wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1-CHƯƠNG 4

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Quá trình phát triển của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Những quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát triển hình thái kinh tế – xã hội

c)

   Những quy luật, tính quy luật chính trị xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa.

d)

Quá trình phát triển của hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa.

2.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân bao gồm mấy nội dung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Mục tiêu cuối cùng của giai cấp công nhân, của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

a.     Giai cấp công nhân là người nắm giữ tư liệu sản xuất của xã hội.

b)

b.     Giai cấp công nhân có số lượng đông đảo.

c)

c.      Giai cấp công nhân bị bóc lột trực tiếp nhất, nặng nề nhất.

d)

d.     Giai cấp công nhân có trình độ cao.

4.

Đâu KHÔNG phải là điểm khác biệt của giai cấp công nhân hiện đại với công nhân thế kỷ XIX?

a)

Giai cấp công nhân là giai cấp đi đầu trong các cuộc đấu tranh là điểm giống nhau của giai cấp công nhân hiện đại so với công nhân thế kỷ XIX.

b)

Giai cấp công nhân là giai cấp đi cuối trong các cuộc đấu tranh là điểm giống nhau của giai cấp công nhân hiện đại so với công nhân thế kỷ XIX.

c)

Giai cấp công nhân là giai cấp đi đầu trong các cuộc đấu tranh là điểm khác nhau của giai cấp công nhân hiện đại so với công nhân thế kỷ XIX.

d)

Giai cấp công nhân là giai cấp đi cuối trong các cuộc đấu tranh là điểm khác nhau của giai cấp công nhân hiện đại so với công nhân thế kỷ XIX.

5.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

6.

Hai đặc trưng của chủ nghĩa xã hội được Đảng ta bổ sung tại Đại hội XI so với Đại hội VII là gì?

a)

(1) Do nhân dân làm chủ; (2) Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh; (2) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

c)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh; (2) Do nhân dân làm chủ.

d)

(1) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo; (2) Do nhân dân làm chủ. 

7.

Nền dân chủ nào xuất hiện đầu tiên trong lịch sử nhân loại với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị?

a)

a.      Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

b.     Nền dân chủ chủ nô.

c)

c.      Nền dân chủ phong kiến.

d)

d.     Nền dân chủ tư sản.

8.

Giai cấp nào sau đây được xem là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp?

a)

Giai cấp chủ nô.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Giai cấp công nhân.

9.

Luận điểm “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp” là của ai?

a)

Ph.Ăngghen

b)

V.I.Lênin

c)

C.Mác

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen

10.

C.Mác sinh ngày tháng năm nào?

a)

5/3/1818

b)

14/3/1918

c)

5/5/1818

d)

14/4/1818

11.

Khái niệm giai cấp công nhân được xác định trên những phương diện nào?

a)

Phương diện kinh tế – xã hội và phương diện văn hóa.

b)

Phương diện kinh tế – xã hội và phương diện chính trị – xã hội.

c)

Phương diện kinh tế – xã hội và phương diện đạo đức.

d)

Phương diện kinh tế – xã hội và phương diện tư tưởng.

12.

Ba phát kiến vĩ đại của C.Mác và Ph.Ăngghen là gì?

a)

a. Học thuyết giá trị thặng dư; Chủ nghĩa duy vật lịch sử; Phép biện chứng duy tâm

b)

b. Chủ nghĩa duy vật lịch sử; Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

c)

c. Chủ nghĩa duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử; Học thuyết về giá trị thặng dư

d)

d. Chủ nghĩa duy vật lịch sử; Chủ nghĩa tuy tâm biện chứng, Học thuyết về giá trị thặng dư

13.

Cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917 do ai lãnh đạo?

a)

C.Mác.

b)

Ph.Ăngghen.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

V.I.Lênin.

14.

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Do địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân quy định.

b)

Do địa vị kinh tế của giai cấp công nhân quy định.

c)

Do địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân quy định.

d)

Do địa vị văn hóa - tư tưởng của giai cấp công nhân quy định.

15.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Ủng hộ nhân dân lao động xóa bỏ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Ủng hộ giai cấp tư sản xóa bỏ chế độ phong kiến, xây dựng chế độ tư bản chủ nghĩa.

c)

Lãnh đạo nhân dân lao động xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ, xây dựng chế độ phong kiến.

d)

Lãnh đạo cuộc đấu tranh của nhân dân lao động xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ mọi chế độ áp bức bóc lột và xây dựng thành công c

16.

Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ một học thuyết thành thực tiễn sinh động là ai?

a)

V.I.Lênin.

b)

C.Mác.

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

d)

Ph.Ăngghen

17.

Xét về phương diện kinh tế – xã hội, giai cấp công nhân là những người có vị trí, tính chất gì?

a)

gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp.

b)

trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp.

c)

trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất giản đơn.

d)

trực tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp.

18.

Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ một học thuyết thành thực tiễn sinh động là?

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ăngghen

c)

c. V.I.Lênin

d)

d. Hồ Chí Minh

19.

Ai là vị lãnh đạo Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917?

a)

a. Ph.Ăngghen

b)

b. OC.Mác

c)

c. V.I.Xtalin

d)

d. V.I.Lênin

20.

Luận điểm “Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy đó là sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản hiện đại” là của ai?

a)

C.Mác.

b)

Ph.Ăngghen.

c)

V.I.Lênin.

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

21.

Chủ nghĩa xã hội - khoa học ra đời để đáp ứng với phong trào đấu tranh của ai?

a)

a. Nông dân

b)

b. Công nhân

c)

c. Trí thức

d)

d. Tiểu tư sản

22.

Giai cấp công nhân lãnh đạo cách mạng thông qua đâu?

a)

Đảng Cộng sản.

b)

Mặt trận dân tộc thống nhất.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Các tổ chức quần chúng.

23.

Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

c)

Chuyên chính vô sản.

d)

Xã hội chủ nghĩa.

24.

Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân từ giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác.

b)

Tầng lớp trí thức.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp địa chủ.

25.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

a)

Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.

b)

Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.

26.

Nhân tố chủ quan nào có ý nghĩa quyết định đối với việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

b)

Vai trò của giai cấp công nhân.

c)

Vai trò của giai cấp tư sản.

d)

Vai trò của tầng lớp trí thức.

27.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội Xô – Viết là do?

a)

Sự phản bội của một số lãnh đạo cao nhất trong đảng cộng sản Liên Xô.

b)

Sai lầm trong đường lối cải tổ ở trong nước.

c)

Sự chống phá của chủ nghĩa đế quốc.

d)

Duy trì quá lâu nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp.

28.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng nào đã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bản?

a)

Xanh Ximông

b)

Rôbớt Ôoen

c)

Sáclơ Phuriê

d)

Grắccơ Babớp

29.

Tác phẩm “Phê phán cương lĩnh Gôta” là của ai ?

a)

V.I.Lênin.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Ăngghen.

d)

C.Mác.

30.

Phát kiến về Chủ nghĩa duy vật lịch sử của C.Mác và Ăngghen đã luận giải sự phát triển của xã hội trên phương diện nào?

a)

Phương diện chính trị – xã hội

b)

Phương diện kinh tế

c)

Phương diện triết học

d)

Phương diện văn hóa

31.

Luận điểm “Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là công nhân, là người lao động” là của ai?

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

Ph.Ăngghen.

c)

V.I.Lênin.

d)

C.Mác.

32.

Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay được thể hiện trên mấy nội dung?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

33.

Nội dung chính trị – xã hội của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Là lực lượng chủ yếu tham gia phát triển kinh tế thị trường hiện đại, là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ, đảng viên.

c)

Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

34.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời ở thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XIX.

b)

Thế kỷ XVIII.

c)

Thế kỷ XX.

d)

Thế kỷ XVII.

35.

Điểm giống nhau của giai cấp công nhân hiện đại so với công nhân thế kỷ XIX là gì?

a)

Giai cấp công nhân nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

b)

Giai cấp công nhân có cuộc sống giàu có.

c)

Giai cấp công nhân là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội.

d)

Giai cấp công nhân không bị bóc lột.

36.

Có mấy phát kiến của C.Mác và Ph.Ăngghen đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

37.

Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, địa vị xã hội của giai cấp công nhân biểu hiện như thế nào?

a)

Là giai cấp thống trị và chiếm đoạt giá trị thặng dư.

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Giai cấp có tư liệu sản xuất nên làm chủ giá trị thặng dư.

d)

Giai cấp có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sản.

38.

Quy luật ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa yêu nước với phong trào công nhân.

b)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân.

c)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

d)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác – Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.

39.

Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản đối lập trực tiếp với giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản.

b)

Giai cấp địa chủ.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Giai cấp tiểu tư sản.

40.

Chủ nghĩa xã hội khoa học do ai sáng lập?

a)

C.Mác và V.I.Lênin.

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

c)

C.Mác và Hêghen.

d)

Ăngghen và Hêghen.

41.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX là ai?

a)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Tômát Morơ

b)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably

c)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen

d)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê

42.

Cơ sở phương pháp luận để nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Triết học Mác – Lênin.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin.

43.

Luận điểm “Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của giai cấp công nhân, đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam; đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc” được thể hiện trong Văn kiện Đại hội lần thứ mấy của Đảng?

a)

Văn kiện Đại hội lần thứ X.

b)

Văn kiện Đại hội lần thứ XII.

c)

Văn kiện Đại hội lần thứ XI.

d)

Văn kiện Đại hội lần thứ IX.

44.

Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công hân hiện nay được thể hiện trên mấy nội dung?

a)

a. Có 1 nội dung.

b)

b. Có 2 nội dung.

c)

c. Có 3 nội dung.

d)

d. Có 4 nội dung.

45.

Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay được thể hiện trên những nội dung nào?

a)

a. Nội dung kinh tế; Nội dung chính trị - xã hội; Nội dung văn hóa - xã hội.

b)

b. Nội dung kinh tế; Nội dung an ninh quốc phòng; Nội dung văn hóa - xã hội.

c)

c. Nội dung kinh tế; Nội dung chính trị - xã hội; Nội dung văn hóa, tư tưởng

d)

d. Nội dung kinh tế; Nội dung an ninh quốc phòng: Nội dung văn hóa, tư tưởng.

46.

Đâu là phương pháp đặc thù nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

a. Phương pháp có tính liên ngành

b)

b. Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị – xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế – xã hội cụ thể

c)

c. Phương pháp so sánh

d)

d. Phương pháp tổng kết thực tiễn

47.

Luận điểm “Điểm chủ yếu trong học thuyết Mác là ở chỗ nó làm sáng rõ vai trò lịch sử của giai cấp vô sản là người xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa” là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

Mác và Ph.Ăngghen

c)

Ph.Ăngghen

d)

C.Mác

48.

Hai giai đoạn chính của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa đó là?

a)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa xã hội.

b)

Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

c)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa cộng sản.

d)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội.

49.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

a. Có 2 đặc điểm.

b)

b. Có 3 đặc điểm.

c)

c. Có 4 đặc điểm.

d)

d. Có 5 đặc điểm.

50.

Nội dung văn hóa, tư tưởng của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc với nội dung cốt lõi là xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

b)

Giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ, đảng viên.

c)

Xây dựng khối liên minh công – nông – trí thức.

d)

Là lực lượng chủ yếu tham gia phát triển kinh tế thị trường hiện đại, là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

51.

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

a. Quá độ cơ bản và quá độ không cơ bản.

b)

b. Quá độ khách quan và quá độ chủ quan.

c)

c. Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp.

d)

d. Quá độ nhanh chóng và quá độ lâu dài.

52.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là vũ khí sắc bén trong cuộc đấu tranh chống các học thuyết phản động, phi mácxít.

b)

Đưa công nhân và nông dân lên nắm chính quyền, xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

Là cơ sở lý luận cho các Đảng Cộng sản và công nhân quốc tế.

d)

Trang bị cho người học những nhận thức chính trị - xã hội và phương pháp luận khoa học về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến sự hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

53.

Chủ nghĩa xã hội ra đời dựa trên những điều kiện nào?

a)

Điều kiện kinh tế và điều kiện chính trị – xã hội.

b)

Điều kiện kinh tế và điều kiện tư tưởng, văn hóa.

c)

Điều kiện chính trị và điều kiện văn hóa.

d)

Điều kiện xã hội và kinh

54.

Hai đặc trưng của chủ nghĩa xã hội được Đảng ta bồ sung tại Đại hội XI so với Đại hội VII?

a)

a. Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh, Do nhân dân làm chủ.

b)

b. Do nhân dân làm chủ; Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

c. Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo, Do nhân dân làm chủ.

d)

d. Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo, Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh

55.

Nội dung về chính trị - xã hội của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam là:

a)

Giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ, đảng viên;

b)

Chủ động, tích cực tham gia xây dựng, chỉnh đốn Đảng, làm cho Đảng thực sự trong sạch, vững mạnh.

c)

Tất cả đều đúng

56.

Đặc trưng về mặt kinh tế của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại.

d)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

57.

Có mấy giải pháp chủ yếu để xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay?

a)

Có 1 giải pháp.

b)

Có 3 giải pháp.

c)

Có 5 giải pháp.

d)

Có 7 giải pháp.

58.

Tại đại hội XI, Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

do tầng lớp trí thức làm chủ.

b)

do nông dân làm chủ.

c)

do doanh nhân làm chủ.

d)

do nhân dân làm chủ.

59.

Chủ nghĩa xã hội khoa học trải qua mấy giai đoạn phát triển cơ bản?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

60.

Điểm giống nhau của giai cấp công nhân hiên đại so với công nhân thế kỷ XIX là:

a)

a. Vẫn đang là lực lương sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại,

b)

b. Vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột giá trị thặng dư,

c)

c. Vẫn luôn là lực lương đi đầu trong các cuộc đấu tranh

d)

d. Tất cả các đáp án trên

61.

Chọn phương án sai: Điểm giống nhau của giai cấp công nhân hiện đại so với công nhân thế kỷ XIX đó là?

a)

Vẫn đang là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại.

b)

Vẫn bị giai cấp tư sản và CNTB hiện đại ngày nay bóc lột giá trị thặng dư.

c)

   Vẫn luôn là lược lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh.

d)

Giai cấp công nhân hiện nay không còn bị bóc lột.

62.

Chọn phương án sai

a)

a. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là hình thức quá độ gián tiếp.

b)

b. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.

c)

c. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam tiếp thu những thành tựu nhân loại đã đạt được dưới chủ nghĩa tư bản.

d)

d. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là quá độ trực tiếp từ một nước tư bản phát triển.

63.

Tại sao giai cấp công nhân có tinh thần cách mạng triệt đẹ?

a)

Giai cấp công nhân là người nắm giữ tư liệu sản xuất của xã hội.

b)

Giai cấp công nhân có số lượng đông đảo.

c)

Giai cấp công nhân bị bóc lột trực tiếp nhất, nặng nề nhất.

d)

Giai cấp công nhân có trình độ cao.

64.

Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Chủ nghĩa xã hội.

b)

Thời kỳ quá độ.

c)

Chủ nghĩa tư bản.

d)

Chủ nghĩa cộng sản.

65.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội tất yếu phải trải qua thời kỳ nào?

a)

a. Thời kỳ tư bản chủ nghĩa.

b)

b. Thời kỳ phong kiến.

c)

c. Thời kỳ quá độ.

d)

d. Thời kỳ nô lệ.

66.

Kiều quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là kiều quá độ nào?

a)

Quá độ khách quan.

b)

Quá độ gián tiếp.

c)

Quả độ chủ quan.

d)

Quá độ trực tiếp.

67.

Có một nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?

a)

Ý nghĩa.

b)

Đặc trưng.

c)

Nội dung.

d)

Tính chất.

68.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

69.

Nội dung về chính trị – xã hội của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam là?

a)

Giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ đảng viên.

b)

Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng, ngăn chặn, đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

70.

Tác giả của “chính sách kinh tế mới” (NEP) là ai?

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

C.Mác.

c)

V.I.Lênin.

d)

Ph.Ăngghen

71.

Chọn phương án đúng nhất: Những phát minh nào là tiền đề khoa học tự nhiên đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Học thuyết tiến hóa; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

b)

Học thuyết tiến hóa; Học thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

c)

Học thuyết tiến hóa; Học thuyết tế bào.

d)

Học thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

72.

Đặc trưng về mặt văn hóa của chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Xây dựng nền văn hóa trên cơ sở văn hóa truyền thống.

b)

Xây dựng nền văn hóa mới với nền tảng là xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

c)

Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hóa văn hóa nhân loại.

d)

Xây dựng nền văn hóa hiện đại.

73.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội, xét trên phương diện tư tưởng - văn hóa là thời kỳ còn tồn tại những yếu tố nào?

a)

a. tư tưởng không coi trọng những chuẩn mực đạo đức của xã hội.

b)

b. nhiều yếu tố tư tưởng và văn hóa khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản.

c)

c. tư tưởng sùng ngoại, coi thường những giá trị văn hóa dân tộc.

d)

d. tư tưởng, lối sống thực dụng, chỉ coi trọng giá trị vật chất, bàng quan về chính trị.

74.

Đặc trưng nào thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội?

a)

Do nhân dân lao động làm chủ.

b)

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện.

c)

Chủ nghĩa xã hội có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn nhân loại.

d)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

75.

Hai giai đoạn chính của hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa cộng sản.

b)

Thời kỳ quá độ và chủ nghĩa xã hội.

c)

Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

d)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội.

76.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội VIII.

b)

Đại hội VI.

c)

Đại hội IV.

d)

Đại hội VII.

77.

Ai là người sáng lập Quốc tế Cộng sản lần thứ III?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

C.Mác.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

V.I. Lênin.

78.

Sự khủng hoảng và sụp đổ của Liên Xô và các nước Đông Âu diễn ra vào thời gian nào?

a)

a. 4/1988 – 9/1991

b)

b. 4/1989 – 9/1991

c)

c. 4/1990 – 9/1991

d)

d. Trong năm 1991

79.

Đặc trưng về mặt kinh tế của chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại.

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

80.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về mặt chính trị là?

a)

a. Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau.

b)

b. Không còn tồn tại giai cấp.

c)

c. Sự thống trị về chính trị của giai cấp công nhân với chức năng thực hiện dân chủ cho nhân dân.

d)

d. Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp.

81.

Dựa vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

a)

Chức năng kinh tế, chức năng chính trị.

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội.

82.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được biểu hiện như thế nào?

a)

Những yếu tố của xã hội mới đã phát triển hoàn thiện.

b)

Không còn giai cấp bóc lột.

c)

Là thời kỳ cải biến cách mạng sâu sắc, triệt để chủ nghĩa tư bản trên tất cả các lĩnh vực.

d)

Toàn bộ các yếu tố của xã hội cũ bị triệt tiêu.

83.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động dựa trên cơ sở nào?

a)

a. Đường lối và pháp luật.

b)

b. Đường lối, chính sách.

c)

c. Hiến pháp và pháp luật.

84.

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay dưới sự lãnh đạo của ai?

a)

a. Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

b. Liên đoàn Lao động Việ

85.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.

b)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.

c)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

d)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

86.

Chủ nghĩa xã hội phát triển thành hệ thống trên thế giới kể từ khi nào?

a)

Cuối thế kỷ XIX.

b)

Thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Sau cách mạng Tháng Mười Nga.

d)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai.

87.

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam về mặt văn hóa được Đảng ta xác định tại Đại hội XI là gì?

a)

Có nền văn hóa phát triển cao dựa trên việc phát huy những giá trị văn hóa dân tộc.

b)

Có nền văn hóa phát triển cao, tiếp thu những giá trị văn hóa dân tộc và nhân loại.

c)

Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Có nền văn hóa hiện

88.

Chế độ dân chủ gắn với nhà nước đầu tiên được xuất hiện ở hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

a. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy.

b)

b. Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

c. Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến.

d)

d. Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

89.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Cơ chế quản lý nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Chế độ chính trị của giai cấp công nhân.

d)

Bản chất chính trị xã hội chủ nghĩa.

90.

Luận điểm “Không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một thời kỳ quá độ nhất định” là của ai ?

a)

V.I.Lênin.

b)

C.Mác.

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

d)

Ph.Ăngghen

91.

Theo quan điểm của Lênin, khái niệm “nửa nhà nước” dùng để chỉ hình thức nhà nước nào?

a)

a. Nhà nước chiếm hữu nô lệ.

b)

b. Nhà nước phong kiến.

c)

c. Nhà nước tư bản chủ nghĩa.

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

92.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của giai cấp nào dưới đây?

a)

a. Công nhân.

b)

b. Công nhân và đội ngũ trí thức.

c)

c. Công nhân và giai cấp nông dân.

d)

d. Tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

93.

Chọn phương án sai “Mối quan hệ giữa dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện”

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa nằm trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa nằm trong nhà nước xã hội chủ nghĩa.

94.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trong hoàn cảnh lịch sử nào?

a)

a. Trong kháng chiến chống thực dân Pháp giai đoạn 1946-1954.

b)

b. Trong kháng chiến chống Mỹ giai đoạn 1954 - 1975.

c)

c. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

d)

d. Trong cuộc khai thác thuộc địa của Pháp cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX.

95.

Đảng Cộng sản Việt Nam nhận định về sự khủng hoảng của Liên Xô: “Do duy trì quá lâu mô hình cũ của chủ nghĩa xã hội, chậm trễ trong cách mạng khoa học và công nghệ”. Luận điểm trên được thể hiện ở đâu?

a)

a. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991).

b)

b. Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996).

c)

c. Báo cáo chính trị tại Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VII (1991).

d)

d. Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương (khóa VIII) (1998).

96.

Cơ sở kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Chế độ sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.

c)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

Chế độ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.

97.

Đâu không phải là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

a. Dân chủ lấy dân làm gốc.

b)

b. Dân chủ trực tiếp thông qua đó nhân dân bằng hành động trực tiếp của mình thực hiện quyền làm chủ nhà nước và xã hội.

c)

c. Dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân.

98.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam?

a)

Đối kháng với tư bản Pháp, liên minh với nông dân và tri thức.

b)

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời sau giai cấp tư sản vào đầu thế kỷ XIX.

c)

Tinh thần dân tộc, cách mạng triệt để.

d)

Chủ yếu là nông dân.

99.

Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân.

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nền dân chủ.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của công nhân.

100.

Đâu không phải là đặc điểm của nhà nước pháp quyền ở Việt Nam?

a)

a. Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam phải do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

b. Nhà nước do nhân dân lao động làm chủ, đó là nhà nước của dân, do dân, vì dân.

c)

c. Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo của đội ngũ trí thức.

101.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện trên mấy lĩnh vực?  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

1.     Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, trên phương diện chế độ xã hội và lĩnh vực chính trị, dân chủ được thể hiện như thế nào?  

a)

a.     Thông qua tổ chức Đảng Cộng sản.

b)

b.     Thông qua hình thái nhà nước.

c)

c.      Thông qua các tổ chức phi chính phủ.

d)

d.     Thông qua các tổ chức chính trị - xã hội.

103.

1.     Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thời kỳ nào? 

a)

     Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VII – VI trước công nguyên.

b)

    Ra đời từ thời phong kiến.

c)

  Ra đời từ thời nguyên thủy.

d)

  Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VI – V trước công nguyên. 

104.

1.     Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

a.     Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức.

b)

b.     Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

c)

c.      Là thực hiện quyền lực của giai cấp nông dân.

d)

d.     Sự lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản nhằm thực hiện quyền lực và lợi ích cho nhân dân lao động.

105.

1.     So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

a.     Là nền dân chủ thuần tuý.

b)

b.     Là nền dân chủ phi lịch sử.

c)

c.      Không còn mang tính giai cấp.

d)

d.     Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

106.

2.     Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

a.     Lấy ý kiến của nhân dân.

b)

b.     Nhà nước tự quyết định mọi việc.

c)

c.      Tập trung dân chủ.

d)

d.     Dựa theo kinh nghiệm của các nước tiên tiến.

107.

1.     Ph.Ăngghen đã luận chứng sự phát triển của chủ nghĩa xã hội không tưởng đến khoa học và đánh giá công lao của các nhà xã hội chủ nghĩa không tưởng Anh, Pháp trong tác phẩm nào?

a)

a.      Chống Đuyrinh. (1878)

b)

b.     Tình cảnh nước Anh.

c)

c.      Lược khảo khoa Kinh tế - Chính trị.

d)

d.     Bộ “Tư bản”.

108.

1.     Tại sao giai cấp công nhân là giai cấp có khả năng lãnh đạo cách mạng?

a)

a.     Là giai cấp bị bóc lột; giai cấp tiên tiến, có tinh thần cách mạng triệt để, có tính kỷ luật, có bản chất quốc tế.

b)

b.     Là giai cấp tiến tiến.

c)

c.      Là giai cấp tiến tiến, có tinh thần cách mạng triệt để.  

d)

d.     Là giai cấp bị bóc lột; giai cấp tiên tiến, có tinh thần cách mạng triệt để, có tính kỷ luật.

109.

1.     Đâu là điều kiện kinh tế của sự ra đời chủ nghĩa xã hội?

a)

a.      Sự phát triển vượt bậc của giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng.

b)

b.     Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

c)

c.      Xuất hiện mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.

d)

d.     Có sự lãnh đạo của tổ chức Đảng Cộng sản.

110.

1.     Mối quan hệ giữa dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

a)

a.     Nhà nước xã hội chủ nghĩa tách rời nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

b.     Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nền dân chủ.

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa nằm trong nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

d.     Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

111.

 

1.      Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

a)

a.     Công nhân và đội ngũ trí thức.

b)

b.     Công nhân.

c)

c.      Tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

d)

d.     Nông dân.

112.

1.     Dựa vào tính chất tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

a)

a.     Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

b)

b.     Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

c)

c.      Chức năng kinh tế, chức năng chính trị.

d)

d.     Chức năng văn hóa và chức năng xã hội.

113.

1.     Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

a.     Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức.

b)

b.     Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

c)

c.      Là thực hiện quyền lực của giai cấp nông dân.

d)

d.     Sự lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản nhằm thực hiện quyền lực và lợi ích cho nhân dân lao động.

114.

1.     Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?  

a)

a.     Tuyên truyền, giáo dục.

b)

b.     Hiến pháp, pháp luật.

c)

c.      Nêu gương đạo đức.

d)

d.     Đường lối, chính sách.

115.

1.     Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có mấy đặc điểm?

a)

a.     6

b)

b.     4  

c)

c.      7

d)

d.     5

116.

1.     Luận điểm “Chế độ dân chủ vô sản so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp triệu lần” là của ai?  

a)

a.     Hồ Chí Minh.

b)

b.     V.I. Lênin.

c)

c.      Ph. Ăngghen.

d)

d.     C.Mác.

117.

1.     Luận điểm “Nước Việt Nam là một nước dân chủ cộng hoà. Tất cả quyền binh trong nước là của toàn thể nhân dân Việt Nam, không phân biệt nòi giống, gái trai, giàu nghèo, giai cấp, tôn giáo” được nêu ra tại bản Hiến pháp nào của nước Việt Nam?  

a)

a.     Hiến pháp 1992.

b)

b.     Hiến pháp 1946.

c)

c.      Hiến pháp 1980.

d)

d.     Hiến pháp 2013.

118.

2.     Bản chất tư tưởng – văn hóa – xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

a.     Lấy tư tưởng Hồ Chí Minh làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

b)

b.     Lấy tư tưởng truyền thống dân tộc làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

c)

c.      Lấy hệ tư tưởng tư sản làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

d)

d.     Lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

119.

3.     Dân chủ là gì? 

a)

a.     Là quyền lực thuộc về giai cấp thống trị.

b)

b.     Là quyền của con người.

c)

c.      Là quyền tự do của mỗi người.

d)

d.     Là quyền lực thuộc về nhân dân.

120.

4.     Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được “phôi thai” từ khi nào? 

a)

a.     Từ sau cách mạng Tháng Mười Nga 1917.

b)

b.     Từ năm 1848 – khi chủ nghĩa khoa học ra đời.

c)

c.      Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari 1871.  

d)

d.     Từ sau chiến tranh thế giới thứ II.

121.

6.     Luận điểm “Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, kiểm soát cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp” được Đảng ta nêu ra tại Đại hội lần thứ mấy?

a)

a.     Đại hội XI.

b)

b.     Đại hội XII.

c)

c.      Đại hội IX.

d)

d.     Đại hội X.