wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Neuroanatomy and Pharmacology Assessment: Part 1

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Xác định chính xác cơ quan được dây X chi phối vận động trực tiếp (TR.59)

a)

Cho tim phổi

b)

Cho gan mật

c)

Cho hầu

d)

Cho thanh quản

2.

Mô tả đặc điểm của tế bào tháp

a)

Đỉnh quay vào trong chất trắng

b)

Tế bào có hình cầu lớn

c)

Là nơ ron hai cực

d)

Sợi trục mọc từ giữa đáy tế bào

3.

Synap thần kinh - cơ thuộc loại synap nào dưới đây

a)

Synap trục - trục

b)

Synap hóa học

c)

Synap trục - thân

d)

Synap đệm

4.

Cơ chế tác dụng của thuốc propranolon trên hệ adrenergic là gì (tr276)

a)

Kích thích chọn lọc β2

b)

Ức chế chọn lọc β1

c)

Tác dụng ức chế như nhau trên cả β1 và β2

d)

Tác dụng kích thích như nhau trên cả β1 và β2

5.

Sự hình thành điện thế hoạt động là do (83)

a)

Vai trò của K+

b)

Vai trò của Cl−

c)

Hoạt động của bơm Ca+

d)

Mở kênh ca+ -Na+

6.

Dấu hiệu bàn tay “cổ cò” là do:

a)

Đứt nhánh nông của dây thần kinh quay

b)

Đứt hoàn toàn nhánh sâu của thần kinh quay

c)

Đứt hoàn toàn dây thần kinh trụ

d)

Đứt hoàn toàn đầu thần kinh giữa

7.

Tủy sống Không là trung tâm của các phản xạ nào dưới đây (12)

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản xạ có điều kiện

c)

Phản xạ gân

d)

Phản xạ da

8.

Hãy cho biết ion nào dưới đây có vai trò khởi phát dẫn truyền xung thần kinh trên sợi trục thần kinh

a)

Kali

b)

Calci

c)

Clo

d)

Natri

9.

Chất nào dưới đây là chất dẫn truyền trung gian trọng lượng phân tử lớn

a)

Noradrenalin

b)

Dopamin

c)

Adrenalin

d)

Acetylcholine

10.

Cả hai bó thon và bó chêm đều là những bó tạo thành cấu trúc nào sau đây

a)

Bó liềm trong

b)

Bó gai tiểu não

c)

Bó gai đồi sau

d)

Bó lưỡi gai

11.

Xét nghiệm tế bào học nào thường được áp dụng trong chẩn đoán tổn thương tại não (xem lại)

a)

Tế bào học bong

b)

Tế bào học dịch

c)

Tế bào học áp lam

d)

Tế bào chọc hút bằng kim nhổ

12.

Khi vào trong cơ thể nhóm thuốc tê có cầu nối ester trong cấu trúc bị thủy phân bởi enzym nào sau đây

a)

Cyclooxygenase

b)

Amidase

c)

Cholinesterase giả

d)

Lipoxygenase

13.

Trung tâm của hệ phó giao cảm nằm ở vị trí nào dưới đây

a)

Cầu não, hành não, S3 đến S5

b)

Cầu não, hành não, L1 đến L5

c)

Cầu não, hành não, C1 đến C8

d)

Cầu não, hành não, L1 đến S5

14.

Mô tả nào đúng nhất về dây thần kinh hoành

a)

Xuất phát từ quai cổ II

b)

Không có nhánh nối với thần kinh cơ dưới hoành

c)

Đi sau động mạch dưới đòn để xuống ngực

d)

Đi trước cơ bậc thang

15.

Hệ thần kinh thực vật tiếp nhận thông tin từ vị trí nào dưới đây

a)

Từ các neuron thần kinh

b)

Từ receptor và neuron

c)

Các receptor bên ngoài cơ thể

d)

Các receptor bên trong cơ thể

16.

Ý nào dưới đây không đúng với chức năng vùng dưới đồi

a)

Là trung tâm điều nhiệt

b)

Nhân củ xám là trung tâm khát

c)

Nhân bụng là trung tâm no

d)

Là trung tâm của phản xạ ho, hắt hơi

17.

Nhánh thần kinh giữa chi phối cho cơ này bị đứt có thể dẫn đến liệt cơ (63)

a)

Cơ trụ sau

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ gấp cổ tay quay

d)

Cơ gấp trung nông

18.

Thần kinh mông trên vận động cho cơ nào dưới đây

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ hình lê

c)

Cơ vuông đùi

d)

Cơ mông bé

19.

Dấu hiệu nào dưới đây thuộc chức năng của hệ thần kinh phó giao cảm

a)

Giãn cơ trơn trực tràng

b)

Tăng bài tiết dịch tụy ngoài

c)

Giãn cơ trơn thực quản

d)

Giảm bài tiết dịch dạ dày

20.

Cấu tạo thành trên của não thất III, câu nào sau đây là sai

a)

Phần giữa gọi là màng mái căng giữa 2 bờ ngoài cuống tuyến tùng

b)

Bờ ngoài tam giác cuống là rãnh cuống xẻ bên cạnh đồi thị

c)

Bờ trong tam giác cuống là cuống trước của tuyến tùng

d)

Hai phần bên là hai tam giác cuống Habenula

21.

Vùng có chứa nơron chế tiết của nhân xám

a)

Nhân đuôi

b)

Đồi thị

c)

Dưới đồi

d)

Thể vân

22.

Thuốc ngủ dẫn xuất benzodiazepin có tác dụng nào sau đây?

a)

Kích thích trung tâm vận mạch, chống co giật

b)

An thần, giải lo âu, gây ngủ, chống co giật

c)

Co cơ vân, tăng cường trí nhớ

d)

Giảm đau, hạ huyết áp

23.

Chất nào dưới đây là hóa chất trung gian của hệ phó giao cảm

a)

Acetylcholin

b)

Pancreozymin

c)

Noradrenalin

d)

Adrenalin

24.

Một bệnh nhân có dấu hiệu liệt ưu thế ở chi dưới (liệt chi dưới nhiều hơn chi trên) hãy cho biết vùng nhồi máu hợp với bệnh nhân

a)

Vùng vỏ não vận động bổ sung

b)

Vùng vỏ não tiền vận động

c)

Vùng thấp của vỏ não vận động

d)

Vùng cao của vỏ não vận động

25.

Một bệnh nhân, có dấu hiệu tê bì ngón 1/2 ngón 4 và ngón 5, không có dấu hiệu teo cơ. Hãy cho biết loại tổn thương phù hợp ở bệnh nhân này?

a)

Cảm giác của dây thần kinh trụ

b)

Thoái triển của dây thần kinh trụ

c)

Lành tính của dây thần kinh trụ

d)

Vận động của dây thần kinh trụ

26.

Cảm giác của dây thần kinh quay là gì?

a)

Vận động của dây thần kinh giữa

b)

Cảm giác của dây thần kinh quay

c)

Cảm giác của dây thần kinh trụ

27.

Đầu tận cùng vận động tiếp xúc với cơ vân được gọi là gì?

a)

Tiểu thể xúc giác

b)

Bản vận động

c)

Thoi thần kinh cơ

d)

Tiểu thể thần kinh cơ

28.

Bệnh nhân 40 tuổi vào viện có xét nghiệm giải phẫu bệnh với hình ảnh vi hình thể như hình. Hình ảnh phù hợp với bệnh lý nào?

a)

U thần kinh đệm ít nhánh

b)

U sao bào

c)

Ung thư di căn bào

d)

U tế bào schwann

29.

Bệnh nhân A có vết thương vào mép ngoài của hố khoeo. Dây thần kinh nào có thể bị tổn thương?

a)

Bịt

b)

Ngồi

c)

Mác chung

d)

Chày

30.

Bó nào dưới đây được gọi là bó dẫn truyền vận động?

a)

Bó tuỷ-đồi thị trước

b)

Bó tuỷ-đồi thị sau

c)

Bó hồng-gai

d)

Bó tuỷ-đồi thị bên

31.

Chọn ý đúng về các thành phần trong bao tạng.

a)

Khí quản, thực quản, thần kinh X quặt ngược

b)

Khí quản, thực quản, tuyến giáp, thần kinh X

c)

Khí quản, thực quản, tuyến giáp, dây X quặt ngược

d)

Thực quản, khí quản, tuyến giáp, động mạch cảnh gốc

32.

Cơ chế tác dụng của atropin là gì?

a)

Ức chế hệ N

b)

Kích thích hệ M

c)

Ức chế hệ M

d)

Kích thích hệ N

33.

Tác dụng toàn thân của thuốc tê xuất hiện khi nào?

a)

Khi dùng liều thấp

b)

Khi dùng thuốc tê đường uống

c)

Khi dùng thuốc tê tại chỗ

d)

Khi thuốc tê ngấm vào vòng tuần hoàn với nồng độ hiệu dụng

34.

Tại sao chống chỉ định thuốc ngủ benzodiazepin (BZD) ở bệnh nhân suy gan?

a)

Do thuốc bị chuyển hóa lần đầu qua gan 90% nên gây suy gan nặng hơn

b)

Do thuốc thải trừ chủ yếu qua gan

c)

Do sản phẩm chuyển hóa của BZD còn hoạt tính, có thể gây ngộ độc cho gan ở bệnh nhân suy gan

d)

Ở bệnh nhân suy gan, thuốc bị tích lũy và tăng nguy cơ nhiễm vi rút viêm gan B

35.

Khám các phản xạ da nhằm xác định vị trí tổn thương nào?

a)

Vùng da

b)

Đốt tuỷ

c)

Dây thần kinh chi phối

d)

Vùng não

36.

Một bệnh nhân có biểu hiện tăng phản xạ gân xương. Vị trí tổn thương phù hợp là?

a)

Trung ương

b)

Tổn thương cơ

c)

Receptor suốt cơ

d)

Ngoại biên

37.

Bó tháp được tạo ra từ cấu trúc nào?

a)

Sợi nhánh của các tế bào Purkinje

b)

Sợi trục của các tế bào Purkinje

c)

Sợi nhánh của các tế bào tháp

d)

Sợi trục của các tế bào tháp trong

38.

Tại sao chống chỉ định dùng atropin cho bệnh nhân tăng nhãn áp?

a)

Atropin làm cơ mi giãn ra nên các ống thông dịch nhãn cầu bị ép lại, gây tăng nhãn áp

b)

Atropin làm co cơ mi nên các ống thông dịch nhãn cầu bị giãn ra, gây tăng nhãn áp

c)

Atropin làm co cơ mi nên các ống thông dịch nhãn cầu bị ép lại, gây tăng nhãn áp

d)

Atropin làm cơ mi giãn ra nên các ống thông dịch nhãn cầu bị giãn ra, gây tăng nhãn áp

39.

Dây thần kinh I đi qua cấu trúc nào (tr51)?

a)

Lỗ ống tai trong

b)

Lỗ sàng

c)

Lỗ gai

d)

Lỗ rách

40.

Tế bào Betz chính là loại tế bào nào (tr26)?

a)

Tế bào hạt nhỏ

b)

Tế bào tháp nhỏ

c)

Tế bào tháp lớn

d)

Tế bào hạt lớn

41.

Đầu dây thần kinh vận động là tận cùng của thành phần nào?

a)

Sợi hướng tâm

b)

Sợi nhánh

c)

Xơ thần kinh

d)

Sợi trục

42.

Dựa vào đặc điểm tác dụng, chỉ định của thuốc cường β2 chọn lọc terbutalin (TR271) là gì?

a)

Cơn hen phế quản cấp

b)

Cường giáp

c)

Loạn nhịp tim

d)

Đái tháo đường

43.

Dựa vào đặc điểm tác dụng, chỉ định của adrenalin là gì?

a)

Co thắt mạch vành

b)

Phối hợp với thuốc tê giúp kéo dài thời gian của thuốc tê

c)

Đặt tại chỗ vết thương hở giúp chống viêm

d)

Tăng huyết áp

44.

Đặc điểm nào đúng với phản xạ không điều kiện?

a)

Hình thành ở vỏ não

b)

Tạo nên trong đời sống

c)

Bẩm sinh

d)

Do củng cố bằng cho ăn

45.

Bó thon ở mỗi bên của tuỷ sống nằm ở đâu?

a)

Cột trắng trước

b)

Cột trắng bên trước

c)

Cột trắng sau

d)

Cột trắng bên

46.

Vết thương vào mép ngoài của hố khoeo có thể tổn thương dây thần kinh nào?

a)

Bịt

b)

Ngồi

c)

Mác

d)

Chày

47.

Tìm ý đúng về liên quan của đôi thị (tr23).

a)

Mặt trong 2/3 sau liên quan với củ não sinh tư

b)

Mặt dưới liên quan tuyến yên

c)

Mặt trong 1/3 trước là thành bên não thất III

d)

Mặt ngoài 1/3 trước là thành bên não thất III

48.

Cơ chế tác dụng của thuốc ngủ dẫn xuất acid barbituric là gì?

a)

Tăng tác dụng của GABA nên làm tăng tần số mở kênh Cl−

b)

Tăng tác dụng của GABA nên làm giảm thời lượng mở kênh Cl−

c)

Tăng tác dụng của GABA nên làm tăng thời lượng mở kênh Cl−

d)

Tăng tác dụng của GABA nên làm giảm tần số mở kênh Cl−

49.

Một bệnh nhân vào viện được chẩn đoán là đột quỵ do xuất huyết não. Hãy cho biết dấu hiệu nào dưới đây phù hợp với tình trạng của bệnh nhân?

a)

Không có dấu hiệu màng não

b)

Huyết áp 140/90mmHg

c)

Huyết áp 210/110mmHg

d)

Lấp mạch

50.

Đâu là loại thuốc tê duy nhất có nguồn gốc tự nhiên

a)

Procain

b)

Bupivacain

c)

Lidocain

d)

Cocain

51.

Thành phần nào sau đây của dịch não tuỷ giúp phân biệt viêm màng não mủ và lao màng não?

a)

Glucose và protein

b)

Neutrophil và lympho

c)

Procalcitonin và adenosine deaminase

d)

Procalcitonin và protein phản ứng C

52.

Giải thích tác dụng của adrenalin trên huyết áp: huyết áp tối thiểu không thay đổi khi giảm nhẹ, huyết áp trung bình không tăng hoặc chỉ tăng nhẹ trong thời gian ngắn?

a)

Adrenalin gây giãn mạch da, mạch tạng, cơ vân, mạch phổi

b)

Adrenalin gây co mạch da, mạch tạng, gây giãn mạch mạch cơ vân, mạch phổi

c)

Adrenalin gây co mạch da, mạch tạng, cơ vân, mạch phổi

d)

Adrenalin gây giãn mạch da, mạch tạng, gây co mạch mạch cơ vân, mạch phổi

53.

Dựa vào đặc điểm tác dụng, hãy đưa ra biện pháp giúp kéo dài thời gian gây tê

a)

Phối hợp với thuốc gây co mạch

b)

Phối hợp thuốc tê với adrenalin

c)

Dùng thuốc tê liều cao

d)

Không chỉ định thuốc tê ở bệnh nhân béo phì

54.

Ý nào sau đây không đúng về dây thần kinh số VII (dây thần kinh mặt)

a)

Có nhánh nối với thần kinh hàm dưới

b)

Đi cùng với thần kinh mặt qua ống tai trong

c)

Là một phần của dây thần kinh mặt nói chung

d)

Phần thực vật tách từ nhân nước bọt dưới ở cầu não

55.

Xác định dây thần kinh sọ có nhân xám trong hành não

a)

Dây TK số XII

b)

Dây TK số VIII

c)

Dây TK số VII

d)

Dây TK số VI

56.

Hướng dẫn truyền của xung động sẽ xảy ra theo hướng nào nếu kích thích vào đoạn giữa sợi trục

a)

Theo cả hướng về cực tận cùng và thân neuron

b)

Truyền về thân và đi đến các đuôi gai

c)

Truyền về cực tận cùng và qua synap đến cơ quan đáp ứng

d)

Xuất hiện tại chỗ và bị dập tắt

57.

Mở đầu giai đoạn điện thế hoạt động ở màng trước synap chủ yếu do hoạt hoá kênh nào dưới đây

a)

Mở kênh Ca++

b)

Mở kênh Na+

c)

Mở kênh Cl−

d)

Mở kênh K+

58.

Sự phù hợp cấu trúc và chức năng các bó thần kinh ở tuỷ sống thể hiện đặc điểm

a)

Bó tiền đình gai, hồng gai vận động không có ý thức

b)

Bó tháp thẳng, tiền đình gai vận động có ý thức

c)

Bó cung trước, cung sau cảm giác nóng có ý thức

d)

Bó tháp thẳng, tháp chéo vận động không có ý thức

59.

Vị trí của bao lá trong dây thần kinh

a)

Trong bao schwann

b)

Trong bao myelin

c)

Ngoài vỏ xơ

d)

Phía trong vỏ xơ

60.

Trong các kiểu sợi dây thần kinh sau, kiểu nào có đường kính lớn nhất

a)

Gamma

b)

Denta

c)

Alpha

d)

Beta

61.

Cả hai bó thon và bó chêm đều là những bó tạo thành cấu trúc nào sau đây

a)

Bó liềm trong

b)

Bó gai tiểu não

c)

Bó gai đôi sau

d)

Bó lưỡi gai

62.

Mất phản xạ định hướng âm thanh là do tổn thương vị trí nào dưới đây?

a)

Củ não sinh tư trước

b)

Tiểu não

c)

Củ não sinh tư sau

d)

Vùng dưới đồi

63.

Đám rối thắt lưng được tạo nên bởi các nhánh trước của các dây thần kinh sống?

a)

L1, LII, LIII, LIV

b)

LII, LIII, LIV, SI

c)

LI, LII, LIII, LIV, LV

d)

LII, LIII, LIV, LV

64.

Đặc điểm nào dưới đây là đúng với sự dẫn truyền xung động trong một sợi thần kinh?

a)

Hai chiều trên sợi trục, một chiều ở synap

b)

Một chiều trên sợi trục, hai chiều ở synap

c)

Hai chiều trên sợi trục, hai chiều ở synap

d)

Một chiều trên sợi trục, một chiều ở synap

65.

Tác dụng nào của chất truyền đạt thần kinh gây ức chế màng sau synap?

a)

Làm mở kênh K+

b)

Ức chế các kênh Cl−

c)

Làm mở các kênh Na+

d)

Làm mở các kênh Ca++

66.

Kênh ion nào chủ yếu mở ở đầu tận cùng trước synap khi điện thế hoạt động đến?

a)

Kênh clo điện áp phụ thuộc

b)

Kênh kali điện áp phụ thuộc

c)

Kênh canxi điện áp phụ thuộc

d)

Kênh natri điện áp phụ thuộc

67.

Vùng vỏ não nào là trung tâm chính của cảm giác thân thể bản đồ somatotopy?

a)

Hồi trán giữa sau

b)

Hồi trước trung tâm (precentral)

c)

Hồi sau trung tâm (postcentral)

d)

Hồi thái dương trên sau

68.

Chức năng nổi bật của hồi hải mã trong hệ limbic là gì?

a)

Điều hòa vận động tự ý ngắn hạn

b)

Điều hòa hô hấp tự động nền

c)

Hình thành và cố định trí nhớ dài hạn

d)

Xử lý tín hiệu đau cấp tính

69.

Tốc độ khởi phát tác dụng của thuốc tê tại chỗ phụ thuộc nhiều nhất vào đặc tính nào?

a)

Độ gắn protein huyết tương cao

b)

Độ tan trong nước rất lớn

c)

Độ ion hóa và pKa của thuốc

d)

Độ gắn thụ thể chọn lọc mạnh

70.

Ở đầu tận cùng synap, thành phần nào làm tăng xác suất phóng thích chất truyền đạt?

a)

Tăng dẫn K+ màng trước

b)

Giảm nồng độ Ca2+ nội bào

c)

Ức chế kênh Na+ nhanh

d)

Tăng nồng độ Ca2+ nội bào

71.

Một bệnh nhân liệt hai chi dưới, phản xạ gân xương giảm, không rối loạn cảm giác. Tổn thương nhiều khả năng ở đâu?

a)

Vỏ não trán vận động

b)

Tiểu não nhánh trung gian

c)

Rễ trước tủy sống

d)

Thần kinh hông sâu

72.

Ngưỡng hưng phấn của sợi dây thần kinh đặc trưng bởi điều nào?

a)

Cường độ lớn nhất, thời gian dài nhất

b)

Cường độ nhỏ nhất, thời gian ngắn nhất

c)

Cường độ lớn nhất, thời gian ngắn nhất

d)

Cường độ nhỏ nhất, thời gian dài nhất

73.

Màng trước synap điện hóa cấu tạo chủ yếu bởi phần nào?

a)

Màng thân neuron cảm giác

b)

Màng bó tháp chéo tủy

c)

Màng gai cột sau tủy sống

d)

Màng cúc tận cùng neuron

74.

Bó tháp chéo có chức năng nào ở tủy sống?

a)

Dẫn truyền cảm giác nông có ý thức

b)

Điều khiển vận động có ý thức chi thể

c)

Điều hòa phản xạ tủy tự động

d)

Dẫn truyền cảm giác sâu không ý thức

75.

Ở trẻ dưới 2 tuổi đi không vững chủ yếu do nguyên nhân nào liên quan tiểu não?

a)

Tiểu não chưa phát triển đầy đủ

b)

Sợi tháp chưa myelin hóa

c)

Vỏ não vận động chưa hình thành

d)

Sợi cảm giác chưa phân nhánh đủ

76.

Số lượng neuron thần kinh ở trẻ đạt mức của người lớn vào lúc nào?

a)

Khoảng 10 tuổi

b)

Khoảng 3 tuổi

c)

Ngay lúc mới sinh

d)

Khoảng 5 tuổi

77.

Thuốc nào sau đây không dùng điều trị hen phế quản?

a)

Isoproterenol beta không chọn lọc

b)

Phenylephrin alpha1 chọn lọc

c)

Albuterol beta2 chọn lọc

d)

Terbutalin beta2 chọn lọc

78.

Vì sao ipratropium khó hấp thu qua đường uống?

a)

Khối lượng phân tử rất nhỏ

b)

Tạo phức mạnh với thức ăn

c)

Cấu trúc ưa lipid mạnh

d)

Là muối amoni bậc bốn tích điện

79.

Tổn thương hồi hải mã có thể dẫn đến biểu hiện lâm sàng nào?

a)

Tăng phản xạ gân xương

b)

Không nói được lưu loát lâu

c)

Mất thăng bằng trầm trọng

d)

Mất trí nhớ gần đáng kể

80.

Hoạt động nào không phải là nguyên nhân gây hiện tượng chậm synap?

a)

Giải phóng chất truyền đạt

b)

Dẫn truyền điện thế trên sợi trục

c)

Khuếch tán chất truyền đạt qua khe

d)

Gắn chất truyền đạt vào receptor

81.

Phát biểu không đúng về kích thích cơ và thần kinh?

a)

Khử cực bắt đầu bằng mở kênh Na+

b)

Tái cực phụ thuộc vào K+ thoát ra

c)

Kênh Na+ đóng khi đạt điện thế đỉnh

d)

Biên độ điện thế hoạt động giảm theo khoảng cách

82.

Bệnh nhân trầm cảm: chỉ định thuốc nào phù hợp để cải thiện khí sắc?

a)

Diazepam an thần lo âu kéo dài

b)

Amitriptylin chống trầm cảm

c)

Phenobarbital chống co giật

d)

Acid valproic chống động kinh

83.

Loại bó dẫn truyền thần kinh không có ở cột trước của tuỷ sống?

a)

Bó tiễn đinh gai

b)

Bó dọc trong

c)

Bó tháp chéo

d)

Bó tháp thẳng

84.

Một bệnh nhân sau cơn đột quỵ, có biểu hiện phát âm và nói rõ ràng, tuy nhiên không hiểu được ngôn ngữ của những người xung quanh. Vùng nào dưới đây đã bị tổn thương phù hợp với dấu hiệu của người bệnh?

a)

Thuỳ chẩm

b)

Thân não

c)

Wernick

d)

Broca

85.

Một loại thuốc có vai trò dùng để gây mê, vậy thuốc đó không được có tác dụng nào dưới đây?

a)

Làm tăng tính dẫn truyền trên nơron

b)

Làm tăng ngưỡng kích thích của nơron

c)

Làm tăng tính dẫn truyền qua synap

d)

Làm giảm ngưỡng kích thích của nơron

86.

Tìm thành phần nằm trong thung lũng Sylvius

a)

Gối thể trai

b)

Hồi thái dương 3

c)

Thuỳ đảo

d)

Thuỳ chẩm

87.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với hoạt động của neuron thần kinh

a)

Tăng nhiệt độ thì làm tăng chuyển hoá neuron

b)

Dẫn truyền trên sợi trục thần kinh đường kính nhỏ có tốc độ dẫn truyền nhanh hơn so với sợi trục có đường kính lớn

c)

Tăng cường độ kích thích sẽ làm tăng biên độ sung

d)

Hiện tượng chậm synap là do cường độ kích thích giảm dần

88.

Dựa vào đặc điểm dược động học, hãy chỉ ra lưu ý khi chỉ định barbiturat ở bệnh nhân thiếu hụt protein huyết tương?

a)

Giảm liều

b)

Chống chỉ định tuyệt đối

c)

Phối hợp với nhóm kích thích thần kinh

d)

Tăng liều

89.

Khi chạm vào vật nóng, tín hiệu đi đến đồi thị nhưng cảm giác nóng không được tiếp nhận. Neuron chặng nào sau đây không truyền tín hiệu đến hồi sau trung tâm?

a)

Neuron chặng 1

b)

Neuron chặng 2

c)

Thụ cảm thể

d)

Neuron chặng 3

90.

Chỉ ra các đặc điểm về dải Reil giữa của hành não

a)

Nằm ngay sau tháp trước

b)

Có đủ các liên quan trên

c)

Nằm ngoài so với nhân nước bọt dưới

d)

Nằm trước đối với bó tháp

91.

Dây thần kinh II đi qua?

a)

Lỗ trán

b)

Lỗ sàng

c)

Lỗ gai

d)

Lỗ thị giác

92.

Dây thần kinh VIII đi qua?

a)

Lỗ gai

b)

Lỗ ống tai ngoài

c)

Lỗ ống tai trong

d)

Lỗ trán

93.

Dây thần kinh XII đi qua?

a)

Lỗ lồi cầu

b)

Lỗ gai

c)

Lỗ sàng

d)

Lỗ trán

94.

Dây số XI đi qua?

a)

Lỗ trán

b)

Lỗ lồi cầu

c)

Lỗ sàng

d)

Lỗ chẩm, lỗ rách sau

95.

Trung tâm của hệ giao cảm nằm ở vị trí nào dưới đây?

a)

Cầu não, hành não, L1 đến L5

b)

Cầu não, hành não, C1 đến C8

c)

Cầu não, hành não, L1 đến S5

d)

Cầu não, hành não, S3 – S5

96.

Hồi ngắn, hồi dài thuộc thuỳ nào?

a)

Thuỳ trán

b)

Thuỳ đảo

c)

Thuỳ chẩm

d)

Thuỳ đỉnh

97.

Bản chất của chất trắng trong hệ thần kinh trung ương là gì?

a)

Tế bào thần kinh đệm

b)

Synap thần kinh

c)

Thân neuron

d)

Các sợi thần kinh có bao myelin

98.

Mất vận động chi dưới gợi ý tổn thương giải phẫu nào?

a)

Hồi trước trung tâm – phần trong (vùng chi dưới)

b)

Nhân đuôi

c)

Hồi trước trung tâm – phần ngoài

d)

Thuỳ chẩm

99.

Bệnh nhân giảm cảm giác chi dưới, vùng nào của não bị tổn thương?

a)

Phần ngoài hồi đỉnh lên

b)

Phần cao của hồi đỉnh lên

c)

Thuỳ thái dương

d)

Thuỳ trán

100.

Ion khởi phát điện thế hoạt động khi đạt ngưỡng là?

a)

Na+

b)

Cl−

c)

K+

d)

Ca2+

101.

Thành trên của não thất III được tạo bởi cấu trúc nào?

a)

Đồi thị

b)

Vòm não

c)

Tuyến tùng

d)

Giao thị

102.

Hệ thần kinh thực vật nhận thông tin chủ yếu từ đâu?

a)

Vỏ não vận động

b)

Vỏ não cảm giác

c)

Hệ limbic

d)

Tiểu não

103.

125. Chất dẫn truyền trung gian của hệ phó giao cảm là?

a)

Serotonin

b)

Acetylcholine

c)

Noradrenalin

d)

Dopamin

104.

126. Chức năng chủ yếu của hệ phó giao cảm là?

a)

Tăng nhịp tim

b)

Giãn đồng tử

c)

Tiết dịch – tiêu hoá – nghỉ ngơi

d)

Tăng huyết áp

105.

127. Chức năng chủ yếu của hệ giao cảm là?

a)

Tăng tiết nước bọt

b)

Co bóp dạ dày

c)

Giảm nhịp tim

d)

Chuẩn bị cơ thể khi stress

106.

129. Đặc điểm đúng của tế bào tháp vỏ não là?

a)

Chỉ ở thân não

b)

Trục dài, tham gia bó tháp

c)

Nhỏ, tròn

d)

Không dẫn truyền xung

107.

130. Hồi thẳng (gyrus rectus) nằm ở thuỳ nào?

a)

Thuỳ chẩm

b)

Thuỳ thái dương

c)

Thuỳ trán

d)

Thuỳ đỉnh

108.

131. Cơn co giật động kinh toàn thể thường có sóng điện não đồ nào?

a)

Sóng nhọn – chậm (spike–wave)

b)

Sóng alpha

c)

Sóng delta

d)

Sóng beta

109.

132. Sóng theta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tần số >13 Hz

b)

Tần số 0,5–4 Hz

c)

Tần số 4–7 Hz, thường gặp ở trẻ em <10 tuổi, là sóng chậm

d)

Tần số 8–13 Hz

110.

133. Ngày sau nhồi máu não, bệnh nhân thường có biểu hiện nào?

a)

Co giật

b)

Liệt cứng

c)

Liệt mềm

d)

Run

111.

134. Sau 22 ngày nhồi máu não, bệnh nhân thường ở giai đoạn nào?

a)

Hồi phục hoàn toàn

b)

Liệt cứng, tăng phản xạ, còn cảm giác

c)

Hôn mê

d)

Liệt mềm, mất phản xạ

112.

136. BN nhồi máu não cấp (≤3 giờ), xét nghiệm cần ưu tiên?

a)

PT, APTT

b)

Fibrinogen

c)

Công thức máu

d)

CT sọ não không cản quang

113.

137. Tác dụng của adrenalin trong gây tê là?

a)

Giãn mạch

b)

Cầm máu tại chỗ, kéo dài thời gian thuốc tê

c)

Gây ngủ

d)

Giảm đau trung ương

114.

138. Vì sao người thiếu protein huyết tương nhạy cảm với barbiturat?

a)

Thuốc không tan trong lipid

b)

Giảm gắn protein → tăng thuốc tự do

c)

Thuốc thải trừ nhanh

d)

Giảm hấp thu

115.

139. Đặc điểm hiệu quả của thuốc tê là?

a)

Gây liệt trung ương

b)

Chỉ giảm đau

c)

Ngăn cản hoàn toàn, đặc hiệu dẫn truyền cảm giác

d)

Gây ngủ

116.

140. Thuốc giảm đau Ultracet là phối hợp của?

a)

Paracetamol + Tramadol

b)

Ibuprofen + Tramadol

c)

Aspirin + Codein

d)

Paracetamol + Morphin

117.

141. Thuốc chống trầm cảm ưu tiên cho người trẻ là?

a)

TCA

b)

Barbiturat

c)

MAOI

d)

SSRI (fluoxetin)

118.

143. Thời gian theo dõi con chó nghi dại sau khi cắn người là:

a)

10 ngày

b)

7 ngày

c)

5 ngày

d)

14 ngày

119.

144. Tác dụng toàn thân thuốc tê:

a)

Nhanh

b)

Đau

c)

Buồn nôn, nôn, động tác rung giật, liệt hô hấp, rối loạn dẫn truyền, block nhĩ thất, chuyển Hemoglo thành Methb

d)

Buồn nôn

120.

145. Vùng vỏ não điều khiển cảm giác nông của da nằm ở đâu?

a)

Thuỳ chẩm

b)

Thuỳ trán

c)

Hồi sau trung tâm

d)

Hồi trước trung tâm