoa giữa các dòng hải lưu nóng lạnh

d)

Xung quanh là biển thái bình dương

6.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm ba phần tư diện tích lãnh thổ tự nhiên Nhật Bản

a)

Đồi núi nhiều núi lửa

b)

Cao nguyên

c)

Bồn địa

d)

Đồng bằng

7.

Phần lớn đồi núi Nhật Bản có độ cao trung bình và thấp trong đó cao nhất là ngọn

a)

Phú Sĩ

b)

HÔ đa ca

c)

Ri ô ha cu

d)

I oa tê

8.

Nhật Bản nằm trong đới khí hậu

a)

Cận nhiệt ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Cần nhiệt đới ẩm

d)

Cận nhiệt địa Trung Hải

9.

Nhật Bản không có kiểu rừng nào sau đây

a)

Rừng lá rộng

b)

Rừng nhiệt đới

c)

Rừng cây bụi lá cứng

d)

Rừng lá kim

10.

Ở Nhật Bản rừng lá kim phân bố chủ yếu ở đảo

a)

Đảo hô cai đô

b)

Đảo hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

11.

Ở Nhật Bản biểu hiện của mùa đông ít lạnh mùa hè nóng mưa nhiều và bảo là đặc trưng thời tiết phần lãnh thổ

a)

Phía baces

b)

Phía nam

c)

Phía tây

d)

Nội địa

12.

Ở Nhật Bản biểu hiện mùa đông lạnh kéo dài có tiết rơi mùa hè ấm áp về đặc trưng của thời tiết phần lãnh thố

a)

Phía bắc

b)

Phía nam

c)

Nội địa

d)

Vùng núi

13.

Ý nào sau đây không đúng với ý nghĩa của đặc điểm người lao động Nhật Bản đối với phát triển kinh tế

a)

Là chìa khóa quan trọng hàng đầu thúc đẩy phát triển

b)

Khắc phục những khó khăn của điều kiện tự nhiên

c)

Lớp vẫn đi làm kinh tế Việt Nam kinh tế hiện đại hóa

d)

Trở thành quốc gia có tuổi thọ trung bình cao nhất thế giới

14.

Để thể hiện quy mô cơ cấu dân số theo nhóm tuổi giai đoạn 19 50 2020 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Cột

d)

Kết hợp

15.

Giai đoạn kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ thần kỳ bình quân 10 % trên một năm trở thành nước phát triển là

a)

1945-1952

b)

1955-1973

c)

1973-1980

d)

1991- nay

16.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về nguyên nhân giai đoạn một chín 80 1900 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản dần phục hồi ở mức trung bình

a)

Chú trọng phát triển các ngành từ tốn nguyên liệu có hàm lượng khoa học công nghệ

b)

Giảm sản xuất các ngành tốn nguyên liệu trong nước đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài

c)

Phát triển tiếp cận ứng dụng nhanh các thành tựu của công cuộc cách mạng bốn.không vào sản xuất

d)

Phát triểnCác ngành xin lại nhăn su lại nhuận tài chính bất động sản

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Nhật bản về ngành nông nghiệp

a)

Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế

b)

Nông tỷ trọng nhỏ trong cơ cấgì DPDie

c)

Để mạnh thâm canh phát triển công nghệ cao

18.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa gạo

b)

Cao su

c)

Lúa mì

d)

Cà phê

19.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Hẹn chế sử dụng nguyên liệu và sản xuất lợi nhuận cao

b)

Không có khả năng nhập khẩu sản phẩm chất lượng cao

c)

Có ngủ lao động dồi dào trình độ lao động người cao

d)

Có ngủ vốn lớn nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

20.

Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40 % giá trị suất khẩu của công nghiệp Nhật Bản là

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp hóa chất

d)

Công nghiệp luyện kim

21.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

Xây dựng

b)

Dêt

c)

Chế tạo

d)

Điện tử tin học

22.

Đạo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp

a)

Xi cô cư

b)

Hôn su

c)

Hô cai đô

d)

Kiu xiu

23.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn Nhật Bản tập trung ở đảo nào sau đây

a)

Hôn su

b)

Hô cai đô

c)

Kiu xiu

d)

Xi cô cu

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế hô cai đô

a)

Diện tích. Rộng nhất dân số đông nhất

b)

Kinh tế. Phát triển nhất trong các vùng

c)

Rừng Bao phủ phần lớn diện tích của vùng

d)

Tập trung. Mật độ cao các trung tâm cn

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của vùng kinh tế hôn su

a)

Công nghiệp chủ yếu là luyện kim điên hóa chất đóng tàu

b)

Có các trung tâm công nghiệp lớn

c)

Được mệnh danh là đảo silicon của Nhật Bản

d)

Nông nghiệp Đóng vai trò chủ yếu du lịch phát triển

26.

Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu làm cho giao thông vận tải của vùng biển Nhật Bản ngày càng phát triển mạnh mẽ

a)

Vùng biển ở xung quanh đât dnuocws

b)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân

c)

ĐườngBờ biển dài nhiều vịnh biển sâu

d)

Nhu cầu hoạt động sản xuất nhập khẩu

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản

a)

Chiếm 1.000.000.000 trọng giá trị cao tổng GDP cả nước

b)

Nhật Bản. Đứng hàng đầu thế giới về thương mại

c)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

d)

Thương Mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

28.

Các trung tâm công nghiệp ở Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ

a)

Đông nam

b)

Nam

c)

Tây bắc

d)

Bắc