wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gianggcutii

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
Sự kiện nào sau đây trên thế giới là bối cảnh dẫn đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
A. Quân Đồng minh tấn công Nhật Bản ở Đại Tây Dương.
b)
B. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
c)
C. Liên Xô tiêu diệt quân Quan Đông của Nhật Bản ở Tây Bắc Trung Quốc.
d)
D. Mỹ ném bom nhiệt hạch xuống thành phố Hi-rô-si-ma của Nhật Bản.
2.
Nội dung nào sau đây đúng về tỉnh hình ở Việt Nam khi Nhật Bản đầu hàng quân Đồng mình?
a)
A. Các địa phương đều đã thực hiện khởi nghĩa từng phần.
b)
B. Lực lượng vũ trang của Việt Minh đã áp đảo quân của Nhật.
c)
C. Quân Pháp mất tính thần, Chính phủ Trần Trọng Kim trở nên bất lực
d)
D. Quân Nhật rệu rã, Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang, dao động.
3.
"Ở Đông Dương ai sẽ tranh thủ được diễn biển tỉnh hình mới sau sự đầu hàng của Nhật hoàng trước quân Đồng minh đây? Đảng Cộng sản Đông Dương là tổ chức duy nhất có chiến lược rành mạch và chiến thuật cụ thể. Nhờ vào máy liên lạc vô tuyến mà Hồ Chí Minh và các đồng chỉ của ông đã biết tin quân Nhật đầu hàng Do đó họ đã nắm lấy thời cơ,...".
a)
a. Đảng Cộng sản Đông Dương đã chuẩn bị đầy đủ cho Tổng khởi nghĩa.
b)
b. Đảng Cộng sản Đông Dương là tổ chức xã hội duy nhất dự đoán đúng thời cơ cách mạng.
c)
c. Đảng Cộng sản Đông Dương đã tranh thủ thời cơ thuận lợi để tiến hành lãnh đạo khởi nghĩa.
d)
d. Đảng Cộng sản Đông Dương đã có sự chuẩn bị về chiến lược và chiến thuật cách mạng
4.
Tổ chức nào sau đây được thành lập vào ngày 13-8-1945?
a)
A. Uỷ ban Khởi nghĩa Việt Minh
b)
B. Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc.
c)
C. Mặt trận Dân tộc khởi nghĩa.
d)
D. Mặt trận Khởi nghĩa toàn quốc.
5.
"Tình thế vô cùng khẩn cấp. Tất cả mọi việc đều phải nhằm vào ba nguyên tắc: a) Tập trung - tập trung lực lượng vào những việc chính. b) Thống nhất – thống nhất về mọi phương diện quân sự, chính trị, hành động và chỉ huy. c) Kịp thời – kip thời hành động, không bỏ lỡ cơ hội".
a)
a. Nội dung của nghị quyết yêu cầu cần kịp thời chớp thời cơ để tiến hành Tổng khởi nghĩa.
b)
b. Đảng Cộng sản Đông Dương và Chính phủ Việt Nam đã chuẩn bị đầy đủ cho Tổng khởi nghĩa.
c)
c. Thời cơ của Cách mạng tháng Tám và cuộc kháng chiến chống Pháp sắp xuất hiện.
d)
d. Nghị quyết nhấn mạnh: sự lãnh đạo của Đảng cần tập trung, thống nhất, kịp thời.
6.
Bốn tỉnh giành được chính quyền sớm nhất cả nước trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
A. Bắc Ninh, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
b)
B. Hải Dương, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
c)
C. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam
d)
D. Hà Nam, Hải Dương, Hưng Yên, Quảng Nam.
7.
Từ ngày 19 đến ngày 25-8-1945, khởi nghĩa lần lượt thắng lợi ở những địa phương nào sau đây?
a)
A. Hà Nội, Huế, Sài Gòn
b)
B. Huế, Sài Gòn, Hà Nội.
c)
C. Huế, Hà Nội, Sài Gòn
d)
D. Sài Gòn, Huế, Hà Nội
8.
Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 chủ yếu diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?
a)
A. Từ ngày 17-8 đến ngày 26-8-1945.
b)
B. Từ ngày 14-8 đến ngày 22-8-1945.
c)
C. Từ ngày 12-8 đến ngày 28-8-1945.
d)
D. Từ ngày 14-8 đến ngày 28-8-1945.
9.
“Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoải vị. Dân ta đã đánh đó các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để gây nên nước Việt Nam độc lập. Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỉ mà lập nên chế độ dân chủ cộng hoà".
a)
a. Đoạn tư liệu cho thấy sự suy yếu, lạc hậu của chế độ thực dân và phong kiến ở Việt Nam.
b)
b. Đoạn tư liệu phản ánh đóng góp của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đối với thế giới.
c)
c. Đoạn tư liệu cho thấy nhân dân Việt Nam đã đánh đổ chế độ thực dân và quân chủ.
d)
d. Đoạn tư liệu phản ánh những kết quả to lớn của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945.
10.
Một trong những nguyên nhân khách quan đưa đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
A. sự đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
b)
B. thắng lợi của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít.
c)
C. sự giúp đỡ, ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới, trong đó có nhân dân Pháp.
d)
D. sự giúp đỡ của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đối với Việt Nam.
11.
Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã
a)
A. đưa Đảng Cộng sản Đông Dương từ một đảng bí mật trở thành đảng cầm quyền.
b)
B. chấm dứt vĩnh viễn chế độ quân chủ và sự bóc lột của giai cấp địa chủ.
c)
C. kết thúc ách cai trị của Pháp đối với các thuộc địa trên thế giới.
d)
D. xoá bỏ chế độ thống trị và bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiến
12.
"Chẳng những giai cấp lao động và nhân dân Việt Nam ta có thể tự hào, mà giai cấp lao động và những dân tộc bị áp bức nơi khác cũng có thể tự hào rằng: Lần này là lần đầu tiên trong lịch sử cách mạng của các dân tộc thuộc địa và nửa thuộc địa, một Đảng mới 15 tuổi đã lãnh đạo cách mạng thành công, đã nắm chính quyền toàn quốc".
a)
a. Với thành công của Cách mạng tháng Tám năm 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã trở thành đảng cầm quyền.
b)
b. Giai cấp lao động là lực lượng lãnh đạo của cách mạng giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.
c)
c. Cách mạng tháng Tám năm 1945 gắn liền với vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
d)
d. Đảng Cộng sản Đông Dương là chính đảng trẻ nhất giành được chính quyền trên cả nước.
13.
Một trong bài học kinh nghiệm quan trọng của Cách mạng tháng Tám năm 1945 còn nguyên vẹn giá trị đến ngày nay là
a)
A. tranh thủ sự ủng hộ về chính trị, giúp đỡ về kinh tế của các nước trong phe xã hội chủ nghĩa.
b)
B. phát huy nội lực trong nước, đồng thời tận dụng những điều kiện thuận lợi từ bên ngoài.
c)
C. xây dựng nhà nước pháp quyền của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.
d)
D. chú trọng và tranh thủ sự ủng hộ rộng rãi của dư luận thế giới.
14.
Một trong những bối cảnh lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là
a)
A. quan hệ giữa hệ thống tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng hoà dịu và chuyển sang hợp tác.
b)
B. phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa, phụ thuộc phát triển mạnh mẽ.
c)
C. trên thế giới, Trật tự thế giới hai cực I-an-ta nhanh chóng xói mòn.
d)
D. nước Pháp ngày càng cùng cổ thành công địa vị cường quốc toàn cầu.
15.
Những yếu tố nào sau đây có tác động to lớn đến tỉnh hình Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Sự thiết lập của trật tự thế giới đa cực, sự chi phối của Mỹ.
b)
B. Sự tồn tại của Trật tự thế giới hai cực 1-an-ta, Chiến tranh lạnh.
c)
C. Tình trạng chạy đua vũ trang giữa các nước, trật tự đơn cực.
d)
D. Sự thiết lập Trật tự Véc-xai - Oa-sinh-tơn, Chiến tranh lạnh.
16.
“Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người giả, người trẻ, không chia tôn giáo, đăng phải, dân tộc. Hể là người Việt Nam thì phải đừng lên đành thực dân Pháp để cứu Tổ quốc... Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước",
a)
a. Đoạn tư liệu thế hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc chiến tranh toàn dân.
b)
b. Đoạn tư liệu thể hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc chiến tranh toàn diện.
c)
c. Đoạn tư liệu thể hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc chiến tranh trường kì.
d)
d. Đoạn tư liệu thể hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc chiến tranh tự lực cánh sinh.
17.
Đường lối kháng chiến của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là
a)
A. tranh thủ sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ
b)
B. trường kì kháng chiến nhất định thắng lợi.
c)
C. tự lực, toàn dân, toàn diện, lâu dài, từng bước tranh thủ sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.
d)
D. toàn dân, toàn diện, trưởng kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
18.
Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 thắng lợi đã
a)
A. xoay đổi toàn bộ cục diện của cuộc kháng chiến chống Pháp.
b)
B. tiêu diệt toàn bộ lực lượng quân Pháp tấn công lên Việt Bắc.
c)
C. đây quân Pháp ở Đông Dương vào thế bị động trên những chiến trường chỉnh.
d)
D. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh, thẳng nhanh" của thực dân Pháp.
19.
Chiến dịch nào sau đây được mở nhằm khai thông biên giới Việt – Trung
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947
b)
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
c)
C. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950
d)
D. Chiến dịch Hoàng Hoa Thám năm 1951.
20.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương năm 1951 đã quyết định
a)
A. đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Lao động Việt Nam.
b)
B. đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. mở cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1952-1953.
d)
D. thành lập Liên minh nhân dân Việt – Xiêm – Lào.
21.
Sự kiện nào sau đây gắn liền với việc xây đựng khối đoàn kết dân tộc trong kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Liên Việt.
b)
B. Mặt trận Liên Việt và Mặt trận Việt Mình hợp nhất thành Hội Liên Việt.
c)
C. Hội Liên Việt và Mặt trận Việt Minh thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.
d)
D. Hội Liên Việt và Mặt trận Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.
22.
Sự kiện nào sau đây trong kháng chiến chống Pháp cho thấy mối quan hệ đoàn kết chiến đấu của Việt Nam - Lào - Cam-pu-chia được cùng cố và tăng cường?
a)
A. Liên minh kinh tế - văn hoá Việt – Lào – Cam-pu-chia ra đời.
b)
B. Liên minh ngoại giao Việt – Lào – Cam-pu-chia ra đời.
c)
C. Liên minh nhân dân Việt - Xiêm - Lào được thành lập.
d)
D. Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào được thành lập.
23.
Một trong những bước phát triển mới về văn hoá trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp những năm 1951-1953 là
a)
A. tiếp tục triển khai thực hiện cuộc Cải cách giáo dục lần thứ hai.
b)
B. tiếp tục triển khai thực hiện cuộc Cái cách giáo dục lần thứ nhất.
c)
C. thành lập Hội Truyền bá chữ Quốc ngữ.
d)
D. hoàn thành xoá mù chữ trên cả nước.
24.
Năm 1951, viện trợ của Mỹ đã lên 340 triệu đô la, được tính bằng số lương 50 xe tăng, 24 xe thiết giáp, 300 xe vận tải, 70 khẩu pháo, 30 máy bay chiến đấu 70 xuống và một số tàu vận tải, vũ khí bộ binh đủ trang bị cho 12 tiểu đoàn bộ bình, đồng thời, có vẫn quân sự được đưa sang nằm ngay trong Bộ Tổng chỉ huy bình, đồng thời, cố vấn Pháp. Đến tháng 5-1952, nhiều chuyến hàng của Mĩ đã được chuyển sang Đông Dương, Chính phủ Mỹ đã chịu tới 40% tổng chi phí ngân sách cho cuộc chiến tranh Đông Dương của Pháp.
a)
a. Mỹ tăng cường viện trợ cho Pháp trong chiến tranh xâm lược Đông Dương.
b)
b. Mỹ đã hất cẳng Pháp, trực tiếp tiến hành chiến tranh xâm lược Đông Dương.
c)
c. Chính phủ Mỹ ngày càng lộ rõ ý định tái chiếm Đông Dương bằng mọi giá.
d)
d. Mỹ phải chịu trách nhiệm cho thất bại của thực dân Pháp ở Đông Dương.
25.
“Viện trợ của Mỹ cho Pháp trong hai năm 1953, 1954 tăng đột biến: năm 1953 gấp ba lần năm 1952, năm 1954 tăng gấp đôi năm 1953, giá trị chương trình viện trợ quân sự Mỹ trong tổng ngân sách của Pháp chi cho cuộc chiến tranh ở Đông Dương tăng từ 43% (1953) lên 78% (1954) với khoảng 2 tỉ đô la. Có 37 phi công Mỹ đã tham gia lực lượng viễn chinh của Pháp trong chiến dịch Điện Biên Phủ”.
a)
a. Mỹ chịu trách nhiệm chính cho những tội ác mà quân Pháp gây ra trong chiến tranh ở Việt Nam.
b)
b. Đến năm 1954, Mỹ đã gánh chịu phần lớn chi phí chiến tranh của Pháp ở Đông Dương
c)
c. Từ năm 1953, viện trợ của Mỹ cho Pháp tăng đột biến do lo ngại quân Pháp ở miền Nam Việt Nam bị tiêu diệt.
d)
d. Từ năm 1954, quân đội Mỹ hất cẳng quân đội Pháp, trực tiếp tiến hành chiến tranh xâm lược ở Đông Dương.
26.
“Tôi đã hiểu vì sao mọi người đều lựa chọn phương án đánh nhanh,... Lý do chính là e thời gian chuẩn bị kéo dài, địch sẽ tăng thêm quân, tập đoàn cứ điểm ngày càng mạnh, sẽ làm ta mất cơ hội tiêu diệt địch! Nhiều người cho rằng sự xuất hiện lần đầu của lựu pháo và cao xạ sẽ làm quân địch choáng váng. Nhưng chúng ta chỉ có vài ngàn viên đạn! Đặc biệt, mọi người đều tin vào khí thế của bộ đội khi xuất quân, tin vào sức mạnh tinh thần. Nhưng sức mạnh tinh thần cũng có những giới hạn".
a)
a. Phương án “đánh nhanh, thẳng nhanh" được nhiều người ủng hộ và tin tưởng sẽ thắng lợi.
b)
b. Đa số mọi người cho rằng lựu pháo và cao xạ sẽ khiến cho quân Pháp bị bất ngờ.
c)
c. Phương án “đánh nhanh, thẳng nhanh" đã bị một số người phản đối.
d)
d. Một số người muốn chuyển sang phương án “đánh chắc, tiến chắc".
27.
“Để bảo đảm nguyên tắc cao nhất là "đánh chắc thắng”, cần chuyển phương châm tiêu diệt địch từ "đánh nhanh thẳng nhanh" sang "đánh chắc tiến chắc". Nay quyết định hoãn cuộc tiến công. Ra lệnh cho bộ đội trên toàn tuyển lui về địa điểm tập kết, và kẻo pháo ra. Công tác chính trị bảo đảm triệt để chấp hành mệnh lệnh lui quân như mệnh lệnh chiến đấu. Hậu cần chuyển sang chuẩn bị theo phương châm mới".
a)
a. Sĩ quan chính trị cần bảo đảm triệt để chấp hành mệnh lệnh rút lui như mệnh lệnh quân sự.
b)
b. Cần chuyển từ “đánh nhanh, thẳng nhanh” sang “đánh chắc, tiến chắc" để bảo đảm đánh chắc thắng.
c)
c. Theo phương châm mới, cần kéo pháo ra khỏi trận địa để bố trí lại lực lượng, bảo đảm thành công của chiến dịch.
d)
d. Cần lui toàn bộ quân đội về hậu phương, thay đổi lực lượng để phục vụ phương châm mới của chiến dịch.
28.
Thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 đã
a)
A. khiến toàn bộ quân Pháp ở Đông Dương phải đầu hàng.
b)
B. bước đầu làm phá sản kế hoạch Na-va của quân Pháp.
c)
C. tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đàm phán tại Hội nghị Pa-ri.
d)
D. giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
29.
Những chiến dịch lớn trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp từ năm 1947 đến năm 1954 lần lượt là
a)
A. chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Hạ Lào, chiến dịch Điện Biên Phủ.
b)
B. chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Biên giới, chiến dịch Điện Biên Phủ.
c)
C. chiến dịch Biên giới, chiến dịch Đường 9, chiến dịch Điện Biên Phủ.
d)
D. chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Điện Biên Phủ.
30.
Một trong những lí do khiến thực dân Pháp có thể duy trì và kéo dài cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam là
a)
A. nhận được sự viện trợ của các nước Đông Âu và các thuộc địa của Pháp.
b)
B. có sự ủng hộ rộng rãi của mọi tầng lớp nhân dân Pháp.
c)
C. nhận được sự ủng hộ và viện trợ của Mỹ.
d)
D. sự rút lui của quân đội Đồng minh.
31.
Một trong những nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là
a)
A. vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc.
b)
B. sự giúp đỡ, ủng hộ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á.
c)
C. sự đoàn kết chiến đấu của liên minh nhân dân ba nước Đông Dương.
d)
D. sự kết hợp cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng giai cấp dân tộc.
32.
Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi đã góp phần
a)
A. làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ.
b)
B. làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân mới.
c)
C. đưa chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống trên thế giới.
d)
D. đưa đến sự sụp đổ của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.
33.
Nội dung nào sau đây là ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?
a)
A. Cổ vũ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở châu Phi.
b)
B. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
c)
C. Giáng đòn nặng nề vào sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.
d)
D. Đưa đến sự ra đời của hàng loạt các nước xã hội chủ nghĩa.
34.
"Lần đầu tiên trong lịch sử, một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thẳng một nước thực dân hùng mạnh. Đó là một thắng lợi vẻ vang của nhân dân Việt Nam, đồng thời cũng là một thắng lợi vẻ vang của các lực lượng hoà bình, dân chủ và xã hội chủ nghĩa trên thế giới".
a)
a. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam có ý nghĩa to lớn.
b)
b. Lần đầu tiên trong lịch sử, một nước thuộc địa đã tiêu diệt toàn bộ quân đội thực dân.
c)
c. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam cho thấy sức mạnh của một nước thuộc địa.
d)
d. Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp chính thức đánh đổ chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
35.
Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp gắn liền với đường lối
a)
A. đánh nhanh, thắng nhanh
b)
B. đánh chắc, tiến chắc.
c)
C. vừa kháng chiến vừa kiến quốc
d)
D. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh ngoại giao.
36.
Phương châm nào sau đây của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp có thể tiếp tục vận dụng hiệu quả trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay?
a)
A. Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc
b)
B. Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.
c)
C. Đánh chắc, tiến chắc về quân sự
d)
D. Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
37.
Phương châm nào sau đây của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp có thể tiếp tục vận dụng hiệu quả trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay?
a)
A. Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc
b)
B. Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.
c)
C. Đánh chắc, tiến chắc về quân sự.
d)
D. Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
38.
Ý nào dưới đây không phải là bối cảnh tình hình thế giới của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.
b)
B. Đại hội Tân Trào được tổ chức nhất trí tán thành Tổng khởi nghĩa trong cả nước.
c)
C. Mĩ ném bom nguyên tử xuống Hi-rô-si-ma và Na-ga-sa-ki của Nhật Bản.
d)
D. Nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện (15-8-1945).
39.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của Các mạng tháng Tám

a)
A. Có Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo với đường lối đúng đắn, sáng tạo.
b)
B. Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước, đoàn kết.
c)
C. Nhờ có sự giúp đỡ trực tiếp của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Có quá trình chuẩn bị trong suốt 15 năm, trải qua hai lần tập dượt.
40.
Lệnh tổng khởi nghĩa trong cả nước được ban bố trong hoàn cảnh
a)
A. Nhật sắp đầu hàng quân Đồng minh.
b)
B. Nhật đã đầu hàng quân Đồng minh.
c)
C. Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương
d)
D. Đồng minh đã vào giải giáp quân Nhật.
41.
Lực lượng đông đảo nhất, giữ vai trò quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
a)
A. lực lượng chính trị
b)
B. lực lượng vũ trang
c)
C. lực lượng quân sự
d)
D. lực lượng tự vệ
42.
Đâu không phải là điều kiện bùng nổ của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam ?
a)
A. Đảng và quần chúng nhân dân đã sẵn sàng hành động.
b)
B. Lực lượng trung gian đã ngả hẳn về phía cách mạng.
c)
C. Phát xít Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương.
d)
D. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
43.
Nhận xét nào dưới đây là không đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
A. Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp giữa lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.
b)
B. Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp khởi nghĩa ở cả nông thôn và thành thị.
c)
C. Đây là cuộc cách mạng đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
d)
D. Đây là cuộc cách mạng diễn ra nhanh, gọn, ít đổ máu, bằng phương pháp hòa bình.
44.
Lực lượng vũ trang có vai trò như thế nào trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam ?
a)
A. Xung kích, hỗ trợ lực lượng chính trị.
b)
B. Quan trọng nhất đưa đến thắng lợi.
c)
C. Nòng cốt, quyết định thắng lợi.
d)
D. Đông đảo, quyết định thắng lợi.
45.
Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là
a)
A. lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh.
b)
B. lật đổ chế độ phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.
c)
C. đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc.
d)
D. đánh đổ các giai cấp bóc lột, giành quyền tự do dân chủ.
46.
Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam ?
a)
A. Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
b)
B. Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa.
c)
C. Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.
d)
D. Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.
47.
Đối với cách mạng Việt Nam, việc phát xít nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện (8-1945) đã
a)
A. mở ra thời kì trực tiếp vận động giải phóng dân tộc.
b)
B. tạo điều kiện thuận lợi cho khởi nghĩa từng phần.
c)
C. tạo cơ hội cho quân Đồng minh hỗ trợ nhân dân Khởi nghĩa.
d)
D. tạo điều kiện khách quan thuận lợi cho tổng khởi nghĩa.
48.
Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 kết thúc khi
a)
A. quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.
b)
B. thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam.
c)
C. Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng.
d)
D. Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc.
49.
Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là một cuộc cách mạng
a)
A. không mang tính bạo lực.
b)
B. có tính dân chủ điển hình.
c)
C. không mang tính cải lương.
d)
D. chỉ mang tính chất dân tộc
50.
Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công là kết quả thực hiện chủ trương của Đảng Cộng sản Đông Dương giai đoạn 1939 - 1945 về tiến hành cuộc cách mạng
a)
A. tư sản dân quyền.
b)
B. dân tộc dân chủ nhân dân.
c)
C. giải phóng dân tộc
d)
D. dân chủ tư sản kiểu mới.
51.
Một trong những đặc điểm của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
a)
A. giành chính quyền ở nông thôn rồi tiến vào thành thị.
b)
B. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị và ngoại giao.
c)
C. lực lượng vũ trang đóng vai trò quyết định thắng lợi
d)
D.diễn ra và giành thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu.
52.
Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
a)
A. giải phóng dân tộc.
b)
B. dân chủ tư sản kiểu mới.
c)
C. dân chủ tư sản kiểu cũ.
d)
D. dân chủ nhân dân.
53.
Bài học nào của Cách mạng tháng Tám 1945 cũng là vấn đề có ý nghĩa sống còn của nước ta hiện nay?
a)
A. Dự đoán, nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức.
b)
B. Vận dụng sáng tạo Chủ nghĩa Mác – Lê nin vào thực tiễn cách mạng.
c)
C. Tập hợp rộng rãi các lực lượng yêu nước, cô lập kẻ thù.
d)
D. Kết hợp linh hoạt các hình thức đấu tranh cách mạng.
54.
Ý nào dưới đây giải thích không đúng về: “Cách mạng tháng Tám năm 1945 là một cuộc cách mạng giành chính quyền bằng bạo lực”?
a)
A. Lực lượng vũ trang có sự phối hợp với lực lượng Đồng minh tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Nhật.
b)
B. Việc giành chính quyền có sự kết hợp của lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang.
c)
C. Công tác chuẩn bị lực lượng của Đảng diễn ra lâu dài và chu đáo.
d)
D. Lực lượng vũ trang tuy mới hình thành, nhưng góp phần quan trọng làm nên thắng lợi.
55.
Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc?
a)
A. Xây dựng thế trận lòng dân, giải quyết đúng đắn vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
b)
B. Kết hợp chặt chẽ đấu tranh trên ba mặt trận: quân sự, chính trị và ngoại giao.
c)
C. Kết hợp chặt chẽ sức mạnh của tiền tuyến với sức mạnh của hậu phương.
d)
D. Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân chính quy, tinh nhuệ và từng bước hiện đại.
56.
Điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945, kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) và kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) ở VN là có sự kết hợp
a)
A. đấu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao
b)
B. lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang.
c)
C. chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
d)
D. của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
57.
Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Đối tượng đấu tranh chủ yếu là giai cấp tư sản.
b)
B. Làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh.
c)
C. Nhiệm vụ chủ yếu là chống chủ nghĩa thực dân.
d)
D. Góp phần cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
58.
Nội dung nào không phải là thuận lợi của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành
b)
B. Phong trào giải phóng dân tộc đang phát triển.
c)
C. Sự lãnh đạo và giúp đỡ của Quốc tế Cộng sản
d)
D. Nhân dân tin tưởng và gắn bó với chế độ mới.
59.
Kẻ thù nguy hiểm nhất của dân tộc Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
A. đế quốc Mĩ
b)
B. thực dân Anh
c)
C. phát xít Nhật
d)
D. thực dân Pháp
60.
Nội dung nào là yếu tố chủ quan thuận lợi của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành
b)
B. Phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao .
c)
C. Phong trào hòa bình dân chủ phát triển
d)
D. Nhân dân tin tưởng và gắn bó với chế độ mới.
61.
Nội dung nào là yếu tố khách quan thuận lợi của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa chiếm ưu thế trên thế giới.
b)
B. Phong trào giải phóng dân tộc đã hoàn thành
c)
C. Phong trào hòa bình dân chủ có sự phát triển
d)
D. Nhân dân Việt Nam tin tưởng và gắn bó với chế độ mới.
62.
Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa từ tháng 9/1945 đến tháng 12/1946 bị đe dọa bởi quân đội những nước
a)
A. thực thi nhiệm vụ quốc tế nhưng có những dã tâm và mục đích riêng.
b)
B. đã giữ vai trò quan trọng nhất trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
c)
C. nắm giữ quyền chi phối tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
d)
D. đang có tham vọng khôi phục chủ quyền của mình ở Đông Dương.
63.
Điều kiện tiên quyết để thực hiện nhiệm vụ kháng chiến kiến quốc ở Việt Nam thời kì 1945 – 1954 là
a)
A. có sự ủng hộ to lớn của quốc tế
b)
B. có chính quyền dân chủ nhân dân.
c)
C. có hậu phương vững mạnh về mọi mặt.
d)
D. có lực lượng vũ trang ba thứ quân.
64.
Cơ quan nào sau đây được thành lập khi nhân dân Nam Bộ Việt Nam kháng chiến 1945?
a)
A. Trung ương cục miền Nam.
b)
B. Mặt trận dân tộc giải phóng Việt Nam.
c)
C. Chính phủ lâm thời miền Nam Việt Nam.
d)
D. Uỷ ban kháng chiến Nam Bộ.
65.
Một trong những mục tiêu của cuộc kháng chiến ở Nam Bộ nước ta năm 1945 là?
a)
A. Khai thông biên giới Việt Nam – Trung Quốc.
b)
B. Làm chậm quá trình xâm lược của Pháp.
c)
C. Mở rộng khu căn cứ địa cách mạng Việt Bắc
d)
D. Giành thế chủ động trên chiến trường chính.
66.
Ngày 23/9/1945, ở Nam Bộ Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử nào sau đây?
a)
A. Phát xít Nhật tổ chức đảo chính lật đổ thực dân Pháp
b)
B. Thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lược Việt Nam lần thứ hai.
c)
C. Thực dân Pháp gửi tối hậu thư yêu cầu chính quyền Nam Bộ đầu hàng
d)
D. Thực dân Pháp hoàn thành quá trình xâm lược Nam Bộ
67.
Cuộc kháng chiến của nhân dân Nam Bộ Việt Nam năm 1945 mang lại kết quả gì ?
a)
A. Làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của thực dân Pháp.
b)
B. Làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ” của thực dân Pháp.
c)
C. Bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ” của thực dân Pháp.
d)
D. Bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của thực dân Pháp.
68.
Sự kiện trực tiếp dẫn đến cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp ở nước ta bùng nổ vào ngày 19/12/1946?
a)
A. Hiệp định sơ bộ hết hiệu lực thi hành.
b)
B. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng.
c)
C. Nhân dân ta tự phát nổi dậy đánh Pháp.
d)
D. Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại.
69.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở để ta chủ trương đánh lâu dài trong cuộc kháng chiến chống Pháp ( 1945 – 1954)?
a)
A. Do tương quan lực lượng giữa ta và Pháp có sự chênh lệch.
b)
B. Tính chất chính nghĩa của cuộc kháng chiến thuộc về ta.
c)
C. Để có thời gian phát huy những yếu tố thuận lợi của ta.
d)
D. Đảng và chính phủ chưa có sự chuẩn bị cho cuộc kháng chiến.
70.
Ý nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam năm 1946?
a)
A. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải giải tán lực lượng vũ trang
b)
B. Được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược nước ta.
c)
C. Pháp thực hiện dã tâm xâm lược nước ta một lần nữa
d)
D. Những hành động phá hoại Hiệp định Sơ bộ và Tạm ước của thực dân Pháp
71.
Làm thất bại một bước kế hoạch “ đánh nhanh, thắng nhanh của Pháp là ý nghĩa của chiến thắng quân sự nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947
b)
B. Cuộc chiến đấu ở các đô thị 1946 - 1947.
c)
C. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
72.
Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp trong chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945 – 1954) hoàn toàn thất bại sau
a)
A. cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16
b)
B. Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950
c)
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
d)
D. Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947
73.
Năm 1950, Đảng và Chính phủ Việt Nam quyết định mở chiến dịch Biên giới không nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. buộc Pháp ký Hiệp định kết thúc chiến tranh.
b)
B. tiêu hao một phần sinh lực quân Pháp.
c)
C. khai thông biên giới Việt – Trung.
d)
D. giành thế chủ động trên chiến trường chính.
74.
Trong kháng chiến chống Pháp ở Việt Nam (1945 – 1954), chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947 và chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 có điểm chung là
a)
A. làm phá sản kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp
b)
B. buộc Pháp phải thay đổi kế hoạch chiến tranh
c)
C. buộc Pháp nhượng bộ trên bàn đàm phán
d)
D. Quân đội Việt Nam chủ động tiến công quân Pháp.
75.
Vì sao ngày 19 – 12 – 1946, Đảng và Chính phủ Việt Nam quyết định phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp?
a)
A. Thực dân Pháp có dấu hiệu suy yếu về lực lượng và tinh thần.
b)
B. Cuộc kháng chiến chống Pháp của Việt Nam được thế giới ủng hộ.
c)
C. Nhân dân Việt Nam không nhượng bộ quyền lợi tối cao của dân tộc.
d)
D. Lực lượng vũ trang của Việt Nam đã lớn mạnh vượt bậc.
76.
Sự kiện nào đánh dấu Pháp chính thức quay trở lại xâm lược Việt Nam lần thứ hai?
a)
A. Pháp mở cuộc hành quân tấn công Việt Bắc.
b)
B. Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ.
c)
C. Pháp gửi tối hậu thư yêu cầu ta giao Hà Nội
d)
D. Pháp được Mỹ giúp sức đề ra kế hoạch Rơ-ve.
77.
Trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 – 1954), chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 không có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Tiêu hao một phần sinh lực quân Pháp, mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
b)
B. Buộc Pháp chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài với ta.
c)
C. Khai thông biên giới Việt – Trung, mở đường liên lạc quốc tế.
d)
D. Ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
78.
Trong kháng chiến chống Pháp ở Việt Nam (1945 – 1954), chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 có điểm khác cơ bản nào so với chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947?
a)
A. loại hình chiến dịch
b)
B. kết quả chiến dịch
c)
C. địa hình tác chiến
d)
D. đối tượng tác chiến.
79.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2/1951) không thông qua nội dung nào sau đây?
a)
A. Thành lập ở mỗi nước Đông Dương một Đảng riêng.
b)
B. Quyết định Tổng khởi nghĩa đánh đuổi phát xít Nhật.
c)
C. Đảng ta ra hoạt động công khai lấy tên là Đảng Lao Động Việt Nam.
d)
D. Khẳng định, bổ sung, hoàn chỉnh đường lối kháng chiến.
80.
Nội dung nào không phản ánh phương châm giáo dục của Việt Nam trong giai đoạn từ 1951 – 1953?
a)
A. Hội nhập quốc tế.
b)
B. Phục vụ dân sinh
c)
C. Phục vụ sản xuất
d)
D. Phục vụ kháng chiến.
81.
Ở Việt Nam, trong giai đoạn từ 1951 – 1953, Chính phủ đã đưa ra chủ trương gì để phát triển sản xuất?
a)
A. Xây dựng nền kinh tế thị trường
b)
B. Tập trung phát triển khoa học, kĩ thuật.
c)
C. Phát triển nền kinh tế tư bản, tư nhân
d)
D. Tiến hành cải cách ruộng đất.
82.
Đâu không phải là bối cảnh diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2/1951)?
a)
A. Mĩ đưa quân vào Việt Nam tham chiến, mở rộng quy mô chiến tranh.
b)
B. Quân đội Việt Nam đã giành được thế chủ động trên chiến trường Bắc Bộ.
c)
C. Liên Xô và Trung Quốc đã thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam.
d)
D. Pháp đề ra kế hoạch Đờ-lát đơ tát-xi-nhi gây nhiều khó khăn cho Việt Nam.
83.
Trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, Pháp đề ra kế hoạch Na-va (7/1953) với mục tiêu là
a)
A. thực hiện âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh” kết thúc chiến tranh.
b)
B. giành thắng lợi quân sự quyết định, kết thúc chiến tranh trong danh dự.
c)
C. cứu vãn cho sự thất bại gần kề của kế hoạch Đờ lát đơ tat xi nhi.
d)
D. giành lại quyền chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ).
84.
Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954), để đối phó với kế hoạch Na-va, quân đội Việt Nam không có hoạt động nào sau đây?
a)
A. tiến công địch ở Tây Bắc
b)
B. tiến công địch ở Tây Nguyên.
c)
C. tiến công địch ở Huế - Đà Nẵng
d)
D. tiến công địch ở Thượng Lào.
85.
Trong cuộc kháng chiến chống Pháp của dân tộc Việt Nam (1945 – 1954), một trong những phương châm của Bộ chính trị trong Đông Xuân 1953 – 1954 là
a)
A. thần tốc, táo bạo
b)
B. đánh chắc, tiến chắc
c)
. C. đánh nhanh thắng nhanh
d)
D. án binh bất động
86.
Trong cuộc kháng chiến chống Pháp của dân tộc Việt Nam (1945 – 1954), chiến thắng của chiến dịch nào đã buộc Pháp phải ký Hiệp Định Giơ-ne-vơ?
a)
A. Chiến dịch Biên giới
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc
c)
C. Chiến dịch Hòa Bình
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
87.
Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp không có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc thắng lợi.
b)
B. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na-va của Pháp.
c)
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho thắng lợi trên mặt trận ngoại giao.
d)
D. Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa khác.
88.
Đâu không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của dân tộc Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 – 1954)?
a)
A. Đường lối kháng chiến đúng đắn của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh.
b)
B. Ta nắm giữ thế chủ động tấn công từ đầu đến cuối cuộc kháng chiến.
c)
C. Truyền thống yêu nước, đoàn kết của dân tộc Việt Nam.
d)
D. Hệ thống chính quyền dân chủ không ngừng hoàn thiện.
89.
Đâu không phải là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của dân tộc Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 – 1954)?
a)
A. Hậu phương kháng chiến không ngừng lớn mạnh.
b)
B. Ý chí quyết tâm, kiên cường của dân tộc Việt Nam.
c)
C. Phát xít Đức tấn công Pháp, chính phủ Pháp đầu hàng Đức.
d)
D. Tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương.
90.
Cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) và cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 – 1975) của Việt Nam đều diễn ra trong bối cảnh
a)
A. Mĩ thực hiện được nhiều mục tiêu quan trọng trong chiến lược toàn cầu.
b)
B. Chịu sự tác động của trật tự 2 cực Ianta và cuộc chiến tranh lạnh.
c)
C. Đất nước bị chia cắt thành hai miền với 2 chế độ chính trị khác nhau.
d)
D. Phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới căn bản hoàn thành.
91.
Với việc đề ra kế hoạch Rơ-ve vai trò của Mĩ đối với cuộc chiến tranh ở Đông Dương như thế nào?
a)
A. Mĩ thay chân Pháp tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.
b)
B. Mĩ can thiệp và dính líu trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương.
c)
C. Mĩ giữ vai trò cố vấn và chỉ huy quân Pháp ở Đông Dương.
d)
D. Mĩ có mưu đồ hất cẳng Pháp độc chiếm Đông Dương.
92.
Điều kiện tiên quyết để thực hiện nhiệm vụ “ kháng chiến, kiến quốc” ở Việt Nam thời kì 1945 – 1954 là
a)
A. có sự ủng hộ to lớn của quốc tế.
b)
B. có chính quyền dân chủ nhân dân.
c)
C. có hậu phương vững mạnh về mọi mặt.
d)
D. có lực lượng vũ trang 3 thứ quân.
93.
Nội dung không phải là kết quả của chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947?
a)
A. Ta chọc thủng hành lang Đông - Tây của Pháp.
b)
B. Đại bộ phận quân Pháp phải rút chạy khỏi Việt Bắc.
c)
C. Cơ quan đầu não kháng chiến của ta được bảo vệ.
d)
D. Bộ đội ta thu được nhiều vũ khí và trưởng thành hơn.
94.
Trong cuộc kháng chiến chống Pháp ( 1945 – 1954) của nhân dân Việt Nam, lực lượng vũ trang giữ vai trò.
a)
A. xung kích tiên phong
b)
B. quyết định thắng lợi
c)
C. hỗ trợ lực lượng chính trị.
d)
D. cổ vũ quần chúng nhân dân.
95.
Điểm mới của chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 so với chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.
a)
A. ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính.
b)
B. tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
c)
C. mở ra bước phát triển của cuộc kháng chiến chống Pháp.
d)
D. bộ đội chủ lực của ta trưởng thành hơn trong chiến đấu.
96.
Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947, chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ có điểm chung nào sau đây?
a)
A. làm thất bại các kế hoạch chiến tranh của thực dân Pháp.
b)
B. có sự ủng hộ về vật chất và tinh thần của các nước XHCN.
c)
C. làm phá sản âm mưu “ đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.
d)
D. kết hợp hoạt động tác chiến của bộ đội và nổi dậy của quần chúng.
97.
Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng trong những năm 1946 - 1954 mang tính chất gì?
a)
A. Dân tộc và dân chủ
b)
B. Khoa học và đại chúng.
c)
C. Dân chủ nhân dân
d)
D. Chính nghĩa và nhân dân.
98.
Đâu là một trong những thắng lợi mà nhân dân Việt Nam đã giành được trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)?
a)
A. Chiến thắng An Lão.
b)
B. Chiến thắng Việt Bắc.
c)
C. Chiến thắng Phước Long.
d)
D. Chiến thắng Vạn Tường.
99.
Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1945 - 1954 là
a)
A. kháng chiến và kiến quốc
b)
B. kháng chiến và thống nhất.
c)
C. chiến đấu và giải phóng.
d)
D. kháng chiến và cải cách.
100.
Một trong những điểm chung của kế hoạch Rơ ve (1949), kế hoạch Đờ Lát Đơ Tatxinhi (1950) và kế hoạch Nava (1953) của Pháp là đều nhằm
a)
A. muốn kết thúc chiến tranh trong danh dự.
b)
B. muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
c)
C. tiếp tục thống trị lâu dài Việt Nam
d)
D. phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.
101.
Một trong những điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của quân và dân Việt Nam là
a)
A. củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
b)
B. tiêu diệt bộ phận sinh lực địch.
c)
C. giải phóng Tây Bắc, Trung Lào
d)
D. để đánh bại kế hoạch bình định.
102.
Tháng 12-1950, Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương được kí kết giữa các quốc gia nào sau đây?
a)
A. Pháp và Anh
b)
B. Pháp và Nhật
c)
C. Mĩ và Nhật
d)
D. Pháp và Mĩ .
103.
Thiết lập hành lang Đông Tây, khóa chặt biên giới Việt – Trung để chuẩn bị tấn công Việt Bắc lần 2 là âm mưu của
a)
A. Kế hoạch Nava
b)
B. Kế hoạch Rơ ve
c)
C. Kế hoạch Đờ lát
d)
D. Kế hoạch Bôlae
104.
Năm 1953, khi cuộc kháng chiến chống Pháp bước vào giai đoạn kết thúc, những thuận lợi cơ bản của Việt Nam không phải là
a)
A. vùng tự do và vùng giải phóng được mở rộng.
b)
B. giữ vững thế chủ động trên chiến trường chính.
c)
C. hoàn thành xong nhiệm vụ dân chủ nhân dân
d)
D. hậu phương kháng chiến phát triển mọi mặt.
105.
Đường lối kháng chiến khẳng định tính chất của cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 – 1954 ở Việt Nam không phải là
a)
A. tính chính nghĩa
b)
B. tính nhân dân
c)
C. tính tự quyết.
d)
D. tính dân chủ mới
106.
Thực tiễn cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) ở Việt Nam cho thấy: Hậu phương của chiến tranh nhân dân
a)
A. bao gồm nhiều loại hình và địa bàn nhưng không bao gồm vùng sau lưng địch
b)
B. được tạo ra từ sức mạnh tổng hợp, trong đó quân sự là yếu tố tiên quyết.
c)
C. là nơi xây dựng và dự trữ tiềm lực tổng hợp để kháng chiến lâu dài.
d)
D. có ranh giới không gian rạch ròi với tiền tuyến và đối xứng với tiền tuyến.
107.
Cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?
a)
A. Nằm trong tiến trình cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.
d)
D. Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng.
108.
Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?
a)
A. Hoà hoãn Đông – Tây trở thành xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế.
b)
B. Trật tự thế giới hai cực I-an-ta từng bước xói mòn về kinh tế.
c)
C. Các cuộc chiến tranh cục bộ trên thế giới đã chấm dứt.
d)
D. Cục diện đối đầu Đông – Tây diễn ra căng thẳng.
109.
Trong giai đoạn 1954 - 1958, nhân dân miền Nam thực hiện cuộc đấu tranh nào sau đây?
a)
A. Chống khủng bố, đàn áp, đòi độc lập dân tộc
b)
B. Đôi Mỹ và Pháp thực hiện Hiệp định Pa-ri.
c)
C. Chống chế độ Mỹ - Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.
d)
D. Chống Ngô Đình Diệm, phát triển lực lượng cách mạng trên quy mô lớn.
110.
Từ thắng lợi của phong trào Đồng khởi đã đưa đến sự ra đời của
a)
A. Quân Giải phóng nhân dân miền Nam Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
c)
C. Chính phủ Lâm thời Cộng hoà Việt Nam.
d)
D. Chính phủ Liên hiệp miền Nam Việt Nam.
111.
Trong chiến lược chiến tranh đặc biệt 1961 - 1965, tổ chức nào sau đây đã ra đời ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Quân đội Nhân dân giải phóng miền Nam.
b)
B. Quân đội Giải phóng Việt Nam.
c)
C. Giải phóng quân miền Nam
d)
D. Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam.
112.
Nội dung nào sau đây không phải là kết quả và thắng lợi của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mỹ?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc, Bình Giã, Ba Gia, Đồng Xoài.
b)
B. Hệ thống ấp chiến lược của Mỹ ở đô thị bị phá huỷ.
c)
C. Phong trào đấu tranh chính trị ở các đô thị phát triển mạnh.
d)
D. Phong trào phá ấp chiến lược diễn ra mạnh mẽ, quyết liệt.
113.
Từ năm 1954 đến năm 1967, quân dân miền Nam chủ yếu tiến hành kháng chiến chống Mỹ trên hai mặt trận nào sau đây?
a)
A. Quân sự, địch vận
b)
B. Chính trị, văn hoá
c)
C. Quân sự, ngoại giao
d)
D. Chính trị, quân sự.
114.
Chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mỹ được tiến hành
a)
A. chủ yếu bằng quân đội Mỹ, kết hợp với quân đội các nước thuộc lực lượng Đồng minh.
b)
B. chủ yếu bằng quân đội Mỹ, kết hợp với quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
c)
C. nhằm thay thế chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh.
d)
D. sau khi Mỹ thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc.
115.
Chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh của Mỹ được tiến hành
a)
A. chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn và quân đội Mỹ.
b)
B. chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn và quân đội đồng minh của Mỹ.
c)
C. chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, do chính quyền Mỹ trực tiếp chỉ huy.
d)
D. chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp với lực lượng của Mỹ.
116.
So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi lớn theo hướng có lợi cho cách mạng Việt Nam từ sau sự kiện nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Đường 9 - Khe Sanh (1969).
b)
B. Chiến dịch Phước Bình - Bù Đốp (1969).
c)
C. Đàm phán bốn bên tại Hội nghị Pa-ri (1969).
d)
D. Hiệp định Pa-ri được kí kết (1973).
117.
Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của miền Bắc giai đoạn 1973-19752
a)
A. Khôi phục các cơ sở kinh tế, hệ thống thuỷ nông, giao thông vận tải.
b)
B. Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai của không quân Mỹ.
c)
C. Sản xuất nông nghiệp, công nghiệp có một số ngành vượt mức năm 1971.
d)
D. Tăng cường chi viện cho chiến trường miền Nam, Lào, Cam-pu-chia.
118.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là
a)
A. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
b)
B. Huế, Tây Nguyên – Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
c)
C. Huế – Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
d)
D. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
119.
Một trong những nét nổi bật về đường lối của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là
a)
A. tiến hành đồng thời cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng giải phóng dân tộc ở miền Nam.
c)
C. thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Nam.
d)
D. tiến hành cách mạng chủ nghĩa và dân tộc chủ nghĩa.
120.
Trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, hậu phương miền Bắc đã có vai trò nào sau đây?
a)
A. Tiền tuyển lớn, hậu phương lớn.
b)
B. Chi viện lập tức và đầy đủ mọi yêu cầu của miền Nam.
c)
C. Đáp ứng kịp thời các yêu cầu của cuộc chiến đấu ở hai miền.
d)
D. Trực tiếp sản xuất và bảo đảm mọi nhu cầu vũ khí cho chiến trường.
121.
Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam giành thắng lợi gắn liền với
a)
A. tính thần chiến đấu của của nhân dân Đông Nam Á.
b)
B. sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của Trung Quốc, Liên Xô.
c)
C. sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á.
d)
D. sự phối hợp chiến đấu của quân đội các nước Đông Nam Á.
122.
Nghệ thuật quân sự nổi bật và xuyên suốt trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là
a)
A. thực hiện vừa đánh, vừa đàm
b)
B. tiến hành chiến tranh nhân dân.
c)
C. kết hợp quân sự với ngoại giao
d)
D. chủ trương lấy ít địch nhiều.
123.
Trong cuộc chiến tranh ở Việt Nam, Mỹ đã lần lượt thực hiện các chiến lược chiến tranh là
a)
A. cục bộ, đặc biệt, Việt Nam hoá chiến tranh.
b)
B. đặc biệt, cục bộ, Việt Nam hoá chiến tranh.
c)
C. đơn phương, cục bộ, Việt Nam hoá chiến tranh
d)
D. đơn phương, đặc biệt, Việt Nam hoá chiến tranh.
124.
Trên chiến trường miền Nam Việt Nam, quân viễn chinh Mỹ đóng vai trò chủ lực trong giai đoạn nào sau đây?
a)
A. 1954-1960.
b)
B. 1969-1973
c)
C. 1968-1972
d)
D. 1965-1968.
125.
Bài học kinh nghiệm nào sau đây từ cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước có thể tiếp tục vận dụng hiệu quả trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay?
a)
A. Kết hợp đấu tranh chính trị với bình vận, địch vận.
b)
B. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
c)
C. Kết hợp vừa đánh vừa đàm, vừa đàm vừa đánh.
d)
D. Kết hợp mặt trận chính diện và sau lưng địch.