wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NOUNS -1

Total questions: 24

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ có mấy vai trò

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

ĐÂU LÀ VỊ TRÍ CỦA DANH TỪ

(2 đáp án)

a)

sau trạng từ

b)

trước tính từ

c)

sau giới từ

d)

sau động từ

3.

Danh từ có mấy vị trí

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

4.

"She has a lot of books in her room "

CÂU CÓ BAO NHIÊU DANH TỪ ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

"My Mom love cleaning house"

CÂU CÓ BAO NHIÊU DANH TỪ ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

I have a lovely _____"

cần điền gì vào ô trống

a)

tính từ

b)

động từ

c)

danh từ

d)

trạng từ

7.

My teacher gave much ......homework "

cần điền gì vào ô trống

a)

tính từ

b)

động từ

c)

danh từ

d)

trạng từ

8.

"can you help me to carry this box"?

"box" có vị trí như thế nào?

a)

sau từ hạn định

b)

sau giới từ

c)

sau động từ

9.

She has breakfast with eggs.

"EGGS " có vị trí như thế nào?

a)

sau từ hạn định

b)

sau giới từ

c)

sau động từ

d)

sau tân ngữ

10.

She has breakfast with eggs.

"she " có vị trí như thế nào?

a)

trước từ hạn định

b)

trước giới từ

c)

trước động từ

d)

sau tân ngữ

11.

Viết một ví dụ chứa 2 danh từ

4 lines
12.

"a, an, the "

danh từ đứng ở đâu?

a)

trước "a, an, the "

b)

sau "a, an, the "

13.

"this, that, these, ..."

danh từ đứng ở đâu?

a)

trước

b)

sau

14.

She has breakfast with eggs.

"breakfast " có vị trí như thế nào?

a)

trước từ hạn định

b)

trước giới từ

c)

trước động từ

d)

sau động từ

15.

My computer has a big screen"

"computer " có vị trí như thế nào?

a)

trước từ hạn định

b)

trước giới từ

c)

trước động từ

d)

sau động từ

16.

My computer has a big screen"

"screen " có vị trí như thế nào?

a)

sau tính từ

b)

trước giới từ

c)

trước động từ

d)

sau động từ

17.

đâu là "danh từ ghép "

a)

blue sky

b)

some

c)

bathroom

d)

suncream

18.

Sunwirth Sneakers has several ______ in the greater metropolitan area.

a)

A. locations

b)

B. locate

c)

C. located

d)

D. locating

19.

"knowledge "

là:

a)

Danh từ riêng

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ ghép

d)

Danh từ trừu tượng

20.

"VIET NAM "

là:

a)

Danh từ riêng

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ ghép

d)

Danh từ trừu tượng

21.

"doctors "

là:

a)

Danh từ riêng

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ ghép

d)

Danh từ trừu tượng

22.

"icecream "

là:

a)

Danh từ riêng

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ ghép

d)

Danh từ trừu tượng

23.

"danh từ số nhiều thuộc về"

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

24.

lấy 3 ví dụ "DANH TỪ CHỈ NGƯỜI "

4 lines