wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂNăHÀNGăCÂUăHӒIăTRҲCăNGHIӊMăă

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức "Phương cống" (văn hóa) là khu vực bảo tồn của châu lục nào?

4 lines
2.

Chӭc năng nào cӫa văn hóa đѭӧc xem nhѭ sӧi dây nӕi liӅn giӳa con ngѭӡi ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ăă vӟ

4 lines
3.

Các điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa nông nghiệp?

(a)  

4.

Chính nghĩa bạn của tư duy người Việt là:

4 lines
5.

34/Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp lúa và văn hóa gặp duẩn môi trường là:

4 lines
6.

36/Loại hình văn hóa gặp được xác lập bởi:

4 lines
7.

Một xã hội của con người là một cộng đồng được tổ chức một cách bền vững và ăn khớp với nền văn hóa của cộng đồng này, chăm sóc quan hệ:

4 lines
8.

NóiăđӃnăbҧnăchҩt​ăvănăhóaăvàăconăngѭӡiălàănóiăđӃn:ă

4 lines
9.

Liên hệ email : Nguyenanhtuan81x@gmail.com để có thêm tài liệu hay khác.

4 lines
10.

Liên hệ email : Nguyenanhtuan81x@gmail.com để có thêm tài liệu hay khác.

4 lines
11.

Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

4 lines
12.

Các luồng tư tưởng dân chủ từ sáng tạo, tư tưởng Mac-Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

4 lines
13.

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc là giai đoạn văn hóa nào?

4 lines
14.

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Ăn Nam là giai đoạn văn hóa nào?

4 lines
15.

Giai đoạn văn hóa Lý-Trần và Hậu Lê thuộc giai đoạn văn hóa nào?

4 lines
16.

Phong tục đặc trưng của thời kỳ Bắc Sơn là:

(a)  

17.

M͟i h͏ th͙ng văn hóa có nhͷng đinh h˱ͣng riêng cͯa mình, hình thành trong l͓ch s͵, t̩o nên tính ch͑nh th͋m tính toàn v́n và b̫n s̷c riêng cͯa n͉n văn hóa ̭y”,ălàăphátăbiӇuăcӫaăai?ă

a)

ChuăXuânăDiênă

b)

CaoăXuânăHҥoă

c)

TrҫnăNgӑcăThêmă

d)

PhanăNgӑc.ă

18.

Trong sự giao lưu ảo văn hóa Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng của nền văn hóa nào?

a)

Ẩn chứa

b)

Trung Hoa

c)

Mỹ

d)

Pháp

19.

Chỉnh nghĩa nghệ thuật khoa học văn hóa ra đời sớm nhất vào năm nào?

a)

1890

b)

1892

c)

1872

d)

1876

20.

Văn minh nông nghiệp, văn minh gần với phương Tây đô thị.

a)

Văn minh chứa trình độ phát triển và văn hóa có bản dạy lời chú sâu.

b)

Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lươn tinh thần.

c)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế.

21.

Văn hóa là gì và tác động của nó đến sinh viên?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Cao Xuân Hạo

c)

UNESCO

d)

Phan Ngọc

22.

Nguyên nhân của sự khác biệt về loại hình văn hóa là:

a)

Khí hậu, địa hình, thể chất, kinh tế, truyền thống...

b)

Khí hậu, nền ẩm thực, tuổi tác

c)

Khí hậu, nghề nghiệp, sức khỏe

d)

Nghề nghiệp, tính cách,...

23.

Các yếu tố của văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần là:

a)

Văn hiến

b)

Văn minh

c)

Văn hóa

d)

Văn vật

24.

Loại hình văn hóa gặp nông nghiệp chính là các địa điểm nào?

a)

Linh hoạt

b)

Trang tính chăm

c)

Sáng định cư

d)

A và B đúng

25.

Câu tức ngữ: “Giận cá chém thớt” là biểu hiện của:

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính tự nhiên

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính lựng phân.

26.

32/Trong năm nào, Hội nghị Khóa học và Văn hóa ra đời lần đầu tiên?

a)

1890

b)

1892

c)

1872

d)

1876

27.

Chӭcănăngă​đi͉uăch͑nhăcͯaăvănăhóaă

a)

HìnhăthànhătrongămӝtăquáătrìnhăvàătíchălNJyăquaănhiӅuăthӃăhӋ.ă

b)

Giúpăchoăxưăhӝiăđѭӧcătrҥngătháiăcânăbҵngăđӝng,ăkhôngăngӯngătӵăhoànăthiӋn,ăđӝngălӵcăchoăsӵăphátătriӇnăcӫaăxưăhӝi.ă

c)

BҧoăđҧmătínhăkӃătөcălӏchăsӱăcӫaăvănăhóa.ă

d)

Làmătăngăđӝăәnăđӏnh,ălàănӅnătҧngăcӫaăxưăhӝi.ă

28.

Chӭc năng nào cӫa văn hóa giúp xư hӝi đӏnh hѭӟng các chuҭn mӵc và làm đӝngălӵcăchoăsӵăphátătriӇnă?

a)

A. Chӭcănăngătәăchӭcăxưăhӝiă

b)

B. ChӭcănăngăđiӅuăchӍnhăxưăhӝiă

c)

C. ChӭcănăngăgiaoătiӃpă

d)

D. Chӭcănăngăgiáoădөc

29.

Loại hình văn hóa nông nghiệp hay nông dân được xác định dựa trên điều gì?

a)

Điều kiện lý

b)

Điều kiện sinh sống

c)

Điều kiện tính cách

d)

A và B đúng

30.

Văn hóa và con người là nơi đặc biệt quyết định hình thành và phát triển của xã hội, hòa nhập vào xã hội, hóa con người.

a)

Văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần, văn hóa văn học

b)

Văn hóa tinh thần và văn hóa vật chất

c)

Văn hóa nghệ thuật, và văn hóa tinh thần

d)

Văn hóa tinh thần, văn hóa vật chất, văn hóa nghệ thuật.

31.

33/Tính chất cơ bản của bản sắc văn hóa là:

a)

Tính tổng hợp, tính lượng phân, tính linh hoạt

b)

Tính cộng đồng, tính dân chủ, tính linh hoạt

c)

Tính dân chủ, tính lượng phân, tính linh hoạt

d)

Tính tổng hợp, tính linh hoạt, tính dân chủ

32.

Bản chất của văn hóa được xem xét trong ảm định quan hệ:

a)

Văn hóa và cá nhân

b)

Văn hóa và xã hội

c)

Văn hóa và tự nhiên

d)

Văn hóa và con người.

33.

XétăvӅă​tínhăgiáătr͓

a)

Văn hóa gҳn vӟi phѭѫng Ĉông nông nghiӋp, văn minh gҳn vӟi phѭѫngă ă ă ăăă ăă ă ă ă ăă Tâyăđôăthӏ.ă

b)

VănăminhăchӍătrìnhăđӝăphátătriӇnăăcònăvănăhóaăcóăbӅădàyălӏchăsӱ.ă

c)

Văn minh thiên vӅ vұt chҩt-kӻ th

34.

Xác định loại hình kinh tế - văn hóa đưa trên:

a)

Môi trường địa lý tự nhiên

b)

Phong tục, tập quán

35.

Ĉһc trѭng nào cho phép phân biӋt văn hóa nhѭ mӝt hiӋn tѭӧng xư hӝi do conăngѭӡiătҥoăraăvӟiăcácăgiáătrӏătӵănhiênădoăthiênănhiênătҥoăra?

a)

A. Tínhălӏchăsӱă

b)

B. Tínhănhânăsinhă

c)

C. Tínhăgiáătrӏă

d)

D. TínhăhӋăthӕng

36.

Chͱcănăngăđi͉uăch͑nhăxãăh͡iătѭѫngăӭngăvӟiăđһcătrѭngănàoăcӫaăvănăhóaă?

a)

A. Tínhălӏchăsӱăăă

b)

B. Tínhăgiáătrӏă

c)

C. Tínhănhânăsinhă

d)

D. TínhăhӋăthӕngă

37.

M͟i h͏ th͙ng xã h͡i - văn hóa có mô hình nhân cách làm khuôn m̳u cho s͹ hình thành nhân cách”,ăđӅăcұpămӕiăquanăhӋ:ă

a)

Vănăhóaăvàăconăngѭӡiă

b)

Vănăhoaăvàătӵănhiênă

c)

Vănăhóaăvàăxưăhӝiă

d)

Vănăhóaăvàăcӝngăđӗng.ă

38.

Các yếu tố cơ bản của môi trường thiên nhiên vì thiên nhiên có tác động trực tiếp đến:

a)

Sức khỏe, thức ăn

b)

Nghề nghiệp, sức khỏe, an sinh xã hội

c)

Chính trị

d)

Tính cách của con người.

39.

YӃuătӕănàoăsauăđâyămangătínhăquӕcătӃă?

a)

VănăhiӃnă

b)

Vănăhóaă

c)

Vănăvұtă

d)

Vănăminh.ă

40.

Chӭc năng nào cӫa văn hóa đѭӧc xem nhѭ sӧi dây nӕi liӅn giӳa con ngѭӡi vӟi conăngѭӡi?

a)

A. ChӭcănăngăđiӅuăchӍnhăxưăhӝi

b)

B. Chӭcănăngătәăchӭcăxưăhӝi

c)

C. ChӭcănăngăgiaoătiӃpă

d)

D. Chӭcănăngăgiáoădөcă

41.

NóiăđӃnă​b̫năch̭tăvănăhóaăvàăt͹ănhiê​nălàănóiăđӃn:ă

a)

Thíchănghiăvӟiămôiătrѭӡngătӵănhiên,ătұnădөngătӵănhiên.ă

b)

Conăngѭӡiălàăthànhăviênăcӫaăxưăhӝi,ăsӕngătrongăxưăhӝi,ăhòaănhұpăvàoăxưăhӝiăҩyădүnăđӃnăxưăhӝiăhóaăconăngѭӡi.ă

c)

ĈiӇmămôiătrѭӡngăvănăhóaăquyӃtăđӏnhăđһcăđiӇmăcӫaăcӝngăđӗngăҩy.ă

d)

AăvàăCăđúng.ă

42.

Ĉһcătrѭngănàoălàăđһcătrѭng​ăhàngăđ̯uăcӫaăvănăhóa?

a)

A. TínhăhӋăthӕngă

b)

B. Tínhănhânăsinhă

c)

C. Tínhăgiáătrӏă

d)

D. Tínhălӏchăsӱ

43.

Nội dung định nghĩa khác nhau về văn hóa đều xoay quanh điều gì?

a)

Văn hóa và tự nhiên

b)

Văn hóa và xã hội

c)

Văn hóa và con người

d)

Văn hóa và cá nhân

44.

Sự khác nhau giữa 'văn hóa' và 'văn hóa hiện thực' là gì?

a)

Tính giá trị

b)

Tính hệ thống

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính lịch sự

45.

PhѭѫngăĈông”ă(vănăhóa)ălàăkhuăvӵcăbaoăgӗmăchâuălөcănào?

a)

ChâuăÁ,ăChâuăÂu.

b)

ChâuăÁ,ăchâuăPhi,ăchâuăÂu.

c)

ChâuăÁ,ăChâuăPhi,ăchâuăÚc.

d)

ChâuăÂu,ăchâuăÁ,ăchâuăMӻ.

46.

Điểm chính của lịch sử hình thành văn hóa Việt Nam:

a)

Thiên văn học mạtính, xã hội du cân

b)

Thiên văn học mạtính, định học du cân

c)

Thiên văn học lý tính, định học du cân

d)

Thiên văn học lý tính, xã hội du cân

47.

Cách tư duy của người Việt truyền thống thiên về:

a)

Phân tích và trạng thái tư duy

b)

Tăng hợp và trạng học

c)

Tăng hợp và trạng tư duy

d)

Tăng hợp và khách quan

48.

Văn hóa thực chất hiện được chấp nhận khi nó vận hành với tính cách là:

a)

Một cách ứng trực

b)

Một cách hệ thống

c)

Một cách đều đặn

d)

Một cách vững thực.

49.

Loại hình văn hóa Việt Nam có nhiều điểm đặc trưng:

a)

Linh hồn, dân chủ, trăng cái nhân

b)

Quyết đoán, dân chủ, trăng cái nhân

c)

Linh hồn, dân chủ, trăng tập thể

d)

Linh hồn, đức đoán, trăng tập thể

50.

Ĉһcătrѭngănàoăcӫaăvănăhóaălàă​th˱ͣcăđoănhânăb̫năcӫaăxưăhӝiăvàăconăngѭӡi.

a)

A. TínhăhӋăthӕngă

b)

B. Tínhănhânăsinhă

c)

C. Tínhăgiáătrӏă

d)

D. Tínhălӏchăsӱ

51.

35/Khác biệt và lợi ích của loại hình văn hóa thể hiện chỗ ở:

a)

Kiến trúc nhà phống cách Đông thời phong cách Tây cao, nhiều cửa sổ

b)

Kiến trúc nhà phống cách Tây thời phong cách Đông cao, nhiều cửa sổ

c)

Thực ăn phong cách Đông là đẳng vịt, phong cách Tây là thức vịt

d)

Phòng cửa với hình dạng đuôi mèo, phong cửa với hình dạng đuôi cá

52.

Loại hình văn hóa Việt Nam có nhiều điểm đặc trưng:

a)

Linh hồn, dân chủ, trăng tập thể

b)

Trăng quan hệ, trăng tình, trăng đức, trăng văn, trăng nghệ

c)

Lại tử duy đức động hợp bình chẳng, thiên văn học mạtính

d)

Dung hợp trong tính phúc, hiếu hòa trong đại phó

53.

Sự đa dạng của âm nhạc và sự đa dạng của các nền văn hóa càng góp phần định hình gì của văn hóa Việt Nam?

a)

Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng.

b)

Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa.

c)

Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa.

d)

Bản sắc chung của văn hóa.

54.

Tínhălinhăhoҥtă

a)

A. Tínhălinhăhoҥtă

b)

B. Tínhătәngăhӧpă

c)

C. Tínhăcӝngăđӗngă

d)

D. Tínhălѭӥngăphân.ă

55.

Chiều nghĩa của 'đất nước Việt Nam' được coi là 3 hướng sắc cầu bản:

a)

Xã nông, sông nguồn, đảo đẻ

b)

Xã nông, núi rừng nhiều, bãi biển dài

c)

Xã nông, sông nguồn, ảnh ứng giao lưu

d)

Mưa nhiều, nhiệt đới, sát Trung Hoa

56.

Văn vật là khái niệm:

a)

Thiên về vật chất, có bản dạy lời chú sâu, có tính quốc tế.

b)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bản dạy lời chú sâu, có tính dân tộc.

c)

Thiên về vật chất, có bản dạy lời chú sâu, có tính dân tộc.

d)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bản dạy lời chú sâu, có tính quốc tế.

57.

CҩuătrúcăcӫaăhӋăthӕngăvănăhoáăgӗm:

a)

Văn hóa nhұn thӭc, Văn hóa tә chӭc đӡi sӕng tұp thӇ, Văn hóa tұn dөngămôiătrѭӡngătӵănhiên,ăVănăhóaătұnădөngămôiătrѭӡngăxưăhӝiă

b)

Văn hóa nhұn thӭc, Văn hóa tә chӭc cӝng đӗng, Văn hóa tұn dөng môiătrѭӡngătӵănhiên,ăVănăhóaătұnădөngămôiătrѭӡngăxưăhӝiă

c)

Văn hóa nhұn thӭc, Văn hóa tә chӭc cӝng đӗng, Văn hóa ӭng xӱ vӟi môiătrѭӡngătӵănhiên,ăVănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngăxưăhӝiă

d)

Văn hóa nhұn thӭc, Văn hóa tә chӭc cӝng đӗng, Văn hóa đӕi phó vӟi môiătrѭӡngătӵănhiên,ăVănăhóaăđӕiăphóăvӟiămôiătrѭӡngăxưăhӝi.

58.

ChӭcănăngătәăchӭcăcӫaăvănăhóaăthӇăhiӋnăӣă

a)

HìnhăthànhătrongămӝtăquáătrìnhăvàătíchălNJyăquaănhiӅuăthӃăhӋ.ă

b)

Giúpăchoăxưăhӝiăđѭӧcătrҥngătháiăcânăbҵngăđӝng,ăkhôngăngӯngătӵăhoànăthiӋn,ăđӝngălӵcăchoăsӵăphátătriӇnăcӫaăxưăhӝi.ă

c)

BҧoăđҧmătínhăkӃătөcălӏchăsӱăcӫaăvănăhóa.ă

d)

Làmătăngăđӝăәnăđӏnh,ălàănӅnătҧngăcӫaăxưăhӝi.ă

59.

Văn hóa là gì và tác động của nó đến nhân cách con người?

a)

Trần Ngọc Thêm

b)

Hồ Chí Minh

c)

Tylor

d)

Phan Ngọc

60.

M͡t xã h͡i cͯa con ng˱ͥi là m͡t c͡ng đ͛ng đ˱ͫc t͝ chͱc m͡t cách b͉n vͷng và ăn khͣp vͣi n͉n văn hóa cͯa c͡ng đ͛ng ̭y”,ăchӍămӕiăquanăhӋ:ă

a)

Vănăhóaăvàăconăngѭӡiă

b)

Vănăhoaăvàătӵănhiênă

c)

Vănăhóaăvàăxưăhӝiă

d)

Vănăhóaăvàăcӝngăđӗng.ă

61.

XácăđӏnhăloҥiăhìnhăkinhătӃă-ăvănăhóaădӵaătrên:

a)

A. Môiătrѭӡngăđӏaălýătӵănhiênă

b)

B. Phongătөc,ătұpăquánă

c)

C. Sӵăphânăbӕădânăcѭă

d)

D. Giaoăthoaăvănăhóa.ă

62.

Loại hình văn hóa gặp được xác lập bởi:

a)

Môi trường địa lí làm hình thành các quan hệ xã hội và tư duy của con người

b)

Môi trường xã hội làm hình thành các quan hệ xã hội và tư duy của con người

c)

Môi trường tự nhiên làm hình thành các quan hệ xã hội và tư duy của con người

d)

A, B, C đều sai

63.

Cách xác định các yếu tố cơ bản của văn hóa đưa trên nguyên tắc:

a)

Xác định loại hình văn hóa

b)

Xác định cấu trúc văn hóa

c)

Xác định địa chỉ trường văn hóa

d)

Xác định chức năng văn hóa.

64.

Khí hậu, ăn sinh, tuổi tác là những yếu tố nào ảnh hưởng đến nông nghiệp?

a)

Khí hậu, ăn sinh, tuổi tác

b)

Khí hậu, ảnh hưởng, sức khỏe

c)

Nông nghiệp, tính cách

65.

Chủng dân tộc nào là cụm dân tộc Đông Nam Á?

a)

Indonésien

b)

Austroasiatic

c)

Austronésien

d)

Australoid

66.

Khuăvӵcălӏchăsӱăvănăhóaăhìnhăthànhădo:

a)

A. MӕiăquanăhӋăvӅănguӗnăgӕcăvàălӏchăsӱăgiӳaăcácădânătӝc.ă

b)

B. KiӃnătҥoăđӏaălýă

c)

C. ĈiӅuăkiӋnăsӕngătӵănhiênă

d)

D. Giaoălѭuăvănăhóa.ă

67.

Trong lĩnh vực nghệ thuật, tác phẩm nào có thể được định giá cao?

a)

Sức khỏe, thể chất, ăn uống

b)

Nghề nghiệp, sức khỏe, ăn uống, ăn uống

c)

Chia sẻ lý

d)

Tính cách, cách ứng xử

68.

Nhóm dân tộc Bách Việt là khối nào?

a)

Indonésien

b)

Austroasiatic

c)

Austronésien

d)

Australoid

69.

Tínăng˱ͩng,ăphongătͭc ​ ...ălàănhӳngăyӃuătӕăthuӝcăthànhătӕăvănăhóaănàoă?ă

a)

A. Vănăhóaănhұnăthӭcă

b)

B. Vănăhóaătәăchӭcăcӝngăđӗngă

c)

C. Vănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngătӵănhiênăă

d)

D. Vănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngăxưăhӝi.ă

70.

Chủng dân tộc Nam Á chính là chủng nào?

a)

Nam Ĉҧo

b)

Bách Việt

c)

CәăMưăLai

d)

A và B đều đúng.

71.

Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gắn với văn hóa sản xuất nông nghiệp?

a)

Văn hóa Tây Bắc

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Tây Nguyên

d)

Văn hóa Nam Bộ

72.

VănăhóaăgiaoătiӃp ​ ălàăyӃuătӕăthuӝcăthànhătӕăvănăhóaănào?ă

a)

A. Vănăhóaănhұnăthӭcă

b)

B. Vănăhóaătәăchӭcăcӝngăđӗngă

c)

C. Vănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngătӵănhiênăă

d)

D. Vănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngăxưăhӝi.ă

73.

TheoăGS.TrҫnăNgӑcăThêm,​ăăn,ăm̿c,ăͧ,ăđiăl̩i ​ ălàănhӳngăyӃuătӕăthuӝcăthànhătӕă vănăhóaănàoă?ă

a)

A. Vănăhóaănhұnăthӭcă

b)

B. Vănăhóaătәăchӭcăcӝngăđӗngă

c)

C. Vănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngătӵănhiênăă

d)

D. Vănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngăxưăhӝi.ă

74.

Nhân cách cá nhân hình thành theo nhͷng khuôn kh͝ phù hͫp vͣi h͏ th͙ng xã h͡i - văn hóa”,ăđӅăcұpămӕiăquanăhӋ:ă

a)

Vănăhoaăvàătӵănhiênă

b)

Vănăhóaăvàăxưăhӝiă

c)

Vănăhóaăvàăcӝngăđӗng.ă

d)

Vănăhóaăvàăconăngѭӡi.ă

75.

Austronésien còn gọi là nhóm Nam Ĉҧo, chứa nhóm nào?

a)

Nhóm Việt-Mѭӡng

b)

Môn-Khmer

c)

Nhóm Chàm

d)

Nhóm Dao-Thái.

76.

Chủng dân tộc Nam Á gồm các nhóm nào?

a)

Môn-Khmer, Việt-Mѭӡng; Tày-Thái; Mèo-Dao.

b)

Môn-Khmer, Việt-Mѭӡng; Chàm-Thái.

c)

Môn-Khmer, Việt-Mѭӡng; Tày-Thái; Chàm-Dao.

d)

Môn-Khmer, Việt-Mѭӡng; Chàm-Thái; Mèo-Dao.

77.

ĈһcăđiӇmăcӫaăvùngă​vănăhóaăB̷căB͡ ălà:ă

a)

A. Văn hӑc dân gian và văn hӑc bác hӑc giӳ vai trò qaun trӑng trong nӅn vănă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă hóaăViӋtăNamă

b)

B. Văn hóa ViӋt vӟi nhӳng giai đoҥn Ĉông Sѫn, Ĉҥi ViӋt, ViӋt Nam nӕi tiӃpă ă ă ăă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă phátătriӇnă

c)

C. LoҥiăhinhănghӋăthuұtăcaăhátădânăgianărҩtăđaădҥng.ă

d)

D. CҧăA,ăB,ăCăă

78.

Còn các nhóm ngôn ngữ nào?

a)

Nhóm Việt-Mường

b)

Môn Khmer

c)

Nhóm Chàm

d)

Nhóm Dao-Thái

79.

HaiătruyӋnăthѫănәiătiӃngă​“Ti͍năd̿năng˱ͥiăyêu” ăvàă​“Ti͇ngăhátălàmădâu” ătiêuă biӇuăchoăvùngăvănăhóaănào?ă

a)

A. TâyăBҳcă

b)

B. TâyăNguyênă

c)

C. ViӋtăBҳcă

d)

D. NamăBӝ.ă

80.

Chӭcănăngănàoăcӫaăvănăhóaăđѭӧcăxemănhѭăl​àămӝt​ăthͱă“gien”ăxãăh͡iădiă truy͉năpẖmăch̭tă conăngѭӡiălҥiăchoăcácăthӃăhӋămaiăsau?

a)

ChӭcănăngăgiaoătiӃpă

b)

Chӭcănăngătәăchӭcăxưăhӝiă

c)

ChӭcănăngăđiӅuăchӍnhăxưăhӝiă

d)

Chӭcănăngăgiáoădөc.

81.

Không gian văn hóa phương Bắc còn lưu vực sông nào?

a)

Lưu vực sông Hoàng Hà

b)

Lưu vực sông Mê Kông

c)

Lưu vực sông Dương Tử

d)

Lưu vực sông Hằng, sông Cửu Long

82.

Nhóm Chàm gồm các dân tộc nào?

a)

Chàm, Raglai, Dao, Chru

b)

Chàm, Raglai, Hmong, Êđê

c)

Chàm, Raglai, Thái, H’Mông

d)

Chàm, Raglai, Êđê, Chru

83.

Cái múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào?

a)

Văn hóa Tây Bắc

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Nam Bộ

d)

Văn hóa Tây Nguyên

84.

LàngăĈôngăSѫnă–ăchiӃcănôiăcӫaănӅnăvănăminhăĈôngăSѫnătrongălӏchăsӱăthuӝcă khuăvӵcăvănăhóaănàoăsauăđâyă?ă

a)

A. TâyăBҳcă

b)

B. ViӋtăBҳcă

c)

C. BҳcăBӝă

d)

D. ĈôngăBҳc.ă

85.

Trongăđӡiăsӕngătâmălinh,ăngѭӡiă​TâyăB̷c ăcoiătrӑng,ătônăthӡ:ă

a)

A. Thҫnălӱaă

b)

B. Thànhăhoàngă

c)

C. Thәăcôngă

d)

D. Thҫnănѭӟc.ă

86.

Trong giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cộng đồng dân Nam Á là:

a)

A. Kỹ thuật luyện kim đồng

b)

B. Kỹ thuật luyện sắt

c)

C. Chế tạo đồ gốm

d)

D. Nông nghiệp lúa nước

87.

Thời kỳ nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

A. Giai đoạn văn hóa tiền sử

b)

B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

c)

C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

d)

D. Giai đoạn văn hóa Trần - Lê

88.

Triệu chứng của viêm họng là gì?

a)

Văn hóa nhân thức

b)

Văn hóa tâm linh

c)

Văn hóa tư duy

d)

Văn hóa nghệ thuật

89.

Việt Nam nằm trong phạm vi văn hóa nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Nam Á và Lào

c)

Văn hóa Bách Việt

d)

A và C đúng

90.

Chăn nuôi gia súc làm thͱc ăn, ph˱˯ngti͏nchuyênchͧhànghóa,kéoăă ă ă ă ă ă ăă ăă ă ă ă ă cày

a)

A. VănăhóaăSaăHuǤnhă

b)

B. VănăhóaăÓcăEoă

c)

C. VănăhóaăĈӗngăNai.ă

d)

D. VănăhóaăĈôngăSѫn.ă

91.

Hệ thống 'Măng – Phai – Lái – Lần' là hệ thống tư tưởng của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào?

a)

Văn hóa Nam Bộ

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Tây Nguyên

d)

Văn hóa Tây Bắc

92.

Thời kỳ nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

A. Giai đoạn văn hóa tiền sử

b)

B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

c)

C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

d)

D. Giai đoạn văn hóa Trần - Lê

93.

TriӃtălýăâmădѭѫngăchӫăyӃuăthuӝcăvӅălƭnhăvӵc:

a)

A. Vănăhóaănhұnăthӭcă

b)

B. Vănăhóaătâmălinhă

c)

C. Vănăhóaătәăch

94.

Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc là gì?

a)

Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn, năm, ấn...

b)

Lễ hội lễng tềng

c)

Văn hóa cộng đồng

95.

Ngôn ngữ truyền miệng trở thành công cụ duy nhất dùng để bảo tồn và chuyển giao văn hóa dân tộc là điểm chính của giai đoạn văn hóa nào?

a)

A. Văn hóa Việt

b)

B. Văn hóa Trung

96.

Theo GS.Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành:

a)

3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

b)

6 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

c)

4 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

d)

4 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

97.

Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

a)

Văn hóa Tây Bắc

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Tây Nguyên

d)

Văn hóa Nam Bộ

98.

Trong hệ thống văn hóa, vùng sâm có sự tiếp cận và điều chỉnh trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là:

a)

Văn hóa Trung Bộ

b)

Văn hóa Nam Bộ

c)

Văn hóa Bắc Bộ

d)

Văn hóa Việt Bắc

99.

Thời gian văn hóa được xác định như thế nào?

a)

Từ lúc con người sinh ra đến khi tàn lụi

b)

Chỉ ảnh hưởng

c)

Từ lúc nền văn hóa hình thành đến khi tàn lụi

d)

Không có đáp án đúng.

100.

Hình thức thần hình thành vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn Lang-Âu Lạc

b)

Chủ nghĩa bộ lạc thực dân

c)

Chủ nghĩa Việt

d)

Chủ nghĩa Nam

101.

Lập văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

A. Giai đoạn văn hóa tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

b)

B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

c)

C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Trần - Lê

d)

D. Giai đoạn văn hóa Trần - Lê và giai đoạn văn hóa Nam Hán

102.

Chất tính là sinh hoạt văn hóa được thực hành của vùng văn hóa nào?

a)

Văn hóa Tây Bắc

b)

Văn hóa Việt Bắc

c)

Văn hóa Nam Bộ

d)

Văn hóa Tây Nguyên

103.

Các giai đoạn trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam là:

a)

Tiền sử - Văn Lang - Âu Lạc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại

b)

Bản địa - Văn Lang - chăn Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam.

c)

Tiền sử - Văn Lang, Âu Lạc - Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại.

d)

Bản địa - Văn Lang, Âu Lạc - Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại.

104.

​V̫iăchàm ălàăloҥiăvҧiăđѭӧcăsӱărӝngărưiăӣăvùngănào?ă

a)

A. TâyăBҳcă

b)

B. ViӋtăBҳcă

c)

C. TâyăNguyênă

d)

D. NamăBӝ.ă

105.

inhăhoҥtăvănăhóaăđһcăthùăcӫaăvùngăvănăhóaănàoă?ă

a)

A. VănăhóaăTâyăBҳcă

b)

B. VănăhóaăViӋtăBҳcă

c)

C. VănăhóaăNamăBӝă

d)

D. VănăhóaăTâyăNguyên.ă

106.

Văn hóa Chủ nghĩa Sưu

a)

Núi Chăn-Sơn Vi-Hòa Bình-Chủ nghĩa Sưu

b)

Núi Chăn-Hòa Bình-Sơn Vi-Chủ nghĩa Sưu

c)

Núi Chăn-Hòa Bình-Sa Huỳnh-Chủ nghĩa Sưu

d)

Núi Chăn-Óc Eo-Sa Huỳnh-Chủ nghĩa Sưu

107.

Ĉһcătrѭngăcӫaă​vănăhóaăĈôngăS˯n

a)

A. Hìnhăthӭcămaiătángăbҵngămӝăchum.ă

b)

B. nghӅăbuônăbánăbҵngăđѭӡngăbiӇnăkháăphátătriӇn.ă

c)

C. KӻăthuұtăchӃătҥoăđӗăsҳtăđҥtăđӃnătrìnhăđӝăcao.ă

d)

D. Kƭăthuұtăđúcăđӗngăthauă(trӕngăđúcăĈôngăSѫn).ă

108.

ĈһcătrѭngăcӫaăvănăhóaăĈôngăSѫnălà

a)

A. PhѭѫngătiӋnăđiălҥiăđѭӡngăthӫyă(tàu,ăbè,ămҥng).ă

b)

B. Tínăngѭӥngăphӗnăthӵc,ăsùngăbáiătӵănhiên,ăthӡătәătiên,ăcácăvӏăanhăhùng.ă

c)

C. Giaoălѭuăvănăhóaăgiӳaăcácăbӝătӝc,ăbӝălҥc.ă

d)

D. A,ăB,ăCăđӅuăđúng.ă

109.

ĈһcătrѭngăvănăhóaăĈôngăSѫn

a)

A. Sinhăsӕngăӣănhàăsànăhìnhămaiărùaă(tre,ănӭa,ălá...)

b)

B. ChӳăviӃt:ăchӳăkhoaăđҭuă(hìnhăconănòngănӑcăbѫi).ă

c)

C. Phongătөc:ănhuӝmărăng,ăănătrҫu,ăxămămình.ă

d)

D. A,ăB,ăCăđӅuăđúng.ă

110.

Việt Nam là điểm cầu các nền văn hóa?

a)

Trung Hoa, Nhật Bản, Ấn Độ

b)

Trung Hoa, phương Tây

c)

Trung Hoa, phương Tây và Ấn Độ

d)

Trung Hoa, Mông, Hàn Quốc

111.

Hìnhăҧnhă“conăthuӗngăluӗng”ătrongăđӡiăsӕngătâmălinhăcӫaăngѭӡi​ăTâyăB̷c ălàă biӇuătѭӧngăcӫa:ă

a)

A. Thҫnărҳnă

b)

B. Thҫnărӗngă

c)

C. Thҫnănѭӟcă

d)

D. Thҫnămây.ă

112.

Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Tây Bắc là gì?

a)

Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn, năm, ấn...

b)

Lễ hội lễng tềng

c)

Văn hóa cộng đồng

d)

Những trường ca (khan, k’mon) nâng niu tiếng

113.

LӕiăӭngăxӱănăngăđӝngăvàălinhăhoҥtăgiúpăngѭӡiăViӋtăthíchănghiăcaoăvӟiămӑiătìnhăhuӕng,ănhѭngăđӗngăthӡiăcNJngămangălҥiăthóiăxҩuălàă:

a)

A. Thóiădӵaădүm,ăӹălҥiă

b)

B. Thóiăcàoăbҵng,ăđӕăkӷ.ă

c)

C. ThóiătùyătiӋnă

d)

D. Thóiăbèăphái.ă

114.

Văn hóa Sa Huỳnh tìm thấy trong khoảng thời gian nào?

a)

CN- thế kỷ XV

b)

CN- thế kỷ X

c)

CN- thế kỷ XII

d)

CN- thế kỷ VI.

115.

PhátăbiӇuănàoăsauăđâyăđúng

a)

A. QúaătrìnhăphátătriӇnăvàăhìnhăthànhăcӫaăvănăhóaăĈôngăSѫnămiӅnăBҳcălàăquáă trìnhăhìnhăthànhănênăcáiăcӕtălõiăcӫaăngѭӡiăViӋtăcәăvàănhàănѭӟcăđҫuătiênă cӫaăngѭӡiăViӋtăcә.

b)

B. QúaătrìnhăphátătriӇnăvàăhìnhăthànhăcӫaăvănăhóaăĈôngăSѫnămiӅnăNamălàă quáătrìnhăhìnhăthànhănênăcáiăcӕtălõiăcӫaăngѭӡiăViӋtăcәăvàănhàănѭӟcăđҫuă tiênăcӫaăngѭӡiăViӋtăcә.

c)

C. QúaătrìnhăphátătriӇnăvàăhìnhăthànhăcӫaăvănăhóaăHòaăBìnhămiӅnăBҳcălàăquáă trìnhăhìn

116.

Không gian văn hóa phương Nam (Đông Nam Á) thuộc lưu vực sông nào?

a)

Sông Dương Tử

b)

Sông Hằng, sông Mã

c)

Ven biển miền Trung, đèng bằng sông Cửu Long

d)

A, B, C

117.

Trạng đẹp Chủ nghĩa Sưu là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa tiến sĩ

b)

Giai đoạn văn hóa Chủ nghĩa Việt

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ chủ nghĩa bộ lạc thực dân

d)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang-Âu Lạc.

118.

Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang-Âu Lạc là:

a)

Nghệ thuật công ước ấm nghĩa

b)

Kỹ thuật đúc đồng thau

c)

Nghệ thuật rượu dâu nuôi tôm

d)

Kỹ thuật chất thơ o đúc sắt.

119.

Văn hóa Champa tìm thấy trong khoảng thời gian nào?

a)

CN- thế kỷ XV

b)

CN- thế kỷ X

c)

CN- thế kỷ XII

d)

CN- thế kỷ VI.

120.

Các lớp lịch sử văn hóa Việt Nam bao gồm:

a)

Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây.

b)

Lớp văn hóa bản địa, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây.

c)

Tiền sử - Chăn Bắc thuộc - giao lưu với Pháp.

d)

Bản địa - Trung Hoa - Nhất Bản.

121.

Các trường văn hóa Sa Huỳnh là:

a)

Hình thức mai táng bằng âm chum.

b)

Chứng khai phá, cơi biển nhiên.

c)

Dựu vật cốc của yếu tố và biến thể phần biến.

d)

A, B, C đều đúng.

122.

Các trường của văn hóa Champa là:

a)

Nghề nông, thợ công phát triển.

b)

Thành tựu văn hóa đặng: bậc đàn đá.

c)

Ngành nghề phế phẩm: trống lúa cỏ, làm nước sân bãi.

d)

A, B, C đều đúng.

123.

Văn hóa Việt

a)

Công Sơn-Hòa Bình-Chí Việt-Việt Nam

b)

Hòa Bình-Công Sơn-Chí Việt-Việt Nam

c)

Công Sơn-Chí Việt-Chí Nam-Việt Nam

d)

Công Sơn-Chí Việt-Chí Nam-Việt Nam

124.

Định nghĩa đúng nhất về văn hóa dân tộc là gì?

a)

Văn hóa dân tộc Việt

b)

Văn hóa dân tộc Nam

c)

Văn hóa chính trị bộ lạc thực dân

d)

Văn hóa tiến sĩ.

125.

Các đặc điểm nào của văn hóa Việt Nam được thể hiện trong hình thành và phát triển của văn hóa Nam Á và văn hóa Trung Hoa?

a)

Lập văn hóa bản địa với nền văn hóa Nam Á và văn hóa Trung Hoa

b)

Lập văn hóa giao lưu với văn hóa Trung Hoa

c)

Lập văn hóa giao lưu với phương Tây

d)

Sự ảm ảnh của văn hóa trên toàn thế giới

126.

Sự thống trị của văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Chăm Á đều có hình thành tự:

a)

Lập văn hóa bản địa với nền cơ sở văn hóa Nam Á

b)

Lập văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

c)

Lập văn hóa giao lưu với phương Tây

127.

Ý thức đại kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Đông là gì?

a)

Tiếp biến văn hóa Hán đồng làm giàu cho văn hóa dân tộc

b)

Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ

c)

Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc