wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

Total questions: 123

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra luận điểm không chính xác?

a)

Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội xã hội chủ nghĩa là thời kỳ cải biến cách mạng lâu dài và phức tạp.

b)

Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp công nhân.

c)

Trong thời kỳ quá độ có thể và cần thủ tiêu mọi tàn tích của chủ nghĩa tư bản.

d)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau.

2.

Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Chính quyền của giai cấp lao động được thành lập. Nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội.

b)

Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội. Giai cấp công nhân là chủ thể toàn bộ giá trị văn hóa tinh thần của xã hội.

c)

Tồn tại đan xen và đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

d)

Tồn tại kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ở đó, các chủ thể kinh tế đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường.

3.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau.

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau.

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp.

d)

Còn tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại.

4.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau.

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau.

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp.

d)

Còn tồn tại tàn dư tư tưởng và văn hóa của chế độ cũ để lại.

5.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau.

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau.

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp.

d)

Còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau.

6.

“... chúng lao động và bị bóc lột; dân chủ vô sản là chế độ dân chủ vì lợi ích của đa số.” Chọn đáp án đúng/sai cho nhận định trên.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Có ý kiến cho rằng: “Cũng giống như nền dân chủ tư sản, bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.” Chọn đáp án đúng/sai cho nhận định trên.

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị thì trong lịch sử nhân loại, cho đến nay có 5 nền dân chủ: dân chủ công xã nguyên thủy; dân chủ chiếm hữu nô lệ; dân chủ phong kiến; dân chủ tư sản; dân chủ xã hội chủ nghĩa. Chọn đáp án đúng/sai cho nhận định trên.

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Theo nguyên nghĩa tiếng Hy Lạp thì “dân chủ” là gì?

a)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Là quyền tự do của mỗi người

c)

Là quyền của con người

d)

Là trật tự xã hội

10.

Chế độ dân chủ nhân dân ở Việt Nam được xác lập khi nào?

a)

Từ chiến thắng Điện Biên Phủ

b)

Từ chiến thắng 30/4/1975

c)

Từ Cách mạng tháng 8/1945

d)

Cả A, B, C đều đúng

11.

“Dân chủ nguyên thủy” hay “dân chủ quân sự” tồn tại trong chế độ nào?

a)

Công xã nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

12.

Chọn đáp án đúng cho nhận định: “Nền dân chủ tư bản chủ nghĩa là nền dân chủ dành cho đa số”.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ dành cho giai cấp công nhân

d)

Cả B và C đều đúng

13.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập từ khi nào?

a)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari năm 1871

b)

Từ Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

14.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ nào?

a)

Tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

15.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp phong kiến

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản

16.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

b)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

17.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính ..... sâu sắc.”

a)

Dân tộc

b)

Giai cấp

c)

Pháp quyền

d)

Nhân văn

19.

Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

20.

Nền tảng lý luận của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng Mao Trạch Đông

21.

Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ để thực hiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

22.

Trong các dự báo sau đây của C. Mác và Ph. Ăngghen, dự báo nào thuộc giai đoạn thấp của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn

b)

Không còn sự phân chia giai cấp

c)

Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu

d)

Mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản

23.

Trong các dự báo của C. Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của chủ nghĩa tư bản

b)

Xã hội vẫn còn sự phân chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội

c)

Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người

d)

Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản bên cạnh kết cấu kinh tế của chủ nghĩa xã hội

24.

Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là điện khí hóa nền sản xuất

b)

Là tự động hóa nền sản xuất

c)

Là tin học hóa nền sản xuất

d)

Là xã hội hóa lực lượng sản xuất

25.

Chỉ ra luận điểm chính xác?

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản

26.

Chỉ ra luận điểm không chính xác?

a)

Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội xã hội chủ nghĩa là thời kỳ cải biến cách mạng lâu dài và phức tạp

b)

Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Trong thời kỳ quá độ có thể và cần thủ tiêu mọi tàn tích của chủ nghĩa tư bản

d)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều tư tưởng – văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau

27.

Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Chính quyền của giai cấp lao động được thành lập; nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội

b)

Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội; giai cấp công nhân là chủ thể toàn bộ giá trị văn hóa tinh thần của xã hội

c)

Tồn tại đan xen, đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

Tồn tại kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ở đó các chủ thể kinh tế đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường

28.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

d)

Còn tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại

29.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân, nhân dân lao động chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Là phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau, trong đó phân phối theo lao động là cơ bản

d)

Là duy trì nhiều hình thức sở hữu khác nhau, trong đó sở hữu toàn dân là hình thức sở hữu chủ yếu

30.

Chỉ ra luận điểm không chính xác?

a)

Chủ nghĩa xã hội là một xã hội tốt đẹp, xóa bỏ mọi hình thức sở hữu

b)

Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của

31.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen: “Đặc trưng của (…) không phải là xóa bỏ chế độ sở hữu nói chung mà là xóa bỏ chế độ sở hữu tư sản”.

a)

Chủ nghĩa cộng sản

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa xã hội dân chủ

d)

Chủ nghĩa phong kiến

32.

Tại sao Việt Nam không lựa chọn con đường phát triển của đất nước là đi lên chủ nghĩa tư bản?

a)

Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu

b)

Vì giai cấp tư sản ở Việt Nam chưa phát triển

c)

Vì công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam mới chỉ bắt đầu

d)

Vì về bản chất chủ nghĩa tư bản là bóc lột lao động

33.

Thực chất của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Là bỏ qua cả những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản

b)

Là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

Là bỏ qua việc phát triển sản xuất hàng hóa, xác lập nền kinh tế kế hoạch hóa, tập trung

d)

Là bỏ qua việc phát triển của nền đại công nghiệp tiến thẳng lên kinh tế tri thức

34.

Luận điểm nào sau đây sai?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên cơ sở chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của Chủ nghĩa Mác – Lênin

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp công nhân

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

35.

Tìm đáp án sai về nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là nhà nước của dân, do dân, vì dân

b)

Nhà nước phải do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

c)

Là nhà nước tôn trọng quyền con người, coi người là chủ thể, là trung tâm của sự phát triển

d)

Là nhà nước dựa trên nguyên tắc quyền lực thuộc về thiểu số

36.

Sự thống trị của giai cấp vô sản có sự khác biệt về chất so với sự thống trị của các giai cấp bóc lột trước đây là ở chỗ:

a)

Sự thống trị và lợi ích chỉ phục vụ cho thiểu số

b)

Sự thống trị của thiểu số đối với tất cả các giai cấp, tầng lớp nhân dân lao động

c)

Sự thống trị của đa số đối và vì lợi ích chung của toàn xã hội

d)

Tất cả các đáp án

37.

Điền vào chỗ trống: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó, sự thống trị chính trị thuộc về…”

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Tầng lớp doanh nhân

d)

Quý tộc phong kiến

38.

Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Xã hội phong kiến

d)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

39.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện nào?

a)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân bắt đầu đấu tranh chống áp bức, bóc lột

c)

Giai cấp công nhân xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

d)

Giai cấp công nhân có đảng cộng sản

40.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Tầng lớp doanh nhân

41.

Dân chủ đại diện được thực hiện như thế nào?

a)

Nhân dân trực tiếp thực hiện quyền làm chủ nhà nước và xã hội

b)

Thực hiện thông qua trưng cầu dân ý

c)

Nhân dân giao quyền lực của mình cho hệ thống cơ quan dân cử

d)

Nhân dân tham gia vào các công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư

42.

Cơ cấu xã hội – giai cấp là gì?

a)

Là hệ thống gồm giai cấp cơ bản và không cơ bản tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

b)

Là hệ thống các giai cấp thống trị và bị trị tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

c)

Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

43.

Cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH được hình thành khi:

a)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân đòi tăng lương giảm giờ làm

c)

Giai cấp công nhân tiến hành cách mạng

d)

Giai cấp công nhân xây dựng nền văn hoá tiến tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

44.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quan trọng hàng đầu chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội dân số

c)

Cơ cấu xã hội dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội giai cấp

45.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp được quyết định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội – dân số

b)

Cơ cấu xã hội – kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội – dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội – tôn giáo

46.

Các giai cấp, tầng lớp xã hội cơ bản trong cơ cấu xã hội giai cấp của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội:

a)

Giai cấp chủ nô và giai cấp nô lệ

b)

Giai cấp địa chủ và giai cấp nông dân

c)

Giai cấp địa chủ và giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, tầng lớp doanh nhân

47.

Yếu tố quyết định mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội trong cơ cấu xã hội – giai cấp là:

a)

Cùng đấu tranh giành chính quyền

b)

Cùng lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản

c)

Cùng lật đổ chính quyền của giai cấp chủ nô

d)

Cùng chung sức cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

48.

Cơ cấu xã hội – giai cấp là căn cứ cơ bản để xây dựng chính sách phát triển các lĩnh vực cơ bản nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị, tư tưởng

c)

Văn hoá

d)

Tất cả các đáp án

49.

Tìm đáp án đúng, khi xem xét cơ cấu xã hội – giai cấp cần:

a)

Tuyệt đối hoá cơ cấu xã hội giai cấp

b)

Xem nhẹ các loại hình cơ cấu xã hội khác

c)

Xóa bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

Không tuyệt đối hoá cơ cấu xã hội giai cấp

50.

Tìm đáp án sai: Khi xem xét cơ cấu xã hội – giai cấp cần:

a)

Thấy được vai trò quan trọng của cơ cấu xã hội

b)

Không tuyệt đối hoá vai trò của cơ cấu xã hội – giai cấp

c)

Xóa bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

Coi trọng vai trò của các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

51.

Vị trí của cơ cấu xã hội – giai cấp trong cơ cấu xã hội:

a)

Các loại hình cơ cấu xã hội khác chi phối cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội – giai cấp phụ thuộc hoàn toàn vào các cơ cấu xã hội khác

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp độc lập với các loại hình cơ cấu xã hội khác

52.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa đã được ….. từ trong lòng xã hội tư bản.

a)

Thai nghén

b)

Tự phát hình thành

c)

Tích luỹ đầy đủ

d)

Kết tinh hoàn tất

53.

Liên minh công nhân với nông dân và các tầng lớp xã hội khác là hình thức liên minh:

a)

Giản đơn

b)

Đặc thù

c)

Có giới hạn

d)

Đặc biệt

54.

Điền vào chỗ trống: “…. là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản”.

a)

Chuyên chính vô sản

b)

Dân chủ nhân dân

c)

Nhà nước pháp quyền

d)

Kinh tế thị trường

55.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác nhằm chống lại:

a)

Giai cấp chủ nô

b)

Giai cấp phong kiến

c)

Giai cấp tiểu tư sản

d)

Giai cấp tư sản

56.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi … làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.

a)

Phức tạp, đa dạng

b)

Đơn giản hoá

c)

Thu hẹp dần

d)

Ổn định tuyệt đối

57.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi trong mối quan hệ …, từng bước xoá bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau.

a)

Vừa đấu tranh, vừa liên minh

b)

Đối kháng tuyệt đối

c)

Hợp nhất hoàn toàn

d)

Phân hoá mạnh mẽ

58.

Theo V. I. Lênin, hình thức liên minh đặc biệt trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Liên minh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác

b)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tiểu tư sản

c)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với tầng lớp trí thức

59.

Điền từ vào chỗ trống: “Nếu không liên minh với … thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản”.

a)

Nông dân

b)

Trí thức

c)

Tiểu tư sản

d)

Tư sản

60.

Chọn đáp án đúng vào chỗ trống: “Nguyên tắc cao nhất của chính quyền là duy trì khối liên minh giữa … để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước.”

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

b)

Giai cấp vô sản và nông dân

c)

Giai cấp tiểu tư sản và giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

61.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay, kết cấu kinh tế ở nước ta gồm:

a)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Chỉ có kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế nhà nước

62.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác đóng vai trò:

a)

Lực lượng sản xuất tiên tiến nhất

b)

Lực lượng sản xuất trực tiếp

c)

Đại diện cho quan hệ sản xuất cơ bản

d)

Là lực lượng sản xuất cơ bản, lực lượng chính trị – xã hội to lớn

63.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Sự đấu tranh giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

Sự hợp nhất giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

d)

Sự đồng nhất giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

64.

Thời kỳ trước đổi mới, cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam gồm những giai cấp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, tầng lớp tiểu chủ và tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tiểu tư sản

65.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh …. với … và … do Đảng cộng sản lãnh đạo.

a)

Giai cấp công nhân – giai cấp nông dân – đội ngũ trí thức

b)

Giai cấp công nhân – giai cấp nông dân – giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân – giai cấp nông dân – tầng lớp tiểu tư sản

d)

Giai cấp công nhân – giai cấp nông dân – đội ngũ doanh nhân

66.

Trong hệ thống chính sách xã hội, chính sách nào được đặt lên vị trí hàng đầu?

a)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

c)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - tôn giáo

67.

Khối liên minh công nông trí thức đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Đảng cộng sản

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Chính phủ

68.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp nông dân có xu hướng:

a)

Giảm dần về số lượng và tỷ lệ

b)

Tăng lên về số lượng và tỷ lệ

c)

Giảm về số lượng và tăng tỷ lệ

d)

Nhảy vọt về số lượng và tỷ lệ

69.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, đội ngũ thanh niên có vai trò:

a)

Là một lực lượng quan trọng và đông đảo

b)

Là lực lượng lao động đặc biệt

c)

Là giai cấp lãnh đạo

d)

Là rường cột của nước nhà

70.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, giai cấp có vai trò là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt là:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Đội ngũ trí thức

d)

Đội ngũ thanh niên

71.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, đội ngũ trí thức có vai trò gì?

a)

Là một lực lượng quan trọng và đông đảo

b)

Là rường cột của nước nhà

c)

Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt

d)

Là giai cấp lãnh đạo

72.

Cơ cấu xã hội giai cấp của Việt Nam ở thời kỳ quá độ lên CNXH gồm những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp chủ nô, tầng lớp tiểu chủ

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân, phụ nữ, thanh niên

73.

Thời kỳ trước đổi mới, cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam gồm những những giai cấp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, tầng lớp tiểu chủ và tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tiểu tư sản

74.

Điền vào chỗ trống: Sự biến đổi của (…) tất yếu ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội.

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội - dân số

c)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

Cơ cấu xã hội – dân cư

75.

Điền vào chỗ trống: Ở Việt Nam hiện nay, giai cấp công nhân có vai trò quan trọng đặc biệt, là giai cấp (…) cách mạng thông qua đội tiên phong là ĐCS Việt Nam.

a)

Quản lý

b)

Lãnh đạo

c)

Tiên tiến

d)

Cầm đầu

76.

Chọn phương án đúng nhất quan điểm của Đảng: “Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh (…) do Đảng lãnh đạo.”

a)

Công - nông

b)

Các dân tộc

c)

Công – nông – trí thức

d)

Công – nông – trí và doanh nhân

77.

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra?

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Hai xu hướng khách quan của sự phát triển của dân tộc bao gồm: xu hướng tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập và xu hướng cùng phát triển song song của các dân tộc?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Trong những nội dung của quyền dân tộc tự quyết, nội dung nào được coi là cơ bản, trước hết?

a)

Quyền tự quyết về các mối quan hệ quốc tế

b)

Quyền tự quyết về văn hóa

c)

Quyền tự quyết về chính trị

d)

Quyền tự quyết về kinh tế

80.

Trong một quốc gia có nhiều dân tộc như Việt Nam, để các dân tộc thực sự bình đẳng, thì việc giải quyết vấn đề nào được coi là ý nghĩa cơ bản?

a)

Nâng cao trình độ văn hóa cho các dân tộc thiểu số

b)

Kiên quyết chống kỳ thị dân tộc

c)

Ưu tiên giúp đỡ về tư liệu sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số

d)

Xóa bỏ dần khoảng cách chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

81.

Ở Việt Nam, sự tác động của nhân tố cơ bản nào hình thành nên dân tộc?

a)

Do yêu cầu đoàn kết của quá trình đấu tranh chống thiên tai và xâm lược

b)

Do quá trình đồng hóa của các bộ tộc phong kiến

c)

Do sự phát triển kinh tế

d)

Cả 3 phương án trên

82.

Đâu không phải là nội dung trong “Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác–Lênin”?

a)

Các dân tộc được tự do phát triển kinh tế

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

Các dân tộc hoàn toàn tự quyết

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

83.

Trong những nội dung sau đây, nội dung nào không phải là đặc điểm của dân tộc Việt Nam?

a)

Các dân tộc – tộc người có vùng lãnh thổ riêng

b)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các dân tộc

c)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

d)

Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu dài trong cộng đồng dân tộc – quốc gia thống nhất

84.

Những nội dung cơ bản của cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Cả 3 phương án trên

85.

Nền tảng để tăng cường đoàn kết và thực hiện quyền bình đẳng dân tộc trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội của các dân tộc

b)

Phát triển văn hóa - xã hội các dân tộc

c)

Tăng cường sức mạnh bảo vệ Tổ quốc

d)

Thực hiện tốt những chính sách xã hội, đảm bảo an ninh xã hội

86.

Những nguồn gốc cơ bản ra đời của tôn giáo?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức

c)

Nguồn gốc tâm lý

d)

Cả 3 phương án trên

87.

Tín ngưỡng tôn giáo khác với tín ngưỡng khác ở điểm nào?

a)

Tín ngưỡng tôn giáo có số lượng tín đồ đông

b)

Tín ngưỡng tôn giáo ra đời từ rất sớm

c)

Tín ngưỡng tôn giáo tồn tại ở tất cả các quốc gia trên thế giới

d)

Tín ngưỡng tôn giáo có hệ thống giáo lý, giáo luật

88.

Vì sao tính chất của tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Vì các giai cấp bóc lột, thống trị sử dụng tôn giáo để phục vụ cho lợi ích giai cấp mình

b)

Vì số lượng tín đồ tôn giáo đông

c)

Xuất phát từ hiểu biết hạn chế của con người

d)

Cả 3 phương án trên

89.

Vì sao cần tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo và không tín ngưỡng tôn giáo của nhân dân?

a)

Tín ngưỡng tôn giáo là niềm tin sâu sắc của quần chúng vào đấng tối cao, đấng thiêng liêng nào đó mà họ tôn thờ

b)

Vì tín ngưỡng tôn giáo có số lượng tín đồ đông

c)

Vì tín ngưỡng tôn giáo mang tính chính trị

d)

Cả 3 phương án trên

90.

Đâu là đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc quốc gia và là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc?

a)

Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt

b)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

c)

Có sự quản lý của một nhà nước

d)

Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc

91.

Đâu là tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi dân tộc?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Cộng đồng về phương thức sinh hoạt kinh tế

92.

Điền từ vào chỗ trống: “Trong xu hướng thứ nhất, do sự thức tỉnh và sự trưởng thành của ý thức dân tộc mà các cộng đồng dân cư muốn …… để xác lập dân tộc độc lập”

a)

Tách ra

b)

Hợp nhất lại

c)

Liên hiệp lại

d)

Tập trung lại

93.

Tìm đáp án đúng nhất, điền từ vào chỗ trống: “Trong xu hướng thứ hai, các dân tộc trong một quốc gia đa dân tộc, thậm chí ở nhiều quốc gia muốn … với nhau”?

a)

Tách ra

b)

Tất cả các đáp án

c)

Hợp nhất làm một

d)

Liên hiệp lại

94.

Nội dung đầy đủ theo cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

b)

Các dân tộc cần có sự phân biệt và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

c)

Các dân tộc có quyền bình đẳng, có quyền tự quyết, liên hiệp giai cấp tư sản của tất cả các dân tộc

d)

Các dân tộc không có quyền tự quyết và liên hiệp công nhân các dân tộc

95.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là quyền… của các dân tộc

a)

thiêng liêng

b)

tương đối

c)

phụ thuộc

d)

tạm thời

96.

Trong Cương lĩnh dân tộc của V.I.Lênin, các dân tộc được quyền bình đẳng được hiểu là:

a)

Không phân biệt dân tộc lớn hay nhỏ, trình độ phát triển cao hay thấp

b)

Các dân tộc đều có quyền lợi và nghĩa vụ như nhau

c)

Không dân tộc nào được giữ đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa

d)

Tất cả các đáp án

97.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: “Quyền dân tộc tự quyết là quyền của các dân tộc… lấy vận mệnh của dân tộc mình”

a)

tự quyết định

b)

phụ thuộc vào dân tộc khác

c)

ủy quyền cho tổ chức quốc tế

d)

đàm phán bắt buộc với dân tộc khác

98.

Tìm câu trả lời sai về quyền tự quyết của các dân tộc?

a)

Là quyền tự quyết định vận mệnh của dân tộc mình

b)

Là quyền của các tộc người thiểu số trong một quốc gia đa tộc người muốn phân lập thành quốc gia dân tộc

c)

Là quyền tự tách ra thành một quốc gia dân tộc độc lập đồng thời có quyền tự nguyện liên hiệp với dân tộc khác trên cơ sở bình đẳng

d)

Việc thực hiện quyền dân tộc tự quyết phải xuất phát từ thực tiễn - cụ thể và phải đứng trên lập trường của giai cấp công nhân

99.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, khi giải quyết vấn đề dân tộc phải đứng vững trên lập trường của giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Tầng lớp trí thức

100.

Ở Việt Nam: Thờ cúng Tổ tiên, Thờ anh hùng dân tộc, Thờ Mẫu, Thờ Thành hoàng làng thuộc về loại hình nào?

a)

Tín ngưỡng

b)

Tôn giáo

c)

Mê tín

d)

Mê tín dị đoan

101.

Ở phương Tây sự hình thành dân tộc gắn liền với sự ra đời của chế độ...

a)

Nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

102.

Trong chủ nghĩa xã hội, quan hệ dân tộc có xu hướng như thế nào?

a)

Ngày càng bình đẳng

b)

Ngày càng bất bình đẳng

c)

Xung đột giữa các dân tộc sâu sắc hơn

d)

Khác biệt giữa các dân tộc sẽ bị triệt tiêu

103.

Theo quan điểm của CNXHKH, yếu tố nào quyết định đến thực hiện quyền bình đẳng dân tộc?

a)

Xóa bỏ tình trạng chênh lệch trong sự phát triển kinh tế, văn hóa của các dân tộc.

b)

Xóa bỏ tình trạng giai cấp này áp bức giai cấp khác, trên cơ sở xóa bỏ chế độ tư hữu.

c)

Các nhà nước dân tộc có chủ trương, chính sách đúng đắn trong giải quyết quan hệ dân tộc.

d)

Các đảng chính trị có đường lối đúng đắn định hướng quan hệ dân tộc.

104.

Đặc trưng nào KHÔNG thuộc về đặc trưng của dân tộc - tộc người?

a)

Có lãnh thổ chung

b)

Cộng đồng về ngôn ngữ

c)

Các đặc điểm chung thuộc bản sắc văn hóa

d)

Ý thức tự giác tộc người

105.

Cơ sở hình thành gia đình dựa trên mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ huyết thống và nuôi dưỡng

b)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ kinh tế

c)

Quan hệ lao động sản xuất và quân sự

d)

Quan hệ lãnh thổ và ngôn ngữ

106.

Đặc điểm của quan hệ huyết thống là gì?

a)

Là quan hệ giữa những người cùng dòng máu

b)

Là quan hệ giữa những người cùng sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Là quan hệ giữa những người cùng tôn giáo

d)

Là quan hệ giữa những người cùng văn hóa

107.

Theo Ph. Ăngghen, hai nhân tố quan trọng nhất quyết định đến sự phát triển của con người và xã hội là gì?

a)

Trình độ phát triển của lao động và trình độ phát triển của gia đình

b)

Sự phát triển về dân số và sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên

c)

Trình độ phát triển của lao động và số lượng dân số

d)

Số lượng dân số và trình độ phát triển của gia đình

108.

Nội dung cơ bản của xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội như thế nào?

a)

Bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng, thực hiện bình đẳng trong gia đình

b)

Chỉ tập trung xây dựng mô hình gia đình hạt nhân, bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng

c)

Chỉ tập trung xây dựng mô hình gia đình mở rộng, thực hiện đoàn kết hòa thuận giữa các thành viên trong gia đình

d)

Xây dựng gia đình một vợ một chồng theo nguyên tắc gia trưởng

109.

Điền vào chỗ trống theo Chủ tịch Hồ Chí Minh: "Hạt nhân của xã hội chính là ....."

a)

Gia đình

b)

Cộng đồng

c)

Nhà nước

d)

Nhân dân

110.

Nội dung cơ bản của xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội như thế nào?

a)

Bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng, thực hiện bình đẳng trong gia đình

b)

Chỉ tập trung xây dựng mô hình gia đình hạt nhân, bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng

c)

Chỉ tập trung xây dựng mô hình gia đình mở rộng, thực hiện đoàn kết hòa thuận giữa các thành viên trong gia đình

d)

Xây dựng gia đình một vợ một chồng theo nguyên tắc gia trưởng

111.

Để mỗi cá nhân phát triển toàn diện, chúng ta cần phải làm gì?

a)

Coi trọng giáo dục của gia đình hơn giáo dục của xã hội

b)

Coi trọng giáo dục xã hội hơn giáo dục của gia đình

c)

Coi trọng cả giáo dục gia đình và giáo dục của xã hội

d)

Cho rằng các nội dung đạo đức giáo dục gia đình không có mối quan hệ với giáo dục xã hội

112.

Trong gia đình, một trong những biện pháp quan trọng nhất để xóa bỏ tình trạng bất công đối với phụ nữ là gì?

a)

Duy trì chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Duy trì, mở rộng chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Xóa bỏ chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Tất cả các đáp án

113.

Cơ sở chính trị để giải phóng phụ nữ trong gia đình là gì?

a)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

114.

Hôn nhân tiến bộ có đặc điểm gì?

a)

Xuất phát từ tình yêu giữa nam và nữ

b)

Chỉ xuất phát từ lợi ích vật chất

c)

Chỉ xuất phát từ việc áp đặt của cha mẹ đối với con cái mà không dựa trên tình cảm đôi lứa

d)

Tất cả các đáp án

115.

Cha mẹ cần làm gì đối với hôn nhân của con cái?

a)

Áp đặt hôn nhân của con theo ý muốn chủ quan của mình mà không cần tìm hiểu suy nghĩ của con

b)

Tôn trọng tuyệt đối sự lựa chọn của con cái và không có sự khuyên bảo

c)

Quan tâm, hướng dẫn giúp đỡ con cái có nhận thức đúng, có trách nhiệm trong việc kết hôn

d)

Áp đặt hôn nhân của con hoặc không bao giờ khuyên bảo

116.

Mô hình gia đình nào đang trở nên rất phổ biến và chiếm đa số ở Việt Nam hiện nay?

a)

Gia đình hạt nhân với hai thế hệ

b)

Gia đình mở rộng với ba thế hệ

c)

Gia đình mở rộng với bốn thế hệ

d)

Tất cả các đáp án

117.

Vấn đề bình đẳng nam nữ được đề cao hơn trong mô hình gia đình nào?

a)

Gia đình mở rộng với ba thế hệ

b)

Gia đình mở rộng với bốn thế hệ

c)

Gia đình truyền thống

d)

Gia đình hạt nhân

118.

Đặc điểm nổi bật của gia đình truyền thống ở Việt Nam trước đây là gì?

a)

Nam giới là trụ cột, mọi quyền lực trong gia đình đều thuộc về người đàn ông

b)

Phụ nữ là trụ cột, mọi quyền lực trong gia đình đều thuộc về người đàn bà

c)

Nam giới và phụ nữ đều có quyền lực và nghĩa vụ ngang nhau

d)

Tất cả các đáp án

119.

Mặt tích cực của kinh tế thị trường và xu hướng toàn cầu hóa đang tác động đến gia đình Việt Nam hiện nay như thế nào?

a)

Làm cho đời sống vật chất của các gia đình được nâng cao, các thành viên được thừa hưởng tinh hoa văn hóa tốt đẹp của nhân loại

b)

Lối sống gia trưởng có điều kiện phát triển

c)

Tư tưởng trọng nam khinh nữ ngày càng phổ biến trong gia đình

d)

Tất cả các đáp án

120.

Cha mẹ cần làm gì đối với hôn nhân của con cái?

a)

Áp đặt hôn nhân của con theo ý muốn chủ quan của mình mà không cần tìm hiểu suy nghĩ của con

b)

Tôn trọng tuyệt đối sự lựa chọn của con cái và không có sự khuyên bảo

c)

Quan tâm, hướng dẫn giúp đỡ con cái có nhận thức đúng, có trách nhiệm trong việc kết hôn

d)

Áp đặt hôn nhân của con hoặc không bao giờ khuyên bảo

121.

Chỉ ra luận điểm đúng về gia đình

a)

Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, tồn tại lâu dài trong lịch sử xã hội

b)

Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, chỉ tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Gia đình là một tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở

d)

Gia đình là cầu nối giữa các bộ phận trong hệ thống chính trị cơ sở

122.

Cơ sở hình thành nên gia đình là gì?

a)

Quan hệ chính trị

b)

Quan hệ văn hóa

c)

Quan hệ hôn nhân

d)

Quan hệ xã hội

123.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh: "Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội là (...)"

a)

Cộng đồng

b)

Gia đình

c)

Cơ sở

d)

Nhân dân