NEW
Font size
Worksheetsmon dia
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Ai là người tìm ra châu Mỹ?
A. Va-xcô đơ Ga-ma.
B. Cô-lôm-bô.
C. Ma-gien-lan.
D. Tất cả các nhà thám hiểm trên.
Câu 2: Các cuộc phát kiến địa lí vào thế kỉ XV được thực hiện bằng con đường nào?
A. Đường bộ
B. Đường biển
C. Đường hàng không
D. Đường sông
Câu 3: Những quốc gia nào đóng vai trò tiên phong trong các cuộc phát kiến địa lí?
A. Mĩ, Anh
B. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
C. Ý, Bồ Đào Nha
D. Anh, Pháp
Câu 4: Ai là người đầu thực hiện chuyến đi vòng quanh thế giới?
A. Va-xcô đơ Ga-ma
B. C. Cô-lôm-bô.
C. Ph. Ma-gien-lan
D. B. Đi-a-xơ
Câu 5: Mục tiêu hướng tới của các thương nhân châu Âu trong các cuộc phát kiến địa lý là khu vực nào?
A. Nam Phi
B. Các nước phương Đông đặc biệt là Ấn Độ.
C. Bắc Phi
D. Châu Mỹ
Câu 6: Cuộc phát kiến địa lí đầu tiền được tiến hành vào thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIV
B. Thế kỉ XV
C. Thế kỉ XVI
D. Thế kỉ XVII
Câu 7: Sau cuộc phát kiến địa lí thể kỉ XV, người nông nô như thế nào?
A. Được ấm no vì của cải xã hội ngày càng nhiều
B. Bị trở thành những người nô lệ
C. Bị thất nghiệp và phải làm thuê cho tư sản
D. Được hưởng thành quả do phát kiến mang lại
Câu 8: Ý nào sau đây không nằm trong mục đích của các cuộc phát kiến địa lí?
A. Tìm nguồn nguyên liệu, vàng bạc từ các nước phương Đông.
B. Tìm thị trường tiêu thụ hàng hóa ở các nước phương Đông.
C. Tìm con đường giao lưu buôn bán với các nước phương Đông.
D. Tìm những vùng đất mới ở châu Phi và châu Mỹ.
Câu 9: Ý nào dưới đây không phải là hệ quả tích cực của các cuộc phát kiến địa lí từ thế kỉ XV?
A. Thị trường thế giới được mở rộng, thương nghiệp phát triển
B. Nảy sinh quá trình cướp bóc thuộc địa và buôn bán nô lệ
C. Là cuộc cách mạng thực sự trên lĩnh vực giao thông và tri thức
D. Thúc đẩy sự khủng hoảng, tan rã của chế độ phong kiến
Câu 10: Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến các cuộc phát kiến địa lí cuối thế kỉ XV- đầu thế kỉ XVI là:
A. Con đường giao thương với phương Đông qua Tây Á bị người Thổ Nhĩ Kì độc chiếm
B. Khoa học – kĩ thuật, đặc biệt là ngành hàng hải, có những tiến bộ đáng kể,
C. Thương nhân châu Âu có đủ kinh nghiệm cho các chuyến đi xa
D. Do quyết định của các triều đình phong kiến Tây Âu
Câu 11: Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở
A. bán cầu Bắc.
B. bán cầu Nam.
C. bán cầu Đông.
D. bán cầu Tây.
Câu 12: Châu Mỹ rộng bao nhiêu km2?
A. khoảng 42 triệu km2.
B. khoảng 41 triệu km2.
C. khoảng 40 triệu km2
C. khoảng 40 triệu km2
Câu 13: Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
B. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
D. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
Câu 14: Các cuộc hải trình đến châu Mỹ của C.Cô-lôm-bô xuất phát từ
A. Pháp.
B. Hà Lan.
C. Bồ Đào Nha.
D. Tây Ban Nha.
Câu 15: Phía bắc của châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào?
A. Thái Bình Dương
B. Ấn Độ Dương
C. Đại Tây Dương
D. Bắc Băng Dương.
Câu 16: Phía đông của châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào?
A. Thái Bình Dương
. B. Ấn Độ Dương
. C. Đại Tây Dương
D. Bắc Băng Dương
Câu 17: Phía tây của châu Mỹ tiếp giáp với đại dương nào?
A. Thái Bình Dương
B. Ấn Độ Dương
C. Đại Tây Dương
D. Bắc Băng Dương
Câu 18: Châu Mỹ được tìm thấy vào thế kỉ
A. cuối thế kỉ XV
B. đầu thế kỉ XV
C. giữa thế kỉ XV
D. cuối thế kỉ XVI.
Câu 19: Vị trí giới hạn của Châu Mỹ trải dài từ
A. từ vùng cực Bắc đến cận vùng cực Nam.
B. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam.
C. từ chí tuyến đến vùng cực ở hai bán cầu.
D. từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Nam.
Câu 20: Diện tích của châu Mỹ lớn thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ ba.
D. Thứ tư.
Câu 21: Các luồng nhập cư có vai trò gì đến sự hình thành cộng đồng dân cư châu Mỹ?
A. Đa dạng các chủng tộc và xuất hiện thành phần người lai.
B. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội một cách mạnh mẽ.
C. Mang lại bức tranh mới trong phân bố dân cư trên thế giới.
D. Tàn sát, diệt chủng nhiều bộ tộc bản địa.
Câu 22: Miền núi già và sơn nguyên ở phía đông Bắc Mỹ chạy theo hướng địa hình nào?
A. Tây bắc-đông nam.
B. Đông bắc-tây nam.
C. Vòng cung.
D. Tây đông.
Câu 23: Theo chiều bắc-nam, Bắc Mỹ có những kiểu khí hậu nào?
A. Cực và cận cực, ôn đới, nhiệt đới.
B. Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới
C. Hoang mạc, nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa
D. Ôn đới, cận nhiệt đới, cực và cận cực.
Câu 24: Đới khí hậu nào chiếm phần lớn lãnh thổ Bắc Mỹ?
A. Cực và cận cực.
B. Nhiệt đới
C. Hoang mạc.
D. Ôn đới.
Câu 25: Dãy núi nào sau đây thuộc miền núi già và sơn nguyên phía đông Bắc Mỹ?
A. U-ran.
B. Hệ thống Cooc-đi-e.
C. A-pa-lat.
D. An-đet.
Câu 26: Sông Mi-xi-xi-pi và sông Mit-ru-ri bắt nguồn từ đâu?
A. Đứt gãy kiến tạo.
B. Đồng bằng trung tâm.
C. Hệ thống Cooc-đi-e.
C. Hệ thống Cooc-đi-e.
Câu 27: Dãy núi cao, đồ sộ nhất Bắc Mỹ là
A. Coóc-đi-e.
B. Atlat
C. A-pa-lát.
D. Andet.
Câu 28: Khí hậu Bắc Mĩ chiếm diện tích lớn nhất là khu vực nào?
A. Nhiệt đới.
B. Ôn đới.
C. Hàn đới
D. Cận nhiệt đới ẩm.
Câu 29: Sự khác biệt về khí hậu giữa phần tây và phần đông kinh tuyến 1000T là do
A. Vị trí
B. Khí hậu
C. Địa hình
D. Ảnh hưởng các dòng biển
Câu 30: Vùng đất Bắc Mĩ thường bị các khối khí nóng ẩm xâm nhập gây bão, lũ lớn là
A. Khu vực phía bắc Hồ Lớn
B. Miền núi phía tây.
C. Ven biển Thái Bình Dương
D. Đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô
