NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 17 sử
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 . Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, để giải quyết căn bản nạn đói, Đảng và nhân dân ta đã thực hiện biện pháp có tính hàng đầu và lâu dài là
a)
A. quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương trong cả nước.
b)
B. nghiêm trị những người đầu cơ, tích trữ gạo.
c)
C. phát động phong trào “nhường cơm sẻ áo”, “hũ gạo cứu đói”…
d)
D. kêu gọi “ Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!”.
2.
Câu 2 .Bản Hiệp ước Hoa – Pháp kí ngày 28 – 2 -1946 có nội dung chính là
a)
A. Pháp trả lại Trung Hoa Dân quốc các tô giới nhượng địa của Pháp trên đất Trung Quốc và Pháp được vận chuyển hàng hóa qua cảng Hải Phòng vào Vân Nam không phải đóng thuế
b)
B. Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc cùng công nhận chính phủ VNam dân chủ Cộng hòa và rút hết quân khỏi VNam.
c)
C. Pháp được đưa quân ra miền Bắc Việt Nam thay quân Trung Hoa Dân quốc làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật.
d)
D. Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc không công nhận chính phủ VNam dân chủ Cộng hòa và rút hết quân khỏi VNam.
3.
Câu 3 . Bản Tạm ước ngày 14 – 9 -1946 do chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí với đại diện Chính phủ Pháp có ý nghĩa
a)
A. chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp.
b)
B. tạo cho ta thời gian hoà hoãn để xây dựng, củng cố lực lượng chuẩn bị bước vào cuộc kháng chiến chống Pháp.
c)
C. giúp ta tránh được cuộc chiến đấu bất lợi vì phải chống lại nhiều kẻ thù cùng một lúc.
d)
D. giúp ta đẩy được 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc cùng bọn tay sai ra khỏi nước ta.
4.
Câu 4 .Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho Hội nghị Phôngtennơblô (Pháp) không có kết quả?
a)
A. Thực dân Pháp thực hiện âm mưu kéo dài chiến tranh xâm lược nước ta.
b)
B. Thời gian đàm phán ngắn.
c)
C. Ta chưa có kinh nghiệm trong đấu tranh ngoại giao.
d)
D. Ta không có được sự ủng hộ của nhân dân thế giới.
5.
Câu 5 . Câu nào dưới đây thuộc lời kêu gọi của chủ tịch Hồ Chí minh nhằm giải quyết nạn đói?
a)
A. “ Nhường cơm sẻ áo”.
b)
B. “ Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay!Tăng gia sản xuất nữa!”.
c)
C. “ Tắc đất, tấc vàng”.
d)
D. “ Không một tấc đất bỏ hoang”.
6.
Câu 6 . Nhằm khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của chính phủ sau cách mạng tháng Tám, nhân dân ta đã hưởng ứng phong trào nào?
a)
A. “ Ngày đồng tâm”.
b)
B. “Tuần lễ vàng”.
c)
C. “Quy độc lập”.
d)
D. “Quy đảm phụ quốc phòng”.
7.
Câu 7 . Sự kiện nào chứng tỏ thực dân Pháp trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai?
a)
A. Ngày 2/9/1945, khi nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn tổ chức mít tinh chào mừng ngày độc lập,thực dân Pháp đã xả súng vào dân chúng.
b)
B. Đêm 22 rạng sáng 23/9/1945, Thực dân Pháp cho quân đánh úp trụ sở ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.
c)
C. Hạ tuần tháng 11/1946 quân Pháp khiêu khích tiến công ta ở Hải Phòng và Lạng Sơn.
d)
D. Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để cho quân Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà nội.
8.
Câu 8 . Sau Cách mạng tháng Tám 1945, ở Việt Nam kẻ thù nào là nguy hiểm nhất?
a)
A. Trung Hoa Dân Quốc.
b)
B. Phát xít Nhật.
c)
C. Thực dân Anh.
d)
D. Thực dân Pháp.
9.
Câu 9 . Để đối phó với Trung Hoa Dân quốc và Pháp, Đảng và Bác đã thực hiện chủ trương biện pháp nào sau đây được xem là đau đớn nhất để cứu vãn tình hình?
a)
A. Để Trung Hoa Dân quốc được tham gia vào Quốc hội và nhân nhượng cho chúng một số quyền lợi kinh tế.
b)
B. Đảng cộng sản Đông Dương tuyên bố tự giải tán(11/11/1945) sự thật là rút vào hoạt động bí mật.
c)
C. Nhận tiêu tiền của Trung Hoa Dân quốc.
d)
D. Kí Hiệp định Sơ bộ với Pháp, để cho Pháp ra miền Bắc.
10.
Câu 10 . Việc kí hiệp định sơ bộ 6/3/1946 của Đảng ta đã chứng tỏ
a)
A. sự mềm dẻo của ta trong việc phân hóa kẻ thù.
b)
B. chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảng ta.
c)
C. sự thỏa hiệp của Đảng và Chính phủ ta.
d)
D. sự non yếu trong đường lối lãnh đạo của ta.
11.
Câu 11 . Lí do nào cơ bản nhất để ta hoà hoãn, nhân nhuợng cho Trung Hoa Dân quốc một số quyền lợi về kinh tế- chính trị?
a)
A. Ta đủ sức đánh hai vạn quân Trung Hoa Dân Quốc.
b)
B. Tránh tình trạng cùng một lúc phải đối đầu với nhiều kẻ thù.
c)
C. Tránh thực dân Pháp thực hiện tiến công ra Bắc.
d)
D. Tránh Pháp và Trung Hoa Dân quốc câu kết với nhau.
12.
Câu 12 . Sự kiện nổi bật diễn ra vào chiều 6/3/1946, tại Hà Nội là
a)
A. chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện chính phủ Pháp bản Hiệp định Sơ bộ.
b)
B. chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện chính phủ Pháp bản Tạm ước.
c)
C. thực dân Pháp kí với Chính phủ Trung Hoa Dân Quốc Hiệp ước Hoa – Pháp.
d)
D. cuộc đàm phán chính thức giữa hai chính phủ Việt Nam và Pháp.
13.
Câu 13 .Việc ký kết Hiệp định Sơ bộ, ngày 6/3/1946 của ta nhằm mục đích gì?
a)
A. Chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
b)
B. Phân hóa kẻ thù, tập trung đánh kẻ thù chủ yếu.
c)
C. Tạo điều kiện để xây dựng đất nước sau chiến tranh.
d)
D. Thể hiện thiện chí của ta trên trường quốc tế.
14.
Câu 14 .Nội dung nào dưới đây không nằm trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?
a)
A. Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.
b)
B. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần trong 5 năm.
c)
C. Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.
d)
D. Hai bên thực hiện ngừng mọi cuộc xung đột ở phía Nam.
15.
Câu 15 .Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với chính phủ Pháp Tạm ước 14/9/1946 ở đâu?
a)
A. Paris.
b)
B. Phôngtennơblô.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Đà Lạt.
16.
Câu 16 .Thái độ của thực dân Pháp sau khi kí Hiệp định sơ bộ (6-3) và Tạm ước (14-9) năm 1946 là
a)
A. thi hành nghiêm chỉnh Hiệp định và Tạm ước.
b)
B. chỉ thi hành Hiệp định, không thi thành Tạm ước.
c)
C. chỉ thi hành Tậm ước, không thi hành Hiệp định.
d)
D. ngang nhiên xé bỏ Hiệp định và Tạm ước.
17.
Câu 17 .Thiện chí của ta thể hiện trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh là
a)
A. chúng ta muốn hòa bình. Chúng ta phải nhân nhượng.
b)
B. chúng ta muốn hòa bình. Chúng ta đã kí hiệp định sơ bộ.
c)
C. chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, không chịu làm nô lệ.
d)
D. chúng ta phải nhân nhượng.
18.
Câu 18 . Sau cách mạng tháng Tám, nước ta phải đối phó với nhiều khó khăn như thế nào?
a)
A. Nạn đói, nạn dốt, thù trong giặc ngoài.
b)
B. Nạn đói, nạn dốt,ngân sách nhà nước trống rỗng.
c)
C. Nạn đói, nạn dốt,ngân sách nhà nước trống rỗng, giặc ngoại xâm và nội phản.
d)
D. Nạn đói, nạn dốt, nội phản.
19.
Câu 19 . Thuận lợi cơ bản sau cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước ta là
a)
A. nhân dân lao động đã giành được chính quyền, tích cực xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng.
b)
B. phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao ở nhiều nước thuộc địa, phụ thuộc.
c)
C. hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành, phong trào đấu tranh vì hòa bình dân chủ phát triển.
d)
D. hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành, phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao.
20.
Câu 20 . Ngày 6/1/1946, cử tri trong cả nước đi bỏ phiếu bầu được bao nhiêu đại biểu vào Quốc hội?
a)
A. 333 đại biểu.
b)
B. 334 đại biểu.
c)
C. 335 đại biểu.
d)
D. 336 đại biểu.
21.
Câu 21: Sự kiện nào sau đây được coi là nguyên nhân để Đảng ta thay đổi chiến lược từ hòa hoãn với quân Trung hoa Dân quốc để chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi quân Trung hoa Dân quốc?
a)
A. Quốc Hội khóa I(2/3/1946) nhường cho quân Trung Hoa Dân quốc 70 ghế trong Quốc Hội.
b)
B. Hiệp ước Hoa – Pháp ngày 28/2/1946.
c)
C. Hiệp định sơ bộ(6/3/1946).
d)
D. Tạm ước Việt – Pháp(14/9/1946).
22.
Câu 22 . Kẻ thù nào dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?
a)
A. Bọn Việt quốc, Việt cách.
b)
B. Đế quốc Anh.
c)
C. Các lực lượng phản cách mạng trong nước.
d)
D. Bọn Nhật đang còn tại Việt Nam.
23.
Câu 23 . Lý do nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hòa hoãn với Tưởng để chống Pháp, khi thi hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?
a)
A. Tưởng dùng bọn tay sai Việt quốc, Việt cách để phá ta từ bên trong.
b)
B. Thực dân Pháp được sự giúp đỡ hậu thuẫn của Anh.
c)
C. Chính quyền của ta còn non trẻ không thể một lúc chống hai kẻ thù mạnh.
d)
D. Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.
24.
Câu 24 . Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946 có lợi thực tế cho ta?
a)
A. Pháp công nhận VNDCCH là một quốc gia tự do.
b)
B. Pháp công nhận ta có chính phủ, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
c)
C. Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15000 quân Pháp ra Bắc thay quân Tưởng.
d)
D. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.
25.
Câu 25 . Việc kí hiệp định sơ bộ 06/03/1946 chứng tỏ
a)
A. sự mềm dẻo của Đảng ta trong việc phân hoá kẻ thù.
b)
B. đường lối, chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảng ta.
c)
C. sự thoả hiệp của Đảng ta và chính phủ ta.
d)
D. sự non yếu trong lãnh đạo của Đảng ta.
26.
Câu 26 . Thắng lợi của tổng tuyển cử ngày 06/01/1946 đã
a)
A. thể hiện tinh thần yêu nước và khối đoàn kết toàn dân.
b)
B. xây dựng được chế độ mới được lòng dân, đất nước vượt qua khó khăn thử thách.
c)
C. đất nước vượt qua khó khăn thử thách.
d)
D. thể hiện tinh thần yêu nước và khối đoàn kết toàn dân, xây dựng được chế độ mới được lòng dân.
27.
Câu 27 . Ta nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi trong Tạm ước 14/09/1946 là
a)
A. một số quyền lợi về kinh tế và văn hoá.
b)
B. chấp nhận cho Pháp đưa 15 nghìn quân ra Bắc.
c)
C. một số quyền lợi về chính trị và quân sự.
d)
D. một số quyền lợi về kinh tế và quân sự.
Reset
