Font size
WorksheetsWord 2010: Khởi động, thoát, mở, tạo mới & Giới thiệu các thẻ
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Để khởi động chương trình Microsoft Word 2010, ta thực hiện:
Chọn lệnh: Start \ All Programs \ Microsoft Office \ Microsoft Office Word 2010
Double click vào biểu tượng Word trên Desktop.
Cả A và B đều sai
Cả A và B đều đúng
Để thoát chương trình Microsoft Word 2010, ta thực hiện:
Chọn lệnh: Home \ Close Word
Chọn lệnh: File \ Word Options
Chọn lệnh: File \ Exit Word
Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F4
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl +N dùng để làm gì?
Mở một tập tin có sẵn trong đĩa
Lưu một tập tin
Đóng chương trình Microsoft Word 2010
Tạo một tập tin mới
Trong Microsoft Word 2010, mặc định tài liệu được lưu định dạng là:
*.dotx
*.doc
*.exe
*.docx
Với định dạng *.docx phiên bản nào có thể đọc được?
Tất cả đều sai
Tất cả đều đúng
Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003
Microsoft Word 2010 trở lên
Trong Microsoft Word 2010, mặc định lưu định dạng của Word 2003 ở lần lưu đầu tiên, ta làm như thế nào?
Chọn Save, tại mục Save as Type chọn Word Template
Chọn Save, tại mục Save as Type chọn Word 97-2003 Document
Tất cả đều sai
Chọn Save, tại mục Save as Type chọn Word Document
Trong Microsoft Word 2010, giả sử có tập tin Internet.docx, bây giờ muốn lưu lại với tên mới là Wordnet.docx, ta thực hiện:
Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + S
Cả B và C đều đúng.
Chọn lệnh: File \ Save As
Chọn lệnh: File \ Save
Trong Microsoft Word 2010, để tạo một tập tin mới, ta dùng lệnh:
Chọn lệnh: Insert \ New
Chọn lệnh: Home \ New
Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + N, hoặc click vào biểu tượng
Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + O, hoặc click vào biểu tượng trên thanh Ribbon
Trong Microsoft Word 2010, các công cụ hiển thị như: Show/Hide, Zoom, Window, Macro nằm ở thẻ nào?
References
Page Layout
Home
View
Trong Microsoft Word 2010, các công cụ định dạng văn bản như: font, paragraph, copy, paste, bullets and numbering nằm ở thẻ nào?
Insert
Reference
Home
Page Layout
Trong Microsoft Word 2010, thẻ Insert có những chức năng sau:
Chèn chú thích, đánh mục lục tự động.
Cả A, B và C
Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: Picture, WordArt, Equation, Symbol, Chart, Table, Header and Footer, Page number.
Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy: Page setup, Page Borders, Page Color…
Trong Microsoft Word 2010, để sao chép một khối văn bản, đã chọn ta thực hiện:
Tổ hợp phím Ctrl + C, rồi Ctrl + X
Vào Home chọn Copy rồi chọn Cut
Tổ hợp phím Ctrl + C, rồi Ctrl + V
Vào Home chọn Paste rồi chọn Copy
Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển một khối văn bản, sau khi đánh dấu khối ta có thể:
Vào Home chọn Cut rồi chọn Paste
Vào menu Home chọn Copy rồi chọn Paste
Dùng tổ hợp phím Ctrl + C, rồi Ctrl + V
Vào Home chọn Paste rồi chọn Copy
Trong Microsoft Word 2010, để chuyển con trỏ lên một trang màn hình, ta dùng phím:
Backspace
Home
Page Up
Page Down
Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ về cuối dòng ta dùng phím:
Home
End
Page Down
Page Up
Trong Microsoft Word 2010, phím Delete có chức năng:
Xóa ký tự phía trước con trỏ
Xóa ký tự phía sau con trỏ
Di chuyển con trỏ về đầu dòng
Lùi văn bản vào một khoảng cố định
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím để lặp lại thao tác vừa thực hiện là:
Ctrl + Z
Ctrl + Y
Ctrl + L
Ctrl + T
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím để hủy bỏ thao tác vừa chọn là:
Ctrl + Y
Ctrl + Z
Ctrl + L
Ctrl + T
Trong Microsoft Word 2010, để dán dữ liệu trong clipboard vào một vị trí nào đó, ta thực hiện:
Tất cả đều đúng
Click vào biểu tượng Paste trong Home
Click chuột phải chọn Paste
Ctrl + V
Trong Microsoft Word 2010, để đưa một dòng văn bản lên dòng trên, ta thực hiện:
Đặt con trỏ chuột ở đầu dòng văn bản đó và nhấn phím Backspace
Cả A và C đều đúng
Đặt con trỏ văn bản ở đầu dòng văn bản đó và nhấn phím Backspace
Đặt con trỏ văn bản ở cuối dòng trên và nhấn phím Delete
Trong Microsoft Word 2010, để tìm kiếm nhanh trong văn bản, ta thực hiện:
Chọn lệnh: Home \ Find
Cả A và C đều đúng
Chọn lệnh: Home \ Replace
Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F
Trong Microsoft Word 2010, thẻ Page Layout có chức năng:
Công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering.
Chèn chú thích, đánh mục lục tự động.
Các thiết lập cài đặt, định dạng trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph.
Các công cụ liên quan định dạng văn bản như: chèn chú thích, đánh mục lục tự động.
Trong Microsoft Word 2010, thẻ Mailing có chức năng:
Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả.
Chèn chú thích, đánh mục lục tự động.
Thanh công cụ trộn thư
Công cụ định dạng trong văn bản như: Font, Paragraph, Bullets and numbering.
Trong Microsoft Word 2010, để truy cập nhanh tới một trang văn bản, ta thực hiện:
Chọn lệnh: View \ Outline
Tổ hợp phím Ctrl + G
Tổ hợp phím Ctrl + H
Tổ hợp phím Ctrl + F
Trong Microsoft Word 2010, để thay thế dữ liệu trong văn bản, ta chọn lệnh:
Tất cả đều đúng.
Home \ Find
Home \ Replace
Home \ Select
Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối toàn bộ văn bản, ta thực hiện:
Chọn lệnh: Home \ Select \ Select All
Chọn lệnh: Home \ Select \ Select Objects
Chọn lệnh: Insert \ Select \ Select All
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B
Trong Microsoft Word 2010, để chọn một dòng văn bản, ta thực hiện:
Shift rồi Click chuột vào biên phải của dòng chọn
Click chuột vào biên trái của dòng chọn
Click chuột vào biên phải của dòng chọn
Ctrl rồi Click chuột vào biên trái của dòng chọn
Trong Microsoft Word 2010, muốn canh lề cho đoạn văn bản, ta có thể dùng
Cả B và C đều đúng
Vào Page Layout, rồi chọn Align trong nhóm Arrange
Tổ hợp phím Ctrl + L, Ctrl + E, Ctrl + R, Ctrl + J
Các nút Left, Right, Center và Justify trong menu Home
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím nào sau đây cho phép đưa con trỏ về đầu văn bản:
Ctrl + Home
Shift +Home
Alt + Home
Ctrl + Alt + Home
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl +H có chức năng:
Tạo văn bản mới
Lưu văn bản vào đĩa.
Thay thế từ hay cụm từ trong văn bản
Định dạng chữ hoa
Trong khi soạn thảo văn bản, phím Backspace dùng để:
Xóa toàn bộ văn bản
Xóa nguyên dòng văn bản
Tất cả đều đúng
Xóa ký tự bên trái con trỏ văn bản
Trong khi soạn thảo văn bản, muốn chọn một từ ta thực hiện:
Double click chuột vào từ cần chọn
Click chuột vào từ cần chọn
Nhấn tổ hợp phím Ctrl +A
Nhấn Enter
Trong khi soạn thảo văn bản, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản?
Ctrl +Alt +End
Ctrl +End
Shift +End
Alt +End
Trong khi soạn thảo văn bản, để chọn toàn bộ văn bản cùng một lúc, ta thực hiện:
Ctrl+ Alt
Tất cả đều sai
Ctrl + V
Ctrl +C
Bảng mã nào sau đây không hỗ trợ gõ tiếng việt?
Unicode
ABC –TCVN3
VNI
ASCII
Để soạn thảo văn bản với font chữ là Times New Roman, muốn gõ Tiếng Việt ta chọn bảng mã:
VNI-Times
TCVN3 (ABC)
Unicode
VNI Windows
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Shift + = dùng để thực hiện thao tác nào?
Căn lề trái đoạn văn
Căn lề phải đoạn văn
Bật chỉ số trên cho văn bản
Bật chỉ số dưới cho văn bản
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + = có tác dụng gì?
Bật chỉ số dưới cho văn bản
Bật chỉ số trên cho văn bản
Căn trái đoạn văn bản
Căn phải đoạn văn bản
Trong Word 2010, để chèn ký tự đặc biệt vào văn bản, đường dẫn đúng là gì?
View \ Symbol \ Chọn biểu tượng \ Insert \ Close
Insert \ Symbol \ Chọn biểu tượng \ Insert \ Open
Insert \ Symbol \ Chọn biểu tượng \ Insert \ Close
View \ Symbol \ Chọn biểu tượng \ Insert \ Open
Hiệu ứng Small Caps trong hộp thoại Font dùng để làm gì?
Thay đổi chữ in ở đầu mỗi từ
Chuyển chữ thường thành chữ in cỡ nhỏ
Chuyển chữ thường thành chữ in ngược lại
Thay đổi chữ in ở đầu mỗi câu
Trong Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, chọn đường dẫn nào?
Home \ Font \ Character Spacing
Insert \ Font \ Spacing
Page Layout \ Font \ Spacing
Review \ Font \ Character Spacing
Tăng cỡ chữ nhanh bằng bàn phím trong Word 2010 sử dụng tổ hợp nào?
Ctrl + Shift + ]
Ctrl + B
Ctrl + ]
Ctrl + [
Giảm cỡ chữ nhanh bằng bàn phím trong Word 2010 sử dụng tổ hợp nào?
Ctrl + Shift + ]
Ctrl + B
Ctrl + ]
Ctrl + [
Khi muốn gạch dưới từng chữ với kiểu đúp trong Word 2010, chọn lệnh nào?
Home \ Font \ Underline Style \ Word only
Home \ Font \ Strikethrough
Home \ Font \ Double strikethrough
Home \ Font \ Underline color \ Word only
Bullets and Numbering trong Word 2010 có tác dụng chính nào sau đây?
Căn trái phải một đoạn văn bản
Chèn các ký tự không có trên bàn phím
Tạo ra các số thứ tự hoặc ký hiệu đầu dòng
Tạo các dòng kẻ vị trí con trỏ
Phím tắt nào dùng để căn lề trái trong Word 2010?
Ctrl + J
Ctrl + E
Ctrl + R
Ctrl + L
Phím tắt nào dùng để căn lề phải trong Word 2010?
Ctrl + L
Ctrl + E
Ctrl + J
Ctrl + R
Phím tắt nào dùng để căn giữa đoạn văn trong Word 2010?
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + F
Ctrl + E
Để mở hộp thoại Font nhanh trong Word 2010, cách nào phù hợp?
Mở Review rồi chọn Font
Vào Insert rồi chọn Font
Nhấn Ctrl + F để mở nhanh
Nhấn Ctrl + D để mở nhanh
Trong Microsoft Word 2010, để căn đều đoạn văn bản, ta thực hiện:
Chọn lệnh: Home \ Paragraph \ Justified \ OK
Chọn lệnh: Insert \ Paragraph \ Justified \ OK
Cả A và B đều đúng
Tổ hợp phím Ctrl +I
Trong Microsoft Word 2010, để xuất hiện thanh thước đo trên màn hình, ta chọn lệnh:
View \ Ruler
File \ Ruler
Review \ Ruler
Home \ Ruler
Trong Microsoft Word 2010, để tạo điểm dừng Tabs, ta thực hiện:
Cả B và C đều đúng
Page Layout \ Paragraph \ Tabs
Home \ Paragraph \ Tabs
Format \ Tabs
Trong Microsoft Word 2010, để ngắt cột tại một vị trí tùy ý ta dùng tổ hợp phím:
Ctrl + Shift + Enter
Ctrl + Enter
Shift + Enter
Alt + Enter
Trong Microsoft Word 2010, để chia cột ta chọn lệnh:
Page Layout \ Setup
Insert \ Columns
Page Layout \ Margin
Page Layout \ Columns
Trong Microsoft Word 2010, để tạo chữ cái lớn đầu dòng ta chọn lệnh:
Format \ Character \ Dropcap
Format \ Dropcap
Insert \ Dropcap
Tools \ Dropcap
Trong Microsoft Word 2010, khi chọn Line to drop: 5 trong hộp thoại Dropcap thì:
Chữ Dropcap có độ lớn là 5 cm
Chữ Dropcap có độ lớn là 5 inch
Chữ Dropcap có độ lớn là 5 dòng
Cả A và C đều đúng
Khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn và muốn sang 1 đoạn mới, ta thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Enter
Nhấn phím Enter
Word tự động chuyển đoạn
Nhấn tổ hợp phím Shift +Enter
Trong khi soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Shift + Enter có chức năng:
Xuống hàng chưa kết thúc đoạn văn bản
Xuống một trang màn hình
Nhập dữ liệu theo hàng dọc
Tạo khoảng trắng dài
Trong Microsoft Word 2010, để định Font chữ mặc nhiên ta mở hộp thoại Font rồi thực hiện:
Chọn Font chữ nhấn nút Default
Chọn Auto Format
Cả A và C đều đúng
Trong ô Font Style chọn Regular
Trong Microsoft Word 2010, để viết hoa một chữ cái trong Word, ta dùng phím
Tất cả đều đúng
Giữ phím Ctrl đồng thời gõ chữ cái đó
Giữ phím Alt đồng thời gõ chữ cái đó
CapsLock
Trong Microsoft Word 2010, muốn chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường hay ngược lại, ta thực hiện:
Cả 3 câu đều sai
Ctrl +Shift +B
Ctrl +F3
Alt +F3
Trong Microsoft Word 2010, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ là gõ chèn và gõ đè ta nhấn phím:
Delete
Tab
Capsclock
Insert
Trong khi soạn thảo văn bản, để ngắt trang ngay tại vị trí con trỏ bằng phím tắt nào?
Alt + Enter
Ctrl + Backspace
Ctrl + Enter
Shift + Enter
Trong Microsoft Word 2010, để ngắt trang qua menu, chọn đường dẫn nào?
Review \ Create \ Page Break
References \ Captions \ Break
View \ Page Break
Insert \ Pages \ Page Break
Trong hộp thoại Paragraph, thông số Hanging: 1cm có nghĩa là gì?
Tất cả các dòng trong đoạn thụt vào 1cm
Dòng đầu tiên của đoạn thụt vào 1cm
Từ dòng thứ 2 trong đoạn thụt vào 1cm
Lề giấy đã chừa là 1cm
Trong hộp thoại Dropcap, phần Distance from text dùng để xác định khoảng cách nào?
Giữa kí tự Dropcap với toàn văn bản
Giữa kí tự Dropcap với kí tự tiếp theo
Giữa kí tự Dropcap với lề trái
Giữa kí tự Dropcap với lề phải
Khi định lề trang, chọn Top = 1" có nghĩa là gì?
Khoảng cách từ lề trên trang in đến lề trên đoạn là 1"
Khoảng cách từ mép dưới tờ giấy đến văn bản là 1"
Khoảng cách từ lề dưới trang in đến lề dưới đoạn là 1"
Khoảng cách từ mép trên tờ giấy đến văn bản là 1"
Để xem tài liệu ở chế độ Full Screen Reading, thao tác đúng là gì?
View \ Full Screen Reading
Review \ Full Screen Reading
Review \ Show Markup
Tất cả đều đúng
Trên thẻ Page Layout, chức năng của Margin là gì?
Tất cả đều sai
Chọn khổ giấy
Chọn chiều ngang giấy
Định dạng lề giấy
Để in văn bản, cách nào sau đây thực hiện được?
Tất cả đều đúng
Nhấn Ctrl + P
File \ Print Preview
Home \ Print
Chức năng chính của Print Preview là gì?
Xem lại toàn bộ văn bản trước khi in
Cả A và C đều đúng
Phóng to màn hình
In văn bản ra máy in
Để chọn khổ giấy in ngang, trong Page Setup chọn mục nào?
Landscape
Portrait
Tất cả đều sai
Gutter
Trong bảng biểu, thao tác Shift + Tab có tác dụng gì?
Đưa con trỏ về ô trước đó
Đưa con trỏ về ô đầu tiên của dòng hiện tại
Đưa con trỏ về ô cuối cùng của cột hiện tại
Đưa con trỏ về ô đầu tiên của cột hiện tại
Trong bảng biểu, thao tác Alt + Home có chức năng gì?
Đưa con trỏ về ô đầu tiên của cột hiện tại
Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại
Đưa con trỏ về ô đầu của cột hiện tại
Đưa con trỏ về ô cuối của cột hiện tại
Muốn sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, chọn lệnh nào?
Layout \ Insert Above
Layout \ Split Cell
Layout \ AutoFit
Layout \ Sort
Trong Microsoft Word 2010, khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Click chuột phải chọn Insert \ Inserts Rows Above có chức năng:
Chèn dòng ở phía trên dòng đặt con trỏ.
Chèn dòng ở phía dưới dòng đặt con trỏ.
Chèn cột ở phía bên trái vị trí đặt con trỏ.
Chèn cột ở phía bên phải vị trí đặt con trỏ.
Trong Microsoft Word 2010, khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Click chuột phải chọn Insert \ Inserts Rows Below có chức năng:
Chèn dòng trống ở phía dưới dòng đặt con trỏ.
Chèn một cột trống ở phía bên phải vị trí đặt con trỏ.
Chèn một cột trống ở phía bên trái vị trí đặt con trỏ.
Chèn dòng trống ở phía trên dòng đặt con trỏ.
Trong Microsoft Word 2010, để xóa một table, ta thực hiện:
Tất cả đều đúng
Chọn khối các ô của Table và nhấn phím Delete
Chọn lệnh: Layout \ Delete \ Delete Table
Chọn lệnh: Layout \ Delete \ Table
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi độ rộng cột mà không ảnh hưởng đến độ rộng của cột khác trong bảng, thì khi thực hiện thao tác nhấn giữ thêm tổ hợp phím:
Alt + Delete
Ctrl + Delete
Alt + Shift
Cả A và B đều đúng
Trong Microsoft Word 2010, để xóa một cột trong bảng biểu, ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện:
Chọn lệnh: Layout \ Select Colum, rồi bấm phím Delete
Chọn lệnh: Layout \ Delete \ Delete Columns
Tất cả đều đúng
Nhấn phím Delete
Trong Microsoft Word 2010, ta có thể chọn hướng bố trí văn bản trong ô bảng bằng cách:
Click chuột phải rồi chọn Text Direction
Chọn Layout – Text Direction trong nhóm Alignment
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Trong Microsoft Word 2010, để xóa một dòng trong bảng biểu, ta chọn dòng đó rồi thực hiện:
Nhấn phím Delete
Nhấn phím Backspace
Nhấn phím Shift
Tất cả đều sai
Trong Microsoft Word 2010, để xóa dữ liệu một cột mà giữ nguyên cột trong bảng biểu ta chọn cột đó rồi thực hiện:
Delete
Ctrl + Delete
Click chuột phải rồi chọn Delete Column
Cả A và C đều đúng
Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình có sẵn vào văn bản, ta chọn lệnh:
Insert \ WordArt
Insert \ ClipArt
Insert \ SmartArt
Insert \ Chart
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một file ảnh đã có trên đĩa vào văn bản, ta chọn lệnh:
Insert \ WordArt
Insert \ Picture
Insert \ Clip Art
Insert \ Page Number
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi và định dạng cho biểu đồ đang chọn ta thực hiện:
Tất cả đều đúng
Click chuột phải vào biểu đồ xuất hiện các lựa chọn: Delete, Edit Data,…
Chọn lệnh: Insert \ Format.
Chọn lệnh: Page Layout \ Chart
Trong Microsoft Word 2010, ta có thể tô màu nền các đối tượng sau đây
Hình vẽ
Tất cả đều đúng
Trang
Văn bản, Paragraph, ô trong bảng
Trong Microsoft Word 2010, để chèn số trang tự động, ta chọn lệnh:
Insert \ Page Number
Insert \ Font
View \ Font
View \ Page Number
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng khung và màu nền ta sử dụng hộp thoại:
Borders and Shading
Tab Stop Position
Bullets and Numbering
Page Border
Trong Microsoft Word 2010, muốn vẽ đường thẳng không bị nghiêng, khi vẽ ta nhấn kèm với phím:
Ctrl +All
Tab
Ctrl Shift
Shift
Trong Microsoft Word 2010, muốn vẽ đường tròn khi thao tác vẽ đường Elip, trước khi kéo chuột ta giữ phím
Tab
Ctrl + Shift
Ctrl +All
Shift
Trong Microsoft Word 2010, muốn tạo kiểu chữ nghệ thuật ta chọn lệnh:
Insert \ WordArt
Insert \ SmartArt
Page Layout\SmartArt
Page Layout \ WordArt
Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện vẽ các đường thẳng, ô vuông, ta chọn lệnh:
View \ Ruler
Insert \ Shapes
View \ Shapes
View \ Drawing
Trong Microsoft Word 2010, hộp văn bản Textbox dùng để:
Chèn hình ảnh
Nhập văn bản vào
Di chuyển tự do, độc lập
Tất cả đều đúng.
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng Textbox, ta thực hiện:
Cả A và B đều sai
Click chuột phải rồi chọn Format Text Box
Cả A và B đều đúng
Chọn lệnh: Format \ Text Box Styles
Để tính toán trong Microsoft Word 2010, sau khi nháy chuột vào vị trí cần hiển thị kết quả ta thực hiện:
Cả A và C đều đúng.
Chọn lệnh: Layout \ Formula
Chọn lệnh: Layout \ Sort
Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F
Trong Microsoft Word 2010, để chèn công thức toán học, ta chọn lệnh:
Insert \ Symbol
Insert \ Textbox
Insert \ Equation
Insert \ Object
Trong Microsoft Word 2010, trước khi thực hiện trộn thư ta phải tạo mấy tập tin?
3
4
1
2
Trong Microsoft Word 2010, để thêm Header and Footer vào mỗi trang, ta thực hiện:
Chọn lệnh: Insert \ Object
Click chuột phải tại trang bất kì rồi chọn Header & Footer
Chọn lệnh: Design \ Header & Footer
Chọn lệnh: Insert \ Header & Footer
Trong Microsoft Word 2010, muốn chèn chú thích đánh mục lục tự động ta chọn thẻ:
Page Layout
Home
References
Developer
Đối với phiên bản Microsoft PowerPoint 2010 các lệnh mở (open), lưu (save), in (print), và tạo mới (new) bài trình diễn nằm trên:
Nút File
Thẻ View
Thẻ Page Layout
Thẻ Home
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo mới một bài trình diễn rỗng, ta chọn lệnh:
File \ New \ Install Template
File \ New \ My template
File \ New \ Install Themes
File \ New \ Blank and recent
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để mở các tập tin, ta thực hiện:
Chọn lệnh: File \ Open
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
Cả A và C đều đúng
Chọn lệnh: Page Layout \ Open
Để lưu tập tin PowerPoint dưới định dạng Slide Show sẽ tự động trình chiếu khi được mở ra, ta thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
Chọn lệnh: File \ Save \ PowerPoint Show
Chọn lệnh: File \ Save \ PowerPoint Template
Chọn lệnh: File \ Save
Phần mở rộng của tập tin PowerPoint 2010 là:
ppts
pptx
Tất cả đều sai
ppt
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để bắt đầu trình chiếu từ slide hiện hành ta thực hiện:
Chọn lệnh: View \ Slide Show
Nhấn phím F5
Nhấn tổ hợp phím Shift + F5
Cả A và B đều đúng
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để đến một slide xác định trong chế độ Slide Show ta thực hiện:
Tất cả đều đúng
Nhấn con số slide và nhấn Enter
Click chuột phải lên màn hình \ Chọn Go to Slide \ Chọn slide cần di chuyển đến
Click chọn nút Slide \ Chọn Go to Slide \ Chọn slide cần di chuyển đến
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thiết lập việc chuyển từ slide này sang slide khác sẽ được thực hiện tự động sau một thời gian qui định:
Insert \ Automatically Affter tại Advance Slide \ Thời gian chuyển tiếp
Cả B và C đều đúng
Animation \ Automatically Affter tại Advance Slide \ Thời gian chuyển tiếp
Animation \ On Mouse Click tại Advance Slide \ Thời gian chuyển tiếp
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để trình chiếu một Presentation ta nhấn:
Phím F10
Phím F1
Phím F5
Phím F3
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để kết thúc việc trình chiếu một Presentation, ta nhấn:
Phím F5
Phím Enter
Phím ESC
Phím Delete
Một tập tin PowerPoint có rất nhiều slide, giả sử chỉ muốn thuyết trình một số slide trọng đô mà không muốn xóa bớt các slide khác ta thực hiện lệnh:
Tất cả đều đúng
Sử dụng tính năng Custom Side Show
Dùng chức năng Hide Slide để ẩn các slide không muốn xuất hiện trong khi báo cáo
Copy thành tập tin khác mà không có các slide không được trình chiếu
Trong PowerPoint 2010, để chèn thêm slide mới nhanh nhất từ tab phù hợp, bạn chọn nhóm lệnh nào?
Insert \ New Slide
Design \ New Slide
Home \ New Slide
View \ New Slide
Để xóa một slide đang chọn trong PowerPoint 2010, thao tác nào là đúng và nhanh nhất?
Tất cả đều đúng
Nhấn phím Delete
Chọn Home \ Delete
Click phải chọn Delete Slide
Muốn thay đổi bố cục (Layout) cho một slide hiện tại, bạn dùng đường dẫn nào?
Review \ Edit Comment
Home \ Layout
View \ Layout
Review \ New Comment
Để áp dụng một Theme có sẵn cho bài thuyết trình, bạn vào đâu?
Design \ Themes
View \ Themes
Insert \ Themes
Home \ Themes
Thay đổi màu nền slide bằng Background Styles thực hiện ở đâu?
Cả B và C đều đúng
Click phải \ Format Background
Insert \ Background Styles
Design \ Background Styles
Muốn chọn mẫu slide (Theme) có sẵn, lệnh chính xác là gì?
Page Layout \ Themes
Design \ Themes
Home \ Themes
Insert \ Themes
Phóng to hoặc thu nhỏ vùng soạn thảo có thể thực hiện bằng cách nào?
View \ Full Screen Reading
Kéo thanh phần trăm trạng thái
Cả A và B đều đúng
Insert \ Zoom
Sắp xếp lại thứ tự các slide, cách nào sau đây là phù hợp?
Nhấp biểu tượng Slide Show rồi chọn
Vào View \ Slide Sorter rồi chọn
Vào View \ Slide Show rồi chọn
Tất cả đều đúng
Để chèn bảng biểu vào một slide, bạn có thể dùng thao tác nào?
Chọn Insert \ Table
Nhấn nút Insert Table trong nội dung
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Chèn một slide bản sao của slide hiện hành, cách nào hợp lệ?
Click phải slide hiện hành rồi Copy Paste
Click phải slide hiện hành chọn Duplicate Slide
Tất cả đều đúng
Ctrl + C rồi Ctrl + V
Muốn chèn logo xuất hiện trên tất cả slide nhanh nhất, bạn nên làm gì?
Dùng Insert \ Themes để chèn logo
Chèn logo vào từng slide
Chèn logo vào Slide Master của tệp
Chèn logo vào một slide rồi sao chép
Khi ở chế độ Slide Show, nhấn phím mũi tên phải sẽ thực hiện thao tác nào?
Chuyển đến slide đầu tiên
Mở slide chứa biểu đồ
Quay về slide trước đó
Chuyển sang slide kế tiếp
