wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữ kì 2 li8

Total questions: 132

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Nhiều vật sau khi bị cọ xát………………………. các vật khác

a)

Có khả năng đẩy

b)

Có khả năng hút

c)

Vừa đẩy vừa hút

d)

Không đẩy và không hút

2.

Chọn câu sai

a)

Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát

b)

Vật nhiễm điện có khả năng hút các vật khác

c)

Vật mang điện tích có khả năng hút các vật khác

d)

Các vật bị nhiễm điện chỉ có khả năng hút nhau

3.

Chọn câu trả lời đúng

Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích:

a)

Thanh sắt

b)

Thanh thép

c)

Thanh nhựa

d)

Thanh gỗ

4.

Chọn câu trả lời đúng

Khi thời tiết hanh khô, chải tóc bằng lược nhựa ta thấy nhiều sợi tóc bị lược nhựa hút thẳng ra. Điều này do:

a)

Lược nhựa bị nhiễm điện

b)

Tóc bị nhiễm điện

c)

Lược nhựa và tóc đều bị nhiễm điện

d)

Không câu nào đúng

5.

Chọn câu trả lời đúng

Một trong những nguyên nhân tạo thành các đám mây dông bị nhiễm điện là do:

a)

Sự cọ xát mạnh giữa những giọt nước trong luồng không khí bốc lên cao

b)

Sự có xát mạnh giữa các luồng không khí

c)

Gió làm cho đám mây bị nhiễm điện

d)

Cả ba câu trên đều sai

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Các vật nhiễm……… thì hút nhau

a)

Cùng điện tích dương

b)

Cùng điện ích âm

c)

Điện tích cùng loại

d)

Điện tích khác loại

7.

Chọn phát biểu đúng. Một nguyên tử trung hòa về điện khi:

a)

Tổng điện tích âm của các electron có trị số tuyệt đối bằng điện tích dương của hạt nhân

b)

Tổng điện tích dương của các electron có trị số tuyệt đối bằng điện tích âm của hạt nhân

c)

Tổng điện tích dương của các electron có trị số tuyệt đối lớn hơn điện tích dương của hạt nhân

d)

Tổng điện tích dương của các electron có trị số tuyệt đối nhỏ hơn điện tích dương của hạt nhân

8.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi bạt nhân và các electron

b)

Hạt nhân có thể dịch chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử khác

c)

Hạt nhân mang điện tích dương

d)

Các electron mang điện tích âm và có thể dịch chuyển ừ nguyên tử này sang nguyên tử khác

9.

Chọn câu trả lời đúng. Khi nối một quả cầu A có điện tích dương với một quả cầu B trung hòa điện thì

a)

Electron dịch chuyển từ quả cầu B sang quả cầu A

b)

Electron dịch chuyển từ quả cầu A sang quả cầu B

c)

Electron không dịch chuyển

d)

Điện tích dương dịch chuyển từ quả cầu A sang quả cầu B.

10.

Chọn kết quả đúng

Tổng điện tích hạt nhân của nguyên tử đồng là 29 lần điện tích nguyên tố e. Hỏi khi trung hòa về điện nguyên tử đồng có bao nhiêu electron?

a)

1

b)

29

c)

58

d)

116

11.

Dùng một mảnh len cọ xát với một mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa có thể hút được các vụn giấy vì:

a)

Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt

b)

Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện

c)

Mảnh phim nhựa có tính chất như nam châm

d)

Mảnh phim nhựa bị nóng lên

12.

Trong các xưởng dệt may, người ta thường treo các vật nhiễm điện ở trên cao. Việc làm này có tác dụng

a)

làm cho nhiệt độ trong phòng luôn ổn định

b)

làm cho phòng sáng hơn

c)

hút các bụi vải, làm cho không khí sạch hơn

d)

khiến cho công nhân không bị nhiễm điện

13.

Đưa hai vật đã bị nhiễm điện lại gần nhau, chúng sẽ

a)

luôn hút nhau dù chúng nhiễm điện cùng dấu hay khác dấu

b)

luôn đẩy nhau dù chúng nhiễm điện cùng dấu hay khác dấu

c)

không hút và không đẩy nhau

d)

có thể hút hoặc đẩy nhau tùy theo chúng nhiễm điện cùng dấu hay trái dấu

14.

Trong một thí nghiệm, khi đưa một đầu thước nhựa bị nhiễm điện âm lại gần quả cầu bằng nhựa xốp được treo bằng sợi chỉ, quả cầu nhựa xốp bị hút lại gần thanh thước nhựa. Câu kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Quả cầu bị nhiễm điện dương.

b)

Quả cầu không bị nhiễm điện.

c)

Quả cầu bị nhiễm điện âm.

d)

Quả cầu có thể bị nhiễm điện dương hoặc không bị nhiễm điện.

15.

Trong cấu tạo nguyên tử

a)

hạt nhân và electron có điện tích cùng loại

b)

hạt nhân và electron có điện tích khác loại

c)

hạt nhân và electron có cùng điện tích âm

d)

electron có điện tích âm, hạt nhân trung hòa về điện

16.

Cọ xát vỏ bút nhựa vào miếng vải khô. Sau khi cọ xát đưa hai vật lại gần nhau chúng sẽ

a)

hút nhau vì nhiễm điện trái dấu

b)

hút nhau vì nhiễm điện cùng dấu

c)

đẩy nhau vì nhiễm điện cùng dấu

d)

không hút cũng không đẩy nhau

17.

Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?

a)

Pin

b)

Ắc – qui

c)

Đi – na – mô xe đạp

d)

Điện thoại

18.

Các dụng cụ điện hoạt động được là do:

a)

Có các điện tích trong dụng cụ đó

b)

Có dòng điện chạy qua nó

c)

Được mắc với nguồn điện

d)

Được mắc với dây điện và công tắc điện

19.

Vật nào sau đây đang có dòng điện chạy qua?

a)

Một mảnh nhựa đã được cọ xát

b)

Chiếc pin được đặt tách riêng trên bàn

c)

Chiếc máy tính bảng đang hoạt động

d)

Dây điện nối với bóng đèn khi bóng đèn đang tắt

20.

Vì sao ở các xe chở xăng, người ta thường gắn một sợi dây xích bằng sắt vào thùng xe rồi thả cho kéo lê trên đường?

a)

Để tạo tiếng động báo hiệu cho người đi đường

b)

Để giảm xóc cho xe khi đi qua chỗ gồ ghề

c)

Vì sắt là vật liệu dẫn điện giúp các điện tích truyền qua dây xuống đất

d)

Vì sắt dẫn nhiệt tốt giúp giảm nhiệt độ của xăng trong bồn

21.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Rô-béc-van

b)

Cân đồng hồ.

c)

Cân đòn.

d)

Cân tạ

22.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái búa nhổ đinh

b)

Cái cần kéo nước từ dưới giếng lên.

c)

Cái mở nút chai.

d)

Dụng cụ mắc ở đầu cột cờ để kéo cờ.

23.

Trong hình bên, những người Ai Cập cổ đại đang dùng dụng cụ được cấu tạo dựa trên nguyên tắc hoạt động của:

a)

mặt phẳng nghiêng.

b)

đòn bẩy.

c)

đòn bẩy phối hợp với ròng rọc.

d)

mặt phẳng nghiêng phối hợp với đòn bẩy.

24.

Trong hình dưới đây người ta dùng đòn bẩy có điểm tựa O để bẩy một vật trọng lượng P. Dùng lực bẩy nào sau đây là có lợi nhất? Biết mũi tên chỉ lực càng dài thì cường độ của lực càng lớn.

a)

Lực F1.

b)

Lực F2.

c)

Lực F3.

d)

Lực F4.

25.

Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lực 500N thì phải dùng đòn bẩy có

a)

O2O = O1O.

b)

O2O > 4O1O.

c)

O1O > 4O2O.

d)

4O1O > O2O > 2O1O.

26.

Một người gánh một gánh nước. Thùng thứ nhất nặng 20kg, thùng thứ hai nặng 30kg. Gọi điểm tiếp xúc giữa vai với đòn gánh là O; điểm treo thùng thứ nhất là vào đòn gánh là O1, điểm treo thùng thứ hai vào đòn gánh là O2. Hỏi OO1 và OO2 có giá trị nào sau đây thì gánh nước cân bằng?

a)

OO1 = 90cm, OO2 = 90cm

b)

OO1 = 90cm, OO2 = 60cm.

c)

OO1 = 60cm, OO2 = 90cm.

d)

OO1 = 60cm, OO2 = 120cm.

27.

Nếu đòn bẩy quay quanh điểm tựa O, trọng lượng của vật cần nâng tác dụng vào điểm O1 của đòn bẩy, lực nâng vật tác dụng vào điểm O2 của đòn bẩy thì dùng đòn bẩy được lợi về lực trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Khoảng cách OO1 > OO2

b)

Khoảng cách OO1 = OO2

c)

Khoảng cách OO1 < OO2

d)

Khoảng cách OO1 = 2OO2

28.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)

Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

b)

Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

29.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác

b)

Mái chèo

c)

Thùng đựng nước

d)

Quyển sách nằm trên bàn

30.

Điều kiện nào sau đây giúp người sử dụng đòn bẩy để nâng vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật?

a)

Khi OO2 < OO1 thì F2 < F1

b)

Khi OO2 = OO1 thì F2 = F1

c)

Khi OO2 > OO1 thì F2 < F1

d)

Khi OO2 > OO1 thì F2 > F1

31.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

nhỏ hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

lớn hơn, lớn hơn

d)

lớn hơn, nhỏ hơn

32.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cầu trượt

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Cây bấm giấy.

33.

Dùng đòn bẩy như hình vẽ. Để bẩy được một vật có trọng lượng P1 được đặt ở đầu O1, ta phải tác dụng vào đầu O2 một lực ít nhất là……

a)

Lớn gấp 4 lần trọng lượng vật

b)

Nhỏ hơn 4 lần trọng lượng vật

c)

Lớn gấp 5 lần trọng lượng vật

d)

Nhỏ hơn 5 lần trọng lượng vật

34.

Một người tác dụng một lực F= 150N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá ở đầu B có khối lượng 60kg. Biết OB= 20cm, chiều dài đòn AB là:

a)

80 cm

b)

120 cm

c)

1 m

d)

60cm

35.

Máy cơ đơn giản gồm những gì?

a)

Đòn bẩy

b)

Mặt phẳng nghiêng

c)

Ròng rọc

d)

Xe máy

36.

Chọn phát biểu sai?

a)

Chỉ có hai loại máy cơ đơn giản là mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy

b)

Mặt phẳng nghiêng chỉ dùng khi muốn đưa vật lên cao dễ dàng hơn

c)

Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp thực hiện công việc dễ dàng hơn

d)

Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng lực có độ lớn ít nhất bằng trọng lượng vật

37.

Không thể làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng bằng cách nào sau đây?

a)

Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

b)

Tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

c)

Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng

d)

Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng và đồng thời giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

38.

Để kéo một thùng nước đầy có dung tích 10 lít từ giếng sâu lên mặt đất bằng ròng rọc cố định, người ta phải kéo dây với một lực tối thiểu bao nhiêu? Biết rằng thùng không chứa nước có khối lượng 0,5kg.

a)

10N

b)

15N

c)

105

d)

150

39.

Khi dùng tấm ván dài 4m làm mặt phẳng nghiêng, người công nhân có thể đưa một vật có trọng lượng 1000N lên cao. Nếu dùng tấm ván 5m làm mặt phẳng nghiêng thì người ấy có thể nâng vật có trọng lượng:

a)

Bằng 1250N

b)

Lớn hơn 1000N

c)

Nhỏ hơn 1000N

d)

Lớn hơn 1000N nhưng nhỏ hơn 1500N

40.

Để bê trực tiếp một bao xi măng có khối lượng 50kg, người ta phải dùng lực nào trong số các lực sau:

a)

F = 500N

b)

F = 50N

c)

50N < F < 500N

d)

F < 50N

41.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

b)

Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

42.

Có bao nhiêu loại đòn bẩy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Điền vào chỗ trống: "Đòn bẩy loại 2: Điểm tựa nằm ngoài khoảng giữa điểm đặt O1 , O2 của hai lực. Lực tác dụng lên đòn bẩy F, nằm ... điểm tựa O hơn vị trí của lực F"

a)

Gần.

b)

Bất kì.

c)

Chính giữa.

d)

 Xa.

44.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo      

b)

Cái kìm

c)

Cái cưa      

d)

Cái mở nút

45.

Quan sát dao cắt giấy ở một cửa hiệu photocopy, ba bạn Bình,

Lan, Chi phát biểu:

- Lan: Theo tôi, đó là đòn bẩy loại 1

- Bình: Mình nghĩ khác, phải là đòn bẩy loại 2 mới đúng

- Chi: Sao lại là 2? Lực động ở ngoài cùng thì phải là loại 3 mới đúng chứ!

a)

Bình nói đúng.

b)

Lan nói đúng.

c)

Chi nói đúng. 

d)

Cả 3 bạn đều nói không đúng.

46.

Cho đòn bẩy loại 1 có chiều dài OO1 < OO2. Hai lực tác dụng vào 2 đầu O1 và O2 lần lượt là F1 và F2. Để đòn bẩy cân bằng ta phải có:

a)

Lực F2 có độ lớn lớn hơn lực F1.

b)

Lực F2 CÓ độ lớn nhỏ hơn lực F1.

c)

Hai lực F1 và F2 có độ lớn như nhau.

d)

Không thể cân bằng được, vì OO1 đã nhỏ hơn OO2.

47.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Robecvan          

b)

Cân đồng hồ

c)

Cần đòn      

d)

Cân tạ

48.

Hai quả cầu đặc có kích thước y như nhau, một quả bằng đồng và một quả bằng sắt được treo vào 2 đầu của đòn bẩy tại 2 điểm A và B. Biết OA = OB. Lúc này đòn bẩy sẽ...

a)

Cân bằng nhau.

b)

Bị lệch về phía qủa cầu bằng sắt.

c)

Bị lệch về phía qủa cầu bằng đồng.

d)

Chưa thể khẳng định được điều gì.

49.

Một người tác dụng một lực F = 150 N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá có khối lượng 60kg. Biết OB = 20 cm, chiều dài đòn AB là:

a)

80 cm

b)

120 cm

c)

1 m

d)

60 cm

50.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ?

a)

Cầu trượt.

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Bấm dập ghim.

51.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực. 

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

52.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

a)

b)

c)

d)

53.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

N.m. 

b)

N/m.  

c)

J.m.

d)

m/N.

54.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

55.

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

10 N. 

b)

10 Nm.   

c)

11 N.  

d)

11 Nm.

56.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Rô-béc-van

b)

Cân đồng hồ.

c)

Cân đòn.

d)

Cân tạ

57.

Trong hình dưới đây người ta dùng đòn bẩy có điểm tựa O để bẩy một vật trọng lượng P. Dùng lực bẩy nào sau đây là có lợi nhất? Biết mũi tên chỉ lực càng dài thì cường độ của lực càng lớn.

a)

Lực F1.

b)

Lực F2.

c)

Lực F3.

d)

Lực F4.

58.

Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lực nhỏ hơn 500N thì phải dùng đòn bẩy có

a)

O2O = O1O.

b)

O2O > 4O1O.

c)

O1O > 4O2O.

d)

4O1O > O2O > 2O1O.

59.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

nhỏ hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

lớn hơn, lớn hơn

d)

lớn hơn, nhỏ hơn

60.

Một người tác dụng một lực F= 150N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá ở đầu B có khối lượng 60kg. Biết OB= 20cm, chiều dài đòn AB là:

a)

80 cm

b)

120 cm

c)

1 m

d)

60cm

61.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng các ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực.

b)

hợp lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

62.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

a)

10 N.

b)

10 Nm.

c)

11N.

d)

11Nm.

63.

Cái kéo là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

64.

Kìm bấm càng cua là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

65.

Bập bênh là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Mặt phẳng nghiêng

b)

Ròng rọc

c)

Ốc vít

d)

Đòn bẩy

66.

Hình 13.3 mô tả cách những người Ai Cập cổ xây dựng Kim tự tháp. Họ đã sử dụng loại máy cơ đơn giản nào?

a)

mặt phẳng nghiêng

b)

ròng rọc

c)

đòn bẩy

d)

cả ba loại máy kể trên

67.

Người ta tác dụng lực có độ lớn 80N lên tay quay để xoay chiếc cối xay như hình. Cho rằng  có phương tiếp tuyến với bề mặt cối xay, khoảng cách từ điểm đặt lực trên tay quay đến tâm quay là 30cm . Xác định moment của lực  đối với trục quay qua tâm cối xay.

a)

24 N

b)

266 N.m

c)

2400 N.m

d)

24 N.m

68.

Hai chị em chơi trò chơi cầu bập bênh. Cho biết người chị có trọng lượng P1=300N, ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn d1=1m, còn người em có trọng lượng P2=200N. Hỏi người em phải ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn bao nhiêu để bập bênh cân bằng nằm ngang ?

a)

1,5 m

b)

2/3 m

c)

3 m

d)

1 m

69.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F= 100N vào đầu búa như hình vẽ thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng bao nhiêu?

a)

500N. 

b)

1500N.  

c)

1000N.

d)

2000N.

70.

Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 80 N. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Tính Momen vật nặng tác dụng lên đầu A.

a)

1600 N.m

b)

16 N.m

c)

4 N.m

d)

20 N.m

71.

Một người tác dụng một lực F = 150 N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá có khối lượng 60kg. Biết OB = 20 cm, chiều dài đòn AB là:

a)

80 cm

b)

120 cm

c)

1 m

d)

60 cm

72.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)
  • Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

b)
  • Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)
  • Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)
  • Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

73.

 Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)
  • Cái kéo  

b)
  • Cái kìm

c)
  • Cái cưa  

d)
  • Cái mở nút chai

74.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)
  • Cái cầu thang gác

b)
  •  Mái chèo

c)
  • Thùng đựng nước

d)
  • Quyển sách nằm trên bàn

75.

Hai quả cầu đặc có kích thước y như nhau, một quả bằng đồng và một quả bằng sắt được treo vào 2 đầu của đòn bẩy tại 2 điểm A và B. Biết OA = OB. Lúc này đòn bẩy sẽ ......

a)
  • Cân bằng nhau.

b)
  • Bị lệch về phía qủa cầu bằng sắt.

c)
  • Bị lệch về phía qủa cầu bằng đồng.

d)
  • Chưa thể khẳng định được điều gì.

76.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ?

a)
  • Cầu trượt.

b)
  • Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)
  • Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)
  • Cây bấm giấy.

77.

Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta thường sử dụng

a)
  • Ròng rọc cố định 

b)
  • Mặt phẳng nghiêng 

c)
  • Đòn bảy 

d)
  • Mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy

78.

Cánh tay là đòn bẩy loại mấy?

a)
  • Loại 1

b)
  • Loại 2

c)
  • Vừa loại 1, vừa loại 2

d)
  • Không phải đòn bẩy

79.

Có bao nhiêu loại đòn bẩy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)
  • Cân Robecvan

b)
  • Cân đồng hồ

c)
  • Cần đòn   

d)
  • Cân tạ

81.

Điền vào chố trống: "Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là ..."

a)
  • Cánh tay đòn

b)
  • Trọng tâm

c)
  • Trục quay

d)
  • Hướng

82.

Đầu người là đòn bẩy loại mấy?

a)
  • Loại 1

b)
  • Loại 2

c)
  • Vừa loại 1, vừa loại 2

d)
  • Không phải đòn bẩy

83.

Xe đẩy cút kít là ứng dụng của

a)

đòn bẩy có điểm tựa ở giữa.

b)

đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở giữa và lực tác dụng ở đầu bên kia.

c)

đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở đầu bên kia và lực tác dụng ở trong khoảng giữa hai đầu (ở trường hợp này, điểm tựa thường được giữ cố định với đầu đòn bẩy).

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai. 

84.

Đòn bẩy là

a)

một thanh cứng có thể quay quanh một trục xác định gọi là điểm tựa.

b)

một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa.

c)

một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng.

d)

một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động.

85.

Điểm tựa còn được gọi là

a)

trục quay.

b)

trọng lượng của vật cần nâng.

c)

điểm đặt.

d)

lực tác dụng.

86.

Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta sử dụng

a)

ròng rọc cố định.

b)

mặt phẳng nghiêng.

c)

đòn bẩy.

d)

mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy.

87.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực. 

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

88.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

a)

b)

c)

d)

89.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

N.m. 

b)

N/m.  

c)

J.m.

d)

m/N.

90.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

91.

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

10 N. 

b)

10 Nm.   

c)

11 N.  

d)

11 Nm.

92.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Rô-béc-van

b)

Cân đồng hồ.

c)

Cân đòn.

d)

Cân tạ

93.

Trong hình dưới đây người ta dùng đòn bẩy có điểm tựa O để bẩy một vật trọng lượng P. Dùng lực bẩy nào sau đây là có lợi nhất? Biết mũi tên chỉ lực càng dài thì cường độ của lực càng lớn.

a)

Lực F1.

b)

Lực F2.

c)

Lực F3.

d)

Lực F4.

94.

Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lực nhỏ hơn 500N thì phải dùng đòn bẩy có

a)

O2O = O1O.

b)

O2O > 4O1O.

c)

O1O > 4O2O.

d)

4O1O > O2O > 2O1O.

95.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

nhỏ hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

lớn hơn, lớn hơn

d)

lớn hơn, nhỏ hơn

96.

Một người tác dụng một lực F= 150N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá ở đầu B có khối lượng 60kg. Biết OB= 20cm, chiều dài đòn AB là:

a)

80 cm

b)

120 cm

c)

1 m

d)

60cm

97.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng các ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực.

b)

hợp lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

98.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

a)

10 N.

b)

10 Nm.

c)

11N.

d)

11Nm.

99.

Cái kéo là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

100.

Kìm bấm càng cua là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

101.

Bập bênh là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Mặt phẳng nghiêng

b)

Ròng rọc

c)

Ốc vít

d)

Đòn bẩy

102.

Hình 13.3 mô tả cách những người Ai Cập cổ xây dựng Kim tự tháp. Họ đã sử dụng loại máy cơ đơn giản nào?

a)

mặt phẳng nghiêng

b)

ròng rọc

c)

đòn bẩy

d)

cả ba loại máy kể trên

103.

Người ta tác dụng lực có độ lớn 80N lên tay quay để xoay chiếc cối xay như hình. Cho rằng  có phương tiếp tuyến với bề mặt cối xay, khoảng cách từ điểm đặt lực trên tay quay đến tâm quay là 30cm . Xác định moment của lực  đối với trục quay qua tâm cối xay.

a)

24 N

b)

266 N.m

c)

2400 N.m

d)

24 N.m

104.

Hai chị em chơi trò chơi cầu bập bênh. Cho biết người chị có trọng lượng P1=300N, ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn d1=1m, còn người em có trọng lượng P2=200N. Hỏi người em phải ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn bao nhiêu để bập bênh cân bằng nằm ngang ?

a)

1,5 m

b)

2/3 m

c)

3 m

d)

1 m

105.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F= 100N vào đầu búa như hình vẽ thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng bao nhiêu?

a)

500N. 

b)

1500N.  

c)

1000N.

d)

2000N.

106.

Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 80 N. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Tính Momen vật nặng tác dụng lên đầu A.

a)

1600 N.m

b)

16 N.m

c)

4 N.m

d)

20 N.m

107.

Dòng điện là dòng ………………….. dịch chuyển có hướng.

a)

dòng điện

b)

hạt

c)

electron

d)

điện tích

108.

Nguồn điện là

a)

vật tích nhiều điện tích dương.

b)

vật tích nhiều điện tích âm.

c)

thiết bị tạo ra và duy trì dòng điện.

d)

hệ thống 2 vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau.

109.

Đâu là điểm khác nhau giữa pin và acquy?

a)

Hoạt động dựa trên sự hình thành của hiệu điện thế điện hóa.

b)

Dùng hết năng lượng thì nạp lại.

c)

Gồm hai vật dẫn có bản chất khác nhau ngâm vào cùng dung dịch.

d)

Đều là nguồn điện hóa học.

110.

Dòng điện là gì?

a)

Là dòng chất lỏng dịch chuyển có hướng.

b)

Là dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng.

c)

Là dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng.

d)

Là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

111.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

Quạt điện đang quay liên tục.

b)

Bóng đèn điện đang phát sáng.

c)

Chiếc đồng hồ khi kim đồng hồ đang đứng yên.

d)

Radio đang nói (phát ra âm thanh)

112.

Các dụng cụ nào sau đây KHÔNG phải là nguồn điện?

a)
b)
c)
d)
113.

Chọn đáp án SAI.

a)

Chất dẫn điện là chất không cho dòng điện đi qua.

b)

Chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua.

c)

Kim loại là chất dẫn điện.

d)

Trong kim loại có các electron thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do gọi là các electron tự do.

114.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)
b)
c)
d)
115.

Vật nào dưới đây cho dòng điện đi qua?

a)
b)
c)
d)
116.

1. Chọn từ thích hợp vào chỗ trống. Một vật …… nếu nhận thêm electron, ……nếu mất bớt electron.

a)

nhiễm điện dương/ nhiễm điện âm.

b)

nhiễm điện âm/ nhiễm điện dương.

c)

nhiễm điện dương/ trung hòa điện.

d)

nhiễm điện âm/ trung hòa điện.

117.

Chọn câu trả lời đúng

Các dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện:

a)

A. Pin đại

b)

B. Ắc – qui

c)

C. Pin vuông

d)

D. Quạt điện

118.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Chất dẫn điện là chất……..dòng điện đi qua, chất cách điện là chất………….dòng điện đi qua

a)

A. Không cho, không cho.

b)

B. Cho, không cho

c)

C. Cho, cho

d)

D. Không cho, cho

119.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

b)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi.

c)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

d)

Dòng diện không có tác dụng nhiệt

120.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

121.

Phát biểu nào sau đây sai về cường độ dòng điện?

a)

Đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của điện trường.

b)

Có đơn vị là C/s.

c)

Đo bằng dụng cụ ampe kế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

122.

Kim loại dẫn điện vì:

a)

trong kim loại có nhiều ion dương

b)

trong kim loại có các electron tự do chuyển động không ngừng

c)

kim loại cấu tạo từ các nguyên tử

d)

các nguyên tử cấu tạo nên kim loại luôn chuyển động hỗn loạn

123.

Bỏ ít muối vào nước nguyên chất (nước cất), nước trở nên dẫn điện vì:

a)

muối dẫn điện tốt

b)

muối làm các phân tử nước bị phân li

c)

các điện tích của muối dễ dàng bị tác ra trong nước

d)

các phân tử muối dễ bị phân li thành các ion dương và ion âm chuyển động tự do trong nước

124.

Loại hạt nào dưới đây khi chuyển động có hướng thì không tạo thành dòng điện

a)

các hạt mang điện dương

b)

các hạt nhân nguyên tử

c)

các nguyên tử

d)

các hạt mang điện tích âm

125.

Vật nào dưới đây không dẫn điện

a)

Dây xích sắt

b)

Nước biển

c)

Thước nhựa

d)

Cơ thể người

126.

Dòng điện là dòng chuyển rời có hướng của

a)

Các phân tử, nguyên tử trung hòa

b)

Chất lỏng bên trong vật

c)

Các bộ phận trong vật dẫn điện

d)

Các hạt mang điện

127.

Hai vật mang điện trái dấu đặt gần nhau sẽ không thể

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

phóng điện

d)

hút nhau và phóng điện

128.

Một vật dẫn được điện là do

a)

trong vật có các hạt mang điện có thể di chuyển được dễ dàng

b)

trong vật có các nguyên tử được tạo từ các hạt mang điện

c)

trong nguyên tử có hạt nhân mang điện tích dương

d)

trong nguyên tử có các electron quay quanh hạt nhân

129.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy     

b)

Acquy  

c)

Bếp lửa

d)

Đèn pin

130.

Chất nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Nước cất

b)

Không khí

c)

Than chì

d)

Vàng

131.

Những đồ dùng nào sau đây sử dụng nguồn điện là ắc – qui:

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Ôtô

c)

Nồi cơm điện

d)

Quạt trần

132.

Trong vật nào dưới đây không có dòng điện chạy qua

a)

Máy ảnh dùng pin lúc đang chụp ảnh

b)

Máy tính lúc màn hình đang sáng

c)

Nồi cơm điện lúc đang nấu cơm

d)

Đồng hồ chạy pin lúc kim của nó đang đứng im