Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa học lớp 8 (Bài 1–6)

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ phản ứng: Hydrogen + Oxygen → Nước. Hỏi số chất tham gia phản ứng là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

Phản ứng hoá học là gì?

a)

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất

b)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác

c)

Sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới

d)

Quá trình phân huỷ chất ban đầu thành nhiều chất

3.

Hiện tượng nào chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Từ màu này chuyển sang màu khác

b)

Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng

c)

Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi

d)

Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi

4.

Sơ đồ phản ứng: Carbon + Oxygen → Carbon dioxide. Trong phản ứng này, chất sản phẩm là gì?

a)

Carbon dioxide

b)

Carbon

c)

Oxygen

d)

Carbon và Oxygen

5.

Chọn phát biểu đúng về khối lượng trong phản ứng hoá học.

a)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

b)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

c)

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

d)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

6.

Nung đá vôi thu được vôi sống và khí carbon dioxide. Kết luận đúng về khối lượng là gì?

a)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống

b)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí

c)

Khối lượng đá vôi bằng tổng khối lượng khí carbon dioxide và khối lượng vôi sống

d)

Không xác định

7.

Hiện tượng thiên nhiên nào sau đây là phản ứng hoá học?

a)

Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

b)

Hơi nước trong đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo mưa

c)

Khi mưa giông thường có sấm sét

d)

Nạn cháy rừng tạo khói dày đặc, gây ô nhiễm môi trường

8.

Phản ứng nào là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO3

b)

Phản ứng đốt cháy khí gas

c)

Phản ứng hoà tan viên C sủi vào nước

d)

Phản ứng phân huỷ đường

9.

Cho bột kẽm vào dung dịch axit clohidric thấy có nhiều bọt khí thoát ra, tạo thành dung dịch kẽm clorua và khí hidro. Dấu hiệu nào chứng tỏ phản ứng đã xảy ra?

a)

cho bọt khí thoát ra

b)

Tạo thành dung dịch kẽm clorua

c)

Có sự tạo thành chất không tan

d)

Lượng axit clohidric giảm dần

10.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi hoá học?

a)

Khi núi lửa phun, các loại khí trong núi lửa sủi lên

b)

Nhỏ vài giọt mực vào cốc nước và khuấy đều thấy mực loang

c)

Trứng gà để lâu ngày bị hỏng, có mùi khó chịu

d)

Dây tóc bóng đèn nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua

11.

Phương trình đúng của phản ứng photpho cháy trong không khí (sản phẩm là P2O5) là gì?

a)

P + O2 → P2O5

b)

4P + 5O2 → 2P2O5

c)

P + 2O2 → P2O5

d)

P + O2 → P2O5 (tỉ lệ khác)

12.

Trong phản ứng hoá học luôn có chất mới được tạo thành. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Phản ứng hoá học luôn kèm theo hiện tượng toả nhiệt. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chất tham gia phản ứng hoá học được gọi là chất phản ứng (chất tham gia). Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khối lượng các chất trước phản ứng luôn bằng khối lượng các chất sau phản ứng. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị biến mất và xuất hiện nguyên tử mới. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng các chất tham gia bằng tổng khối lượng các chất tạo thành. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đốt cháy hoàn toàn 2 gam Mg thu được 3,32 gam MgO; khối lượng khí O2 tham gia là 1,32 gam. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nước đá tan thành nước là biến đổi vật lý. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đốt cháy giấy tạo khói và tro là biến đổi hoá học. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nước bay hơi là biến đổi hoá học. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Sắt để lâu ngoài không khí bị gỉ là biến đổi hoá học. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hoà tan đường vào nước là biến đổi hoá học. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đun nóng đường tạo màu nâu và mùi cháy khét là biến đổi hoá học. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Sự tạo thành chất mới là dấu hiệu của biến đổi hoá học. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó?

a)

6,022×10226{,}022\times10^{22}

b)

6,022×10236{,}022\times10^{23}

c)

6,022×10246{,}022\times10^{24}

d)

6,022×10256{,}022\times10^{25}

27.

Mối quan hệ đúng giữa số mol và khối lượng là gì?

a)

n = M/m

b)

m = M·n

c)

n = M·m

d)

n = m/M

28.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là gì?

a)

dA/kk=MA⋅29d_{A/kk}=M_A\cdot29

b)

dA/kk=MA29d_{A/kk}=\dfrac{M_A}{29}

c)

dA/kk=29MAd_{A/kk}=\dfrac{29}{M_A}

d)

Cả A, B, C đều sai

29.

Một mol khí bất kì ở điều kiện chuẩn (25 °C, 1 bar) có thể tích bằng bao nhiêu?

a)

24,97 L

b)

23,79 L

c)

2,479 L

d)

24,79 L

30.

Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện chuẩn (25 °C, 1 bar) là gì?

a)

n=V22,4n=\dfrac{V}{22{,}4}

b)

n=V24,79n=\dfrac{V}{24{,}79}

c)

n=22,4Vn=\dfrac{22{,}4}{V}

d)

n=24,79Vn=\dfrac{24{,}79}{V}

31.

Tỉ khối của khí methane (CH4) so với khí hydrogen bằng 16. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Thể tích của 1 mol bất kỳ chất khí nào ở điều kiện chuẩn đều bằng nhau. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khí SO3 nặng gấp 2,5 lần không khí. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

1 mol phân tử Cl2 có chứa 6,022×10236{,}022\times10^{23} phân tử Cl2. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Ở 25 °C và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích 37,185 L. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Có 0,5 mol khí chứa trong bình có thể tích 6197,5 ml ở 25 °C và 1 bar. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Biết tỉ khối của khí A so với khí B là 2 và khối lượng mol của khí B là 17 g/mol. Khối lượng mol của khí A là 34 g/mol. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cho số mol các chất: 0,4 mol N2; 2,25 mol CH4; 3,5 mol H2S. Khối lượng các chất lần lượt là 11,2 g; 36 g; 34 g. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cho phương trình hoá học: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O. Khi cho 1 mol CuO tác dụng với đủ H2SO4, thu được x mol CuSO4. Giá trị của x là gì?

a)

0,5 mol

b)

1,0 mol

c)

2,0 mol

d)

2,5 mol

40.

Phương trình N2 + 3H2 → 2NH3. Tỉ lệ mol của các chất N2 : H2 : NH3 lần lượt là gì?

a)

1 : 2 : 3

b)

1 : 3 : 2

c)

2 : 1 : 3

d)

2 : 3 : 1

41.

Cho phương trình: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2. Để thu được 7,437 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn cần bao nhiêu mol Al?

a)

0,3 mol

b)

0,1 mol

c)

0,2 mol

d)

0,5 mol

42.

Cho phương trình: 4Al + 3O2 → 2Al2O3. Biết đã dùng hết 19,2 g O2 để đốt cháy hoàn toàn Al, khối lượng Al đã phản ứng là bao nhiêu?

a)

21,6 g

b)

16,2 g

c)

18,0 g

d)

27,0 g

43.

Trộn 10,8 g bột nhôm với lưu huỳnh dư, đun nóng thu được 25,5 g Al2S3. Hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?

a)

85%

b)

80%

c)

90%

d)

92%

44.

Khi đốt cháy Mg theo phương trình 2Mg + O2 → 2MgO, số mol Mg và MgO bằng nhau. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hiệu suất phản ứng là 100% tức là phản ứng hoá học xảy ra hoàn toàn. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hiệu suất phản ứng được biểu thị theo phần trăm theo công thức H(%) = m_t/m_l × 100%. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đốt cháy phospho theo phương trình 4P + 5O2 → 2P2O5. Nếu dùng 0,2 mol O2 và phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 9 g P2O5. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong 800 g dung dịch NaOH 10% có chứa 80 g chất tan. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Hoà tan một lượng Fe trong dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,719 lít H2 (điều kiện chuẩn). Khối lượng HCl có trong dung dịch đã dùng là 3,65 g. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Theo phương trình Mg + 2HCl → MgCl2 + H2, nếu có 6 g Mg tham gia phản ứng thì thể tích H2 thu được ở điều kiện chuẩn là 6,1975 lít. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Theo phương trình Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2, nếu có 0,2 mol Zn tham gia phản ứng thì số mol H2 tạo thành là 0,3 mol. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dung dịch là hỗn hợp:

a)

của chất rắn trong chất lỏng.

b)

của chất khí trong chất lỏng.

c)

dồng nhất của chất rắn và dung môi.

d)

đồng nhất của dung môi và chất tan.

53.

Trộn 1 ml rượu etylic (cồn) với 10 ml nước cất. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

c)

Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

d)

Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

54.

Công thức đúng nhất của nồng độ mol là:

a)

CM=n⋅VC_M = n \cdot V

b)

CM=n⋅24,79C_M = n \cdot 24{,}79

c)

CM=nVddC_M = \dfrac{n}{V_{dd}}

d)

CM=VnC_M = \dfrac{V}{n}

55.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

C%=mctmdm⋅100%C\% = \dfrac{m_{ct}}{m_{dm}} \cdot 100\%

b)

C%=mdmmct⋅100%C\% = \dfrac{m_{dm}}{m_{ct}} \cdot 100\%

c)

C%=n⋅V⋅100%C\% = n \cdot V \cdot 100\%

d)

C%=mct⋅mdm⋅100%C\% = m_{ct} \cdot m_{dm} \cdot 100\%

56.

Công thức tính độ tan là:

a)

S=mctmdm⋅100S = \dfrac{m_{ct}}{m_{dm}} \cdot 100

b)

S=mdmmct⋅100S = \dfrac{m_{dm}}{m_{ct}} \cdot 100

c)

S=mctmdm 100S = \dfrac{m_{ct}}{m_{dm\,100}}

d)

S=mdmmct 100S = \dfrac{m_{dm}}{m_{ct\,100}}

57.

Biết rằng ở nhiệt độ 20°C, hòa tan hết 45 gam muối trong 150 gam nước. Độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C là 30 gam/100g H2O.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Có 2,4 mol NaOH trong 400 ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol là 2 M.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Hòa tan 40 gam đường với nước được dung dịch đường 20%. Khối lượng nước để hòa tan lượng đường là 150 gam.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khối lượng CuSO 4_4 có trong 100 ml dung dịch CuSO 4_4 0,5M là 80 gam.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nồng độ của dung dịch tăng nhanh nhất khi tăng lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trong phòng thí nghiệm có các lọ đựng dung dịch KCl, HCl, KOH có cùng nồng độ 1M. Lấy một ít mỗi dung dịch trên vào ống nghiệm riêng biệt. Để số mol chất tan trong mỗi ống nghiệm là bằng nhau thì lấy các thể tích dung dịch bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Kí hiệu nồng độ mol là C%.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hòa tan 3 gam muối NaCl vào 2L nước thu được dung dịch muối. Chất tan là dung dịch nước muối thu được.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Dung dịch chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước đường.

b)

Nước cất.

c)

Giấm ăn.

d)

Nước muối sinh lí.

66.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước muối.

b)

Giấm ăn.

c)

Nước chanh.

d)

Nước ép quả khế.

67.

Chất nào sau đây không phản ứng với Iron?

a)

NaCl.

b)

CH 3_3 COOH.

c)

H 2_2 SO 4_4 .

d)

HCl.

68.

Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là:

a)

CH 3_3 COOH.

b)

H 2_2 SO 4_4 .

c)

HNO 3_3 .

d)

HCl.

69.

Dãy chất nào sau đây chỉ toàn là acid?

a)

HCl, H 2_2 S, NaHCO 3_3 , HNO 3_3 .

b)

NaOH, Ca(OH) 2_2 , Mg(OH) 2_2 , KOH.

c)

H 2_2 SO 4_4 , H 3_3 PO 4_4 , H 2_2 CO 3_3 , HCl.

d)

NaCl, NaNO 3_3 , Na 2_2 SO 4_4 , KCl.

70.

Trong mỗi ý A, B, C, D sau đây học sinh chọn đúng hoặc sai: Silver phản ứng với dung dịch hydrochloric acid tạo thành muối và khí hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trong mỗi ý A, B, C, D sau đây học sinh chọn đúng hoặc sai: Dung dịch acid HNO 3_3 làm quỳ tím hóa đỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Trong mỗi ý A, B, C, D sau đây học sinh chọn đúng hoặc sai: Công thức hóa học của phosphoric acid là H 2_2 PO 4_4 .

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Trong mỗi ý A, B, C, D sau đây học sinh chọn đúng hoặc sai: Có thể phân biệt dung dịch HCl và H 2_2 SO 4_4 bằng quỳ tím.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong mỗi ý A, B, C, D sau đây học sinh chọn đúng hoặc sai: Copper không phản ứng với dung dịch sulfuric acid loãng.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Trong mỗi ý A, B, C, D sau đây học sinh chọn đúng hoặc sai: Có thể đựng sữa chua trong hộp bằng Aluminium (nhôm).

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong mỗi ý A, B, C, D sau đây học sinh chọn đúng hoặc sai: Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trong mỗi ý A, B, C, D sau đây học sinh chọn đúng hoặc sai: Dung dịch hydrochloric acid làm dung dịch phenolphthalein từ không màu chuyển sang màu hồng.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Chất nào sau đây là base?

a)

Potassium hydroxide.

b)

Iron (II) sulfate.

c)

Copper (II) nitrate.

d)

Calcium chloride.

79.

Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?

a)

Fe(OH) 2_2 .

b)

NaOH.

c)

Cu(OH) 2_2 .

d)

Zn(OH) 2_2 .

80.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang:

a)

đỏ.

b)

tím.

c)

vàng.

d)

xanh.

81.

Cho các base sau: Sodium hydroxide, Barium hydroxide, Iron (II) hydroxide, Copper (II) hydroxide, Calcium hydroxide, aluminium hydroxide. Số các base không tan trong nước là:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

82.

Cặp chất tồn tại trong một dung dịch (chúng không phản ứng với nhau):

a)

KOH và NaCl.

b)

KOH và HCl.

c)

KOH và MgCl 2_2 .

d)

KOH và Al(OH) 3_3 .

83.

Nhóm các dung dịch có pH < 7:

a)

HCl, NaOH.

b)

Ba(OH) 2_2 , H 2_2 SO 4_4 .

c)

NaCl, HCl.

d)

H 2_2 SO 4_4 , HCl.

84.

Thang pH thường dùng có giá trị từ:

a)

7 đến 14.

b)

1 đến 14.

c)

3 đến 14.

d)

1 đến 7.

85.

Dung dịch X có pH = 3,0; dung dịch Y có pH = 9,0. Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng?

a)

Cả X và Y đều là dung dịch acid.

b)

X là dung dịch acid, Y là dung dịch base.

c)

Cả X và Y đều là dung dịch base.

d)

X là dung dịch base, Y là dung dịch acid.

86.

Trong các dung dịch giấm ăn, NaCl, nước ép quả chanh, nước vôi trong, số lượng dung dịch có pH < 7 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Dung dịch X có pH = 10; dung dịch Y có pH = 4. Khi nhỏ dung dịch phenolphthalein vào các dung dịch X và Y, hiện tượng nào xảy ra?

a)

Cả X và Y chuyển sang màu hồng

b)

Cả X và Y không chuyển màu

c)

X chuyển sang màu hồng, Y không chuyển màu

d)

X không đổi màu, Y chuyển sang màu hồng

88.

Aluminium hydroxide được gọi là kiềm.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Cu(OH)2 không phản ứng được với dung dịch sulfuric acid.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Magnesium hydroxide có công thức hóa học là Mg(OH)2.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Sodium hydroxide, Potassium hydroxide, Calcium hydroxide được gọi là kiềm.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nếu pH < 7 thì dung dịch có môi trường acid.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Nếu pH > 7 thì dung dịch có môi trường base.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường trung tính.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Dung dịch base làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Dung dịch acid làm phenolphthalein từ không màu chuyển sang màu hồng.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Dung dịch NaOH làm phenolphthalein hóa hồng.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Khi bị ong hay kiến đốt, có thể sử dụng giấm để bôi vào chỗ đốt để giảm sưng, ngứa.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Nước ép táo có pH = 3, nước ép cà rốt có pH = 5. Trong hai loại nước ép trên, nước ép cà rốt có độ acid mạnh hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Oxide là hợp chất gồm

a)

oxygen với một nguyên tố khác

b)

oxygen với 2 nguyên tố kim loại và phi kim

c)

nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim

d)

oxygen và hydrogen

101.

Trong các chất: NaCl, CaO, H2SO4, CO2, MgO, CuO, số lượng oxide là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Trong các oxide: CaO, SO2, FeO, CO, CO2, MgO, Na2O, số lượng oxide base là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

103.

Dãy chất nào sau đây chỉ toàn là oxide acid?

a)

SO2; P2O5; SO3

b)

SO2; CaO; K2O

c)

MgO; SO2; P2O5

d)

Ba(OH)2; CaO; SO2

104.

Sodium hydroxide (NaOH) dạng rắn hút nước mạnh, dùng làm khô khí có lẫn hơi nước và không phản ứng với NaOH. Không dùng NaOH rắn để làm khô khí nào dưới đây?

a)

N2 lẫn hơi nước

b)

CO lẫn hơi nước

c)

SO2 lẫn hơi nước

d)

H2 lẫn hơi nước

105.

Trong các chất sau, chất nào là muối?

a)

NaCl

b)

CaO

c)

HCl

d)

KOH

106.

Muối CaCO3 có tên là

a)

Cali carbon oxygen

b)

Calcium carbonate

c)

Carbonate calcium

d)

Cali carbonate

107.

Dung dịch BaCl2 có thể tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na2SO4

b)

HCl

c)

NaCl

d)

Ba(OH)2

108.

Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, khối lượng muối thu được là

a)

20 g

b)

15,4 g

c)

24,8 g

d)

15,2 g

109.

Hòa tan 23,5 g K2O vào 250 ml HCl thu được KCl và H2O. Nồng độ mol của HCl là

a)

1M

b)

2M

c)

0,5M

d)

1,5M

110.

CaO là một oxide base.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

K2O là một oxide acid.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

CO là oxide trung tính.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Oxide trung tính không tác dụng với dung dịch acid và dung dịch base.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

SO2 tác dụng với dung dịch HCl thu được muối và nước.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

CO2 làm đục nước vôi trong Ca(OH)2.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Muối là hợp chất được tạo thành khi H+ trong acid được thay thế bởi ion kim loại hoặc ion NH4+.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

NaCl, KNO3, CaCO3 đều là muối tan tốt trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Tên gọi của KCl là potassium chlorine.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Tên gọi của K3PO4 là potassium phosphate.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Một trong các nguyên tố hóa học cần cung cấp cho cây trồng với lượng nhỏ (vi lượng) dưới dạng hợp chất là

a)

N

b)

Zn

c)

P

d)

K

121.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố hóa học nào?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

C

122.

Phát biểu nào không phải là đặc điểm của phân potassium chloride (KCl)?

a)

Dễ tan trong nước

b)

Dùng để bón lót, bón thúc

c)

Thích hợp cho cây lấy tinh bột, lấy củ, lấy dầu

d)

Thích hợp với đất nhiễm mặn

123.

Phân bón nào giúp kích thích sự phát triển của rễ cây; quá trình đẻ nhánh và nẩy chồi; thúc đẩy cây ra hoa, quả sớm; tăng khả năng chống chịu của cây?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân bón vi lượng

124.

Phân bón hóa học dư thừa sẽ

a)

Góp phần cải tạo đất

b)

Tăng năng suất cây trồng

c)

Giảm độ chua cho đất

d)

Gây ô nhiễm đất, nguồn nước ngầm và nguồn nước mặt

125.

Đúng sai – Một số biện pháp để giảm thiểu ô nhiễm của phân bón hoá học là: Chọn các phát biểu đúng.

a)

Căn cứ vào nhu cầu dinh dưỡng của cây trồng trong từng giai đoạn sinh trưởng, từng loại đất để lựa chọn loại phân bón phù hợp.

b)

Bón một lần thật nhiều phân để ít tốn công, cây trồng sẽ hấp thụ trong thời gian dài.

c)

Cần lựa chọn cách bón cho từng loại cây trồng, từng loại phân, từng giai đoạn.

d)

Thường xuyên theo dõi quá trình phát triển của cây trồng, đất đai, biến đổi thời tiết để có thể điều chỉnh lượng phân bón cho phù hợp.

126.

Đúng sai – Các phát biểu sau đây đúng hay sai: Chọn các phát biểu đúng.

a)

Phân bón được chia thành 3 loại: phân bón đa lượng, phân bón trung lượng và phân bón vi lượng.

b)

Phân bón hoá học dư thừa có thể gây ô nhiễm đất.

c)

Phân bón đa lượng chỉ cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.

d)

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố P dưới dạng muối phosphate.

127.

A. Trắc nghiệm – Công thức liên hệ giữa khối lượng m, thể tích V và khối lượng riêng D của một vật là gì?

a)

D=m⋅VD = m \cdot V

b)

m=D⋅Vm = D \cdot V

c)

V=m⋅DV = m \cdot D

d)

D=VmD = \frac{V}{m}

128.

A. Trắc nghiệm – Đơn vị của khối lượng riêng là gì?

a)

Kg/cm²

b)

g/cm

c)

gam/mol

d)

g/mL

129.

A. Trắc nghiệm – Người ta đo được khối lượng của 200 mL nước là 200 g. Khối lượng riêng của nước tính theo đơn vị g/L là bao nhiêu?

a)

D = 1000 g/L

b)

D = 1 g/L

c)

D = 4 g/L

d)

D = 4000 g/L

130.

A. Trắc nghiệm – Để xác định khối lượng riêng của nước cần dụng cụ gì?

a)

Cân và thước thẳng

b)

Cân và bình tràn

c)

Cân và bình chứa

d)

Cân và ống đong

131.

A. Trắc nghiệm – Cho 2 khối kim loại chì và sắt, sắt có khối lượng gấp đôi chì. Khối lượng riêng của sắt là 7,8 g/cm³, của chì là 11,3 g/cm³. Tỉ lệ thể tích giữa sắt và chì là bao nhiêu?

a)

0,69

b)

1,38

c)

2,9

d)

3,2

132.

Đúng sai – Trong các câu sau đây, chọn các phát biểu đúng.

a)

Khối lượng riêng của một chất được xác định bằng khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Đơn vị khối lượng riêng thường dùng là kg/m³, g/cm³.

c)

Khối lượng riêng của sắt 7,8 g/cm³, một miếng sắt có thể tích 0,2 m³ sẽ có khối lượng 1,56 g.

d)

Khối lượng riêng của nhôm 2,7 g/cm³, một quả cầu nhôm đặc 0,54 kg sẽ có thể tích 200 m³.

133.

Đúng sai – Trong các câu sau đây, chọn các phát biểu đúng.

a)

Các chất khác nhau có khối lượng riêng khác nhau.

b)

Công thức tính khối lượng riêng D=mVD = \frac{m}{V} .

c)

Để đo khối lượng riêng của một khối gỗ hình lập phương ta cần một cái cân và một thước thẳng.

d)

Nước đá có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.