wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin ud

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Để chạy Solver và tối ưu hóa hàm mục tiêu, bạn cần làm gì?

a)

Nhấp chọn Keep Solver Solution và chọn OK.

b)

Nhấp chọn Start.

c)

Nhấp nút Add-Ins.

 

d)

Nhấp nút Print.

2.

Trong PivotTable, vùng nào chứa các field làm điều kiện thống kê?

a)

Vùng Row Labels và Column Labels.

b)

Vùng Page Fields.

c)
Values
d)
Filters
3.

Bước cuối cùng trong việc tạo PivotTable là gì?

a)
Chỉnh sửa màu sắc và font chữ của PivotTable
b)
Nhấp vào nút Tạo PivotTable
c)
Chọn mẫu PivotTable từ danh sách có sẵn
d)

Nhấp OK để tạo PivotTable.

4.

Hệ số tương quan (Correlation) trong Excel được sử dụng để làm gì?

a)

Tính tổng các giá trị trong dãy số.

b)

Xác định độ lệch chuẩn của dãy số.

 

c)

Tính trung bình của dãy số.

d)

Mô tả mối liên hệ tuyến tính giữa các biến.

5.

Hệ số tương quan (R) nằm trong khoảng giá trị nào và có ý nghĩa gì?

a)

R nằm trong khoảng -100 đến 100 và biểu thị mối quan hệ tương quan giữa các biến.

b)

R nằm trong khoảng 0 đến 10, và giá trị R càng cao thì mối quan hệ càng mạnh.

c)

R nằm trong khoảng 0 đến 1, và giá trị R càng gần 1 thì mối quan hệ càng yếu.

d)

R nằm trong khoảng -1 đến 1, và giá trị R càng gần 1 hoặc -1 thì mối quan hệ càng mạnh..

6.

Nếu hệ số tương quan (R) là 0, điều này biểu thị điều gì về mối quan hệ giữa các biến?

a)

Mối quan hệ giữa các biến rất mạnh.

b)

Mối quan hệ giữa các biến rất yếu.

c)
Không có mối quan hệ tuyến tính
d)

Các biến tương quan hoàn hảo.

7.

Hàm Subtotal trong Excel được sử dụng để thực hiện thống kê dữ liệu theo từng nhóm dựa trên trường nào?

a)

Trường tổng hợp.

b)

Trường số liệu.

c)

Trường giá trị.

d)

Trường phân nhóm.

8.

Bước đầu tiên khi sử dụng hàm Subtotal trong Excel là gì?

a)

Chọn hàm tính toán.

b)

Sắp xếp bảng dữ liệu theo trường phân nhóm tăng dần (nếu cần).

c)

Kéo và thả trường dữ liệu vào vùng tính toán.

d)

Chọn trường giá trị.

9.

11.  Để lấy lên tình hình phát sinh trong sổ kế toán chi tiết vật tư, bạn có thể sử dụng hàm nào kết hợp với hàm AND?

a)
OR
b)
NOT
c)
IF
d)
SUM
10.

12.  Để tính số tồn cuối kỳ trong sổ kế toán chi tiết vật tư, bạn sử dụng hàm nào?

a)

SUM

b)
AVERAGEIF
c)
MAXIF
d)
COUNTIF
11.

13.  Hàm STDEV trong Excel được sử dụng để tính toán điều gì?

a)
Tổng của tất cả các giá trị trong tập hợp dữ liệu.
b)
Số lần xuất hiện của một giá trị cụ thể trong tập hợp dữ liệu.
c)

Độ lệch chuẩn của một tập hợp dữ liệu/dãy số

d)
Độ chênh lệch giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong tập hợp dữ liệu.
12.

14.  Trong hàm STDEV, giới hạn tối đa cho số lượng tham số number2, ... là bao nhiêu?

a)
128
b)
1024
c)
255
d)
512
13.

15. Hàm CORREL trong Excel được sử dụng để tính toán điều gì?

a)
Hệ số tương quan giữa hai tập dữ liệu.
b)
Tính toán trung bình cộng của hai tập dữ liệu.
c)
Xác định phương sai giữa hai tập dữ liệu.
d)
Đo lường độ lệch giữa hai tập dữ liệu.
14.

16. Hệ số tương quan nằm trong khoảng giá trị nào?

a)

Từ -1 đến 0.

b)

Từ -1 đến +1.

c)

Từ 0 đến 1.

d)

Từ -∞ đến +∞.

15.

17. Trong hàm CORREL, tham số array1 đại diện cho điều gì?

a)

Dãy dữ liệu thứ nhất.

b)

Các giá trị của biến Y.

c)

Các giá trị của biến X.

d)

Dãy dữ liệu thứ hai.

16.

18. Hàm CORREL trong Excel được sử dụng cho mục đích gì?

a)

Để tạo danh sách liên kết giữa các dãy dữ liệu.

b)

Để tìm hiểu về phương sai của dãy dữ liệu.

c)

Để đo mức độ liên quan giữa hai dãy dữ liệu.

d)
Để tính toán tổng của hai tập dữ liệu.
17.

19.  Hiệp phương sai dùng để xác định điều gì giữa hai tập dữ liệu?

a)

Tổng giá trị của chúng.

b)

Độ lệch chuẩn của mỗi tập dữ liệu.

c)

Mối quan hệ giữa chúng.

d)

Tương quan tuyến tính.

18.

20. Hàm COVAR(array1, array2) trong Excel có chức năng gì?

a)

Tính tổng các giá trị trong array1 và array2.

b)

Tính độ lệch chuẩn của array1 và array2.

c)

Tính hiệp phương sai giữa các giá trị trong array1 và array2.

d)

Tính tỉ lệ phần trăm giữa array1 và array2.

19.

21.  Để tính hiệp phương sai giữa hai tập dữ liệu X và Y, bạn sử dụng hàm COVAR như thế nào?

a)

Sử dụng công thức =COVAR(A2:A6, B2:B6).

b)

Sử dụng công thức =COVAR(X, Y).

c)

Sử dụng công thức =HIỆPPHUONGSAI(A2:A6, B2:B6).

d)

Sử dụng công thức =PHUONGSAI(A2:A6, B2:B6).

20.

22.  Hàm FREQUENCY trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)
Tính độ lệch chuẩn của các giá trị trong một phạm vi dữ liệu.
b)
Tính trung bình của các giá trị trong một phạm vi dữ liệu.
c)

Tần số xuất hiện của các giá trị trong dãy số.

d)
Tính tổng của các giá trị trong một phạm vi dữ liệu.
21.

23. Trong hàm FREQUENCY, thông tin nào cần được cung cấp để tính tần số xuất hiện của các giá trị trong dãy số?

a)

Tổng số giá trị trong dãy số.

b)

Độ lệch chuẩn của dãy số.

c)

Mảng dữ liệu và số phần tử trong miền bin.

d)

Mảng dữ liệu và miền phân tổ bin.

22.

24. Để tính tần số xuất hiện của các giá trị trong dãy số dựa vào miền phân tổ bin, bạn sử dụng hàm FREQUENCY như thế nào?

a)

Sử dụng công thức =FREQUENCY(data_array, bins_array).

b)
Sử dụng hàm SUM trong Excel để tính tần số xuất hiện của các giá trị
c)
Chọn phạm vi dữ liệu và nhập công thức =FREQUENCY(bins_array, data_array)
d)
Nhập công thức =FREQUENCY(data_array) để tính tần số xuất hiện
23.

25. Hàm LINEST trong Excel được sử dụng để làm gì?

a)

Tìm phương trình đường thẳng đi qua hai điểm.

b)

Đo độ lệch chuẩn của dữ liệu.

c)

Tính tổng các giá trị trong một dãy số.

d)

Tìm phương trình hồi quy tuyến tính giữa hai biến.

24.

26. Để sử dụng hàm LINEST để tính hệ số hồi quy 𝑎 và 𝑏 trong phương trình 𝑌 = 𝑎 + 𝑏𝑋, bạn cần cung cấp thông tin gì?

a)

Dãy số 𝑌 và dãy số 𝑋.

b)

Tổng số giá trị trong dãy số 𝑌 và dãy số 𝑋.

c)

Phương trình hồi quy tuyến tính.

d)

Mảng chứa các hệ số hồi quy.

25.

27. Trong hàm LINEST, tham số const có chức năng gì?

a)

Xác định nếu hằng số 𝑏 trong phương trình 𝑌 = 𝑎 + 𝑏𝑋 được tính bình thường.

b)

Xác định miền dữ liệu của biến độc lập 𝑋.

c)

Xác định miền dữ liệu của biến phụ thuộc 𝑌.

d)

Xác định nếu hằng số 𝑏 trong phương trình 𝑌 = 𝑎 + 𝑏𝑋 bằng 0.

26.

28.  Kết quả trả về của hàm LINEST trong Excel là gì?

a)

Một mảng chứa hệ số 𝑎 và hằng số 𝑏 trong phương trình hồi quy.

b)

Tổng các giá trị trong dãy số 𝑌 và dãy số 𝑋.

c)

Một giá trị duy nhất biểu diễn phương trình hồi quy tuyến tính.

d)

Một mảng chứa các thống kê hồi quy bổ sung.

27.

29. Khi sử dụng hàm LINEST để tính hệ số hồi quy 𝑎 và 𝑏, bạn cần làm gì sau khi có kết quả tạm thời cho hệ số 𝑎?

a)

Chọn ô chứa 𝑎 và ô liền kề bên phải, sau đó nhấn tổ hợp phím Shift + Ctrl + Enter.

b)

Sử dụng công thức =LINEST(B1:B5, A1:A5, TRUE, FALSE).

c)

Chọn ô chứa hệ số 𝑏 và ô liền kề bên phải, sau đó nhấn phím F2.

d)

Sử dụng công thức =LINEST(known_y’s, [known_x’s], [const], [stats]).

28.

30. Hàm FINV trong Excel được sử dụng để tính giá trị gì?

a)

Giá trị tương ứng với phân phối chuẩn.

b)

Độ lệch chuẩn của dữ liệu.

c)

Tổng các giá trị trong một dãy số.

d)

Giá trị tương ứng với phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

29.

31. Trong hàm FINV, tham số probability đại diện cho điều gì?

a)

Giá trị 𝐹 của phân phối xác suất.

b)

Mức ý nghĩa 𝛼 hay xác suất gắn với phân phối Fisher.

c)

Bậc tự do của tử số.

d)

Bậc tự do của mẫu số.

30.

32. Hàm FINV trong Excel dùng để tính giá trị 𝐹 của phân phối Fisher dựa trên thông tin gì?

a)

Bậc tự do của tử số và bậc tự do của mẫu số.

b)

Mức ý nghĩa 𝛼 và bậc tự do của tử số.

c)

Mức ý nghĩa 𝛼 và bậc tự do của mẫu số.

d)

Giá trị 𝐹 của phân phối Fisher và bậc tự do của tử số.

31.

33. Khi bạn muốn tính giá trị 𝐹 cho mức ý nghĩa 𝛼 = 0.05, bậc tự do tử số là 5 và bậc tự do mẫu số là 5, bạn cần sử dụng hàm FINV như thế nào?

a)
FINV(0.05, 5, 5)
b)
FINV(0.06, 5, 5)
c)
FINV(0.05, 6, 5)
d)
FINV(0.05, 5, 6)
32.

34. Hệ số tương quan +1 cho thấy điều gì về mối tương quan giữa hai biến?

a)

Không có mối tương quan.

b)

Mối tương quan thuận hoàn hảo.

c)

Mối tương quan ngược hoàn hảo.

d)

Mối tương quan mạnh mẽ.

33.

35. Để tính độ lệch chuẩn của một dãy số bằng hàm STDEV, dãy số cần phải được cung cấp như thế nào?

a)

Dưới dạng mảng đơn chứa tất cả các giá trị.

b)

Dưới dạng chuỗi ký tự.

c)

Dưới dạng số thập phân duy nhất.

d)

Dưới dạng một danh sách liệt kê các giá trị.

34.

36. Hàm COVAR được sử dụng để tính toán gì trong phân tích dữ liệu?

a)

Hiệp phương sai giữa hai tập dữ liệu.

b)

Phương sai của một tập dữ liệu.

c)

Độ lệch chuẩn của hai tập dữ liệu.

d)

Tích chất lượng dữ liệu.

35.

37. Miền phân tổ bin trong hàm FREQUENCY được biểu diễn như thế nào?

a)

Dưới dạng các phần tử trong dãy số.

b)

Dưới dạng một giá trị duy nhất.

c)

Dưới dạng mảng số nguyên liên tiếp.

d)

Dưới dạng mảng chứa các khoảng phân chia dữ liệu.

36.

38. Khi sử dụng hàm FREQUENCY, miền phân tổ bin dùng để làm gì?

a)

Nhóm các giá trị vào các khoảng phân chia dữ liệu.

b)
Để xác định số lần xuất hiện của từng giá trị trong dữ liệu
c)

Đo lường độ lệch chuẩn của dãy số.

d)

Tạo các phần tử trong dãy số.

37.

39. Để sử dụng hàm FINV trong Excel, bạn cần cung cấp thông tin gì?

a)

Giá trị 𝛼, bậc tự do của tử số và số phần tử trong mẫu.

b)

Số phần tử trong một dãy số, bậc tự do của tử số và bậc tự do của mẫu số.

c)

Giá trị 𝐹 của phân phối Fisher, bậc tự do của tử số và bậc tự do của mẫu số.

d)

Mức ý nghĩa 𝛼, bậc tự do của tử số và bậc tự do của mẫu số.

38.

40.  Trong hàm PMT, tham số "rate" đại diện cho điều gì?

a)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

b)

Tổng số kỳ trả góp của khoản vay.

c)

Giá trị hiện tại của khoản vay.

d)

Giá trị tương lai của khoản vay.

39.

Câu1: Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản theo phương pháp đường thẳng?

a)

Hàm DB

b)

Hàm SYD

c)

Hàm DDB

d)

straight_line_method

(SLN)

40.

Câu 2: Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần gấp đôi?

a)

DDB

b)

DB

c)

SLN

d)

SYD

41.

Câu 3: Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần?

a)

DB

b)

DDB

c)

SLN

d)

SYD

42.

Câu 4: Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp tổng số năm sử dụng?

a)

SYD

b)

DDB

c)

DB

d)

SLN

43.

Câu 7: Hàm IRR trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)
Tính tỷ suất lãi suất hàng năm của một khoản vay.
b)
Tính tỷ suất sinh lời nội bộ của một dòng tiền đầu tư.
c)

Giá trị khấu hao của tài sản

d)

Số thứ tự của phương án trả lời đúng trong danh sách các phương án trả lời

44.

Câu 8: Hàm FVSCHEDULE trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư sau khi kết thúc các kỳ đầu tư với lãi suất thay đổi

b)
Tính toán tỷ lệ lãi suất cho vay
c)
Dự đoán giá trị tương lai của một cổ phiếu
d)
Tính giá trị hiện tại của một loạt các đầu vào
45.

Câu 10: Hàm DDB tính toán giá trị khấu hao của tài sản theo phương pháp nào?

a)
Phương pháp tuyến tính (Straight-line method)
b)
Phương pháp đánh giá lại giá trị (Revaluation method)
c)
Phương pháp số dư giảm dần (Declining Balance method)
d)

Phương pháp giảm dần gấp đôi (Double Declining Balance)

46.

Câu 13: Trong phương pháp khấu hao số dư giảm dần gấp đôi (Double-Declining Balance), giá trị khấu hao mỗi kỳ làm thế nào được tính?

a)

Giá trị khấu hao không thay đổi mỗi kỳ.

b)

Giá trị khấu hao bằng 50% giá trị còn lại của tài sản.

c)

Giá trị khấu hao tăng theo tỷ lệ cố định mỗi kỳ.

d)

Giá trị khấu hao giảm theo tỷ lệ cố định mỗi kỳ.

47.

Câu 15:Phương pháp khấu hao số dư giảm dần (Declining Balance) là gì?

a)

Phương pháp tính lợi suất nội hàm.

b)

Phương pháp tính giá trị tương lai của dòng tiền.

c)

Phương pháp tính lợi suất cho vay.

d)

Phương pháp tính giá trị khấu hao của tài sản theo tỷ lệ cố định.

48.

Câu 16:Hàm FVSCHEDULE trong Excel dùng để tính gì?

a)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư với lãi suất thay đổi.

b)
Tính toán tỷ lệ lãi suất hàng năm
c)
Dự đoán giá trị tương lai của một cổ phiếu
d)
Tính giá trị hiện tại của một loạt các đầu vào
49.

Câu 17:Phương pháp khấu hao theo tổng số năm sử dụng (Sum of Year Digits) tính giá trị khấu hao mỗi kỳ bằng cách sử dụng thông tin gì?

a)

Tổng số tiền đầu tư ban đầu.

b)

Tổng số tiền thu hồi khi thanh lý tài sản.

c)

Số năm tài sản dự kiến sử dụng.

d)

Số thứ tự kỳ cần tính khấu hao.

50.

Câu 18:Hàm IRR (Internal Rate of Return) trong Excel dùng để tính gì?

a)

Lợi suất nội hàm của dự án.

b)

Giá trị khấu hao của tài sản.

c)

Lãi suất ngân hàng.

d)

Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền.

51.

Câu 23:Phương pháp quy hoạch tuyến tính thường được sử dụng để giải quyết bài toán gì?

a)

Giải bài toán dự đoán thời tiết.

b)

Tính lợi suất ngân hàng.

c)

Giải bài toán quản lý sản xuất sản phẩm.

d)

Đánh giá lãi suất trái phiếu.

52.

Câu 26:Trong bài toán quản lý đầu tư, công cụ nào được sử dụng để giải quyết?

a)

Bài toán tối ưu hóa sản xuất.

b)

Công cụ Solver trong Excel.

c)

Bài toán dự đoán thời tiết.

d)

Phương pháp định giá tài sản.

53.

Câu 27:Trong quá trình mô hình hóa kinh tế, khi xác định các yếu tố quan trọng, điều gì được quan tâm?

a)

Điểm số của các yếu tố.

b)

Mối quan hệ giữa các yếu tố.

c)

Màu sắc của biểu đồ.

d)

Sự phụ thuộc vào thời tiết.

54.

Câu 28:Trong Excel, công cụ nào thường được sử dụng để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính?

a)

Phân tích dữ liệu.

b)

Bảng tính.

c)

Hàm IF.

d)
Solver
55.

Câu 29:Để giải bài toán quy hoạch tuyến tính trong Excel, bạn cần làm gì sau khi thiết lập các tham số?

a)

Chọn nút "Solve" trong công cụ Solver.

b)

Xóa tất cả dữ liệu.

c)

Làm sao để thoát khỏi Excel.

d)

Đánh số thứ tự cho các biến.

56.

Câu 30: Bước nào trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính đòi hỏi chọn mục tiêu là tối đa hoặc tối thiểu?

a)

Chọn phương án cho hàm mục tiêu.

b)

Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

c)

Chọn thẻ DATA \ Solver.

d)

Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

57.

Câu 31: Trong bài toán quản lý đầu tư, giới hạn số tiền đầu tư được xác định bởi điều gì?

a)

Giới hạn số tiền được đầu tư.

b)

Giá trị lãi suất trái phiếu.

c)

Mức thuế phải trả.

d)

Số lãi suất hàng năm.

58.

Câu 32: Bài toán quản lý sản xuất sản phẩm có thể được mô hình hóa bằng phương pháp nào?

a)

Bài toán quy hoạch tuyến tính.

b)

Phân tích dữ liệu.

c)

Mô hình hóa kinh tế.

d)

Xác định lãi suất.

59.

Câu 34: Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng Solver trong Excel, khi nào bạn nhấp vào nút "Solve"?

a)

Sau khi thêm các ràng buộc.

b)

Trước khi nhập dữ liệu.

c)

Trước khi khai báo tham số.

d)

Sau khi thiết lập mục tiêu.

60.

Câu 35: Trong bài toán quản lý sản xuất sản phẩm, hàm mục tiêu thường liên quan đến điều gì?

a)

Tổng lãi suất hàng năm.

b)

Số lượng sản phẩm cần sản xuất.

c)

Mức thuế phải trả.

d)

Số nguyên liệu cần sử dụng.

61.

Câu 37: Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng công cụ Solver, bạn cần thiết lập các tham số ở đâu?

a)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

b)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Nhập vùng địa chỉ các biến tại "By Changing Variable Cells."

62.

Câu 38: Trong bài toán quản lý đầu tư, mục tiêu là gì?

a)

Tối ưu hóa tổng lãi suất hàng năm.

b)

Giảm giá trị của trái phiếu.

c)

Xác định số tiền được đầu tư.

d)

Tăng giá trị của tài sản.

63.

Câu 39: Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính, bước nào yêu cầu bạn thiết lập các ràng buộc cho bài toán?

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Thêm các ràng buộc vào "Subject to the Constraints."

64.

Câu 41: Bước cuối cùng trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng Solver trong Excel là gì?

a)

Thiết lập mục tiêu.

b)

Thêm các biến thay đổi.

c)

Nhấp nút "Solve."

d)

Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

65.

Câu 42: Trong bài toán quản lý đầu tư, giới hạn số tiền đầu tư được xác định bởi điều gì?

a)

Giá trị lãi suất trái phiếu.

b)

Mức thuế phải trả.

c)

Giới hạn số tiền được đầu tư.

d)

Số lãi suất hàng năm.

66.

Câu 43: Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng Solver, khi bạn nhấp vào nút "Solve," bạn đang thực hiện gì?

a)

Giải quyết bài toán và tìm nghiệm tối ưu.

b)

Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

c)

Thêm các biến thay đổi.

d)

Đặt mục tiêu là tối đa hoặc tối thiểu.

67.

Câu 44: Bước nào trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính đòi hỏi bạn thiết lập mục tiêu là tối đa hoặc tối thiểu?

a)

Bước 4: Chọn phương án cho hàm mục tiêu.

b)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

c)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

d)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

68.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng công cụ Solver, bạn cần thiết lập các tham số ở đâu?

a)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

b)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Nhập vùng địa chỉ các biến tại "By Changing Variable Cells."

69.

 Câu 3: Mạng máy tính được phân loại dựa trên khoảng cách địa lý. Mạng có phạm vi rộng hơn LAN nhưng nhỏ hơn WAN được gọi là gì?

a)

MẠNG ĐÔ THỊ MAN

b)

MẠNG TOÀN CẦU GAN

c)

LAN

d)

WAN

70.

 Câu 4: Loại mạng nào bao gồm một thiết bị trung tâm là bộ chuyển mạch (switch hay hub) để nhận và truyền dữ liệu từ trạm này tới các trạm khác?

a)

Mạng Vòng tròn (Ring Topology).

b)

Mạng kiểu Bus (Bus Topology).

c)

Mạng hình Sao (Star Topology).

d)

Mạng Mesh.

71.

Câu 5:  Giao thức nào được sử dụng để tự động cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng?

a)

DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol).

b)

DNS (Domain Name System).

c)

TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol).

d)

VPN (Virtual Private Network).

72.

Câu 6:  Mạng máy tính được phân loại dựa trên kiến trúc mạng. Loại mạng nào có các máy tính được nối vào một đường truyền chính?

a)
Mạng Mesh
b)
Mạng Bus
c)
Mạng Ring
d)
Mạng Star
73.

Câu 8: Giao thức nào chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền và ngược lại?

a)
SMTP
b)
FTP
c)

DNS ((Domain Name System).

d)
HTTP
74.

 Câu 9: Thiết bị nào cho phép các thiết bị không dây kết nối vào mạng LAN?

a)

Modem.

b)

Switch.

c)

Router.

d)

Access Point.

75.

 Câu 10: Các thiết bị trong mạng máy tính gửi và nhận dữ liệu qua các giao thức truyền thông. Giao thức phổ biến được sử dụng trên internet là gì?

a)
HTTP/HTTPS
b)
FTP
c)
SMTP
d)

TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol).

76.

 Câu 12:Các máy tính trong mạng được kết nối vào một đường truyền chính và đường truyền này được giới hạn ở hai đầu bởi đầu nối đặc biệt gọi là gì?

a)

Switch.

b)

Router.

c)

Hub.

d)

Terminator.

77.

Câu 16: Loại mạng nào cho phép người dùng từ xa kết nối vào mạng nội bộ một cách bảo mật?

a)
Local Area Network (LAN)
b)
Wide Area Network (WAN)
c)
Personal Area Network (PAN)
d)
Virtual Private Network (VPN)
78.

 Câu 17:Thiết bị nào tập trung dữ liệu từ nhiều thiết bị vào một mạng LAN?

a)
Switch
b)
Router
c)
Hub
d)
Firewall
79.

Câu 19: Bộ giao thức nào được sử dụng để cho phép máy tính liên kết và giao tiếp với nhau trên Internet?

a)
HTTP/IP
b)
SMTP/IP
c)
TCP/IP
d)
FTP/IP
80.

 Câu 24: Sử dụng giao thức nào đã giúp định hình cơ sở hạ tầng của Internet như chúng ta biết ngày nay?

a)
HTTP/HTTPS
b)
FTP
c)
TCP/IP
d)
SMTP
81.

Câu 30:  HTTP và HTTPS khác nhau ở điểm nào?

a)

HTTP không an toàn, HTTPS an toàn với việc mã hóa dữ liệu.

b)

HTTP là phiên bản cũ, HTTPS là phiên bản mới, nâng cấp từ HTTP.

c)

HTTP là giao thức truyền dẫn dữ liệu, HTTPS là dịch vụ thư điện tử.

d)

HTTP chạy trên cổng 443, HTTPS chạy trên cổng 80.

82.

Câu 33: Trong mô hình máy khách/máy chủ, máy tính khách có khả năng gì?

a)

Lưu trữ tệp

b)

Kết nối với mạng

c)

Cung cấp các chức năng phổ biến

d)

Thực hiện nhiệm vụ phức tạp

83.

Câu 34: Mô hình máy khách/máy chủ giúp gì trong việc mở rộng công suất?

a)

Thêm máy tính chủ và máy tính khách

b)

Tăng kích thước máy tính khách

c)

Giảm lỗi hơn

d)

Sử dụng máy tính lớn tập trung

84.

Câu 35: Mô hình máy khách/máy chủ giúp tiết kiệm chi phí trong việc quản lý phần mềm và phần cứng ở đâu?

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Cả phần mềm và phần cứng

d)

Mạng cục bộ

85.

Câu 36: Mô hình máy khách/máy chủ có lợi ích gì trong việc xử lý cơ bản hiện nay?

a)

Xử lý trên máy tính cá nhân

b)

Xử lý trên các máy tính lớn tập trung

c)

Xử lý trên máy chủ duy nhất

d)

Xử lý trên các thiết bị di động

86.

Câu 37: Ngày nay, để truy cập Internet, người ta chủ yếu sử dụng điện thoại thông minh và máy tính bảng có tính di động cao thay vì cái gì?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy chủ

c)

Máy tính lớn tập trung

d)

Máy tính xách tay

87.

Câu 40: Loại dịch vụ điện toán đám mây cho phép khách hàng sử dụng các tài nguyên điện toán từ nhà cung cấp dịch vụ đám mây theo nhu cầu của họ?

a)

Phần mềm dưới hình thức dịch vụ (SaaS)

b)
Data as a Service (DaaS)
c)

Nền tảng dưới hình thức dịch vụ (PaaS)

d)

Cơ sở hạ tầng dưới hình thức dịch vụ (IaaS)

88.

Câu 43: Để tìm kiếm các trang có tất cả các chữ của từ khóa mà không theo thứ tự nào hết, bạn sử dụng phép toán gì?

a)

filetype:đuôi của tập tin

b)

Dấu ngoặc kép " "

c)

Phép -

d)

Phép +

89.


Câu 45:Các blog thường cho phép người đọc làm gì?

a)
Chỉ tương tác
b)
Viết blog
c)

Bình luận về các mục

d)
Chỉ đọc
90.


Câu 48: AR đứng cho viết tắt của gì?

a)

Advanced Reality

b)

Artificial Reality

c)

Alternate Reality

d)

Augmented Reality

91.

 

Câu 8.  TMĐT tiêu dùng tập trung vào việc bán hàng trực tuyến cho ai?

a)

Các doanh nghiệp

b)

Người lao động

c)

Chính phủ

d)

Người tiêu dùng cuối cùng

92.

Câu 9. Thương mại điện tử trên nền tảng xã hội thường được kết hợp với loại thương mại điện tử nào?

a)
Thương mại điện tử truyền thống
b)
Thương mại điện tử di động
c)

Thương mại điện tử dịch vụ

d)
Thương mại điện tử bán lẻ
93.


Câu 10.  Mô hình thương mại điện tử nào phát triển dựa trên số lượng người dùng đăng ký tài khoản mạng xã hội?

a)

Thương mại điện tử trên nền tảng xã hội

b)
Mô hình thương mại điện tử C2C (C2C E-commerce)
c)
Mô hình thương mại điện tử B2B (B2B E-commerce)
d)
Mô hình thương mại truyền thống (Traditional Commerce)
94.

Câu 11.  Thương mại điện tử trên thiết bị di động liên quan đến việc sử dụng gì để kết nối điện thoại thông minh và máy tính bảng với mạng Internet?

a)
Kết nối Bluetooth
b)

Kết nối WIFI

c)
Kết nối NFC
d)

Kết nối mạng di động

95.


Câu 17. Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp thu thập được nhiều thông tin về thị trường từ nguồn nào?

a)

Thông tin từ sách vở

b)

Thông tin từ các cuộc họp

c)

Thông tin từ các cuộc trò chuyện trực tiếp với khách hàng

d)

Thông tin từ mạng Internet

96.

Câu 19. Việc gì được thực hiện dễ dàng hơn trong công tác kế toán nhờ thương mại điện tử?

a)

Xây dựng chi phí sản xuất

b)

Giao dịch mua bán hàng hóa

c)

Kiểm tra hàng tồn kho

d)

Quyết toán thuế

97.


Câu 20. Thị trường thương mại điện tử toàn cầu dự kiến sẽ tăng trưởng 30% vào năm nào?

a)
2025
b)
2022
c)
2020
d)
2023
98.

Câu 31. Quan trọng nhất trong kiến trúc TMĐT là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng kinh doanh.

b)

Cơ sở hạ tầng mạng.

c)

Cơ sở hạ tầng giao tiếp.

d)

Cơ sở hạ tầng phân phối.

99.

Câu 35. Trong kiến trúc tổng quát của Internet, mạng Internet được xem như thế nào?

a)

Một mạng duy nhất.

b)

Một liên mạng máy tính toàn cầu.

c)

Một mạng máy tính tại một địa điểm cụ thể.

d)

Một mạng máy tính cá nhân.

100.


Câu 36. IXP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

International Exchange Protocol.

b)

Improve External Protocol.

c)

Internet Extent Protocol.

d)

Internet Exchange Provider.

101.

Câu 2. Tính chất nào sau đây không phải của một hệ thống?

a)

Tính tương tác

b)

Tính phụ thuộc vào môi trường

c)

Tính tổ chức

d)

Tính độc lập

102.


Câu 4. Hệ thống kinh tế thị trường thuộc loại hệ thống nào?

a)

Hệ thống mở

b)

Hệ thống đóng

c)

Hệ thống kiểm soát phản hồi

d)

Hệ thống tự động

103.


Câu 7. Khi tiếp cận hệ thống, việc nghiên cứu cấu trúc của hệ thống phân cấp thường được thực hiện theo cách nào?

a)

Bắt buộc phải tiếp cận các cấp từ trên xuống

b)

Chỉ cần tiếp cận cấp trên, không quan trọng cấp dưới

c)

Bắt buộc tiếp cận tất cả các cấp dưới trước

d)

Không cần tiếp cận cấp nào cả

104.


Câu 14.  Nguyên lí nào đề xuất việc xét vấn đề trong một hệ thống lớn hơn (siêu hệ thống) để giải quyết các vấn đề "bất khả quyết"?

a)

Nguyên lí bổ sung ngoài

b)

Nguyên lí về mối liên hệ ngược

c)

Nguyên lí độ đa dạng cần thiết

d)

Nguyên lí phân cấp

105.

Câu 15. Nguyên lí nào yêu cầu sự tương hợp giữa mục tiêu, nội dung, mức độ và phương pháp trong quá trình tiếp cận hệ thống?

a)
Nguyên lí phân loại
b)
Nguyên lí đồng nhất
c)
Nguyên lí về sự đồng nhất
d)
Nguyên lí trình tự
106.


Câu 18. Thế nào là dữ liệu?

a)
Dữ liệu là thông tin đã được tổ chức và xử lý để mang lại giá trị và ý nghĩa.
b)

Dữ liệu chỉ là các số.

c)

Dữ liệu là các yếu tố để xửa lý thành thông tin.

d)

Dữ liệu là thông tin không có giá trị.

107.


Câu 38. Đổi mới là gì trong ngữ cảnh tổ chức?

a)
Việc không thay đổi sản phẩm
b)

Áp dụng ý tưởng mới vào sản phẩm hoặc hoạt động

c)

Tăng giá trị sản phẩm bằng cách giảm chi phí

d)

Tạo sự ổn định trong tổ chức

108.


Câu 40. Chuỗi giá trị của tổ chức tập trung vào việc gì?

a)
Tạo ra nhiều sản phẩm giống nhau
b)
Giảm giá trị cho sản phẩm và dịch vụ
c)

Mua sắm và tiếp thị sản phẩm

d)

Gia tăng giá trị cho sản phẩm và dịch vụ

109.

Hệ số tương quan (Correlation) trong Excel được sử dụng để làm gì ?

 

a)

Tính tổng các giá trị trong dãy số.

b)

Xác định độ lệch chuẩn của dãy số.

c)

Mô tả mối liên hệ tuyến tính giữa các biến.

d)

Tính trung bình của dãy số.

110.

Hàm STDEV trong Excel được sử dụng để tính toán điều gì?

 

a)
Độ lệch chuẩn của dãy số.
b)
Phương sai của dãy số.
c)
Giá trị trung bình của dãy số.
d)
Tổng của dãy số.
111.


36. Hàm COVAR được sử dụng để tính toán gì trong phân tích dữ liệu?

a)
Phương sai giữa hai tập dữ liệu.
b)
Độ lệch chuẩn của một tập dữ liệu.
c)
Tích chất lượng dữ liệu.
d)
Hiệp phương sai giữa hai tập dữ liệu.
112.

câu 32: Bài toán quản lý sản xuất sản phẩm có thể được mô hình hóa bằng phương pháp nào?

a)
Bài toán quy hoạch tuyến tính.
b)
Xác định lãi suất.
c)
Mô hình hóa kinh tế.
d)
Phân tích dữ liệu.
113.


Câu 35: Trong bài toán quản lý sản xuất sản phẩm, hàm mục tiêu thường liên quan đến điều gì?

a)
Số lượng sản phẩm cần sản xuất.
b)
Mức thuế phải trả.
c)
Số nguyên liệu cần sử dụng.
d)
Tổng lãi suất hàng năm.
114.


Câu 40: Bài toán quản lý sản xuất sản phẩm liên quan đến việc gì?

a)

Số lượng sản phẩm cần sản xuất.

b)

Mô hình hóa kinh tế.

c)

Quản lý đầu tư tài sản.

d)

Tối ưu hóa tổng lãi suất hàng năm

115.



Câu 42: Trong bài toán quản lý đầu tư, giới hạn số tiền đầu tư được xác định bởi điều gì?

a)
Giới hạn số tiền được đầu tư.
b)
Giá trị lãi suất trái phiếu.
c)
Số lãi suất hàng năm.
d)
Mức thuế phải trả.
116.

Câu 23:  Giao thức nào được sử dụng cho việc truyền dẫn dữ liệu trên Internet?

a)

HTTP. 

b)

FTP.

c)

SMTP.

d)
TCP/IP
117.


Câu 34: Mô hình máy khách/máy chủ giúp gì trong việc mở rộng công suất?

a)

Sử dụng máy tính lớn tập trung

b)
Thêm máy tính chủ và máy tính khách
c)

Giảm lỗi hơn

d)

Tăng kích thước máy tính khách

118.


Câu 4. "Thương mại điện tử" có thể được định nghĩa như thế nào một cách chung nhất?

a)
Tất cả các phương án trên.
b)

Việc sử dụng Internet và các mạng khác để mua, bán, vận chuyển hoặc trao đổi dữ liệu, hàng hóa hoặc dịch vụ.

c)

Giao dịch kinh doanh bằng cách sử dụng công nghệ thông tin.

d)

Các hoạt động mua bán trực tuyến.

119.

trong hàm XNPV, tham số rate là gì

a)

tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai

b)

lãi suất hàng tháng/kỳ của khoản vay

c)
Tỷ lệ chiết khấu
d)
Tỷ lệ tăng trưởng