Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học giữa kì II

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thế nào là chương trình dịch?

a)

A. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính

b)

B. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp thành ngôn ngữ bậc cao


c)

C. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình cụ thể


d)

D. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy sang hợp ngữ

2.

Câu 2: Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản nào?


a)

A. Bảng chữ cái, cú pháp

b)

B. Bảng chữ cái và ngữ nghĩa


c)

C. Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa

d)

D. Cú pháp và ngữ nghĩa


3.

Câu 3: Chương trình Python là một tệp văn bản có đuôi mặc định là gì?

a)

A.pas

b)

B. py

c)

C.exe

d)

D.docx

4.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?


a)

A.Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung không phụ thuộc vào loại máy


b)

B.Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung phụ thuộc vào loại máy


c)

C. Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố


d)

D.Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp nói chung không phụ thuộc vào loại máy

5.

Câu 5: Tên nào trong ngôn ngữ Python là đặt đúng theo quy cách?


a)

A.Bai#1

b)

B.Bai   1

c)

C.1.Bai 1

d)

D.Bai1

6.

Câu 6: Tên nào dưới đây trong ngôn ngữ Python là đặt sai theo quy cách?


a)

A.Bai#1

b)

 B.Bai1

c)

C._Bai 1

d)

D.Bai1

7.

Câu 7: Môi trường lập trình của Python có tất cả bao nhiêu chế độ?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

8.

Câu 8: Trong Python câu lệnh gán có dạng như thế nào?

a)

A.< tên biến > :=< biểu thức >

b)

B.< tên biến > !=< biểu thức >

c)

C.< tên biến > ==<biểu thức >

d)

D.< tên biến > =< biểu thức >

9.

Câu 9: Trong phép toán số học với số nguyên, phép toán lấy phần dư trong Python là gì?

a)

A.%

b)

   B.mod

c)

C. //

d)

D.div

10.

Câu 10: Biến k thuộc số kiểu thực, cách khai báo nào sau đây là sai?


a)

A.t=float

b)

B.t:float

c)

C.t=8.2

d)

D.t=6.5


11.

Câu 11: Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là khai báo biến?


a)

A.n = 50

b)

B.n==50

c)

C.n>50

d)

D.n!=50

12.

Câu 12: Biến f thuộc kiểu nguyên, cách khai báo nào sau đây là đúng?

a)

A.f=True

b)

B.f=4.5

c)

C.f=8

d)

D.f=bool


13.

Câu 13: Đâu là khai báo biến x kiểu thực đúng?


a)

A.x=5

b)

B.x =0.2

c)

C. x:5

d)

D.x==5

14.

Câu 14: Để khai báo biến x kiểu nguyên ta viết như thế nào?


a)

A.x=5

b)

B.x =0.2

c)

C.x:5

d)

D.x==5

15.

Câu 15: Lệnh nào trong các lệnh sau sẽ báo lỗi?

a)

A.int("5*2")

b)

B.float(123)

c)

C.str(5)

d)

D.int(12.5)

16.

Câu 16: Để đưa ra màn hình số 3,4 mỗi số trên 1 dòng ta dùng lệnh gì?


a)

A.print(‘3,4’)

b)

    B.print(‘3’,end=’’)      print(‘4’)


c)

C.print(‘3’) print(‘4’)

d)

D.print(‘3’)        (‘4’)

17.

Câu 17: Để nhập vào 2 số thực a,b mỗi số trên 1 dòng trong Python ta dùng lệnh nào dưới đây?

a)

A.a=int(input()) b=int(input())

b)

B.a=float(input()) b=float(input())

c)

C.a,b=map(int,input().split())

d)

D.a,b=map(float,input().split())


18.

Câu 18: Trong Python, để nhập vào số nguyên n từ bàn phím, ta dùng lệnh nào?


a)

A.n = int(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

b)

B.n = (input(ˈchuỗi thông báoˈ))

c)

C.n = (ˈchuỗi thông báoˈ)

d)

D.int(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

19.

Câu 19: Để nhập vào ba số nguyên a, b, c từ bàn phím ngăn cách nhau bởi 1 dấu cách, ta có thể dùng lệnh gì?

a)

A.a, b, c =int(input('chuỗi thông báo: '))


b)

B.a, b, c = map(int, input('chuỗi thông báo: ').split())


c)

C.a, b, c = map(float, input('chuỗi thông báo: ').split())


d)

D.a, b, c = float(input('chuỗi thông báo: '))


20.

Câu 20: Muốn giữ cho con trỏ không chuyển xuống đầu dòng tiếp theo ta có thể dùng lệnh nào?

a)

A.print(<danh sách kết quả ra>)

b)

B.write(<danh sách kết quả ra>, end='')


c)

C.cout<<(<danh sách kết quả ra>, end='')

d)

D.print(<danh sách kết quả ra>, end='')


21.

Câu 21: Để đưa ra màn hình dòng chữ “xin chào” trong Python ta dùng lệnh gì?


a)

A.print(xin chao)

b)

B.print(‘xin chao’)

c)

C.input (xin chao)

d)

D.input(‘xin chao’)

22.

Câu 22: Giá trị các biểu thức logic thuộc kiểu dữ liệu nào?


a)

A.bool

c)

C.float

d)

D.str


23.

Câu 23: Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào

a)

A.if< điều kiện >:      < câu lệnh >

b)

B.if< điều kiện > < câu lệnh > 

c)

C.if< điều kiện > then: < câu lệnh >

d)

D.if< điều kiện > then < câu lệnh >

24.

Câu 24: Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python có cú pháp như thế nào?


a)

A.if < điều kiện >:       < Câu lệnh 1 >         else       < Câu lệnh 2 >

b)

B.if < điều kiện >:       < Câu lệnh 1 >          else:       < Câu lệnh 2 > 

c)

C.if < điều kiện >       < Câu lệnh 1 >          else       < Câu lệnh 2 >


d)

D.if < điều kiện >       < Câu lệnh 1 >          else:       < Câu lệnh 2 >

25.

Câu 25: Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ < câu lệnh 1 > được thực hiện khi nào?


a)

A.Điều kiện sai

b)

B.Điều kiện đúng


c)

C.Điều kiện bằng 0

d)

D.Điều kiện khác 0


26.

Câu 26: Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ < câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?

a)

A.Điều kiện sai

b)

B.Điều kiện đúng


c)

C.Điều kiện bằng 0

d)

D.Điều kiện khác 0


27.

Câu 27: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ trong Python?


a)

A.Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, ngược lại a là số lẻ


b)

B.Số a chia hết cho 2 thì a là số chẵn


c)

C.a là số chẵn khi a chia hết cho 2


d)

D.Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2


28.

Câu 28: Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu < câu lệnh > được thực hiện khi nào?


a)

A.Điều kiện sai

b)

B.Điều kiện đúng

c)

C.Điều kiện bằng 0

d)

D.Điều kiện khác 0


29.

Câu 29: Cấu trúc lặp với số lần biết trước có dạng như thế nào?


a)

A. for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy])


b)

B. for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]): < lệnh >


c)

C. for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]) < lệnh >

d)

D. for < biến đếm > in range([giá trị đầu] to <giá trị cuối>, [bước nhảy]): < lệnh >


30.

Câu 30: Lệnh range (3,10) trả lại vùng có giá trị gồm các số nào?

a)

A. 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

b)

B. 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

c)

C. 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

d)

D. 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9


31.

Câu 31: Lệnh range (100,1) cho vùng giá trị như thế nào?

a)

A. 1, 2, 3, 4 ,5 ,…, 99

b)

B. 0, 1, 2, 3, 4, 5, …, 99


c)

C. Cho vùng rỗng

d)

D. Báo lỗi


32.

Câu 32: Lệnh range (n) cho vùng gồm các số nào?


a)

A. 0, 1, …, n – 1

b)

B. 1, …, n – 1


c)

C. 0, 1,  …,  n + 1

d)

D. Báo lỗi


33.

Câu 33: Cho đoạn chương trình sau:

S=0

for i in range(1,6): S = S * i

Sau khi thực hiện xong, kết quả S bằng:


a)

A. 15

b)

B. 0

c)

C. Kết quả khác

d)

D. 120


34.

Câu 34: Cho đoạn chương trình sau:

S=0

for  i in range(6): s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:


a)

A. 1

b)

B. 15

c)

C. 6

d)

D. 21


35.

Câu 35: Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(5): print(i)

Trên màn hình i có giá trị là:


a)

A. 0 1 2 3 4 5

b)

B. 1 2 3 4 5

c)

C. 0 1 2 3 4

d)

D. 1 2 3 4


36.

Câu 36: Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng như thế nào ?

a)

A. while < điều kiện > :  < câu lệnh >

b)

B. while < điều kiện >  < câu lệnh >

c)

C. while  < điều kiện > = <câu lệnh>

d)

D. while  < điều kiện > do < câu lệnh >

37.

Câu 37: Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ thực hiện khi nào?


a)

A. Điều kiện sai

b)

B. Điều kiện đúng

c)

C. Khi tìm được output

d)

D.Khi đủ số vòng lặp

38.

Câu 38: Điều kiện trong câu lệnh while là biểu thức kiểu dữ liệu gì?


a)

A. str

b)

B. int

c)

C. bool

d)

D. float

39.

Câu 39: Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lại tùy theo điều kiện nào đó vẫn còn đúng hay sai thuộc dạng cấu trúc nào?


a)

A. Cấu trúc tuần tự

b)

B. Cấu trúc lặp 

c)

C. Cấu trúc rẽ nhánh

d)

D. Đáp án khác

40.

Câu 40: Cấu trúc rẽ nhánh có các khối lệnh thực hiện lệnh ra sao?


a)

A. Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tùy thuộc vào điều kiện nào đó là đúng hay sai.

b)

B.Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

C. Khối này tương ứng với cấu trúc tuần tự trong chương trình và được thể hiện bằng các câu lệnh như: gán giá trị, nhập/xuất dữ liệu, …

d)

D. Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tùy theo điều kiện nào đó vẫn còn đúng hay sai.

41.

Câu 41: Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào?


a)

A. Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào điều kiện nào đó là đúng hay sai.

b)

B. Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if.

c)

C. Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tùy theo điều kiện nào đó vẫn còn đúng sai.

d)

D. Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

42.

Câu 42: Ngôn ngữ lập trình bậc cao gồm bao nhiêu cấu trúc?


a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 3

43.

Câu 43: Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?


a)

A. List

b)

B. bool

c)

C. str

d)

D. int

44.

Câu 44: Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào?


a)

A. < tên danh sách > = [< danh sách phần tử phân cách bởi dấu phẩy >]

b)

B. < tên danh sách > = []

c)

C. [< danh sách phần tử phân cách bởi dấu phẩy >]

d)

D. < tên danh sách > = [0]

45.

Câu 45: Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau:


a)

A. < tên danh sách > == []

b)

B. < tên danh sách > = 0

c)

C. < tên danh sách > = []

d)

D. < tên danh sách > = [0]

46.

Câu 46: Lệnh nào sau đây được dùng để tính số lượng phần tử của danh sách?


a)

A. del()

b)

B. len()

c)

C. append()

d)

D. Đáp án khác

47.

Câu 47: Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?


a)

A. append()

b)

B. pop()

c)

C. clear()

d)

D. remove()

48.

Câu 48: Có bao nhiêu kiểu duyệt phần tử của danh sách?


a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

49.

Câu 49: Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?


a)

A. Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range()

b)

B. Lệnh append()

c)

C. Lệnh for …. in

d)

D. Lệnh len()

50.

Câu 50: Lệnh nào được sử dụng để chèn phần tử vào vị trí bất kì của danh sách?


a)

A. append()

b)

B. clear()

c)

C. insert()

d)

D. remove()

51.

Câu 51: Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?


a)

A. remove()

b)

B. insert()

c)

C. append()

d)

D. clear()

52.

Câu 52: Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?


a)

A. append()

b)

B. pop()

c)

C. clear()

d)

D. remove()

53.

Câu 53: Giả sử A = [2, 4, ‘5’, ‘Hà Nội’, ‘Việt Nam’, 9]. Hãy cho biết kết quả của câu lệnh 4 in A


a)
  1. A. True

b)

B. False

c)

true

d)

false

54.

Câu 54: Phát biểu nào là sai?


a)

A.Chương trình viết bằng ngôn ngữ máy có thể được nạp trực tiếp vào bộ nhớ và thực hiện ngay, còn chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao phải được chuyển đổi thành chương trình trên ngôn ngữ máy mới có thể thực hiện được


b)

B.Chương trình đặc biệt có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể được gọi là chương trình dịch


c)

C.Lập trình là sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán


d)

D.Chương trình dịch nhận đầu vào là chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp (chương trình nguồn), thực hiện chuyển đổi sang ngôn ngữ lập trình bậc cao (chương trình đích)


55.

Câu 55: Người tạo ra phiên bản đầu tiên của ngôn ngữ lập trình Python là người nước nào?

a)

A.Hà Lan

b)

B.Đức

c)

C.Pháp

d)

D.Bỉ


56.

Câu 56: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu trúc chương trình trong Python?


a)

A.Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal hay C


b)

B.Python là ngôn ngữ thông dịch, chương trình dịch của Python dịch đến đâu thì thực hiện chương trình tới đó. 


c)

C.Python có quy định chặt chẽ phải có phần thân chương trình

d)

D.Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo


57.

Câu 57: Để khai báo biến z kiểu logic ta viết như thế nào?


a)

A.x=fasle

b)

B.z=true

c)

C.x:=bool

d)

D.z=True


58.

Câu 58: Muốn nhập vào 2 số nguyên a, b mỗi số trên 1 dòng trong Python ta dùng lệnh gì?


a)

A.a=int(input()) b=int(input())


b)

B.a=float(input()) b=float(input())


c)

C.a,b=map(int,input().split())


d)

D.a,b=map(float,input().split())


59.

Câu 59: Khi thực hiện câu lệnh x = input("Nhập giá trị x:") bạn Lan gõ vào số 5. Câu lệnh tiếp theo print(2*x) sẽ cho kết quả như thế nào?


a)

A.10

b)

B.2*x

c)

C.'55'

d)

D.Thông báo sai câu lệnh

60.

Câu 60: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?


a)

A.a là số chẵn


b)

B.a không là số chẵn


c)

C.a là số chẵn khi a chia hết cho 2, ngược lại a là số lẻ


d)

D.Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn