Font size
WorksheetsReview 3+4
Total questions: 25
Worksheet time: 17mins
1. I am a ..................
doctor
teacher
farmer
worker
She (a) a farmer. (is/am/are)
3. They ...............students.
is
am
are
do
He is .......................
a farmer
a doctor
a teacher
a pilot
We are (a)
6. Who is it?
a doctor
a student
a nurse
a firefighter
7. "I am" có nghĩa là:
Tôi là
Họ là
Anh ấy là
Cô ấy là
Dịch câu sau sang Tiếng Việt: "She is a nurse"
(a)
Dịch câu sau sang Tiếng Việt: "She is a nurse"
(a)
...........................a doctor
She is
She are
She am
He is
"Cô ấy là......" trong Tiếng Anh
He is
She is
They are
We are
"They are......" trong Tiếng Việt
Họ là
Tôi là
Anh ấy là
Cô ấy là
He is.........................
Tôi là
Cô ấy là
Anh ấy là
Nó là
Chúng ta là.......
They are
She is
He is
We are
She is ,,,,,,,,,,,,,,,,,...........
a teacher
a farmer
a nurse
a firefighter
He is a (a)
They are (a)
We are (a)
Who is it?
(a)
Dấu hiệu nhận biết của thì Quá Khứ Đơn là?
Yesterday
Tomorrow
Recently
At the moment
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________
been
is
were
was
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
