Font size
WorksheetsNGÂNăHÀNGăCÂUăHӒIăTRҲCăNGHIӊMăă
Total questions: 127
Worksheet time: 2hrs 39mins
Phương thức "Phương cống" (văn hóa) là khu vực bảo tồn của châu lục nào?
Chӭc năng nào cӫa văn hóa đѭӧc xem nhѭ sӧi dây nӕi liӅn giӳa con ngѭӡi ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ăă vӟ
Các điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa nông nghiệp?
(a)
Chính nghĩa bạn của tư duy người Việt là:
34/Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp lúa và văn hóa gặp duẩn môi trường là:
36/Loại hình văn hóa gặp được xác lập bởi:
Một xã hội của con người là một cộng đồng được tổ chức một cách bền vững và ăn khớp với nền văn hóa của cộng đồng này, chăm sóc quan hệ:
NóiăđӃnăbҧnăchҩtăvănăhóaăvàăconăngѭӡiălàănóiăđӃn:ă
Liên hệ email : Nguyenanhtuan81x@gmail.com để có thêm tài liệu hay khác.
Liên hệ email : Nguyenanhtuan81x@gmail.com để có thêm tài liệu hay khác.
Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?
Các luồng tư tưởng dân chủ từ sáng tạo, tư tưởng Mac-Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?
Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc là giai đoạn văn hóa nào?
Giai đoạn văn hóa thời kỳ Ăn Nam là giai đoạn văn hóa nào?
Giai đoạn văn hóa Lý-Trần và Hậu Lê thuộc giai đoạn văn hóa nào?
Phong tục đặc trưng của thời kỳ Bắc Sơn là:
(a)
M͟i h͏ th͙ng văn hóa có nhͷng đinh h˱ͣng riêng cͯa mình, hình thành trong l͓ch s͵, t̩o nên tính ch͑nh th͋m tính toàn v́n và b̫n s̷c riêng cͯa n͉n văn hóa ̭y”,ălàăphátăbiӇuăcӫaăai?ă
ChuăXuânăDiênă
CaoăXuânăHҥoă
TrҫnăNgӑcăThêmă
PhanăNgӑc.ă
Trong sự giao lưu ảo văn hóa Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng của nền văn hóa nào?
Ẩn chứa
Trung Hoa
Mỹ
Pháp
Chỉnh nghĩa nghệ thuật khoa học văn hóa ra đời sớm nhất vào năm nào?
1890
1892
1872
1876
Văn minh nông nghiệp, văn minh gần với phương Tây đô thị.
Văn minh chứa trình độ phát triển và văn hóa có bản dạy lời chú sâu.
Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lươn tinh thần.
Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế.
Văn hóa là gì và tác động của nó đến sinh viên?
Hồ Chí Minh
Cao Xuân Hạo
UNESCO
Phan Ngọc
Nguyên nhân của sự khác biệt về loại hình văn hóa là:
Khí hậu, địa hình, thể chất, kinh tế, truyền thống...
Khí hậu, nền ẩm thực, tuổi tác
Khí hậu, nghề nghiệp, sức khỏe
Nghề nghiệp, tính cách,...
Các yếu tố của văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần là:
Văn hiến
Văn minh
Văn hóa
Văn vật
Loại hình văn hóa gặp nông nghiệp chính là các địa điểm nào?
Linh hoạt
Trang tính chăm
Sáng định cư
A và B đúng
Câu tức ngữ: “Giận cá chém thớt” là biểu hiện của:
Tính linh hoạt
Tính tự nhiên
Tính cộng đồng
Tính lựng phân.
32/Trong năm nào, Hội nghị Khóa học và Văn hóa ra đời lần đầu tiên?
1890
1892
1872
1876
Chӭcănăngăđi͉uăch͑nhăcͯaăvănăhóaă
HìnhăthànhătrongămӝtăquáătrìnhăvàătíchălNJyăquaănhiӅuăthӃăhӋ.ă
Giúpăchoăxưăhӝiăđѭӧcătrҥngătháiăcânăbҵngăđӝng,ăkhôngăngӯngătӵăhoànăthiӋn,ăđӝngălӵcăchoăsӵăphátătriӇnăcӫaăxưăhӝi.ă
BҧoăđҧmătínhăkӃătөcălӏchăsӱăcӫaăvănăhóa.ă
Làmătăngăđӝăәnăđӏnh,ălàănӅnătҧngăcӫaăxưăhӝi.ă
Chӭc năng nào cӫa văn hóa giúp xư hӝi đӏnh hѭӟng các chuҭn mӵc và làm đӝngălӵcăchoăsӵăphátătriӇnă?
A. Chӭcănăngătәăchӭcăxưăhӝiă
B. ChӭcănăngăđiӅuăchӍnhăxưăhӝiă
C. ChӭcănăngăgiaoătiӃpă
D. Chӭcănăngăgiáoădөc
Loại hình văn hóa nông nghiệp hay nông dân được xác định dựa trên điều gì?
Điều kiện lý
Điều kiện sinh sống
Điều kiện tính cách
A và B đúng
Văn hóa và con người là nơi đặc biệt quyết định hình thành và phát triển của xã hội, hòa nhập vào xã hội, hóa con người.
Văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần, văn hóa văn học
Văn hóa tinh thần và văn hóa vật chất
Văn hóa nghệ thuật, và văn hóa tinh thần
Văn hóa tinh thần, văn hóa vật chất, văn hóa nghệ thuật.
33/Tính chất cơ bản của bản sắc văn hóa là:
Tính tổng hợp, tính lượng phân, tính linh hoạt
Tính cộng đồng, tính dân chủ, tính linh hoạt
Tính dân chủ, tính lượng phân, tính linh hoạt
Tính tổng hợp, tính linh hoạt, tính dân chủ
Bản chất của văn hóa được xem xét trong ảm định quan hệ:
Văn hóa và cá nhân
Văn hóa và xã hội
Văn hóa và tự nhiên
Văn hóa và con người.
XétăvӅătínhăgiáătr͓
Văn hóa gҳn vӟi phѭѫng Ĉông nông nghiӋp, văn minh gҳn vӟi phѭѫngă ă ă ăăă ăă ă ă ă ăă Tâyăđôăthӏ.ă
VănăminhăchӍătrìnhăđӝăphátătriӇnăăcònăvănăhóaăcóăbӅădàyălӏchăsӱ.ă
Văn minh thiên vӅ vұt chҩt-kӻ th
Xác định loại hình kinh tế - văn hóa đưa trên:
Môi trường địa lý tự nhiên
Phong tục, tập quán
Ĉһc trѭng nào cho phép phân biӋt văn hóa nhѭ mӝt hiӋn tѭӧng xư hӝi do conăngѭӡiătҥoăraăvӟiăcácăgiáătrӏătӵănhiênădoăthiênănhiênătҥoăra?
A. Tínhălӏchăsӱă
B. Tínhănhânăsinhă
C. Tínhăgiáătrӏă
D. TínhăhӋăthӕng
Chͱcănăngăđi͉uăch͑nhăxãăh͡iătѭѫngăӭngăvӟiăđһcătrѭngănàoăcӫaăvănăhóaă?
A. Tínhălӏchăsӱăăă
B. Tínhăgiáătrӏă
C. Tínhănhânăsinhă
D. TínhăhӋăthӕngă
M͟i h͏ th͙ng xã h͡i - văn hóa có mô hình nhân cách làm khuôn m̳u cho s hình thành nhân cách”,ăđӅăcұpămӕiăquanăhӋ:ă
Vănăhóaăvàăconăngѭӡiă
Vănăhoaăvàătӵănhiênă
Vănăhóaăvàăxưăhӝiă
Vănăhóaăvàăcӝngăđӗng.ă
Các yếu tố cơ bản của môi trường thiên nhiên vì thiên nhiên có tác động trực tiếp đến:
Sức khỏe, thức ăn
Nghề nghiệp, sức khỏe, an sinh xã hội
Chính trị
Tính cách của con người.
YӃuătӕănàoăsauăđâyămangătínhăquӕcătӃă?
VănăhiӃnă
Vănăhóaă
Vănăvұtă
Vănăminh.ă
Chӭc năng nào cӫa văn hóa đѭӧc xem nhѭ sӧi dây nӕi liӅn giӳa con ngѭӡi vӟi conăngѭӡi?
A. ChӭcănăngăđiӅuăchӍnhăxưăhӝi
B. Chӭcănăngătәăchӭcăxưăhӝi
C. ChӭcănăngăgiaoătiӃpă
D. Chӭcănăngăgiáoădөcă
NóiăđӃnăb̫năch̭tăvănăhóaăvàătănhiênălàănóiăđӃn:ă
Thíchănghiăvӟiămôiătrѭӡngătӵănhiên,ătұnădөngătӵănhiên.ă
Conăngѭӡiălàăthànhăviênăcӫaăxưăhӝi,ăsӕngătrongăxưăhӝi,ăhòaănhұpăvàoăxưăhӝiăҩyădүnăđӃnăxưăhӝiăhóaăconăngѭӡi.ă
ĈiӇmămôiătrѭӡngăvănăhóaăquyӃtăđӏnhăđһcăđiӇmăcӫaăcӝngăđӗngăҩy.ă
AăvàăCăđúng.ă
Ĉһcătrѭngănàoălàăđһcătrѭngăhàngăđ̯uăcӫaăvănăhóa?
A. TínhăhӋăthӕngă
B. Tínhănhânăsinhă
C. Tínhăgiáătrӏă
D. Tínhălӏchăsӱ
Nội dung định nghĩa khác nhau về văn hóa đều xoay quanh điều gì?
Văn hóa và tự nhiên
Văn hóa và xã hội
Văn hóa và con người
Văn hóa và cá nhân
Sự khác nhau giữa 'văn hóa' và 'văn hóa hiện thực' là gì?
Tính giá trị
Tính hệ thống
Tính nhân sinh
Tính lịch sự
PhѭѫngăĈông”ă(vănăhóa)ălàăkhuăvӵcăbaoăgӗmăchâuălөcănào?
ChâuăÁ,ăChâuăÂu.
ChâuăÁ,ăchâuăPhi,ăchâuăÂu.
ChâuăÁ,ăChâuăPhi,ăchâuăÚc.
ChâuăÂu,ăchâuăÁ,ăchâuăMӻ.
Điểm chính của lịch sử hình thành văn hóa Việt Nam:
Thiên văn học mạtính, xã hội du cân
Thiên văn học mạtính, định học du cân
Thiên văn học lý tính, định học du cân
Thiên văn học lý tính, xã hội du cân
Cách tư duy của người Việt truyền thống thiên về:
Phân tích và trạng thái tư duy
Tăng hợp và trạng học
Tăng hợp và trạng tư duy
Tăng hợp và khách quan
Văn hóa thực chất hiện được chấp nhận khi nó vận hành với tính cách là:
Một cách ứng trực
Một cách hệ thống
Một cách đều đặn
Một cách vững thực.
Loại hình văn hóa Việt Nam có nhiều điểm đặc trưng:
Linh hồn, dân chủ, trăng cái nhân
Quyết đoán, dân chủ, trăng cái nhân
Linh hồn, dân chủ, trăng tập thể
Linh hồn, đức đoán, trăng tập thể
Ĉһcătrѭngănàoăcӫaăvănăhóaălàăth˱ͣcăđoănhânăb̫năcӫaăxưăhӝiăvàăconăngѭӡi.
A. TínhăhӋăthӕngă
B. Tínhănhânăsinhă
C. Tínhăgiáătrӏă
D. Tínhălӏchăsӱ
35/Khác biệt và lợi ích của loại hình văn hóa thể hiện chỗ ở:
Kiến trúc nhà phống cách Đông thời phong cách Tây cao, nhiều cửa sổ
Kiến trúc nhà phống cách Tây thời phong cách Đông cao, nhiều cửa sổ
Thực ăn phong cách Đông là đẳng vịt, phong cách Tây là thức vịt
Phòng cửa với hình dạng đuôi mèo, phong cửa với hình dạng đuôi cá
Loại hình văn hóa Việt Nam có nhiều điểm đặc trưng:
Linh hồn, dân chủ, trăng tập thể
Trăng quan hệ, trăng tình, trăng đức, trăng văn, trăng nghệ
Lại tử duy đức động hợp bình chẳng, thiên văn học mạtính
Dung hợp trong tính phúc, hiếu hòa trong đại phó
Sự đa dạng của âm nhạc và sự đa dạng của các nền văn hóa càng góp phần định hình gì của văn hóa Việt Nam?
Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng.
Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa.
Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa.
Bản sắc chung của văn hóa.
Tínhălinhăhoҥtă
A. Tínhălinhăhoҥtă
B. Tínhătәngăhӧpă
C. Tínhăcӝngăđӗngă
D. Tínhălѭӥngăphân.ă
Chiều nghĩa của 'đất nước Việt Nam' được coi là 3 hướng sắc cầu bản:
Xã nông, sông nguồn, đảo đẻ
Xã nông, núi rừng nhiều, bãi biển dài
Xã nông, sông nguồn, ảnh ứng giao lưu
Mưa nhiều, nhiệt đới, sát Trung Hoa
Văn vật là khái niệm:
Thiên về vật chất, có bản dạy lời chú sâu, có tính quốc tế.
Thiên về vật chất và tinh thần, có bản dạy lời chú sâu, có tính dân tộc.
Thiên về vật chất, có bản dạy lời chú sâu, có tính dân tộc.
Thiên về vật chất và tinh thần, có bản dạy lời chú sâu, có tính quốc tế.
CҩuătrúcăcӫaăhӋăthӕngăvănăhoáăgӗm:
Văn hóa nhұn thӭc, Văn hóa tә chӭc đӡi sӕng tұp thӇ, Văn hóa tұn dөngămôiătrѭӡngătӵănhiên,ăVănăhóaătұnădөngămôiătrѭӡngăxưăhӝiă
Văn hóa nhұn thӭc, Văn hóa tә chӭc cӝng đӗng, Văn hóa tұn dөng môiătrѭӡngătӵănhiên,ăVănăhóaătұnădөngămôiătrѭӡngăxưăhӝiă
Văn hóa nhұn thӭc, Văn hóa tә chӭc cӝng đӗng, Văn hóa ӭng xӱ vӟi môiătrѭӡngătӵănhiên,ăVănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngăxưăhӝiă
Văn hóa nhұn thӭc, Văn hóa tә chӭc cӝng đӗng, Văn hóa đӕi phó vӟi môiătrѭӡngătӵănhiên,ăVănăhóaăđӕiăphóăvӟiămôiătrѭӡngăxưăhӝi.
ChӭcănăngătәăchӭcăcӫaăvănăhóaăthӇăhiӋnăӣă
HìnhăthànhătrongămӝtăquáătrìnhăvàătíchălNJyăquaănhiӅuăthӃăhӋ.ă
Giúpăchoăxưăhӝiăđѭӧcătrҥngătháiăcânăbҵngăđӝng,ăkhôngăngӯngătӵăhoànăthiӋn,ăđӝngălӵcăchoăsӵăphátătriӇnăcӫaăxưăhӝi.ă
BҧoăđҧmătínhăkӃătөcălӏchăsӱăcӫaăvănăhóa.ă
Làmătăngăđӝăәnăđӏnh,ălàănӅnătҧngăcӫaăxưăhӝi.ă
Văn hóa là gì và tác động của nó đến nhân cách con người?
Trần Ngọc Thêm
Hồ Chí Minh
Tylor
Phan Ngọc
M͡t xã h͡i cͯa con ng˱ͥi là m͡t c͡ng đ͛ng đ˱ͫc t͝ chͱc m͡t cách b͉n vͷng và ăn khͣp vͣi n͉n văn hóa cͯa c͡ng đ͛ng ̭y”,ăchӍămӕiăquanăhӋ:ă
Vănăhóaăvàăconăngѭӡiă
Vănăhoaăvàătӵănhiênă
Vănăhóaăvàăxưăhӝiă
Vănăhóaăvàăcӝngăđӗng.ă
XácăđӏnhăloҥiăhìnhăkinhătӃă-ăvănăhóaădӵaătrên:
A. Môiătrѭӡngăđӏaălýătӵănhiênă
B. Phongătөc,ătұpăquánă
C. Sӵăphânăbӕădânăcѭă
D. Giaoăthoaăvănăhóa.ă
Loại hình văn hóa gặp được xác lập bởi:
Môi trường địa lí làm hình thành các quan hệ xã hội và tư duy của con người
Môi trường xã hội làm hình thành các quan hệ xã hội và tư duy của con người
Môi trường tự nhiên làm hình thành các quan hệ xã hội và tư duy của con người
A, B, C đều sai
Cách xác định các yếu tố cơ bản của văn hóa đưa trên nguyên tắc:
Xác định loại hình văn hóa
Xác định cấu trúc văn hóa
Xác định địa chỉ trường văn hóa
Xác định chức năng văn hóa.
Khí hậu, ăn sinh, tuổi tác là những yếu tố nào ảnh hưởng đến nông nghiệp?
Khí hậu, ăn sinh, tuổi tác
Khí hậu, ảnh hưởng, sức khỏe
Nông nghiệp, tính cách
Chủng dân tộc nào là cụm dân tộc Đông Nam Á?
Indonésien
Austroasiatic
Austronésien
Australoid
Khuăvӵcălӏchăsӱăvănăhóaăhìnhăthànhădo:
A. MӕiăquanăhӋăvӅănguӗnăgӕcăvàălӏchăsӱăgiӳaăcácădânătӝc.ă
B. KiӃnătҥoăđӏaălýă
C. ĈiӅuăkiӋnăsӕngătӵănhiênă
D. Giaoălѭuăvănăhóa.ă
Trong lĩnh vực nghệ thuật, tác phẩm nào có thể được định giá cao?
Sức khỏe, thể chất, ăn uống
Nghề nghiệp, sức khỏe, ăn uống, ăn uống
Chia sẻ lý
Tính cách, cách ứng xử
Nhóm dân tộc Bách Việt là khối nào?
Indonésien
Austroasiatic
Austronésien
Australoid
Tínăng˱ͩng,ăphongătͭc ...ălàănhӳngăyӃuătӕăthuӝcăthànhătӕăvănăhóaănàoă?ă
A. Vănăhóaănhұnăthӭcă
B. Vănăhóaătәăchӭcăcӝngăđӗngă
C. Vănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngătӵănhiênăă
D. Vănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngăxưăhӝi.ă
Chủng dân tộc Nam Á chính là chủng nào?
Nam Ĉҧo
Bách Việt
CәăMưăLai
A và B đều đúng.
Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gắn với văn hóa sản xuất nông nghiệp?
Văn hóa Tây Bắc
Văn hóa Bắc Bộ
Văn hóa Tây Nguyên
Văn hóa Nam Bộ
VănăhóaăgiaoătiӃp ălàăyӃuătӕăthuӝcăthànhătӕăvănăhóaănào?ă
A. Vănăhóaănhұnăthӭcă
B. Vănăhóaătәăchӭcăcӝngăđӗngă
C. Vănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngătӵănhiênăă
D. Vănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngăxưăhӝi.ă
TheoăGS.TrҫnăNgӑcăThêm,ăăn,ăm̿c,ăͧ,ăđiăl̩i ălàănhӳngăyӃuătӕăthuӝcăthànhătӕă vănăhóaănàoă?ă
A. Vănăhóaănhұnăthӭcă
B. Vănăhóaătәăchӭcăcӝngăđӗngă
C. Vănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngătӵănhiênăă
D. Vănăhóaăӭngăxӱăvӟiămôiătrѭӡngăxưăhӝi.ă
Nhân cách cá nhân hình thành theo nhͷng khuôn kh͝ phù hͫp vͣi h͏ th͙ng xã h͡i - văn hóa”,ăđӅăcұpămӕiăquanăhӋ:ă
Vănăhoaăvàătӵănhiênă
Vănăhóaăvàăxưăhӝiă
Vănăhóaăvàăcӝngăđӗng.ă
Vănăhóaăvàăconăngѭӡi.ă
Austronésien còn gọi là nhóm Nam Ĉҧo, chứa nhóm nào?
Nhóm Việt-Mѭӡng
Môn-Khmer
Nhóm Chàm
Nhóm Dao-Thái.
Chủng dân tộc Nam Á gồm các nhóm nào?
Môn-Khmer, Việt-Mѭӡng; Tày-Thái; Mèo-Dao.
Môn-Khmer, Việt-Mѭӡng; Chàm-Thái.
Môn-Khmer, Việt-Mѭӡng; Tày-Thái; Chàm-Dao.
Môn-Khmer, Việt-Mѭӡng; Chàm-Thái; Mèo-Dao.
ĈһcăđiӇmăcӫaăvùngăvănăhóaăB̷căB͡ ălà:ă
A. Văn hӑc dân gian và văn hӑc bác hӑc giӳ vai trò qaun trӑng trong nӅn vănă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă hóaăViӋtăNamă
B. Văn hóa ViӋt vӟi nhӳng giai đoҥn Ĉông Sѫn, Ĉҥi ViӋt, ViӋt Nam nӕi tiӃpă ă ă ăă ă ă ă ă ă ă ă ă ă ă phátătriӇnă
C. LoҥiăhinhănghӋăthuұtăcaăhátădânăgianărҩtăđaădҥng.ă
D. CҧăA,ăB,ăCăă
Còn các nhóm ngôn ngữ nào?
Nhóm Việt-Mường
Môn Khmer
Nhóm Chàm
Nhóm Dao-Thái
HaiătruyӋnăthѫănәiătiӃngă“Ti͍năd̿năng˱ͥiăyêu” ăvàă“Ti͇ngăhátălàmădâu” ătiêuă biӇuăchoăvùngăvănăhóaănào?ă
A. TâyăBҳcă
B. TâyăNguyênă
C. ViӋtăBҳcă
D. NamăBӝ.ă
Chӭcănăngănàoăcӫaăvănăhóaăđѭӧcăxemănhѭălàămӝtăthͱă“gien”ăxãăh͡iădiă truy͉năpẖmăch̭tă conăngѭӡiălҥiăchoăcácăthӃăhӋămaiăsau?
ChӭcănăngăgiaoătiӃpă
Chӭcănăngătәăchӭcăxưăhӝiă
ChӭcănăngăđiӅuăchӍnhăxưăhӝiă
Chӭcănăngăgiáoădөc.
Không gian văn hóa phương Bắc còn lưu vực sông nào?
Lưu vực sông Hoàng Hà
Lưu vực sông Mê Kông
Lưu vực sông Dương Tử
Lưu vực sông Hằng, sông Cửu Long
Nhóm Chàm gồm các dân tộc nào?
Chàm, Raglai, Dao, Chru
Chàm, Raglai, Hmong, Êđê
Chàm, Raglai, Thái, H’Mông
Chàm, Raglai, Êđê, Chru
Cái múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào?
Văn hóa Tây Bắc
Văn hóa Bắc Bộ
Văn hóa Nam Bộ
Văn hóa Tây Nguyên
LàngăĈôngăSѫnă–ăchiӃcănôiăcӫaănӅnăvănăminhăĈôngăSѫnătrongălӏchăsӱăthuӝcă khuăvӵcăvănăhóaănàoăsauăđâyă?ă
A. TâyăBҳcă
B. ViӋtăBҳcă
C. BҳcăBӝă
D. ĈôngăBҳc.ă
Trongăđӡiăsӕngătâmălinh,ăngѭӡiăTâyăB̷c ăcoiătrӑng,ătônăthӡ:ă
A. Thҫnălӱaă
B. Thànhăhoàngă
C. Thәăcôngă
D. Thҫnănѭӟc.ă
Trong giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cộng đồng dân Nam Á là:
A. Kỹ thuật luyện kim đồng
B. Kỹ thuật luyện sắt
C. Chế tạo đồ gốm
D. Nông nghiệp lúa nước
Thời kỳ nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?
A. Giai đoạn văn hóa tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Trần - Lê
Triệu chứng của viêm họng là gì?
Văn hóa nhân thức
Văn hóa tâm linh
Văn hóa tư duy
Văn hóa nghệ thuật
Việt Nam nằm trong phạm vi văn hóa nào?
Đông Nam Á
Đông Nam Á và Lào
Văn hóa Bách Việt
A và C đúng
Chăn nuôi gia súc làm thͱc ăn, ph˱˯ngti͏nchuyênchͧhànghóa,kéoăă ă ă ă ă ă ăă ăă ă ă ă ă cày
A. VănăhóaăSaăHuǤnhă
B. VănăhóaăÓcăEoă
C. VănăhóaăĈӗngăNai.ă
D. VănăhóaăĈôngăSѫn.ă
Hệ thống 'Măng – Phai – Lái – Lần' là hệ thống tư tưởng của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào?
Văn hóa Nam Bộ
Văn hóa Bắc Bộ
Văn hóa Tây Nguyên
Văn hóa Tây Bắc
Thời kỳ nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?
A. Giai đoạn văn hóa tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Trần - Lê
TriӃtălýăâmădѭѫngăchӫăyӃuăthuӝcăvӅălƭnhăvӵc:
A. Vănăhóaănhұnăthӭcă
B. Vănăhóaătâmălinhă
C. Vănăhóaătәăch
Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc là gì?
Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn, năm, ấn...
Lễ hội lễng tềng
Văn hóa cộng đồng
Ngôn ngữ truyền miệng trở thành công cụ duy nhất dùng để bảo tồn và chuyển giao văn hóa dân tộc là điểm chính của giai đoạn văn hóa nào?
A. Văn hóa Việt
B. Văn hóa Trung
Theo GS.Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành:
3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa
6 lớp - 3 giai đoạn văn hóa
4 lớp - 3 giai đoạn văn hóa
4 lớp - 6 giai đoạn văn hóa
Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?
Văn hóa Tây Bắc
Văn hóa Bắc Bộ
Văn hóa Tây Nguyên
Văn hóa Nam Bộ
Trong hệ thống văn hóa, vùng sâm có sự tiếp cận và điều chỉnh trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là:
Văn hóa Trung Bộ
Văn hóa Nam Bộ
Văn hóa Bắc Bộ
Văn hóa Việt Bắc
Thời gian văn hóa được xác định như thế nào?
Từ lúc con người sinh ra đến khi tàn lụi
Chỉ ảnh hưởng
Từ lúc nền văn hóa hình thành đến khi tàn lụi
Không có đáp án đúng.
Hình thức thần hình thành vào giai đoạn văn hóa nào?
Văn Lang-Âu Lạc
Chủ nghĩa bộ lạc thực dân
Chủ nghĩa Việt
Chủ nghĩa Nam
Lập văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
A. Giai đoạn văn hóa tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Trần - Lê
D. Giai đoạn văn hóa Trần - Lê và giai đoạn văn hóa Nam Hán
Chất tính là sinh hoạt văn hóa được thực hành của vùng văn hóa nào?
Văn hóa Tây Bắc
Văn hóa Việt Bắc
Văn hóa Nam Bộ
Văn hóa Tây Nguyên
Các giai đoạn trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam là:
Tiền sử - Văn Lang - Âu Lạc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại
Bản địa - Văn Lang - chăn Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam.
Tiền sử - Văn Lang, Âu Lạc - Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại.
Bản địa - Văn Lang, Âu Lạc - Bắc thuộc - Đại Việt - Đại Nam - hiện đại.
V̫iăchàm ălàăloҥiăvҧiăđѭӧcăsӱărӝngărưiăӣăvùngănào?ă
A. TâyăBҳcă
B. ViӋtăBҳcă
C. TâyăNguyênă
D. NamăBӝ.ă
inhăhoҥtăvănăhóaăđһcăthùăcӫaăvùngăvănăhóaănàoă?ă
A. VănăhóaăTâyăBҳcă
B. VănăhóaăViӋtăBҳcă
C. VănăhóaăNamăBӝă
D. VănăhóaăTâyăNguyên.ă
Văn hóa Chủ nghĩa Sưu
Núi Chăn-Sơn Vi-Hòa Bình-Chủ nghĩa Sưu
Núi Chăn-Hòa Bình-Sơn Vi-Chủ nghĩa Sưu
Núi Chăn-Hòa Bình-Sa Huỳnh-Chủ nghĩa Sưu
Núi Chăn-Óc Eo-Sa Huỳnh-Chủ nghĩa Sưu
ĈһcătrѭngăcӫaăvănăhóaăĈôngăS˯n
A. Hìnhăthӭcămaiătángăbҵngămӝăchum.ă
B. nghӅăbuônăbánăbҵngăđѭӡngăbiӇnăkháăphátătriӇn.ă
C. KӻăthuұtăchӃătҥoăđӗăsҳtăđҥtăđӃnătrìnhăđӝăcao.ă
D. Kƭăthuұtăđúcăđӗngăthauă(trӕngăđúcăĈôngăSѫn).ă
ĈһcătrѭngăcӫaăvănăhóaăĈôngăSѫnălà
A. PhѭѫngătiӋnăđiălҥiăđѭӡngăthӫyă(tàu,ăbè,ămҥng).ă
B. Tínăngѭӥngăphӗnăthӵc,ăsùngăbáiătӵănhiên,ăthӡătәătiên,ăcácăvӏăanhăhùng.ă
C. Giaoălѭuăvănăhóaăgiӳaăcácăbӝătӝc,ăbӝălҥc.ă
D. A,ăB,ăCăđӅuăđúng.ă
ĈһcătrѭngăvănăhóaăĈôngăSѫn
A. Sinhăsӕngăӣănhàăsànăhìnhămaiărùaă(tre,ănӭa,ălá...)
B. ChӳăviӃt:ăchӳăkhoaăđҭuă(hìnhăconănòngănӑcăbѫi).ă
C. Phongătөc:ănhuӝmărăng,ăănătrҫu,ăxămămình.ă
D. A,ăB,ăCăđӅuăđúng.ă
Việt Nam là điểm cầu các nền văn hóa?
Trung Hoa, Nhật Bản, Ấn Độ
Trung Hoa, phương Tây
Trung Hoa, phương Tây và Ấn Độ
Trung Hoa, Mông, Hàn Quốc
Hìnhăҧnhă“conăthuӗngăluӗng”ătrongăđӡiăsӕngătâmălinhăcӫaăngѭӡiăTâyăB̷c ălàă biӇuătѭӧngăcӫa:ă
A. Thҫnărҳnă
B. Thҫnărӗngă
C. Thҫnănѭӟcă
D. Thҫnămây.ă
Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Tây Bắc là gì?
Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn, năm, ấn...
Lễ hội lễng tềng
Văn hóa cộng đồng
Những trường ca (khan, k’mon) nâng niu tiếng
LӕiăӭngăxӱănăngăđӝngăvàălinhăhoҥtăgiúpăngѭӡiăViӋtăthíchănghiăcaoăvӟiămӑiătìnhăhuӕng,ănhѭngăđӗngăthӡiăcNJngămangălҥiăthóiăxҩuălàă:
A. Thóiădӵaădүm,ăӹălҥiă
B. Thóiăcàoăbҵng,ăđӕăkӷ.ă
C. ThóiătùyătiӋnă
D. Thóiăbèăphái.ă
Văn hóa Sa Huỳnh tìm thấy trong khoảng thời gian nào?
CN- thế kỷ XV
CN- thế kỷ X
CN- thế kỷ XII
CN- thế kỷ VI.
PhátăbiӇuănàoăsauăđâyăđúng
A. QúaătrìnhăphátătriӇnăvàăhìnhăthànhăcӫaăvănăhóaăĈôngăSѫnămiӅnăBҳcălàăquáă trìnhăhìnhăthànhănênăcáiăcӕtălõiăcӫaăngѭӡiăViӋtăcәăvàănhàănѭӟcăđҫuătiênă cӫaăngѭӡiăViӋtăcә.
B. QúaătrìnhăphátătriӇnăvàăhìnhăthànhăcӫaăvănăhóaăĈôngăSѫnămiӅnăNamălàă quáătrìnhăhìnhăthànhănênăcáiăcӕtălõiăcӫaăngѭӡiăViӋtăcәăvàănhàănѭӟcăđҫuă tiênăcӫaăngѭӡiăViӋtăcә.
C. QúaătrìnhăphátătriӇnăvàăhìnhăthànhăcӫaăvănăhóaăHòaăBìnhămiӅnăBҳcălàăquáă trìnhăhìn
Không gian văn hóa phương Nam (Đông Nam Á) thuộc lưu vực sông nào?
Sông Dương Tử
Sông Hằng, sông Mã
Ven biển miền Trung, đèng bằng sông Cửu Long
A, B, C
Trạng đẹp Chủ nghĩa Sưu là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
Giai đoạn văn hóa tiến sĩ
Giai đoạn văn hóa Chủ nghĩa Việt
Giai đoạn văn hóa thời kỳ chủ nghĩa bộ lạc thực dân
Giai đoạn văn hóa Văn Lang-Âu Lạc.
Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang-Âu Lạc là:
Nghệ thuật công ước ấm nghĩa
Kỹ thuật đúc đồng thau
Nghệ thuật rượu dâu nuôi tôm
Kỹ thuật chất thơ o đúc sắt.
Văn hóa Champa tìm thấy trong khoảng thời gian nào?
CN- thế kỷ XV
CN- thế kỷ X
CN- thế kỷ XII
CN- thế kỷ VI.
Các lớp lịch sử văn hóa Việt Nam bao gồm:
Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây.
Lớp văn hóa bản địa, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây.
Tiền sử - Chăn Bắc thuộc - giao lưu với Pháp.
Bản địa - Trung Hoa - Nhất Bản.
Các trường văn hóa Sa Huỳnh là:
Hình thức mai táng bằng âm chum.
Chứng khai phá, cơi biển nhiên.
Dựu vật cốc của yếu tố và biến thể phần biến.
A, B, C đều đúng.
Các trường của văn hóa Champa là:
Nghề nông, thợ công phát triển.
Thành tựu văn hóa đặng: bậc đàn đá.
Ngành nghề phế phẩm: trống lúa cỏ, làm nước sân bãi.
A, B, C đều đúng.
Văn hóa Việt
Công Sơn-Hòa Bình-Chí Việt-Việt Nam
Hòa Bình-Công Sơn-Chí Việt-Việt Nam
Công Sơn-Chí Việt-Chí Nam-Việt Nam
Công Sơn-Chí Việt-Chí Nam-Việt Nam
Định nghĩa đúng nhất về văn hóa dân tộc là gì?
Văn hóa dân tộc Việt
Văn hóa dân tộc Nam
Văn hóa chính trị bộ lạc thực dân
Văn hóa tiến sĩ.
Các đặc điểm nào của văn hóa Việt Nam được thể hiện trong hình thành và phát triển của văn hóa Nam Á và văn hóa Trung Hoa?
Lập văn hóa bản địa với nền văn hóa Nam Á và văn hóa Trung Hoa
Lập văn hóa giao lưu với văn hóa Trung Hoa
Lập văn hóa giao lưu với phương Tây
Sự ảm ảnh của văn hóa trên toàn thế giới
Sự thống trị của văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Chăm Á đều có hình thành tự:
Lập văn hóa bản địa với nền cơ sở văn hóa Nam Á
Lập văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực
Lập văn hóa giao lưu với phương Tây
Ý thức đại kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Đông là gì?
Tiếp biến văn hóa Hán đồng làm giàu cho văn hóa dân tộc
Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ
Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc
