wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 3+4

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

1. I am a ..................

a)

doctor

b)

teacher

c)

farmer

d)

worker

2.

She (a)   a farmer. (is/am/are)

3.

3. They ...............students.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

4.

He is .......................

a)

a farmer

b)

a doctor

c)

a teacher

d)

a pilot

5.

We are (a)  

6.

6. Who is it?

a)

a doctor

b)

a student

c)

a nurse

d)

a firefighter

7.

7. "I am" có nghĩa là:

a)

Tôi là

b)

Họ là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

8.

Dịch câu sau sang Tiếng Việt: "She is a nurse"

(a)  

9.

Dịch câu sau sang Tiếng Việt: "She is a nurse"

(a)  

10.

...........................a doctor

a)

She is

b)

She are

c)

She am

d)

He is

11.

"Cô ấy là......" trong Tiếng Anh

a)

He is

b)

She is

c)

They are

d)

We are

12.

"They are......" trong Tiếng Việt

a)

Họ là

b)

Tôi là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

13.

He is.........................

a)

Tôi là

b)

Cô ấy là

c)

Anh ấy là

d)

Nó là

14.

Chúng ta là.......

a)

They are

b)

She is

c)

He is

d)

We are

15.

She is ,,,,,,,,,,,,,,,,,...........

a)

a teacher

b)

a farmer

c)

a nurse

d)

a firefighter

16.

He is a (a)  

17.

They are (a)  

18.

We are (a)  

19.

Who is it?

(a)  

20.

Dấu hiệu nhận biết của thì Quá Khứ Đơn là?

a)

Yesterday

b)

Tomorrow

c)

Recently

d)

At the moment

21.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

22.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

23.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

24.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

25.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were