Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7 - giữa kì II

Total questions: 23

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Một tam giác có G là trọng tâm, thì G là giao điểm của ba đường:

a)

Đường cao

b)

Đường trung trực

c)

Đường phân giác

d)

Đường trung tuyến

2.

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

a)

4xy24xy^2

b)

7+xy27+xy^2

c)

6xy.(−x3)6xy.\left(-x^3\right)

d)

−4xy2-4xy^2

3.

Cho tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

góc C < góc B < góc A

b)

góc B < góc C < góc A

c)

góc A < góc C < góc B

d)

góc A < góc B < góc C

4.

Giá trị của biểu thức 2x2−5x+12x^2-5x+1  tại  x=−1x=-1  là:


a)

−2-2  

b)

88  

c)

00  

d)

−6-6  

5.

Bậc của đơn thức M=(12x2).(23x)M=\left(\frac{1}{2}x^2\right).\left(\frac{2}{3}x\right) là

(a)  

6.

Cho tỉ số giữa hai số hữu tỉ là 1,2 : 3,2. Hãy thay tỉ số đó bằng tỉ số giữa các số nguyên tương ứng.

a)

1225\frac{12}{25}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

37\frac{3}{7}  

d)

415\frac{4}{15}  

7.

Tıˋm x, bie^ˊt: x6=73Tìm\ x,\ biết:\ \frac{x}{6}=\frac{7}{3}  

a)

x = 14

b)

x = 42

c)

x = 18/7

d)

x = 21/6

8.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

d)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

9.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=−32x+y=-32  

a)

x=−20; y=−12x=-20;\ y=-12  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=−12; y=−20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

10.

Xác định bậc của đơn thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

11.

Xác định hệ số của đơn thức x2x^2

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không có bậc

12.

Xác định bậc của đơn thức 7x

a)

0

b)

1

c)

7

d)

Không có bậc

13.

Xác định bậc của đơn thức 0

a)

0

b)

1

c)

7

d)

Không có bậc

14.

Xác định bậc của đa thức 15−2x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

15.

Bậc của đa thức 2x4+3x3−2x+12x^4+3x^3-2x+1  là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

3

16.

Xác định bậc của đa thức  
   5x2−2x3+x4−3x2−x4−2x35x^2-2x^3+x^4-3x^2-x^4-2x^3  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Hệ số tự do của đa thức  
 là: −2x2+x3−12x−4-2x^2+x^3-\frac{1}{2}x-4  

a)

- 2

b)

- 4

c)

−12\frac{-1}{2}  

d)

1

18.

Xác định hệ số cao nhất của đa thức  
  3x4+x3−2x5+13x^4+x^3-2x^5+1  

a)

3

b)

1

c)

-2

d)

1

19.

Cho P(x)=−3x4−11x3+2x2+4x−6P\left(x\right)=-3x^4-11x^3+2x^2+4x-6  . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:

a)

P(−1)=−1P\left(-1\right)=-1  

b)

P(−1)=0P\left(-1\right)=0  

c)

P(−1)=1P\left(-1\right)=1  

d)

P(−1)=2P\left(-1\right)=2  

20.

Nhìn hình vẽ và: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

CA = CB

b)

CA > CB

c)

CA < AB < BC

d)

CA > AB > BC

21.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác.

a)

3cm, 5cm, 7cm

b)

4cm, 5cm, 6cm

c)

2cm, 5cm, 7cm

d)

3cm, 6cm, 5cm

22.

Điểm cách đều 3 cạnh của một tam giác là:

a)

Giao của ba đường phân giác

b)

Giao của ba đường trung trực

c)

Trọng tâm của tam giác

d)

Trung điểm của 1 cạnh

23.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của

a)

ba đường trung tuyến của tam giác

b)

ba đường trung trực của tam giác

c)

ba đường phân giác của tam giác

d)

ba đường cao của tam giác