Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ tuần hoàn

Total questions: 132

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về vòng tuần hoàn?

a)

Máu trong tĩnh mạch là máu giàu O2, máu trong động mạch là máu nghèo O2

b)

Máu giàu O2 từ tâm thất trái lên cung động mạch chủ, từ cung động mạch chủ máu theo các động mạch cổ, động mạch tay đi nuôi phần trên cơ thể; máu theo động mạch chủ nhánh dưới chia vào các động mạch đến các cơ quan ở phần dưới cơ thể.  

c)

Sau khi thực hiện trao đổi chất ở mao mạch, máu nghèo O2 từ mao mạch tập trung vào các tĩnh mạch nhỏ rồi đến tĩnh mạch lớn và đổ vào tĩnh mạch chủ rồi về tâm nhĩ phải.

d)

Ở vòng tuần hoàn phổi, máu nghèo O2 từ tâm thất phải lên động mạch phổi, thực hiện quá trình trao đổi khí ở phổi trở thành máu giàu O2 theo tĩnh mạch phổi trở về tâm nhĩ trái.

2.
Câu 1. Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:
a)
A. Tim và mao mạch.
b)
B. Tim và động mạch.
c)
C. Tim và tĩnh mạch.
d)
D. Tim và hệ mạch
3.
Câu 2. Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “…... Có vai trò duy trì máu ở trạng thái lỏng để dễ dàng lưu thông trong mạch; vận chuyển chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và chất thải.”
a)
A. Tiểu cầu.
b)
B. Bạch cầu.
c)
C. Hồng cầu.
d)
D. Huyết tương.
4.
Câu 3. Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “……. Là những tế bào có chức năng chống lại sự xâm nhập của các tác nhân lạ giúp bảo vệ cơ thể.”
a)
A. Tiểu cầu.
b)
B. Bạch cầu.
c)
C. Hồng cầu.
d)
D. Huyết tương.
5.
Câu 4. Hệ mạch máu gồm mấy loại mạch?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
6.
Câu 7. Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?
a)
A. 75%
b)
B. 60%
c)
C. 45%
d)
D. 55%
7.
Câu 8. Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?
a)
A. Mao mạch
b)
B. Tĩnh mạch
c)
C. Động mạch
d)
D. Tất cả các phương án
8.
Câu 9. Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào: 1. Vận tốc dòng máu chảy rất chậm; 2. Thành mạch mỏng chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì; 3. Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào; 4. Thành mạch dày có ba lớp.
a)
A. 1,2
b)
B. 1,2,3
c)
C. 1,2,4
d)
D. 1,3,4
9.
Câu 10. Máu được vận chuyển qua hệ mạch là do
a)
A. sức đẩy của tim khi tim co
b)
B. sự hỗ trợ của hệ mạch
c)
C. nhờ hệ thống van
d)
D. sức đẩy của tim khi tim co và sự hỗ trợ của hệ mạch và một số yếu tố khác.
10.
Câu 11. Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là
a)
A. chất kháng sinh.
b)
B. kháng thể.
c)
C. kháng nguyên.
d)
D. prôtêin độc.
11.
Câu 12. Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây: 1. Tiêu chảy; 2. Lao động nặng; 3. Nghỉ ngơi; 4. Sốt cao
a)
A. 1,2,3,4.
b)
B. 1,2,4.
c)
C. 1,2,3.
d)
D. 1,3,4.
12.
Câu 13. Tại sao tim làm việc cả đời không biết mệt mỏi?
a)
A. Vì thời gian làm việc bằng thời gian nghỉ ngơi.
b)
B. Vì tim nhỏ.
c)
C. Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều chiếm 1/10 trên cơ thể.
d)
D. Vì tim làm việc theo chu kì
13.
Câu 14. Sắp xếp vận tốc máu chảy trong thành mạch theo đúng trình tự
a)
A. Động mạch > tĩnh mạch > mao mạch
b)
B. Động mạch > mao mạch > tĩnh mạch
c)
C. Tĩnh mạch > động mạch > mao mạch
d)
D. Tĩnh mạch > mao mạch > động mạch
14.
Câu 15. Nhóm máu nào là nhóm máu chuyên nhận?
a)
A. A
b)
B. B
c)
C. O
d)
D. AB
15.
Câu 16. Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?
a)
A. Kem
b)
B. Sữa tươi
c)
C. Cá hồi
d)
D. Lòng đỏ trứng gà
16.
Câu 17. Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào ?
a)
A. Miễn dịch tự nhiên
b)
B. Miễn dịch nhân tạo.
c)
C. Miễn dịch tập nhiễm
d)
D. Miễn dịch bẩm sinh
17.

Chức năng chính của tim là gì?

a)

Điều chỉnh nhiệt độ cơ thể.

b)

Lưu trữ máu trong cơ thể.

c)

Cung cấp oxy cho cơ thể.

d)

Chức năng chính của tim là bơm máu.

18.

Huyết áp là gì và tại sao nó quan trọng?

a)

Huyết áp là lực của máu lên thành mạch, quan trọng để theo dõi sức khỏe tim mạch.

b)

Huyết áp là nhiệt độ cơ thể.

c)

Huyết áp là số lần tim đập mỗi phút.

d)

Huyết áp là lượng cholesterol trong máu.

19.

Tiểu cầu có chức năng gì trong quá trình đông máu?

a)

Tiểu cầu giúp vận chuyển oxy trong máu.

b)

Tiểu cầu giúp tạo thành nút tiểu cầu và kích thích quá trình đông máu.

c)

Tiểu cầu sản xuất hormone trong cơ thể.

d)

Tiểu cầu có vai trò trong việc tiêu hóa thức ăn.

20.

Bạch cầu có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Bạch cầu có vai trò bảo vệ cơ thể khỏi bệnh tật.

b)

Bạch cầu giúp tiêu hóa thức ăn.

c)

Bạch cầu điều chỉnh nhiệt độ cơ thể.

d)

Bạch cầu sản xuất hormone trong cơ thể.

21.

Hệ tuần hoàn có vai trò gì trong việc vận chuyển chất dinh dưỡng?

a)

Hệ tuần hoàn chỉ có vai trò bảo vệ cơ thể.

b)

Hệ tuần hoàn có vai trò vận chuyển chất dinh dưỡng đến các tế bào.

c)

Hệ tuần hoàn chỉ vận chuyển oxy cho tế bào.

d)

Hệ tuần hoàn không liên quan đến việc vận chuyển chất dinh dưỡng.

22.

Tim có mấy ngăn và chúng có chức năng gì?

a)

4 ngăn

b)

5 ngăn

c)

3 ngăn

d)

2 ngăn

23.

Khí oxy được vận chuyển trong máu bằng cách nào?

a)

Khí oxy được vận chuyển trong máu bằng cách gắn kết với hemoglobin.

b)

Khí oxy được vận chuyển trong máu bằng cách tạo thành khí carbon dioxide.

c)

Khí oxy được vận chuyển trong máu bằng cách gắn kết với protein khác.

d)

Khí oxy được vận chuyển trong máu bằng cách hòa tan trong huyết tương.

24.

Chức năng của huyết tương là gì?

a)

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Tham gia vào quá trình đông máu.

c)

Lưu trữ oxy trong máu.

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng và duy trì cân bằng nội môi.

25.

Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào diễn ra dựa vào cơ chế

a)

Khuếch tán của các khí O2 và CO2 từ nới có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp.

b)

Khuếch tán của các khí O2 và CO2 từ nơi có nồng độ thấp tới nơi có nồng độ cao.

c)

Nhờ lực hút và áp suất khi hít vào hay thở ra

d)

Quá trình hít vào và quá trình thở ra.

26.

Máu thuộc được xếp vào loại mô

a)

Biểu bì.

b)

Liên kết.

c)

Cơ.

d)

Thần kinh.

27.

Theo em, ăn mặn thường xuyên có thể dẫn đến bệnh lý tim mạch nào

a)

tăng huyết áp

b)

nhồi máu cơ tim

c)

đột quỵ

d)

Giảm huyết áp

e)

Các bệnh đau vai gáy

28.

Tổng chiều dài của các mạch máu não trong cơ thể người dài tới 560km và mỗi phút não được cung cấp 750ml máu. . Hãy cho biết:

    Mỗi ngày não được cung cấp bao nhiêu lít máu.

a)

8010 (l)

b)

1080 (lít)

c)

420.000 (ml)

d)

240.000(ml)

29.

Trẻ em tắm nắng vào sáng sớm có ích cho xương phát triển

a)

ánh nắng buổi sáng gây hại cho da

b)

giúp tăng cường chuyển hóa tiền vitamin D thành vitamin D

c)

Giúp chuyển hóa caxi thành vitamin

d)

không có tác dụng gì

30.

Có bốn người là Hoa, Huệ, Hồng, Nhung (có 4 nhóm máu khác nhau). Lấy máu của Hoa hoặc Hồng truyền cho Huệ thì bình thường, lấy máu của Hồng truyền cho Hoa hoặc Nhung truyền cho Hồng thì xảy ra hiện tượng kết dính, còn máu của Hoa truyền cho Hồng vẫn bình thường. Xác định nhóm máu của bốn người nói trên.

a)

Huệ nhóm máu AB 

Hoa nhóm máu O 

Hồng nhóm máu A

( hoặc B )

Nhung nhóm máu B

( hoặc A)

b)

Hoa nhóm máu AB 

Huệ nhóm máu O 

Nhung nhóm máu A

( hoặc B )

Hồng nhóm máu B

( hoặc A)

c)

nhung nhóm máu AB 

Hoa nhóm máu O 

huệ nhóm máu A

( hoặc B )

hồng nhóm máu B

( hoặc A)

d)

Huệ nhóm máu AB 

hồng nhóm máu O 

Hoa nhóm máu A

( hoặc B )

Nhung nhóm máu B

( hoặc A)

31.

Thế nào là ngưng máu

a)

là hiện tượng vón cục của máu khi ra khỏi mạch máu

b)

là hiện tượng hồng cầu của người cho bị kết vón trong máu của người nhận

c)

là hiện tượng máu bị đông lại trong mạch máu

d)

là hiện tượng máu bị kết dính trong mạch cho người cho

32.

Tại sao để bảo vệ hệ tuần hoàn của cơ thể phải tập thể dục thể thao lao động vừa sức, hợp lý

hãy chọn câu trả lời chính xác nhất

a)

hạn chế làm tăng huyết áp đối với người già

b)

giúp cải thiện sức khỏe đảm bảo tim luôn đập nhịp nhàng

c)

Nâng cao sức chịu đựng của tim và cơ thể, tăng khả năng hoạt động của hệ tuần hoàn

d)

Nâng cao sức chịu đựng của hệ tuần hoàn và cơ thể

33.

Miễn dịch chủ động thuộc loại miễn dịch nào?

a)

miễn dịch tập nhiễm

b)

miễn dịch bẩm sinh

c)

miễn dịch nhân tạo

d)

cả 3 loại trên

34.

Anh Nam và anh Ba cùng đi tiếp máu cho một bệnh nhân. Sau khi xét nghiệm thấy huyết tương của bệnh nhân làm ngưng kết hồng cầu của anh Ba mà không làm ngưng kết hồng cầu của anh Nam. Bệnh nhân có nhóm máu gì?

(Biết rằng anh Nam có nhóm máu A, anh Ba có nhóm máu B)

a)

Bệnh nhân có nhóm máu A

b)

Bệnh nhân có nhóm máu B

c)

Bệnh nhân có nhóm máu AB

d)

Bệnh nhân có nhóm máu O

35.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

36.

Hồng cầu không có nhân mang lại vai trò

a)

tăng diện tích tiếp xúc giữa hồng cầu với chất khí

b)

giúp hồng cầu bớt tiêu tốn năng lượng khi hoạt động

c)

vận chuyển được nhiều khí hơn, đáp ứng nhu cầu cơ thể

d)

làm cho số lượng hồng cầu tăng lên trong cùng một thể tích

37.

Máu từ phổi về và tới các cơ quan có màu đỏ tươi là do

a)

Chứa nhiều cacbonic

b)

Chứa nhiều oxi

c)

Chứa nhiều axit lactic.   

d)

Chưa nhiều dinh dưỡng.

38.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

ở vòng tuần hoàn nhỏ máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi giàu ôxy

b)

ở vòng tuần hoàn nhỏ máu giàu ôxy do trao đổi khí ở phổi theo tĩnh mạch phổi về tâm nhĩ trái

c)

ở vòng tuần hoàn lớn máu động mạch đi nuôi cơ thể giầu ôxy

d)

ở vòng tuần hoàn lớn máu tĩnh mạch từ cơ quan về tim nghèo ôxy

39.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

c)

Màu đỏ hồng        

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

40.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?

a)

Bệnh nước ăn chân

b)

Bệnh tay chân miệng

c)

Bệnh thấp khớp                  

d)

Bệnh á sừng

41.

Yếu tố khoáng ảnh hưởng đến sự đông máu là:

a)

Natri   

b)

Kali 

c)

Canxi

d)

Clo

42.

Loại mạch máu nào làm nhiệm vụ  dẫn máu lên phổi

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch chủ

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tĩnh mạch chủ

43.

Máu có màu đỏ thẫm là máu

a)

từ phổi về tim và đi tới các tế bào

b)

từ các tế bào về tim rồi tới phổi.

c)

có nhiều hồng cầu và tiểu cầu.

d)

có ít hồng cầu và tiểu cầu

44.

Trong huyết tương của nhóm máu nào ở người không có kháng thể?

a)

Nhóm máu A.

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu O.

d)

Nhóm máu B.

45.

bạn Lan cân nặng là 48kg . ban là học sinh nữ có cân nặng trung bình của lớp. với hiểu biết của mình hãy tính lượng máu của lan

a)

3360ml

b)

3840ml

c)

3630ml

d)

3480ml

46.

Thiếu máu do cơ thể không sản xuất đủ lượng hemoglobin gây ra tình trạng gì?

a)

Mệt mỏi

b)

Da xanh

c)

Tim đập nhanh

d)

Đau đầu

47.

Nhóm máu AB được xác định dựa trên loại kháng nguyên nào?

a)

α và β

b)

A và B

c)

A và α

d)

A và O

48.

Vaccine có tác dụng chính là gì?

a)

Giảm nguy cơ mắc bệnh

b)

Tăng cường hệ miễn dịch

c)

Ngăn ngừa bệnh

d)

Chữa trị bệnh

49.

Miễn dịch cơ thể phản ứng như thế nào khi có vi khuẩn xâm nhập?

a)

Tạo ra kháng thể để bảo vệ cơ thể

b)

Không phản ứng

c)

Giảm khả năng miễn dịch

d)

Tăng cường sự phát triển của vi khuẩn

50.

Xơ vữa động mạch thường xuất hiện do tình trạng nào?

a)

Cholesterol thấp trong máu

b)

Hút thuốc lá

c)

Kiểm soát cân nặng lỏng lẻo

d)

Vận động ít

51.

Huyết áp cao có thể là kết quả của việc nào sau đây?

a)

Kiểm soát cân nặng lỏng lẻo

b)

Hạn chế uống rượu bia

c)

Dochế độ ăn nhiều đường và muối

d)

Luyện tập thể dục thường xuyên

52.

Thiếu máu dẫn đến giảm khả năng vận chuyển loại chất nào trong cơ thể?

a)

Nước

b)

Oxy

c)

CO2

d)

Glucose

53.

Nhóm máu phổ biến nhất trong hệ nhóm máu ABO là?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu A

54.

Khái niệm kháng nguyên là gì?

a)

Phần tử protein của bạch cầu

b)

Chất khi xâm nhập vào cơ thể để bảo vệ cơ thể

c)

Chất khi xâm nhập vào cơ thể có khả năng kích thích cơ thể tạo ra kháng thể

d)

Chất khi xâm nhập vào cơ thể

55.

Việc sơ cứu cầm máu được tiến hành nhằm mục đích gì?

a)

Nhanh chóng làm ngừng chảy máu để hạn chế mất máu.

b)

Nhanh chóng đưa người bị thương đến nơi an toàn.

c)

Bảo vệ vết thương tránh bị nhiễm trùng.

d)

Giúp cho cương không bị gãy.

56.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về vết thương chảy máu do tổn thương động mạch?

a)

Máu chảy nhiều nhưng tốc độ khá chậm.

b)

Vết thương nông, trên diện rộng, lượng máu chảy lớn, mức độ nguy hiểm cao.

c)

Máu chảy nhiều, tốc độ nhanh, có thể hình thành tia máu, mức độ nguy hiểm cao.

d)

Máu chảy rỉ trên bề mặt với lượng ít, mức độ nguy hiểm thấp.

57.

Với vết thương chảy máu động mạch, trước khi đặt garo, để giảm lượng máu cháy quá nhiều qua miệng vết thương cần làm gì?

a)

Băng vết thương lại.

b)

Ấn động mạch phía trên vết thương.

c)

Lót gạc chỗ định đặt garo.

d)

Đưa người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất.

58.

Vì sao không buộc garo quá 1 giờ?

a)

Vì sau 1 giờ thì máu đã ngừng chảy.

b)

Vì dây garo làm tổn thương nghiêm trọng vị trí thắt sau khoảng 1 giờ.

c)

Vì vị trí bên trên chỗ thắt dây garo bị tồn đọng máu gây hoại tử nên phải mở dây để tránh đọng máu

d)

Vì khi thắt dây garo làm giảm lưu thông máu đến các cơ quan bên dưới chỗ thắt garo nên cần phải nới lỏng và di chuyển vị trí thắt garo để tránh làm các cơ quan này hoại tử.

59.

Đột quỵ là gì?

a)

Là tình trạng một cục máu đông làm tắc động mạch vành nên gián đoạn việc cung cấp máu nuôi tim.

b)

Là tình trạng cung cấp máu cho tim bị gián đoạn hoặc giảm.

c)

Là tình trạng cung cấp máu cho não bị gián đoạn hoặc giảm.

d)

Là tình trạng cung cấp máu cho phổi bị gián đoạn hoặc giảm.

60.

Dấu hiệu nào sau đây không phải dấu hiệu nhận biết đột quỵ?.  

a)

Cảm giác bị đè nặng, đau nhói ở ngực.

b)

Cử động khó, không thể cử động tay chân, tê liệt 1 bên cơ thể

c)

Tê cứng mặt hoặc nửa mặt, nụ cười bị méo mó.

d)

Hoa mắt, mắt nhìn mờ, giảm thị lực.

61.

Huyết áp tối đa đo được khi nào?

a)

Tâm nhĩ dãn.

b)

Tâm thất co.

c)

Tâm thất dãn.

d)

Tâm nhĩ co.

62.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi nào?

a)

Khi huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg

b)

Khi huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg

c)

Khi huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg

d)

Khi huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg

63.

Phần dưới mô tả các bước tiến hành sơ cứu cầm máu khi bỉ tổn thương mao mạch và tĩnh mạch.

a. Đặt tấm gạc sạch lên vết thương rồi băng kín vết thương bằng băng cuộn. Nếu vết thương nhỏ có thể sử dụng băng dán y tế.

b. Sát trùng vết thương bằng cốn 70% hoặc làm sạch vết thương bằng nước muối sinh lí hoặc nước sạch.

c. Dùng bông, gạt bịt chặt vết thương tới khi máu chảy ngừng.

Thứ tự các bước thực hiện nào dưới đây là đúng?

a)

b, c, a

b)

c, b, a

c)

c, a, b

d)

a, b, c

64.

Thứ tự các bước thực hiện đúng trong các bước tiến hành khi cấp cứu người bị đột quỵ:

a. Đặt người bệnh nằm nghiêng ở tư thế hồi sức.

b. Gọi thêm 2 - 3 người hỗ trợ đưa người bệnh lên cáng cứu thương để đi cấp cứu.

c. Gọi điện cấp cứu (số máy 115)

Lưu ý: học sinh trả lời như: b, c, a



(a)  

65.

Các dấu hiệu nào không đúng ở người bị đột quỵ?

a)

Hoa mắt, chóng mặt, người mất thăng bằng đột ngột, không phối hợp được các hoạt động

b)

Máu chảy ra từ động mạch cổ

c)

Khó phát âm, nói không rõ chữ, dính chữ, nói ngọng bất thường.

d)

Cử động khó hoặc không thể cử động chân tay, tê liệt một bên cơ thể, không thể nâng hai cánh tay qua đầu cùng một lúc.

66.

Nhóm động vật nào chưa có hệ tuần hoàn?

a)
  • Chim  

b)
  • Động vật đa bào cơ thể nhỏ dẹp

c)
  • Động vật đơn bào

d)
  • ĐV đa bào cơ thể nhỏ dẹp và ĐV đơn bào

67.

Hệ tuần hoàn bao gồm mấy vòng tuần hoàn?

a)

2 

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Nếu tim đập càng nhanh thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Thời gian co tim càng rút ngắn

b)

Thời gian nghỉ không thay đổi

c)

Lượng máu vận chuyển trong mạch càng lớn

d)

Tất cả đều đúng

69.

Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây?

a)

. Não

b)

Dạ dày

c)

Gan

d)

Phổi

70.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tim không chỉ co bóp đẩy máu đi mà còn tạo sức hút kéo máu về.

b)

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch

c)

Huyết áp hao hụt dần trong suốt chiều dài hệ mạch

d)

Vận tốc máu trong mạch giảm dần từ động mạch cho đến mao mạch, rồi đến tĩnh mạch

71.

Đây là hình ảnh về cấu tạo nào của hệ mạch?

(a)  

72.

Đây là hình ảnh bị bệnh?

(a)  

73.

Vết thương bị đứt mạch máu nào?

(a)  

74.

Chỉ số huyết áp 120/90 biểu thị điều gì?

a)

Huyết áp cao

b)

Huyết áp thấp

c)

Huyết áp bình thường

d)

Huyết áp quá cao

75.

Chỉ số huyết áp của một người đo được là 120/90. Theo em 120 là chỉ số ?

a)

Huyết áp tối đa

b)

Huyết áp tối thiểu

c)

Huyết áp bình thường

d)

Huyết áp đo được lúc tim giãn

76.

Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch?

a)

Hút thuốc lá

b)

Ăn nhiều hoa quả

c)

Ăn nhiều rau xanh

d)

Tập thể dục thể thao nhiều

77.

Thiếu máu là bệnh.......

a)

Tăng huyết áp

b)

Giảm số lượng hồng cầu

c)

Giảm huyết áp

d)

Tăng cholesterol

78.

Máu đỏ tươi từ mao mạch tại phổi theo tĩnh mạch phổi đổ về?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất phải

79.

Những bệnh nào dưới đây về máu và hệ tuần hoàn?

a)

Sốt rét. Sốt xuất huyết

b)

Đau dạ dày. Sâu răng

c)

Lao phổi

d)

Nhồi máu cơ tim

80.

Van 3 lá là van cho phép máu đổ 1 chiều  từ tâm thất  phải xuống tâm nhĩ phải.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Van hai lá hiện diện ở:

a)

Lỗ nhĩ thất trái.

b)

Lỗ nhĩ thất phải,

c)

Lỗ động mạch chủ,

d)

Lỗ động mạch phổi

82.

Động mạch phổi xuất phát từ…

a)

Tâm nhĩ phải,

b)

Tâm thất phải.

c)

Tâm nhĩ trái,

d)

Tâm thất trái

83.
a)
Pulmonary veins
b)
Pulmonary artery
c)
Aorta
d)
Vena cava
84.
a)
Left atrium
b)
Right atrium
c)
Left ventricle
d)
Right ventricle
85.
Name this part.
a)
Right ventricle
b)
Aorta
c)
Right atrium
d)
Atrium
86.

Arteries carry oxygenated blood ________ the heart

a)

to

b)

away from

87.
Identify the circled valve
a)
Tricuspid
b)
Mitral
c)
Pulmonary
d)
Aortic
88.
a)
Pulmonary veins
b)
Pulmonary artery
c)
Aorta
d)
Vena cava
89.
a)
Left atrium
b)
Right atrium
c)
Left ventricle
d)
Right ventricle
90.

Number 1 is the:

a)

left atrium

b)

right atrium

c)

left ventricle

d)

right ventricle

91.

Number 2 is the:

a)

left atrium

b)

right atrium

c)

left ventricle

d)

right ventricle

92.

Number 3 is the:

a)

left atrium

b)

right atrium

c)

left ventricle

d)

right ventricle

93.

Number 4 is the:

a)

left atrium

b)

right atrium

c)

left ventricle

d)

right ventricle

94.

5a & 5b are parts of the:

a)

aorta

b)

pulmonary trunk

c)

vena cava

d)

right atrium

95.

Number 6 is the:

a)

aorta

b)

pulmonary trunk

c)

vena cava

d)

right atrium

96.

Number 7 is the:

a)

aorta

b)

pulmonary trunk

c)

vena cava

d)

right atrium

97.

Letter D is pointing to

a)

Aorta

b)

Right Pulmonary Artery

c)

Superior Vena Cava

d)

Pulmonary Trunk

98.

Letter G is pointing to

a)

Right atrium

b)

Left Atrium

c)

Right ventricle

d)

Left ventricle

99.

Which letter is pointing to the Apex?

a)

H

b)

I

c)

E

d)

B

100.

What letter is pointing to the aortic arch?

a)

D

b)

K

c)

C

d)

B

101.

Of the four chambers, which one carries deoxygenated blood?

a)

F and J

b)

F and A

c)

A and G

d)

J and G

102.

Which letter is pointing to the tricuspid valve?

a)

M

b)

N

c)

L

d)

O

103.

Which of the following brings blood back to the heart from the lungs?

a)

C

b)

D and K

c)

E

d)

B

104.
What is #3?
a)
Superior Vena Cava
b)
Right Pulmonary Vein
c)
Right Ventricle
d)
Right Atrium
105.

What is/are the names of vessels M?

a)

Arch of the Aorta

b)

R and L Pulmonary Veins

c)

Inferior Vena Cava

d)

R and L Pulmonary Arteries

106.

What is the name of the structure that this arrow is pointing to? (It separates some of the heart chambers.)

a)

mitral valve

b)

interventricular septum

c)

aortic valve

d)

interatrial septum

107.

Name the valve that separates right atrium from right ventricle.

a)

tricuspid

b)

aortic

c)

pulmonary

d)

bicuspid

108.

Name the valve that blood is forced through when going from right ventricle into the pulmonary trunk.

a)

pulmonary valve

b)

aortic valve

c)

mitral valve

d)

tricuspid valve

109.

If you're looking for your heart, you can find it beneath and to the left of what "bone?"

a)

rib

b)

sternum

c)

clavicle

d)

diaphragm

110.

How big is the heart?

a)

Size of a golfball

b)

Size of your fist

c)

Size of two of your fists

d)

Size of your head

111.

Name the part the arrow pointing to.

a)

Superior vena cava

b)

right pulmonary vein

c)

right atrium

d)

right pulmonary artery

112.

Name the part the arrow pointing to.

a)

pulmonary artery

b)

inferior vena cava

c)

pulmonary vein

d)

pulmonary trunk

113.

Identify this structure

a)

Pulmonary Artery

b)

Superior Vena Cava

c)

Aortic Semilunar Valve

d)

Aorta

114.

Identify this structure

a)

Superior Vena Cava

b)

Pulmonary artery

c)

Pulmonary Semilunar Valve

d)

Inferior Vena Cava

115.

Identify this structure

a)

Superior Vena Cava

b)

Inferior Vena Cava

c)

Right Pulmonary Vein

d)

Ascending Vena Cava

116.

Identify this structure

a)

Superior Vena Cava

b)

Pulmonary Semilunar Valve

c)

Right Pulmonary Veins

d)

Left Pulmonary Veins

117.

Identify this structure

a)

Right Atrium

b)

Left Atrium

c)

Right Ventricle

d)

Left Ventricle

118.

Identify this structure

a)

Left Ventricle

b)

Left Atrium

c)

Right Ventricle

d)

Right Atrium

119.

Identify this structure

a)

Pulmonary Artery

b)

Bicuspid Valve

c)

Pulmonary Semilunar Valve

d)

Tricuspid Valve

120.

Identify this structure

a)

Tricuspid Valve

b)

Bicuspid Valve

c)

Pulmonary Semilunar Valve

d)

Aortic Semilunar Valve

121.

Identify this structure

a)

Tricuspid Valve

b)

Bicuspid Valve

c)

Pulmonary Semilunar Valve

d)

Aortic Semilunar Valve

122.

Identify the structure

a)

Tricuspid Valve

b)

Pulmonary Semilunar Valve

c)

Aortic Valve

d)

Aortic Semilunar Valve

123.

Identify this structure

a)

Right Atrium

b)

Left Atrium

c)

Right Ventricle

d)

Left Ventricle

124.

Identify this structure

a)

Left Ventricle

b)

Right Ventricle

c)

Left Atrium

d)

Right Atrium

125.

Identify this structure

a)

Ascending Aorta

b)

Descending Aorta

c)

Inferior Vena Cava

d)

Superior Vena Cava

126.

Identify this structure

a)

Ascending Aorta

b)

Inferior Vena Cava

c)

Superior Vena Cava

d)

Descending Aorta

127.

Which major artery originates from the left ventricle of the heart and is responsible for distributing oxygen-rich blood throughout the body

a)

Pulmonary Artery

b)

Coronary Artery

c)

Carotid Artery

d)

Aorta

128.

The image shows what type of blood cells?

a)

Red blood cells

b)

White blood cells

c)

Platelets

d)

Plasma cells

129.

#1

a)

Right Atrium

b)

Left Atrium

c)

Right Ventricle

d)

Left Ventricle

130.

#3

a)

Right Atrium

b)

Left Atrium

c)

Right Ventricle

d)

Left Ventricle

131.

A hemolytic disease of the newborn, where the mother's Rh factor attacks the baby's Rh factor if it different.

a)

antigen

b)

antibodies

c)

RhoGAM

d)

erythroblastosis fetalis

132.

What type of blood cell is this?

a)

Basophil

b)

Neutrophil

c)

Monocyte

d)

Eosinophil